Đồ án tính toán thiết kế hệ thống xử lí nước thải chăn nuôi qui mô trang trại công suất 350m3ng.đêm - Pdf 24

“Đ n tnh ton thit k h thng x l nưc thi chăn nuôi qui mô trang tri công su!t
350m3/ng.đêm”
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU
1.1. Giới thiệu
1.1. Giới thiệu
Từ ngàn năm nay cuộc sng của người nông dân Vit Nam gắn liền vi cây lúa và
chăn nuôi gia súc. Chăn nuôi không chỉ cung c!p phần ln thịt tiêu thụ hằng ngày, là
ngun cung c!p phân hữu cơ cho cây trng, mà chăn nuôi còn tận dụng thức ăn và thu hút
lao động dư thừa trong nông nghip. Trong những năm gần đây đời sng của nhân dân ta
không ngừng được ci thin và nâng cao, nhu cầu tiêu thụ thịt trong đó chủ yu là thịt heo
ngày một tăng c về s lượng và ch!t lượng đã thúc đẩy ngành chăn nuôi gia súc gia cầm
bưc sang bưc pht triển mi. Hin nay trên c nưc ta đã xây dựng nhiều mô hình chăn
tri chăn nuôi vi quy mô ln, chủ yu phân b ti 5 vùng trọng điểm là Mộc Châu (Sơn
La), Hà Nội và cc vùng phụ cận, khu vực TPHCM và cc tỉnh xung quanh, Lâm Đng
và một s tỉnh duyên hi miền Trung.
Bên cnh những mặt tch cực, v!n đề môi trường do ngành chăn nuôi gây ra đang
được dư luận và cc nhà làm công tc môi trường quan tâm. Ở cc nưc có nền chăn nuôi
công nghip pht triển mnh như Hà Lan, Anh, Mỹ, Hàn Quc,… thì đây là một trong
những ngun gây ô nhiễm ln nh!t. Ở Vit Nam, kha cnh môi trường của ngành chăn
nuôi chỉ được quan tâm trong vài năm trở li đây khi tc độ pht triển chăn nuôi ngày
càng tăng, lượng ch!t thi do chăn nuôi đưa vào môi trường ngày càng nhiều, đe dọa đn
môi trường đ!t, nưc, không kh xung quanh một cch nghiêm trọng.
1.2. Tính cấp thiết của đề tài
1.2. Tính cấp thiết của đề tài
Ngun nưc thi chăn nuôi là một ngun nưc thi có chứa nhiều hợp ch!t hữu cơ,
virus, vi trùng, trứng giun sn,… Ngun nưc này có nguy cơ gây ô nhiễm cc tầng nưc
mặt, nưc ngầm và trở thành nguyên nhân trực tip pht sinh dịch bnh cho đàn gia súc.
Đng thời nó có thể lây lan một s bnh cho con người và nh hưởng đn môi trường
xung quanh vì nưc thi chăn nuôi còn chứa nhiều mầm bnh như: Samonella,
SVTH: Đỗ Thị Hoàng Yến Trang 1

Bn
Bn
1.4. Phạm vi nghiên cứu
1.4. Phạm vi nghiên cứu
Chỉ p dụng cho x lý nưc thi chăn nuôi qui mô trang tri công su!t 350m
3
/ngđ. Không
p dụng cho nưc thi cc ngành khc. Ch!t thi rắn và kh không tnh đn trong đ n
này.
SVTH: Đỗ Thị Hoàng Yến Trang 2 - Nuôi
- Cho ăn
- Tắm
- V sinh chung tri
“Đ n tnh ton thit k h thng x l nưc thi chăn nuôi qui mô trang tri công su!t
350m3/ng.đêm”
CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN
CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN
2.1. Thành phần, tính chất của nước thải chăn nuôi
2.1. Thành phần, tính chất của nước thải chăn nuôi
Nưc thi chăn nuôi là một trong những loi nưc thi r!t đặc trưng, có kh năng
gây ô nhiễm môi trường cao bằng hàm lượng ch!t hữu cơ, cặn lơ lng, N, P và sinh vật
gây bnh. Nó nh!t thit phi được x lý trưc khi thi ra ngoài môi trường. Lựa chọn một
quy trình x lý nưc thi cho một cơ sở chăn nuôi phụ thuộc r!t nhiều vào thành phần
tnh ch!t nưc thi.
2.1.1. Các chất hữu cơ và vô cơ
2.1.1. Các chất hữu cơ và vô cơ
Trong nưc thi chăn nuôi, hợp ch!t hữu cơ chim 70–80% gm cellulose, protit,

2136 mg/L 50
COD 3560
mg/L 100
SS
615 mg/L 100
N
tổng
206 mg/L 60
P
tổng
37 mg/L 6
Coliform 5,8.10
9
MPN/100mL
-
2.2. Các nghiên cứu trong và ngoài nước về xử lý nước thải chăn nuôi
2.2. Các nghiên cứu trong và ngoài nước về xử lý nước thải chăn nuôi
2.2.1. Các nước trên thế giới
2.2.1. Các nước trên thế giới
Ở Châu Á, cc nưc như: Trung Quc, Thi Lan,… là những nưc có ngành chăn
nuôi công nghip ln trong khu vực nên r!t quan tâm đn v!n đề x lý nưc thi chăn
nuôi.
Nhiều nhà nghiên cứu Trung Quc đã tìm ra nhiều công ngh x lý nưc thi thch
hợp như là:
SVTH: Đỗ Thị Hoàng Yến Trang 4“Đ n tnh ton thit k h thng x l nưc thi chăn nuôi qui mô trang tri công su!t
350m3/ng.đêm”
 Kỹ thuật lọc ym kh

Hình 2.1: Sơ đồ tổng quát xử lý nước thải giàu chất hữu cơ sinh học
2.2.2. Ở Việt Nam
2.2.2. Ở Việt Nam
Ở Vit Nam, nưc thi chăn nuôi được coi là một trong những ngun nưc thi
gây ô nhiễm nghiêm trọng. Vic mở rộng cc khu dân cư xung quanh cc x nghip chăn
nuôi nu không được gii quyt thỏa đng sẽ gây ra ô nhiễm môi trường nh hưởng đn
sức khỏe cộng đng và gây ra những v!n đề mang tnh ch!t xã hội phức tp.
Nhiều nguyên cứu trong lĩnh vực x lý nưc thi chăn nuôi đang được ht sức
quan tâm vì mục tiêu gii quyt v!n đề ô nhiễm môi trường, đng thời vi vic to ra
năng lượng mi. Cc nghiên cứu về x lý nưc thi chăn nuôi ở Vit Nam đang tập trung
vào hai hưng chnh, hưng thứ nh!t là s dụng cc thit bị ym kh tc độ th!p như bể
lên mem to kh Biogas kiểu Trung Quc, Ấn độ, Vit Nam, hoặc dùng cc túi PE.
Phương hưng thứ nh!t nhằm mục đch xây dựng kỹ thuật x lý ym kh nưc thi chăn
nuôi trong cc hộ gia đình. Hưng thứ hai là xây dựng quy trình công ngh và thit bị
tương đi hoàn chỉnh, đng bộ nhằm p dụng trong cc x nghip chăn nuôi mang tnh
ch!t công nghip. Trong cc nghiên cứu về quy trình công ngh x lý nưc thi chăn nuôi
công nghip đã đưa ra một s kin nghị sau:
Công ngh x lý nưc thi chăn nuôi công nghip có thể tin hành như sau: (1) x lý
cơ học: lắng 1; (2) x lý sinh học: bắt đầu bằng sinh học kị kh UASB, tip theo là sinh
học hiu kh (Aerotank hoặc h sinh học); (3) kh trùng trưc khi thi ra ngoài môi
trường.
Nhìn chung những nghiên cứu của chúng ta đã đi đúng hưng, tip cận được công
ngh th gii đang quan tâm nhiều. Tuy nhiên s lượng nghiên cứu và ch!t lượng cc
SVTH: Đỗ Thị Hoàng Yến Trang 6Bể lắng
Nưc ra
Nưc
thi vào

3)N,P,K còn nguyên
1) N, P, K và cc
loi yu t gây độc
2) Tip tục gim
COD và BOD
“Đ n tnh ton thit k h thng x l nưc thi chăn nuôi qui mô trang tri công su!t
350m3/ng.đêm”
nghiên cứu của chúng ta còn cần được nâng cao hơn, nhằm nhanh chóng được p dụng
trong thực t sn xu!t.
CÁC QUY TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI THAM KHẢO
 Đối với quy mô hộ gia đình
Do lượng ch!t thi chăn nuôi thi ra hằng ngày còn t nên cc cơ sở chăn nuôi hộ gia
đình có thể thu gom quét dọn chung thường xuyên. Có thể p dụng một s bin php x
lý ch!t thi theo cc sơ đ sau :
SVTH: Đỗ Thị Hoàng Yến Trang 7“Đ n tnh ton thit k h thng x l nưc thi chăn nuôi qui mô trang tri công su!t
350m3/ng.đêm”
Quy trình 1:

Quy trình 2: Đối với cơ sở chăn nuôi quy mô nhỏ
Ti cc cơ sở chăn nuôi quy mô nhỏ, lượng phân gia súc thi ra hằng ngày khong
vài trăm kg, do đó vic s dụng túi hoặc biogas để x lý phân là không kh thi vì tn r!t

LẮNG
Ủ PHÂN
BỂ SỤC KHÍUASB LẮNG
PHÂN BÓN
THẢI
RA
NGUỒN
PHÂN
NƯỚC THẢI
CHĂN NUÔI
“Đ n tnh ton thit k h thng x l nưc thi chăn nuôi qui mô trang tri công su!t
350m3/ng.đêm”
Quy trình:

Đối với cơ sở chăn nuôi quy mô vừa và lớn
Đối với cơ sở chăn nuôi quy mô vừa và lớn
Vi quy mô vừa trở lên, vic đầu tư cho một h thng x lý ch!t thi chăn nuôi là có
thể thực hin được. Tùy vào trường hợp cụ thể mà có thể p dụng một s quy trình sau
đây:
+) Quy trình 1:
+) Quy trình 2:

SVTH: Đỗ Thị Hoàng Yến Trang 9LẮNG
HỒ KỴ

qu x lý, có thể thêm khâu tiền x lý trưc khâu x lý sinh học hoặc kt hợp x lý sinh
học vi x lý bậc cao.
2.3. Các phương pháp xử lý nước thải chăn nuôi
2.3. Các phương pháp xử lý nước thải chăn nuôi
Vic x lý nưc thi chăn nuôi nhằm gim nng độ cc ch!t ô nhiễm trong nưc thi
đn một nng độ cho phép có thể x vào ngun tip nhận. Vic lựa chọn phương php
làm sch và lựa chọn quy trình x lý nưc phụ thuộc vào cc yu t như :
 Cc yêu cầu về công ngh và v sinh nưc.
 Lưu lượng nưc thi.
 Cc điều kin của tri chăn nuôi.
 Hiu qu x lý.
Đi vi nưc thi chăn nuôi, có thể p dụng cc phương php sau :
 Phương php cơ học.
 Phương php hóa lý.
 Phương php sinh học.
Trong cc phương php trên ta chọn x lý sinh học là phương php chnh. Công trình x
lý sinh học thường được đặt sau cc công trình x lý cơ học, hóa lý.
2.3.1. Phương pháp xử lý cơ học
2.3.1. Phương pháp xử lý cơ học
Mục đch là tch ch!t rắn, cặn, phân ra khỏi hỗn hợp nưc thi bằng cch thu gom,
phân riêng. Có thể dùng song chắn rc, bể lắng sơ bộ để loi bỏ cặn thô, dễ lắng to điều
kin thuận lợi và gim khi tch của cc công trình x lý tip theo. Ngoài ra có thể dùng
phương php ly tâm hoặc lọc. Hàm lượng cặn lơ lng trong nưc thi chăn nuôi kh ln
SVTH: Đỗ Thị Hoàng Yến Trang 10“Đ n tnh ton thit k h thng x l nưc thi chăn nuôi qui mô trang tri công su!t
350m3/ng.đêm”
(khong vài ngàn mg/L) và dễ lắng nên có thể lắng sơ bộ trưc ri đưa sang cc công
trình x lý pha sau.
“Đ n tnh ton thit k h thng x l nưc thi chăn nuôi qui mô trang tri công su!t
350m3/ng.đêm”
Ngoài ra, tuyển nổi cũng là một phương php để tch cc ht có kh năng lắng
kém nhưng có thể kt dnh vào cc bọt kh nổi lên. Tuy nhiên chi ph đầu tư, vận hành
cho phương php này cao, cũng không hiu qu về mặt kinh t đi vi cc tri chăn nuôi.
2.3.3. Phương pháp xử lý sinh học
2.3.3. Phương pháp xử lý sinh học
Phương php này dựa trên sự hot động của cc vi sinh vật có kh năng phân hủy cc ch!t
hữu cơ. Cc vi sinh vật s dụng cc ch!t hữu cơ và một s ch!t khong làm ngun dinh
dưỡng và to năng lượng. Tùy theo nhóm vi khuẩn s dụng là hiu kh hay kỵ kh mà
người ta thit k cc công trình khc nhau. Và tùy theo kh năng về tài chnh, din tch
đ!t mà người ta có thể dùng h sinh học hoặc xây dựng cc bể nhân to để x lý.
SVTH: Đỗ Thị Hoàng Yến Trang 12“Đ n tnh ton thit k h thng x l nưc thi chăn nuôi qui mô trang tri công su!t
350m3/ng.đêm”
CHƯƠNG 3: ĐỀ XUẤT CÁC PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ NƯỚC THẢI CHĂN
CHƯƠNG 3: ĐỀ XUẤT CÁC PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ NƯỚC THẢI CHĂN
NUÔI HEO CÔNG SUẤT 350 M
NUÔI HEO CÔNG SUẤT 350 M
3
3
/NGÀY ĐÊM
/NGÀY ĐÊM
3.1. Cơ sở lựa chọn phương án xử lý nước thải
3.1. Cơ sở lựa chọn phương án xử lý nước thải
Để xc định được dây chuyền công ngh x lý cần phi phân tch được cc chỉ tiêu gây ô

SVTH: Đỗ Thị Hoàng Yến Trang 13Nước thải
“Đ n tnh ton thit k h thng x l nưc thi chăn nuôi qui mô trang tri công su!t
350m3/ng.đêm”
 Thuyết minh qui trình công nghệ
SVTH: Đỗ Thị Hoàng Yến Trang 14Đường nưc
Đường bùn
Bể lắng ct
Bể điều hòa
Bể lắng 1
Bể UASB
Bể lắng 2
Bể lọc sinh
học cao ti
Bể tip xúc
Bể nén bùn
Nguồn tiếp nhận
San l!p
My nén
bùn
Lưi chắn rc
Nưc sau tch bùn
Chôn l!p
Đường kh
Đường ct


Nước thải
Đường nưc
Đường bùn
Ngăn tip nhận
Bể điều hòa
Bể lắng 1
Bể UASB
Bể lắng 2
Bể aerotank
H sinh học
Bể nén bùn
Nguồn tiếp nhận
My nén bùn
Lưi chắn rc
Nưc sau tch bùn
Chôn l!p
Đường kh
Đường ct
Làm phân
bón
My
thổi kh
Bể kh trùng
“Đ n tnh ton thit k h thng x l nưc thi chăn nuôi qui mô trang tri công su!t
350m3/ng.đêm”
Nưc thi được đưa qua lưi chắn rc nhằm loi bỏ một phần rc có kch thưc
ln, rc từ đây được thu gom và đem đi chôn l!p. Sau đó nưc thi được đưa vào ngăn
tip nhận ri qua bể lắng ct. Ti đây, lượng ct có trong nưc thi sẽ lắng xung và được
đem đi san l!p. Nưc từ bể lắng ct tip tục qua bể điều hòa để ổn định lưu lượng và nng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status