PTTT – ĐLTT
Trường ĐHNL TP.HCM – GV. Hoàng Quốc Công
1 2 n
x ,x , ,xK
PTTT
( ) ( )
1 2 n
, , , 0,0, ,0≠α α αK K
có bộ số
⇔
sao cho:
1 1 2 2 n n
x x x 0α + α + + α =K
1 2 n
x ,x , ,xK
ĐLTT
⇔
1 2 n
x ,x , ,xK
không PTTT
( ) ( )
1 2 n
, , , 0,0, ,0α α α ≠K K
không có bộ số
⇔
sao cho:
1 1 2 2 n n
x x x 0α + α + + α =K
1 2 n
x ,x , ,xK
2 7 0
3 6 0
α β γ
α β γ
α β
+ −
γ
β γ
=
+ + =
− + − =
− =
( ) ( )
, , 3,2,1= −α β γ
là 1 bộ số thỏa (*)
(*)
Vậy 3 vectơ x, y, z PTTT.
PTTT – ĐLTT
Trường ĐHNL TP.HCM – GV. Hoàng Quốc Công
Ví dụ 2: Trong , chứng minh
2
f 1; g 2 3x; h 1 3x x= = − = + +
Vậy 3 vectơ đa thức f, g, h ĐLTT.
PTTT – ĐLTT
Trường ĐHNL TP.HCM – GV. Hoàng Quốc Công
Ví dụ 3: Trong , xét xem
1 2 1 0 0 1
A ; B ; C
3 4 1 0 1 2
= = =
[ ]
2 2
M
×
R
PTTT hay ĐLTT.
Giả sử có bộ số
( )
, ,α β γ
sao cho
2 2
A B C O
×
α β γ =+ +
2 0 0
3 4 2 0 0
α β α γ
α β γ α γ
, , 1, 1, 2= −α β −γ
là 1 bộ số thỏa (*)
(*)
Vậy 3 vectơ ma trận
A, B, C PTTT.
PTTT – ĐLTT
Trường ĐHNL TP.HCM – GV. Hoàng Quốc Công
Định lý 1
Xét hệ M gồm một số hữu hạn các vectơ trong KGVT V
có ít nhất 1 vectơ biểu diễn được
qua các vectơ còn lại
M PTTT ⇔
1 2 1 0 0 1
A ; B ; C
3 4 1 0 1 2
= = =
Ví dụ: trong ví dụ 3, các vectơ ma trận
PTTT vì
A B 2C= +
PTTT – ĐLTT
Trường ĐHNL TP.HCM – GV. Hoàng Quốc Công
Định lý 2
Xét hệ M gồm một số hữu hạn các vectơ trong KGVT V
U M⊂
M ĐLTT U ĐLTT