Đồ án tốt nghiệp đại học – Khóa 2009 – 2013 Trường ĐH BRVT
LỜI MỞ ĐẦU
!"#$%&'()*+,-./.
0*1 23'),4#)5,6.
'#'7895%):$%;<=(
/)7./.0*95>
3?$95:@A3)BCDED',
"4E1>./F85#5,) D2G.H
)+*./4I=&)+-
.((554.4.H454%;<
18)G%J#.(K8'L)/
)7.0*.@M?>NO4#P5'Q4)((4PR%
##'*P5'I95SPH5
TF;5UNV37'W'I)-$554
X)BCDYE.Z'87H#[.L(
'-&4*)&<'>V'8'I\
+=(#)+0]R?)P);0
'L'5'>48'I)*+
\3'WB\)G4\*()-'9.
'W.');5%1TF;5UNV3)&%;<
'(#4G#/)&)>.H95>G
);56^4#?_)((*+,
95(.');5%1,'#.@\'+
('-Q'>4).L('-%&W
`*(=W\L),4)(H#95IaKhảo
sát sự biến đổi hàm lượng muối dinh dưỡng (P-PO
4
3-
, N-NH
4
3'>5L#BH#4.LsO95
(s)+$5'>/)&#+)h,7P(
'O@4O-I)-)&dP
)+1SL95(GK,.L)j95PR\45
)O(%/
30G6c
T5(#'>4T59#5m,5mI[#3L
kp)hP5G/)&#H*)&
[i3;mc[)hsS'+H)&&R4
6(7'.H>5L#
[(%/)h)j4'5):4@&)&'.HP('O
@
3'P('OL#'O%-'(MW.5.,/
4'*)+.L,R40t%O95PR\(
%/
d$.@M?)PR\(%/u
NV34YC(DvBCDY
Sinh viên thực hiện
<NB3
U
Ngành Công nghệ kỹ thuật Hóa Học 3 Khoa Hóa Học và Công nghệ thực phẩm
Đồ án tốt nghiệp đại học – Khóa 2009 – 2013 Trường ĐH BRVT
MỤC LỤC
Trang
Ngành Công nghệ kỹ thuật Hóa Học 4 Khoa Hóa Học và Công nghệ thực phẩm
Đồ án tốt nghiệp đại học – Khóa 2009 – 2013 Trường ĐH BRVT
DANH MỤC BẢNG
Trang
Ngành Công nghệ kỹ thuật Hóa Học 5 Khoa Hóa Học và Công nghệ thực phẩm
Đồ án tốt nghiệp đại học – Khóa 2009 – 2013 Trường ĐH BRVT
2
; NO; H
2
S…
Hình 1.1. Sơ đồ nitơ trong tự nhiên [12]
Đồ án tốt nghiệp đại học – Khóa 2009 – 2013 Trường ĐH BRVT
)gW.,B-,5
C
m
"
n
41
x#MK6'\4P('OH);)/*65
*C6.H8/8m
"
n
1)+(L.]X/4
\6)+$z/l
U
N#-,56"5)/c
U{,5cP('O9G'?0,5(505m
"
n
U',5cm
"
n
L)+0,5>p.H'G)*
e'.5.g%-e'..g=
C
4'/6$P-6)+
H);\%&)*,-%;*]'5,5q('O0'5(
pk.?5.?'|5.
}Y~
1.1.2. Nguồn gốc muối amoni và nitrat do con người
P('OO?)>L4+l
U
4m
"
n
'
'OK)+B((.0*G)/4*);,
+65
<6'%&,-=&(5c
#4#4/)7)>.H
[(#.]X'5'.0*9G
<4'5)+P5'(3'#HH,
@5&06$P-457.HP('O%):(
'60H/ml
4ml
C
•+'
B
##)/G<N#.]XG
%,,5I@56.H+4\+R4.]X%=5%h
H'=.G4#M€P5P('O']5'4*4I€+'55
•0‚0?'5‚m
kl
"
U[-,5'550W6c
N$XcK55{kl
"
4ƒ?kl
"
4[5
ekl
"
g
C
Um)7W6%JW.Lj;j4
$V8@*}C~
1.1.4. Nguồn gốc muối photphat do con người
wL,95''>>= H$c
./4#4#
P5'I*'./G4@B=54
*p:+
• •+ , H G > $ ' %O
D4fk!>!B
• •+ , H = * p : + $
D4 k!>!B
• •+,,H=@B=5V@57+
)(-
#H'5'>'*4O5(
#.]X)G%,4)/4GNOG%,'#
Cn
†[5
E
ek
l
YD
g
C
k5%;9G5>P('O.5c
k
l
YD
EU
nCm
C
l†Cmkl
"
CU
nm
C
kl
"
U
• 7.H#..*GG4#Lp')&
,@55}Y ~
1.2. Tác hại muối dinh dưỡng
1.2.1. Tác hại đối với tự nhiên
d''>@5+6P(5O.ZG'5
3'.]X5%04645(*j
(4/@B95)747.H(MB)74(
OB(%t4/S@Bt$)76
5.Z'('-/ejg/'5H+)
@()7-X4s))X4)%#
(e54)\gd),#G9.Z/'54*4G
O'/0'4(jS@B4*+4.'5
&*)7'm
"
n
4m
C
w4[l
C
4[m
"
€3#&.,$
'
1.2.2. Tác hại đối với con người
d0]R6H4(+*6.Z)S@B5'
*,-G7.H%#-'554,-
+5/6.5G8>5:3'•.6
.4)%#/'I.W5‡P5)-5.W5dI
6-'5-'O'*-
N)7'54*+.Z%;.4G8)
(*./eQI'*,Bg4G8zP5
'8/;4-5'
1.3. Hàm lượng muối dinh dưỡng trong nước tại Việt Nam
Sự biến động hàm lượng muối dinh dưỡng theo mùa vụ:
Ngành Công nghệ kỹ thuật Hóa Học 12 Khoa Hóa Học và Công nghệ thực
1.4.1. Tiêu chuẩn chất lượng nước mặt
qp(X)-)((-.(*+95
4Q@#%#.]X7(+
Bảng 1.1. Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước mặt
( Trích QCVN 08:2008/BTNMT )
TT Thông số
Đơn
vị
Giá trị giới hạn
A B
{Y {C TY TC
Y m U fUr4E fUr4E E4EU‰ E4EU‰
C l0K55e^lg ! Šf ŠE Š" ŠC
Ngành Công nghệ kỹ thuật Hóa Học 13 Khoa Hóa Học và Công nghệ thực
phẩm
Đồ án tốt nghiệp đại học – Khóa 2009 – 2013 Trường ĐH BRVT
TT Thông số
Đơn
vị
Giá trị giới hạn
A B
{Y {C TY TC
3:*'Q6]e3wwg ! CD D ED YDD
" [l^ ! YD YE D ED
E Tl^
E
eCD
[g ! " f YE CE
f {em
chất lượng nước tương tự hoặc các mục đích sử dụng như loại B2.
B2 - Giao thông thủy và các mục đích khác với yêu cầu nước chất lượng thấp.
1.4.2. Tiêu chuẩn chất lượng nước ven bờ
%-?%>%-8;4W6(%>'
KD $eE4Eg
qp(X)-)((-.(*+95%-
?%>4XXX)$-54'$4'9.(X
)$(
Bảng 1.2. Giá trị giới hạn của các thông số trong nước biển ven bờ
( Trích QCVN 10 : 2008/BTNMT )
STT Thông số Đơn vị
Giá trị giới hạn
Vùng nuôi
trồng thủy sản,
bảo tồn thủy
sản
Vùng bãi
tắm, thể
thao dưới
nước
Các nơi
khác
C m f4E„r4E f4E„r4E f4E„r4E
3:*6] ! ED ED U
Ngành Công nghệ kỹ thuật Hóa Học 14 Khoa Hóa Học và Công nghệ thực
phẩm
Đồ án tốt nghiệp đại học – Khóa 2009 – 2013 Trường ĐH BRVT
e3wwg
" …05e^lg ! E " U
E [l^edl
}"~
dL+.^G54,&L
I4L9/)7#4O.
^8L;8%8\,5I=#
2.1.2. Đặc điểm hạ lưu sông Dinh
++4/.^G'))4%;
<%;%8%-T/),?.,'*&
#4(€m/)7G?.9)(%Q94
.NO.^8L;8%8.
/95>'.0*#
/.^7/%('&4S)&,5\x
'&0HT)7'&*"„E
Ngành Công nghệ kỹ thuật Hóa Học 16 Khoa Hóa Học và Công nghệ thực
phẩm
Đồ án tốt nghiệp đại học – Khóa 2009 – 2013 Trường ĐH BRVT
2.1.3. Đặc điểm khí hậu của sông Dinh
d$1TF;5„NV3J'$#)U)/6
,5,p()'c%J#„p545C5'_'#4,
,%h[(H)'$+.5c
U#)7$c
n#)7'%OBCE4r
[o
n#)7H5 f4C
[o
n#)7H*Yf4r
[
Ui7p$c
Hình 2.2. Sơ đồ điểm lấy mẫu vị trí 1
Đồ án tốt nghiệp đại học – Khóa 2009 – 2013 Trường ĐH BRVT
3/)Gw^)+55h47h):&#i
`eHNV3g4K7():&]5•*N8;'$
..Z%;8%85Kˆ;'$*s )-.5c
i- .H C ; '$ .
^' 57(
.=]5•*):i-.H /(.^):'5]5•*i-.H";
'$.^.55(.=]5•*
Vị trí số III:
N;'$.HŽŽŽe)-*s.HEg]595w^V/
#i`95HNV34);5)-;89
95#w;);5)-.HY0'L%-
\%;8'*%8%-
Ngành Công nghệ kỹ thuật Hóa Học 19 Khoa Hóa Học và Công nghệ thực
phẩm
Hình 2.4. Sơ đồ lấy mẫu vị trí số II
Đồ án tốt nghiệp đại học – Khóa 2009 – 2013 Trường ĐH BRVT
Hình 2.5. Điểm lấy mẫu số 5
2.2.2. Tần suất lấy mẫu
s)+*\'5)/=DC!D"!CDY )YY!Df!CDY /
S)-.('>5.(.H\*sYY\
2.3. Quy trình lấy mẫu và xử lý mẫu
2.3.1. Dụng cụ lấy mẫu
[\R)*)&'(<%p4%;*((*8+'*M
*X4\(%O@59(#L5?
[(%O??4'?45%5x$+\
(OH*s[(%Ox,)-'95<
O*,-)+]''*s.
Chú ý:
#G$)+)$%#M.(.(4.@,4O*+
s,-5):5,'5):$4@(I.L)(
95(.Ws-G$'\)+:);%
P?6(G$pi-Ws'>5Q
eP(C">g4/)"
[)--)KG$}‰~
2.4. Dụng cụ và hóa chất
2.4.1. Dụng cụ
i-L#)+)&\7.HXX.5c
Bảng 2.1. Một số dụng cụ cho quá trình khảo sát
Tên dụng cụ Nơi mượn
•#
3'>)/ITF;5„NV3
k?cD4EoY4E4YDeg 3'>)/ITF;5„NV3
TO);@cCE4ED4YDD4EDD 3'>)/ITF;5„NV3
T??'cED4YDD4EDD4YDDD 3'>)/ITF;5„NV3
k-Ieg 3'>)/ITF;5„NV3
iV59 3'>)/ITF;5„NV3
•. 3'>)/ITF;5„NV3
T5# 3'>)/ITF;5„NV3
(.* 3'>)/ITF;5„NV3
[GG$e".Hg 3'>)/ITF;5„NV3
[? 3'>)/ITF;5„NV3
()m 3'>)/ITF;5„NV3
30He%Ps4,5*g 3'>)/ITF;5„NV3
()P5:eYCDDg
?cŒ••wA•YD‹N
3'>)/ITF;5„NV3
2.4.2. Hóa chất
m
"
wl
mm
C
lg FQ 3'PH
d5'5 dl
FQ 3'PH
5''0 5lm FQ 3'PH
{05? [m
[llm i) 3'PH
{05.'% [
f
m
r
l
f
FQ 3'PH
H5
?55
em
"
g
f
l"m
C
l FQ 3'PH
kl
"
i) 3'PH
"U{%?y?
.|5
m
C
[
f
m
"
wl
C
m
C
FQ 3'PH
UYe5gUY4C
5?5
''5
[
YD
m
v
Um
C
U[m
C
U[m
C
Cm
C
l FQ 3'PH
H5'
'.05'5
C
[
C
l
[
C
5Cm
C
l FQ i@
H5'5
m
"
[ FQ 3'PH
d5'0 dlm FQ 3'PH
•5‰E2 [
C
m
E
lm ^; 3'PH
2.5. Phân tích mẫu
2.5.1. Phương pháp xác định muối photphat
m#5,7.H6(0();kUkl
SO
4
U )7‰c[EDD HC$3pEDD m
C
wl
"
e†
Y4r"!g4=5*=5/
U )7"4Ec[EDDHC$3pEDDm
C
wl
"
‰4=5
*=5/
U )7
Cc[EDDHY$3pYDDm
C
wl
"
‰ d*
)&)-7k5h'%O);@)EDD'7)&
Dung dịch NaOH 2M
mK55rD5lm//'4/5h)
Y$
Dung dịch axit ascorbic, C
6
H
wl
"
‰, *X3
;5''5'7)&
Ngành Công nghệ kỹ thuật Hóa Học 24 Khoa Hóa Học và Công nghệ thực
phẩm
Đồ án tốt nghiệp đại học – Khóa 2009 – 2013 Trường ĐH BRVT
Dung dịch Natri thiosulphat pentahydrat,=12g/l
mK55 Y4C D4DE 5'.5?5'55
C
w
C
l
Em
C
l'YDD
E3D4DED4DDE5
C
[l
*%P
Dung dịch chuẩn gốc octophosphat, =50mg/l
w*5dm
C
kl
"
H+):8YDE
•/%M\']54IsP5I):%MYD;I)\
•*\;IK/%O9)-0();5.5
;I,m UYD4)&1%J;5lmC
;m
C
wl
"
C
3>5IP(YD
Chuẩn bị mẫu thử
3?6(0();4s])+p%;.5c
Bảng 2.3. Nồng độ và thể tích mẫu
Nồng độ octophosphat,
mg/l
Thể tích phần mẫu thử,
ml
Chiều dày cuvet,
mm
D4DUD4r "D YD
D4DUY4f CD YD
D4DU 4C YD YD
D4DUf4" E YD
D4DUD4C "D "DED
}Nguồn:Phụ lục 1~
Ngành Công nghệ kỹ thuật Hóa Học 25 Khoa Hóa Học và Công nghệ thực
phẩm