Ngân hàng trắc nghiệm Vi Xử Lý - Pdf 24

Phần 1: Tổng quan vi xử lý và hệ Vi xử lý
1. Trên thực tế vi xử lý được phân thành mấy loại?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
[<br>]
2. Vi xử lý bao gồm bao nhiêu khối chức năng
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
[<br>]
3. Hệ vi xử lý gồm bao nhiêu khối chức năng chính
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
[<br>]
4. Bộ nhớ có thể truy cập ngẫu nhiên là
A. Bộ nhớ RAM B. Bộ nhớ ROM C. Bộ nhớ băng từ D. Cả 3
phương án trên
[<br>]
5. Đơn vị số học và logic ALU
A. Thực hiện các phép toán số học B. Thực hiện các phép toán logic
C. Thực hiện các phép toán số học và logic D. Đáp án khác
[<br>]
6. Khả năng quản lý bộ nhớ của hệ vi xử lý phụ thuộc
A. Độ rộng bus dữ liệu B. Độ rộng bus địa chỉ
C. Độ rộng bus điều khiển D. Cả 3 phương án trên
[<br>]
7. Vi xử lý đầu tiên của Intel ra đời năm nào
A. 1961 B. 1971 C. 1981 D. Đáp án
khác
[<br>]
8. Các thành phần trong hệ vi xử lý liên kết với nhau thông qua bao nhiêu hệ thông
bus
A. 2 B. 3 C. 5 D. 6
[<br>]
9. Mã lệnh từ bộ nhớ chương trình bên ngoài, sau khi được CPU đọc vào sẽ được

D. Cả hai câu a và b đều sai
[<br>]
14. Một bộ vi xử lý có 20 đường dây địa chỉ. Cho biết số lượng vị trí nhớ mà bộ vi xử
lý đó
có khả năng truy xuất?
A. 1024 B. 1024K C. 1024M D. 1024G
[<br>]
15. Các thiết bị ngoại vi được nối tới bộ vi xử lý?
A. Thông qua các cổng vào ra
B. Thông qua Bus dữ liệu
C. Thông qua Bus địa chỉ
D. Thông qua bộ nhớ
[<br>]
16. Bộ nhớ có thể truy cập ngẫu nhiên là:
A. Bộ nhớ ROM và bộ nhớ RAM
B. Bộ nhớ RAM
C. Bộ nhớ ROM
D. Bộ nhớ băng từ
17. Một lệnh của bộ vi xử lý là:
A. Chuỗi các bit 0 và 1 cung cấp cho vi xử lý để nó thực hiện được một chức năng số cơ
bản
B. Chuỗi các bit 0 và 1 nằm trong vi xử lý.
C. Chuỗi các bit 0 và 1 nằm trong một ô nhớ.
D. Chuỗi các bit 0 và 1 bất kỳ.
18. Bộ vi xử lý là:
A. Hệ thống các vi mạch số hoạt động theo chương trình.
B. Hệ thống các vi mạch tương tự hoạt động theo chương trình.
C. Là một vi mạch tương tự hoạt động theo chương trình
D. Là một vi mạch số hoạt động theo chương trình.
19. Bus dữ liệu là:

25. Trong hệ thống vi xử lý trước khi thực hiện chương trình được chứa trong:
A. Trong bộ nhớ bán dẫn.
B. Trên Bus dữ liệu.
C. Các bộ đệm trong vi xử lý
D. Trong cổng vào ra.
Phần 2: Biểu diễn các phép toán trong thanh ghi
26. Số 125 khi đổi sang hệ nhị phân là
A. 1111111 B. 1111101 C. 1100111 D. 1110111
[<br>]
27. Số 0A35DH khi đổi sang hệ nhị phân là
A. 1010001101011101 B. 1010101101011101 C. 1100001101010101 D.
1010101001010101
[<br>]
28. Biểu diễn của số 125 trong thanh ghi 8 bit là
A. 1111101 B. 01111101 C. 1110111 D. 01110111
[<br>]
29. Biểu diễn của số -125 trong thanh ghi 8 bit là
A. 11111101 B. 10000011 C. 10000010 D. Đáp án
khác
[<br>]
30. Thực hiện phép toán sau trong thanh ghi 8 bit
117+96
A. 11010101 B. 111010101 C. 11100101 D. 10101010
[<br>]
31. Thực hiện phép toán sau trong thanh ghi 8 bit
65-137
A. 10111000 B. 0111000 C. 00111000 D. 111000
[<br>]
32. Thực hiện phép toán sau trong thanh ghi 16 bit
0AB75H+1234H

39. Trong hệ nhị phân một byte bằng
A. 4 bit B. 8 bit C. 10 bit D. 16 bit
[<br>]
40. Trong hệ nhị phân số âm sẽ bằng:
A. Là số bù hai của số dương tương ứng
B. Là số bù 1 của số dương tương ứng
C. Là số bù 10 của số dương tương ứng
D. Đảo bit MSB của số dương tương ứng từ 0 lên 1.
41. Mã BCD chuẩn của số 17 là
A. 00010111 B. 10001 C. 11001 D. 01010101
42. Mã ASCII của chữ số 7 là
A. 37H B. 55 C. 0110111 D. cả 3 đáp
án trên
43. Mã ASCII của chữ A là
A. 1000001 B. 1111010 C. 1010101 D. 1010111
44. Mã ASCII của chữ z là
A. 1111010 B. 1111010 C. 1010101 D. 1010111
45. Mã ASCII của chữ a là
A. 1100001 B. 1111010 C. 1010101 D. 1010111
46. Trong hệ nhị phân số âm có:
A. Bit MSB bằng 1
B. Bit LSB bằng 0
C. Bit LSB bằng 1
D. Bit MSB bằng 0
47. Bao nhiêu bit nhị phân được viết gọn lại thành một số Hex?
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
48. Với mã BCD số 80 thập phân có thể biểu diễn bằng ít nhất:

[<br>]
Chip vi điều khiển 8051 được sản xuất lần đầu tiên vào năm nào? Do nhà sản xuất nào
A. 1976 - Hãng Intel
B. 1976 - Hãng Motorola
C. 1980 - Hãng Intel
D. 1980 - Hãng Zilog.
[<br>]
Kích thước bộ nhớ ROM của vi điều khiển 8051 là
A. 2KB B. 4KB
C. 8KB D. 16KB
[<br>]
Số lượng bộ đếm/bộ định thời có trong chip 8051 là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
[<br>]
Khi các port xuất nhập của 8051 đóng vai trò là port xuất nhập dữ liệu thì
port nào cần
phải có điện trở kéo lên bên ngoài:
A. P0 B. P1 C. P2 D. P3
[<br>]
Tần số phổ dụng của thạch anh sử dụng cho hầu hết các chip vi điều khiển họ MCS-51 là:
A. 10MHz B. 11MHz C. 12MHz D. 16MHz
[<br>]
Dung lượng bộ nhớ chương trình ngoài và bộ nhớ dữ liệu ngoài tối đa mà chip 8051 có
khả năng truy xuất là
A. 32KB B. 64KB C. 128KB D. 256KB
[<br>]
Các dãy thanh ghi (bank) của chip 8051 nằm trong:
A. Bộ nhớ chương trình bên trong B. Bộ nhớ chương trình bên ngoài
C. Bộ nhớ dữ liệu bên trong D. Bộ nhớ dữ liệu bên ngoài
[<br>]

[<br>]
Trong không gian bộ nhớ dữ liệu bên trong của chip 8051, các dãy thanh ghi có địa chỉ
A. 00H-1FH
B. 20H-2FH
C. 30H-7FH
D. 80H-FFH
[<br>]
Trong không gian bộ nhớ dữ liệu bên trong của chip 8051, vùng ram định địa chỉ bit có địa
chỉ
A. 00H-1FH
B. 20H-2FH
C. 30H-7FH
D. 80H-FFH
[<br>]
Khi thực hiện phép nhân 2 số 8 bit với nhau thì byte cao của kết quả sẽ được chứa trong
thanh ghi nào?
A. A
B. B
C. TH0
D. TL0
[<br>]
Khi thực hiện phép chia 2 số 8 bit với nhau thì thương số sẽ được chứa trong thanh ghi
nào?
A. A
B. B
C. TH1
D. TL1
[<br>]
Khi thực hiện phép chia 2 số 8 bit với nhau thì số dư sẽ được chứa trong thanh ghi nào?
A. A

Lệnh nào trong số các lệnh sau đây thuộc nhóm lệnh số học của chip 8051.
A. INC
B. SWAP
C. XCH
D. CPL
[<br>]
Lệnh DA được sử dụng sau lệnh nào
A. INC
B. ADD
C. ADDC
D. SUBB
[<br>]
Lệnh nhảy đến địa chỉ rel nếu nội dung thanh chứa (thanh ghi A) khác 0
A. JNZ rel
B. JZ rel
C. JC rel
D. JNC rel
[<br>]
Lệnh nhảy đến địa chỉ rel nếu cờ nhớ C bằng 0
A. JNZ rel
B. JZ rel
C. JC rel
D. JNC rel
[<br>]
Lệnh tráo đổi 4 bit cao và 4 bit thấp của thanh ghi A?
A. SWAP A
B. XCH AL,AH
C. CPL A
D. DA A
[<br>]

Lệnh nào không xóa thanh ghi A?
A. ORL A,#0FFH
B. ANL A,#00H
C. XOL A,A
D. MOV A,#0
[<br>]
Lệnh giảm nội dung thanh ghi R1?
A. DEC R1
B. INC R1
C. SUBB R1,#1
D. ADD R1,#1
[<br>]
Lệnh nào trong các lệnh sau thuộc nhóm lệnh xử lý bit?
A. ADD
B. SWAP
C. CPL
D. XCH
[<br>]
Lệnh nào sai trong các lệnh sau?
A. INC DPTR
B. DEC DPTR
C. INC DPL
D. DEC B
[<br>]
Đoạn chương trình sau thực hiện hết bao nhiêu chu kỳ máy
MOV R0,#200
DJNZ R0,$
A. 200 B. 400
C. 201 D.* 401
[<br>]

Bit cờ nào dùng báo tràn Timer0
A. TR0 B. TF0
C. TR1 D. TF1
[<br>]
Bit nào điều khiển cho phép Timer1 hoạt động?
A. TR0 B. TF0
C. *TR1 D. TF1
[<br>]
Chế độ Timer tự động nạp lại là chế độ
A. 0 B. 1
C.= 2 D. 3
[<br>]
Khi lập trình định thì với khoảng thời gian từ 256  65536 µs (giả sử dùng thạch anh là
12MHz) ta dùng kỹ thuật:
A. Điều chỉnh bằng phần mềm B. Chế độ 8 bit tự nạp lại
C.= Chế độ 16 bit D. Chế độ 8 bit độc lập
[<br>]
Khi lập trình định thì với khoảng thời gian lớn hơn 65536 µs (giả sử dùng thạch anh là
12MHz) ta dùng kỹ thuật:
A. Điều chỉnh bằng phần mềm B. Chế độ 8 bit tự nạp lại
C. Chế độ 16 bit D. *Chế độ 16 bit kết hợp vòng lặp
[<br>]
Chương trình con là:
A. Đoạn chương trình thực hiện 1 công việc và kết thúc bằng lệnh RET
B. Đoạn chương trình thực hiện 1 công việc và kết thúc bằng lệnh END
C. Có thể được gọi ở nhiều nơi trong chương trình chính
D.= A và C đúng
[<br>]
Cho đoạn mã Assembler sau:
MOV A, #55H

C. 0F2H D. 0FFH
[<br>]
Đoạn chương trình nào được thực hiên 100 lần:
A. LAP:

JMP LAP
B. MOV R0,#100
LAP:

DJNZ R0,LAP
C. MOV R0,#0
LAP:

INC R0
INC R0
CJNE R0,#100,LAP
D. Đáp án khác
[<br>]
Đoạn chương trình nào được thực hiên 50 lần:
A. LAP:

JMP LAP
B. MOV R0,#100
LAP:

DJNZ R0,LAP
C. =MOV R0,#0
LAP:

INC R0

[<br>]
Lệnh nào dùng để nhận tín hiệu từ phím đơn:
A. JB B. JNB
C. Cả A và B đúng D.= Cả A và B sai
[<br>]
Cho đoạn mã Assembler sau:
MOV A, #22H
MOV B, #10H
MUL AB
Kết quả của thanh ghi B là:
A. 22H B. 20H
C. 10H D. =02H
[<br>]
Cho đoạn mã Assembler sau:
MOV A, #23
MOV B, #10
DIV AB
Kết quả của thanh ghi B là:
A. 2 B. =3
C. 10 D. 23
[<br>]
Cho đoạn mã Assembler sau:
MOV A, #0FFH
INC A
Kết quả của thanh ghi A là:
A= 00H B. 0FFH
C. 0FEH D. Không xác định
[<br>]


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status