TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP
( Chuyên ngành kế toán-tài chính doanh nghiệp)
Đề tài: Phân tích hiệu quản sử dụng vốn kinh doành tại Công ty cổ phần
phát triển đô thị Từ Liêm
Họ và tên sinh viên: Phạm Văn Chung
Mã sinh viên:
Lớp: K41-DK16
Giáo viên hướng dẫn: Ths Đặng Thị Thư
Bộ môn: Phân tích tài chính doanh nghiệp
Năm 2012
Báo cáo thực tập Đại học thơng mại
MC LC
MC LC 2
I. TNG QUAN V N V THC TP 3
1.1. Mt s thụng tin chớnh v Cụng ty C phn Phỏt trin ụ Th T Liờm 3
1.2. Quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin 4
1.3. c im t chc qun lý ca n v 5
1.3.1.S b mỏy qun lý v t chc ca Cụng ty 5
1.3.2. C cu b mỏy iu hnh 6
1.4. Khỏi quỏt kt qu kinh doanh ca n v trong 2 nm gn nht 7
II. T CHC CễNG TC K TON, PHN TCH KINH T, TI CHNH 8
2.1. Gii thiu chung v chun mc k toỏn v cỏc chớnh sỏch k toỏn ỏp dng ti
Cụng ty C phn Phỏt trin ụ th T Liờm 8
2.2. T chc b mỏy k toỏn ti Cụng ty C phn Phỏt trin ụ th T Liờm 9
2.2.1. c im t chc b s k toỏn 12
2.2.2. c im v chng t k toỏn c s dng 13
2.2.3 c im v s dng ti khon k toỏn 13
2.3. T chc cụng tỏc ti chớnh 14
2.3.1 K hoch ti chớnh v cụng tỏc huy ng vn 14
Ban Giỏm c cụng ty thng niờn ó hoch nh chin lc kinh doanh ca tng
UBND Thnh ph H Ni v vic chuyn Cụng ty u t Xõy dng v Kinh doanh
nh (T Liờm) - doanh nghip Nh nc thnh Cụng ty c phn.
Giy chng nhn ng ký kinh doanh v ng ký thu s 0101533886 thay i ln
10 ngy 18 thỏng 5 nm 2010 do S K hoch v u t thnh ph H Ni cp.
Vn iu l:
636.000.000.000 ng (Sỏu trm, ba sỏu t ng chn)
S lng c phn:
63.600.000 c phn ( Sỏu mi ba triu, sỏu trm nghỡn
c phn)
Lnh vc kinh doanh chớnh:
u t phỏt trin v kinh doanh khai thỏc cỏc d ỏn khu ụ th
mi, khu nh v khu cụng nghip;
Xõy dng cỏc cụng trỡnh dõn dng, giao thụng, thu li, cụng
nghip;
Cung cp cỏc dch v t vn u t xõy dng cụng trỡnh: Qun lý
d ỏn, lp d ỏn u t, thit k xõy dng cụng trỡnh, kim nh cht lng
cụng trỡnh v thit b xõy dng;
Kinh doanh bt ng sn;
Kinh doanh cỏc dch v khu ụ th v khu cụng nghip;
Khai thỏc vt liu xõy dng;
Nhp khu mỏy múc thit b phc v xõy dng;
Thit k, xõy dng ng dõy ti in, trm bin ỏp n 35KV;
SV: Phạm Văn Chung Lớp 41 DK16 Khoa Tại chức
3
Báo cáo thực tập Đại học thơng mại
Thit k h thng in cụng trỡnh dõn dng, cụng nghip v iu khin tớn
hiu giao thụng
1.2. Quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin.
Cụng ty C phn Phỏt trin ụ th T Liờm tin thõn l Xớ nghip Xõy dng T
Liờm c thnh lp t nm 1974. Nm 1992 phỏt trin thnh mt doanh nghip Nh
4
Báo cáo thực tập Đại học thơng mại
cỏc kt qu hot ng kinh doanh vi doanh thu v li nhun tng trng rt nhanh
qua tng nm.
Nhng thnh tớch ca Cụng ty ó t c:
Huõn chng lao ng hng 3 do Ch tch nc trao tng.
"Thng hiu chng khoỏn uy tớn - Cụng ty c phn hng u Vit Nam
2008"
"Chng khoỏn vng Vit Nam 2009"
"Top 500 doanh nghip t nhõn ln nht Vit Nam 2008"
"Sao vng t Vit" nm 2010, TOP200
"Thng hiu chng khoỏn uy tớn" nm 2010, TOP10
V1000 Top 1000 doanh nghip np thu thu nhp ln nht nm 2010
(ng th 151)
"TOP100 Doanh nghip thng mi dch v tiờu biu 2010".
TOP200 Sao vng t Vit 2011
1.3. c im t chc qun lý ca n v
1.3.1.S b mỏy qun lý v t chc ca Cụng ty
B mỏy qun lý v t chc ca Cụng ty c t chc theo mụ hỡnh cụng ty c
phn vi s nh sau:
SV: Phạm Văn Chung Lớp 41 DK16 Khoa Tại chức
5
Báo cáo thực tập Đại học thơng mại
Hỡnh 1: S b mỏy qun lý v t chc
1.3.2. C cu b mỏy iu hnh
1.3.2.1 i hi ng c ụng
i hi ng c ụng l c quan cú thm quyn cao nht ca Cụng ty, bao
gm tt c cỏc c ụng cú quyn biu quyt hoc ngi c c ụng cú quyn biu
quyt u quyn.
1.3.2.2 Hi ng qun tr.
LIDECO
3
XN HT
V TT
NI
NGOI
THT
XN XY
LP V
IN
NC
H
TNG
CC
BAN
QUN
Lí
D
N
PHềNG
T
VN
GIM
ST
PHềNG
KINH
DOANH
CễNG
TY C
PHN
cỏc Cụng ty con, cỏc Xớ nghip trc thuc thay mt Cụng ty thc hin cỏc d ỏn, cỏc
hng mc cụng trỡnh, c ch ng trong hot ng sn xut, kinh doanh ca mỡnh
theo phõn cp qun lý, t chu trỏch nhim v lnh vc c giao.
1.4. Khỏi quỏt kt qu kinh doanh ca n v trong 2 nm gn nht.
Bng1: Mt s ch tiờu kt qu kinh doanh
n v tớnh: Triu ng
Stt Ch tiờu Nm 2009 Nm 2010
SV: Phạm Văn Chung Lớp 41 DK16 Khoa Tại chức
7
Báo cáo thực tập Đại học thơng mại
1 Doanh thu thun v bỏn hng v cung cp dch v 1.379.554 1.400.017
2 Giỏ vn hng bỏn 671.699 640.041
3 Li nhun gp v bỏn hng v cung cp dch v 707.855 759.976
Ngun: BCTC ó c kim toỏn ca Cụng ty
Trong giai on 2009 - 2010, nn kinh t th gii chung v nn kinh t Vit Nam
núi riờng dn hi phc sau khng nm 2008, hu ht cỏc doanh nghip trong nc
u gp nhiu khú khn. Di s ch o sỏt sao, tn tỡnh v s úng gúp ca i ng
cỏn b cụng nhõn viờn, Cụng ty C phn Phỏt trin ụ th T Liờm vn hot ng hiu
qu. Th hin kt qu sn xut kinh doanh nm 2009 v nm 2010, Doanh thu thun
nm 2010 t 1.400.017 triu ng tng 1% so vi nm 2009 tng ng vi 20.463
triu ng, Giỏ vn hng bỏn nm 2010 l 640.041 triu ng li gim 5% so vi nm
2009 tng ng vi 31.658 triu ng vỡ th Li nhun gp ca nm 2010 t
759.976 triu ng tng 7% so vi nm 2009 v tng ng vi 52.121 triu ng.
II. T CHC CễNG TC K TON, PHN TCH KINH T, TI CHNH
2.1. Gii thiu chung v chun mc k toỏn v cỏc chớnh sỏch k toỏn ỏp dng ti
Cụng ty C phn Phỏt trin ụ th T Liờm
K k toỏn nm: Bt u t ngy 01/01 v kt thỳc ngy 31/12.
n v tin t s dng trong k toỏn: ng Vit Nam. (VND)
Ch k toỏn ỏp dng: Ch k toỏn Doanh nghip Vit Nam
Hỡnh thc k toỏn ỏp dng: K toỏn mỏy
riờng v hoch toỏn c lp nhng chu s kim soỏt v giỏm sỏt ca phũng k toỏn
Tng cụng ty, hng thỏng, hng quý, hng nm cỏc Cụng ty con, cỏc Xớ nghip gi
Bỏo cỏo ti chớnh lờn phũng k toỏn Tng cụng ty hp nht vi bỏo cỏo ti chớnh
ca Tng cụng ty.
Ti Phũng K toỏn ca Tng cụng ty gm cú 8 nhõn viờn:
- Trng phũng K toỏn: L mt K toỏn tng hp, cú mi liờn h trc tuyn
vi cỏc K toỏn viờn thnh phn, cú nng lc iu hnh v t chc. K toỏn trng
liờn h cht ch vi Phú Tng Giỏm c Kinh doanh, tham mu cho Ban Tng Giỏm
c v cỏc chớnh sỏch Ti chớnh - K toỏn ca Cụng ty, ký duyt cỏc ti liu k toỏn,
SV: Phạm Văn Chung Lớp 41 DK16 Khoa Tại chức
9
Báo cáo thực tập Đại học thơng mại
ph bin ch trng v ch o thc hin ch trng v chuyờn mụn, ng thi yờu
cu cỏc b phn chc nng khỏc trong b mỏy qun lý n v cựng phi hp thc
hin nhng cụng vic chuyờn mụn cú liờn quan ti cỏc b phn chc nng.
Cỏc K toỏn thnh phn cú mi liờn h cht ch vi nhau, chu s ch o trc tip
v nghip v ca K toỏn trng, trao i trc tip vi K toỏn trng v cỏc vn
liờn quan n nghip v cng nh v ch k toỏn, chớnh sỏch ti chớnh ca Nh
nc.
- Phú phũng K toỏn: L k toỏn trc tip tng hp v tham mu cho trng
phũng k toỏn cỏc chớnh sỏch k toỏn, ụn c cỏc thnh viờn di quyn cng nh
cỏc Xớ nghip trc thuc hng thỏng hng quý lp bỏo cỏo ti chớnh v r soỏt cỏc
nghip v phỏt sinh. Bờn cnh ú, Phú phũng k toỏn cũn kiờm phn xut xõy dng
v kim tra k hoch liờn doanh, liờn kt u t, tỡnh hỡnh vay tr trong u t
- K toỏn tin lng v BHXH: Tớnh toỏn v hch toỏn tin lng, bo him xó
hi, bo him y t, kinh phớ cụng on, cỏc khon khu tr vo lng, cỏc khon thu
nhp, tr cp cho cỏn b, cụng nhõn viờn trong cụng ty v cỏc Ban qun lý d ỏn.
Hng thỏng lp bng thanh toỏn lng do cỏc nhõn viờn phũng k toỏn gi lờn, tng
hp s liu lp bng tng hp thanh toỏn lng ca cụng ty, lp bng phõn b.
- K toỏn NVL, CCDC, chi phớ sn xut, giỏ thnh SP: Cú nhim v theo dừi
SP
K toỏn
thanh
toỏn v
theo dừi
cụng n
K toỏn
Bỏn
hng,
theo dừi
cỏc dch
v liờn
quan
Th qu
PHể PHềNG K
TON
Báo cáo thực tập Đại học thơng mại
tr trong Cụng ty v gia cụng ty vi khỏch hng ph trỏch ti khon 131, 136, 136,
141, 331, 333, 336.
- Th qu: Qun lý qu tin mt ca cụng ty, hng ngy cn c vo phiu thu chi
tin mt xut hoc nhp qu tin mt, ghi s qu phn thu chi. Sau ú tng hp, i
chiu thu chi vi k toỏn cú liờn quan.
- Ti cỏc Cụng ty con v cỏc xớ nghip thnh viờn:
Mi mt Cụng ty con hay xớ nghip thnh viờn u cú mt b phn k toỏn c
lp.
T chc k toỏn cỏc n v thanh viờn cng tng t phũng k toỏn Tng cụng
ty. Ph trỏch b phn k toỏn di cỏc xớ nghip l k toỏn trng xớ nghip, di k
toỏn trng cú b phn k toỏn viờn giỳp vic, hng thỏng, hng quý, hng nm k
toỏn trng xớ nghip cú trỏch nhim lp bỏo cỏo ti chớnh hp nht gi lờn phũng K
toỏn Tng cụng ty hp nht bỏo cỏo ti chớnh.
Báo cáo thực tập Đại học thơng mại
Cui thỏng (cui quý, cui nm) khoỏ S Cỏi v cỏc S, Th k toỏn chi tit. T
cỏc S, Th k toỏn chi tit lp Bng tng hp chi tit" cho tng ti khon. S liu
trờn Bng tng hp chi tit c i chiu vi s phỏt sinh N, s phỏt sinh Cú v s
d cui thỏng ca tng ti khon trờn S Cỏi. Sau khi kim tra, i chiu nu m bo
khp ỳng thỡ s liu khoỏ s trờn S Cỏi c s dng lp Bng Cõn i s phỏt
sinh v bỏo cỏo ti chớnh.
V nguyờn tc Tng s phỏt sinh N v Tng s phỏt sinh Cú trờn Bng
Cõn i s phỏt sinh phi bng Tng s phỏt sinh N v Tng s phỏt sinh Cú trờn
S Nht ký chung cựng k.
2.2.2. c im v chng t k toỏn c s dng
Chng t k toỏn s dng trong cụng ty ỏp dng theo quy nh ca B Ti
chớnh. Cụng ty khụng s dng mu húa n chng t riờng vỡ ớt cú nhng nghip v
kinh t c thự. Trỡnh t luõn chuyn chng t ti Cụng ty C phn Phỏt trin ụ th
T Liờm bao gm 4 khõu:
Lp Chng t theo cỏc yu t ca Chng t (hoc tip nhn Chng t t
bờn ngoi): tu theo ni dung kinh t ca nghip v m s dng Chng t thớch
hp.
Kim tra Chng t: khi nhn Chng t phi kim tra tớnh hp l, hp
phỏp v hp lý ca Chng t.
S dng Chng t cho Lónh o nghip v v ghi s k toỏn.
Lu tr Chng t v hu Chng t: Chng t l cn c phỏp lý ghi s
ng thi l ti liu lch s ca doanh nghip. Vỡ vy sau khi ghi s v kt thỳc k
hch toỏn Chng t c chuyn vo lu tr, bo m an ton, khi ht hn lu tr
Chng t c em hu.
2.2.3 c im v s dng ti khon k toỏn
H thng Ti khon k toỏn cp 1 c ỏp dng thng nht theo Quyt nh
15/2006/Q-BTC gm 10 loi trong ú:
TK loi 1, 2 l TK phn ỏnh Ti sn
TK loi 3, 4 l TK phn ỏnh Ngun vn.
Trong nm 2006, nm 2007 cụng ty ang trong giai on u t cỏc d ỏn nờn
s vn huy ng ca khỏch hng t cỏc d ỏn cha c cao. Nm 2008, vn iu l
ca cụng ty tng thnh 164 t tng thờm 82 t so vi nm 2007. Tng s tin ng
trc ca khỏch hng mua nh ti cỏc d ỏn trong nm ú cng tng 177,7 t ng.
SV: Phạm Văn Chung Lớp 41 DK16 Khoa Tại chức
14
Báo cáo thực tập Đại học thơng mại
Nm 2009 vn iu l ca cụng ty tng thnh 328 t tng thờm 164 t so vi nm
2008. Tuy nhiờn tng s tin ng trc ca khỏch hng mua nh ti cỏc d ỏn trong
nm ú ó gim so vi nm 2008 l 63 t ng.
SV: Phạm Văn Chung Lớp 41 DK16 Khoa Tại chức
15
Báo cáo thực tập Đại học thơng mại
Bng2: C cu s vn iu l v s tin huy ng t khỏch hng t nm 2006 -2009
n v tớnh: Triu ng
Stt Ch tiờu
Nm
2006
Nm
2007
Nm
2008
Nm
2009
1 Vn iu l 37.800 82.000 164.000 164.000
2
Tin ng trc ca khỏch
hng mua nh cỏc d ỏn
44.795 63.178 214.207 211.543
3
n v: ng
Ch tiờu 31/12/2009
%
Tng
ti
sn
31/12/2010
%
Tng
ti sn
Cỏc khon phi thu
198.031.679.512 16,9% 330.997.773.173 15,2%
Phi thu ca khỏch hng
115.483.848.876 9,9% 136.680.774.441 6,3%
Tr trc cho ngi bỏn
49.634.601.971 4,2% 62.011.085.860 2,8%
Cỏc khon phi thu khỏc
32.913.228.665 2,8% 132.305.912.872 6,1%
Cỏc khon phi tr
566.618.178.261 48,4%
1.163.442.162.85
8 53,3%
Vay v n ngn hn
1.900.000.000 0,2% 11.050.000.000 0,5%
Phi tr cho ngi bỏn
29.909.399.000 2,6% 107.861.313.077 4,9%
Ngi mua tr tin trc
239.354.979.687 20,4% 453.230.063.642 20,8%
Thu v cỏc khon phi np Nh nc
152.752.691.413 13,0% 263.408.469.410 12,1%
Huy ng vn trong thi k lói sut ngõn hng tng cao, nh hng chin lc kinh
doanh Bt ng sn trong thi k khng hong
Do vy em xin c xut nghiờn cu mt s chuyờn nh sau:
1. Hon thin cụng tỏc K toỏn thanh toỏn, K toỏn lng, K toỏn thu.
2. Phõn tớch Kh nng huy ng vn ca Doanh nghip trong thi k hin nay.
3. Phõn tớch nh hng chin lc kinh doanh trong lnh vc Bt ng sn.
SV: Phạm Văn Chung Lớp 41 DK16 Khoa Tại chức
18