TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI ĐH 2009-2010
GV:ĐÀO KIM NGUYỄN THỤY NAM 0908224623
1
x(cm)
2
4
–2
0
1
2
3
t(s)
F
đh
(N
)
2
–2
0
4
6
10
14
(cm)
2
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2009 ĐỀ 1
Câu 1: Chọn câu sai?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
B. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hồn
C. Khi cộng hưởng dao động thì tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động
t
2
2cosx
(cm)
C.
x 2cos t
2
(cm) D.
t
2
2cosx
(cm)
Câu 3: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa mà lực đàn hồi và chiều dài của lò xo có mối
liên hệ được cho bởi đồ thị sau: Độ cứng của lò xo bằng:
A 50(N/m) B. 100(N/m) C. 150(N/m) D. 200(N/m)
Câu 4: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật có
khối lượng m đang dao động tự do với chu kỳ là 1(s), biên
độ 4(cm), chọn gốc thời gian là lúc m đang ở vị trí biên
về phía dương. Cho
2
= 10. Thời điểm mà vật qua vị
trí 2(cm) lần đầu tiên là:
A.
4
7tcos22s
(cm).B
4
3
7tcos22s
(cm)
C.
4
7tcos22s
(cm)D.
4
t8cosx
(cm) B.
4
t4cosx
(cm)
C.
. Sóng phản xạ tại
một điểm M cách A một khoảng x được viết
A.
M
2 x
v a cos t
T v
B
M
2 x
v a cos t
T v
C.
M
2 x
v acos t
T v
1
, S
2
có bao
nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại:
A. 20 B. 40 C. 41 D. 39
Câu 11: Âm sắc của một âm là một đặc trưng sinh lý tương ứng với đặc trưng vật lý nào dưới
đây của âm?
A. Tần số B. Cường độ C. Mức cường độ D. Đồ thị dao động
Câu 12: Một người đứng cách một nguồn âm một khoảng r thì cường độ âm là I. Khi người này
đi ra xa nguồn âm thêm 30(m) thì người ta thấy cường độ âm giảm đi 4 lần. Khoảng cách r
bằng:
A. 15(m) B. 30(m) C. 45(m) D. 60(m)
Câu 13: Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng
1
= 60(m), khi mắc tụ điện có điện dung C
2
với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng
2
= 80(m), khi mắc nối tiếp C
1
và C
2
với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng bằng:
A. 24(m) B. 48(m) C. 60(m) D. 72(m)
Câu 14: Mạch dao động có tụ C = 15000(pF) và cuộn cảm L = 5(H), điện trở không đáng kể.
= 300(V), U
NB
= 140(V), dòng điện i trễ pha so
với u
AB
một góc (cos = 0,8), cuộn dây thuần cảm.
Vôn kế V chỉ giá trị:
A. 100(V) B. 200(V) C. 300(V) D. 400(V)
Câu 20: Một trạm phát điện truyền đi với công suất 100(kW),
điện trở dây dẫn là 8(),điện áp ở hai đầu trạm là 1000(V).
R
B
C
L
A
N
V
TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI ĐH 2009-2010
GV:ÑAØO KIM NGUYEÃN THUÏY NAM 0908224623
3
Nối hai cực của trạm phát điện với một biến áp có
1,0
n
n
k
2
1
. Bỏ qua hao phí. Hiệu suất tải
điện của nó là:
4
t100cos200u
(V)
C.
4
t100cos2200u
(V) D.
P
max
= 200(W). Giá trị R
0
bằng:
A. 75() B. 50() C. 25() D. 100()
Câu 24: Mạch điện R, L, C nối tiếp với
t100cos2200u
AB
(V). Số chỉ trên hai vôn kế là
như nhau nhưng giá trị tức thời của chúng lệch pha nhau
3
2
.
Các vôn kế chỉ giá trị nào sau đây?
A. 100(V) B. 200(V) C. 300(V) D. 400(V)
Câu 25: Cho mạch R, L, C nối tiếp đang trong tình trạng cộng hưởng.
Tăng dần tần số dòng điện, giữ nguyên tất cả các thông số khác. Chọn phát biểu sai?
A. Hệ số công suất của mạch giảm B. Cường độ hiệu dụng của dòng giảm
C. Điện áp dụng trên tụ tăng D. Điện áp dụng trên điện trở giảm
Câu 26: Cho các ánh sáng đơn sắc màu tím, màu lam, màu lục, màu da cam đi qua lăng kính
với những góc tới khác nhau. Chiết suất của lăng kính nhỏ nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào
sau đây?
A. màu lam B. màu da cam C. màu lục D. màu tím
Câu 27: Lần lượt chiếu sáng hai khe Young bằng các ánh sáng có bước sóng
1
= 0,45(m) và
2
R
B
C
L
A
V
1
V
2
TUYN TP CC THI H 2009-2010
GV:ẹAỉO KIM NGUYEN THUẽY NAM 0908224623
4
Cõu 30: Mt ngun sỏng n sc cú = 0,64(m) chiu vo hai khe Young cỏch nhau a =
3(mm), mn cỏch hai khe 3(m). Min võn giao thoa trờn mn (võn sỏng trung tõm nm chớnh
gia) cú b rng 12(mm). S võn ti quan sỏt c trờn mn l:
A. 16 B. 17 C. 18 D. 19
Cõu 31: Quan sỏt mt tm thy tinh mu en, ngi ta gii thớch rng s d cú mu en vỡ tm
thy tinh ny
A. hp th lc la ỏnh sỏng trong min nhỡn thy
B. cho tt c ỏnh sỏng trong min nhỡn thy truyn qua
C. hp th hon ton mi ỏnh sỏng nhỡn thy truyn qua nú
D. hp th mi ỏnh sỏng nhỡn thy v ch cho tia mu en i qua
Cõu 32: Laze c hiu ú l
A. mt loi ngun sỏng nh cỏc loi ngun sỏng thụng thng khỏc
B. s khuch i ỏnh sỏng bng phỏt x kớch thớch
C. mt loi ngun sỏng cú cng mnh da vo s phỏt x t phỏt
D. s khuch i ỏnh sỏng bng phỏt x t phỏt
Cõu 33: Trong quang ph ca nguyờn t Hydro, vch th nht v th t ca dõy Banme cú
bc súng tng ng l
6563,0
A. 4,08.10
5
(m/s) B. 8,72.10
5
(m/s) C. 1,24.10
6
(m/s) D. 4,81.10
5
(m/s)
Cõu 37: Xột mt lng cht phúng x tecnexi
Tc
99
43
. Sau 24 gi ngi ta thy lng phúng x
ca mu cht ch cũn li
16
1
lng phúng x ban u. Hóy tỡm chu k bỏn ró ca cht phúng x
tecnexi ny:
A. 12 gi B. 8 gi C. 4 gi D. 6 gi
Cõu 38: Tỡm phỏt biu ỳng v qui tc dch chuyn?
A. Trong phúng x , ht nhõn con lựi hai ụ trong bng tun hon
B. Trong phúng x
, ht nhõn con lựi mt ụ
C. Trong phúng x
+
, ht nhõn con tin mt ụ
D. Trong phúng x cú kốm tia , ht nhõn con khụng lựi, khụng tin
Cõu 39: Cht phúng x pụlụni
C. i xung nhanh dn u D. C B v C ỳng
Cõu 42: Hỡnh bờn biu din mt súng ngang truyn t trỏi sang phi. Hai phn t P v Q ca
mụi trng ang chuyn ng nh th no
ngay ti thi im ang kho sỏt?
A. P i lờn cũn Q i xung
B. C hai ang i chuyn sang phi
C. P i xung cũn Q i lờn D. C hai ang dng li
Cõu 43: Trong s khi ca mt mỏy phỏt súng vụ tuyn n gin
khụng cú b phn no di õy?
A. Mch phỏt súng in t B. Mch bin iu C. Mch tỏch song D. Mch khuch i
Cõu 44: Mt t in cú dung khỏng 30(). Chn cỏch ghộp t in ny ni tip vi cỏc linh
kin in t khỏc di õy c mt on mch m dũng in qua nú tr pha so vi in ỏp
hai u mch mt gúc
4
A. mt cun thun cm cú cm khỏng bng 60() B. mt in tr thun cú ln 30()
C. mt in tr thun 15() v mt cun thun cm cú cm khỏng 15()
D. mt in tr thun 30() v mt cun thun cm cú cm khỏng 60()
Cõu 45: Tia t ngoi c ng dng
A. cha bnh ung th nụng, ngoi da B. xỏc nh cỏc vt xc, vt nt trờn b mt sn phm
C. xỏc nh cỏc khuyt tt trong lũng sn phmD. sy khụ cỏc sn phm v si m ngoi da
Cõu 46: Xỏc nh cụng thoỏt ca electron ra khi kim loi vi = 0,330(m), U hóm cú giỏ tr
1,38(V):
A. 4.10
19
(J) B. 3,015.10
19
(J) C. 3,8.10
19
(J) D. 2,10.10
(J)
C. k
+ k
= 1,6.10
13
(J) D. k
+ k
= 3,39.10
12
(J)
Cõu 50: Cỏc ng v phúng x cú nhng ng dng no sau õy:
A. ỏnh du nguyờn t B. Dũ khuyt tt ca vt ỳc
C. Xỏc nh tui vt c D. Tt c cỏc cõu trờn.
P
Q
TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI ĐH 2009-2010
GV:ÑAØO KIM NGUYEÃN THUÏY NAM 0908224623
6
ĐỀ THI THỬ ĐH ĐỀ 2
Câu 1: Khi nói về dao động cưỡng bức, câu nào sai:
A. Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực
B. Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực
C. Dao động theo quy luật hàm sin của thời gian
D. Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng
Câu 2: Vật dao động điều hòa có phương trình
x Acos t
2
(cm) có phương
trình:
A.
x 15 2 cos t
4
(cm) B.
x 10 2 cos t
4
(cm)
C.
x 15 2 cos t
2
2
= 24(cm)
Câu 5: Một con lắc lò xo dao động với biên độ 6(cm). Lúc t = 0, con lắc qua vị trí có li độ x =
3
2
(cm) theo chiều dương với gia tốc có độ lớn
3
2
(cm/s
2
). Phương trình dao động của con
lắc là:
A. x = 6cos9t(cm) B.
t
x 6cos
3 4
(cm)
C.
t
x 6cos
3 4
hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha bằng 8(m). Vận tốc âm trong thép là 5000(m/s).
Tần số âm phát ra bằng:
A. 250(Hz) B. 500(Hz) C. 1300(Hz) D. 625(Hz)
Câu 9: Chọn phát biểu sai khi nói về môi trường truyền âm và vận tốc âm:
A. Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí
B. Những vật liệu như bông, nhung, xốp truyền âm tốt
C. Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường
D. Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường
TUYN TP CC THI H 2009-2010
GV:ẹAỉO KIM NGUYEN THUẽY NAM 0908224623
7
Cõu 10: Cho súng lan truyn dc theo mt ng thng. Cho phng trỡnh dao ng ngun
O l u
0
= acost. Mt im nm trờn phng truyn súng cỏch xa ngun bng
3
1
bc súng,
thi im bng
2
1
chu k thỡ cú dch chuyn l 5(cm). Biờn dao ng bng:
A. 5,8(cm) B. 7,7(cm) C. 10(cm) D. 8,5(cm)
Cõu 11: Súng kt hp c to ra ti hai im S
1
v S
2
. Phng trỡnh dao ng ti S
1
v S
(cm
) C. u
M
= 2cos(20t 4,5)(cm) D. u
M
= 0
Cõu 12: in ỏp cc i gia hai bn t trong khung dao ng bng 6(V), in dung ca t
bng 1(F). Bit dao ng in t trong khung nng lng c bo ton, nng lng t
trng cc i tp trung cun cm bng:
A. 9.10
6
(J) B. 18.10
6
(J) C. 1,8.10
6
(J) D. 0,9.10
6
(J)
Cõu 13: Khung dao ng ca mỏy phỏt cao tn cú L = 50(H) v cú C bin i t 60(pF) n
240(pF). Di bc súng m mỏy ú phỏt ra l:
A. 60(m) n 1240(m) B. 110(m) n 250(m)
C. 30(m) n 220(m) D. 103(m) n 206(m)
Cõu 14: Mun tng tn s dao ng riờng mch LC lờn gp 4 ln thỡ:
A. Ta gim t cm L cũn
2
L
3
(F) B. 0,127(H) C. 0,1(H) D.
4
10.
3
(F)
Cõu 18: Mt ốn ng c mc vo mng in xoay chiu tn s f = 50(Hz), U = 220(V). Bit
rng ốn ch sỏng khi in ỏp gia hai cc ca ốn t giỏ tr u 155(V). Trong mt chu k
thi gian ốn sỏng l:
A.
100
1
(s) B.
100
2
(s) C.
300
4
(s) D.
100
5
(s)
R
C
L
TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI ĐH 2009-2010
GV:ÑAØO KIM NGUYEÃN THUÏY NAM 0908224623
8
Câu 19: Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ,
(V)
C.
MB
u 200cos 100 t
6
(V) D.
MB
u 600cos 100 t
2
(V)
Câu 20: Máy phát điện xoay chiều có công suất 1000(KW). Dòng điện do nó phát ra sau khi
tăng thế lên đến 110(KV) được truyền đi xa bằng một dây dẫn có điện trở 20(). Hiệu suất
truyền tải là:
A. 90 B. 98 C. 97 D. 99,8
Câu 21: Tìm câu sai. Từ thông xuyên qua khung dây dẫn gồm N vòng phụ thuộc vào:
A. Từ trường
B
A. 0,5(A) B. 1(A) C.
2
2
(A) D.
2
(A)
Câu 24: Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ. R
V
, vôn kế (V
1
) chỉ 80(V), vôn kế (V
2
) chỉ
100(V) và vôn kế (V) chỉ 60(V). Độ lệch pha u
AM
với u
AB
là:
A. 37 B. 53 C. 90 D. 45
Câu 25: Trong thí nghiệm Iâng, nếu dùng ánh sáng trắng có bước sóng
từ 0,4(m) đến 0,76(m) thì tại vị trí trên màn ảnh ứng với hiệu đường đi
của sóng ánh sáng bằng 2(m) có mấy vân tối trùng nhau?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 26: Chiết suất của một môi trường phụ thuộc vào
A. cường độ ánh sáng B. bước sóng ánh sáng
C. năng lượng ánh sang D. tần số của ánh sáng
Câu 27: Quang phổ liên tục được ứng dụng để
A. đo cường độ ánh sáng B. xác định thành phần cấu tạo của các vật
C. đo áp suất D. đo nhiệt độ
Câu 28: Khi vận tốc của e
A
K
B
C
L
A
V
1
V
2
M
V
TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI ĐH 2009-2010
GV:ÑAØO KIM NGUYEÃN THUÏY NAM 0908224623
9
A. 0,36(m) B. 0,44(m) C. 0,37(m) D. 0,56(m)
Câu 30: Chọn câu đúng. Khi chùm ánh sáng truyền qua một môi trường có tính hấp thụ ánh
sáng thì cường độ chùm sáng
A. giảm theo hàm số mũ B. giảm theo độ dài đường đi tia sáng
C. phụ thuộc vào đường đi theo hàm số mũ
D. giảm theo hàm mũ của độ dài đường đi của tia sáng
Câu 31: Một vật có khả năng phát quang ánh sáng có bước sóng
1
= 0,5(m), vật không thể
hấp thụ ánh sáng có bước sóng
2
nào sau đây?
A.
2
= 0,3(m) B.
A. Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên
tục mà theo từng phần riêng biệt, đứt quãng
B. Chùm ánh sáng là dòng hạt, mỗi hạt gọi là một phôtôn
C. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng của
ánh sáng
D. Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc
khoảng cách tới nguồn sáng
Câu 36: Một mẫu quặng chứa chất phóng xạ xêdi
Cs
137
55
. Độ phóng xạ của mẫu là H
0
=
3,3.10
9
(Bq). Biết chu kỳ bán rã của Cs là 30 năm. Khối lượng Cs chứa trong mẫu quặng là:
A. 1(g) B. 1(mg) C. 10(g) D. 10(mg)
Câu 37: Để xác định chu kỳ bán rã T của một đồng vị phóng xạ, người ta đo khối lượng đồng
vị đó trong mẫu chất khác nhau 8 ngày được các số đo là 8(g) và 2(g). Tìm chu kỳ bán rã T
của đồng vị đó:
A. 2 ngày B. 4 ngày C. 6 ngày D. 5 ngày
Câu 38: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là T. Sau 1 thời gian
1
t
kể từ lúc đầu, số phần
trăm nguyên tử phóng xạ còn lại là:
A. 36,8 B. 73,6 C. 63,8 D. 26,4
1
. Dải bước sóng mà máy thu được là:
A. 20(m) đến 1,62(km)B. 20(m) đến 162(m) C.20(m) đến 180(m) D. 20(m) đến 18(km)
Câu 44: Điện áp giửa 2 bản tụ có biểu thức:
0
u U cos 100 t
3
. Xác định thời điểm mà cường
độ dòng điện qua tụ điện bằng không: (với k N)
A.
1 k
300 100
(s) B.
1 k
300 50
(s) .C.
1 k
300 100
(s) D.
1 k
300 50
gỗ cùng khối lượng và vừa mới chặt. Đồng vị C14 có chu kỳ bán rã T = 5600 năm. Tuổi của
tượng gỗ bằng:
A. 5600 năm B. 11200 năm C. 16800 năm D. 22400 năm
Câu 49: Một động cơ điện xoay chiều công suất 1,5(kW) có hiệu suất 80%. Tính công cơ học
do động cơ sinh ra trong 30 phút?
A. 2,16.10
4
(J) B. 2,16.10
5
(J) C. 2,16.10
6
(J) D. 2,16.10
7
(J)
Câu 50: Trong nghiên cứu phổ vạch của vật chất bị kích thích phát quang, dựa vào vị trí của
các vạch, người ta có thể kết luận về:
A. cách hay phương pháp kích thích vật chất dẫn đến phát quang
B. quãng đường đi qua của ánh sáng có phổ đang được nghiên cứu
C. các hợp chất hóa học tồn tại trong vật chất
D. các nguyên tố hóa học cấu thành vật chất
TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI ĐH 2009-2010
GV:ÑAØO KIM NGUYEÃN THUÏY NAM 0908224623
11
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2009 ĐỀ 3
Câu 1: Chọn phát biểu đúng?
A. Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động
cưỡng bức cộng hưởng khác nhau ở tần số
B. Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động
cưỡng bức cộng hưởng khác nhau ở lực ma sát
C. Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động
t210cosx
(cm). Vật đi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên vào thời điểm:
A.
3
1
(s) B.
6
1
(s) C.
3
2
(s) D.
12
1
(s)
Câu 4: Một lò xo có độ cứng k = 10(N/m),m = 1(kg). Kéo vật m ra khỏi vị trí cân bằng một
đoạn x
0
rồi buông nhẹ, khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc là 15,7(cm/s). Chọn gốc thời gian
là lúc vật có tọa độ
2
x
0
theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A.
6
5
t5cosx
(cm)
Câu 5: Một đồng hồ quả lắc được xem như con lắc đơn mỗi ngày chạy nhanh 86,4(s). Phải điều
chỉnh chiều dài của dây treo như thế nào để đồng hồ chạy đúng?
A. Tăng 0,2 B. Giảm 0,2 C. Tăng 0,4 D. Giảm 0,4
Câu 6: Một con lắc đơn dao động điều hòa. Năng lượng sẽ thay đổi như thế nào nếu cao độ cực
đại của vật tính từ vị trí cân bằng tăng 2 lần:
W
W
0
=
1
/
2
KA
2
W
0
/
2
t(s)
t
2
cosx
(cm)
C.
t
2
5cosx
(cm) D.
t
2
cosx
(cm)
Cõu 8: Ti cựng 1 a im, ngi ta thy trong thi gian con lc n A dao ng c 10 chu
34
B
(cm) D.
34
A
(cm),
18
B
(cm)
Cõu 9: Mt ngi quan sỏt trờn mt nc bin thy mt cỏi phao nhụ lờn 5 ln trong 20(s) v
khong cỏch gia hai nh súng liờn tip l 2(m). Vn tc truyn súng bin l:
A. 40(cm/s) B. 50(cm/s) C. 60(cm/s) D. 80(cm/s)
Cõu 10: Khi cng õm tng 1000 ln thỡ mc cng õm tng
A. 100(dB) B. 20(dB) C. 30(dB) D. 40(dB)
Cõu 15: Khung dao ng (C = 10F; L = 0,1H). Ti thi im u
C
= 4(V) thỡ i = 0,02(A). Cng
cc i trong khung bng:
A. 2.10
4
(A) B. 20.10
4
(A) C. 4,5.10
2
(A) D. 4,47.10
2
(A)
2
3
t2cos02,0u
M
(m)
C.
2
3
t2cos02,0u
M
(m) D.
1
v hng t trong ra ngoi cun dõy thỡ t trng quay ca ng c cú tr s
A. B
1
B.
1
B
2
3
C.
1
B
2
1
D. 2B
1
x(cm)
t(s)
0
x
2
x
1
3
2
3
2
4
3
2
10
4
(F) ghộp ni tip B.
2
10
4
(F) ghộp song song
C.
4
10
(F) ghộp song song D.
4
10
(F) ghộp ni tip
Cõu 20: Cho mch R, L, C mc ni tip u
AB
= 170cos100t(V). H s cụng sut ca ton mch
l cos
1
= 0,6 v h s cụng sut ca on mch AN l cos
2
= 0,8; cun dõy thun cm. Chn
cõu ỳng?
A. U
AN
= 96(V) B. U
i 2 2cos 100 t 5 /12(A)
C.
i 2cos 100 t /12(A) D.
i 2cos 100 t /12(A)
Cõu 22: Mt mỏy bin ỏp cú t s vũng
5
n
n
2
1
, hiu sut 96 nhn mt cụng sut 10(kW)
cun s cp v in ỏp hai u s cp l 1(kV), h s cụng sut ca mch th cp l 0,8, thỡ
cng dũng in chy trong cun th cp l:
A. 30(A) B. 40(A) C. 50(A) D. 60(A)
Cõu 23: Cho mch in nh hỡnh v. Cun dõy thun cm cú
(F)
C.
4
10
(F) hoc
3
10
4
(F) D.
4
10.3
(F) hoc
4
10.4
(F)
Cõu 24: Cho mch in, u
AB
= U
AB
2
cos100t(V),
khi
4
R
B
C
L
A
R
B
C
r,
L
A
A
V
TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI ĐH 2009-2010
GV:ÑAØO KIM NGUYEÃN THUÏY NAM 0908224623
14
đoạn mạch MN nhanh pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch AB một góc
3
2
.
Cường độ dòng điện i qua mạch có biểu thức nào sau đây?
A.
i 2cos 100 / 6t
(A) B.
i 2cos 100 / 3t
. Tia ló là:
A. tia đỏ B. tia tím C. cả tia tím và tia đỏ D. không có tia nào ló ra
Câu 28: Quang phổ mặt trời mà ta thu được trên trái đất là quang phổ
A. vạch hấp thụ B. liên tục C. vạch phát xạ D. cả A, B, C đều sai
Câu 29: Hiệu thế giữa anot và catot trong một ống Rơnghen là U = 10
5
(V). Độ dài sóng tia X
phát ra có giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?
A. 12.10
–10
(m) B. 0,12.10
–10
(m) C. 1,2.10
–10
(m) D. 120.10
–10
(m)
Câu 30: Hiện tượng một vạch quang phổ phát xạ sáng trở thành vạch tối trong quang phổ hấp
thụ được gọi là:
A. sự tán sắc ánh sáng B. sự nhiễu xạ ánh sáng
C. sự đảo vạch quang phổ D. sự giao thoa ánh sáng đơn sắc
Câu 31: Một vật khi hấp thụ ánh sáng có bước sóng
1
thì phát xạ ánh sáng có bước sóng
2
.
Nhận xét nào đúng trong các câu sau?
A.
1
>
phát sáng.
Hỏi khi chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang?
A. Lục B. Vàng C. Da cam D. Đỏ
Câu 36: Một phôtôn có năng lượng 1,79(eV) bay qua hai nguyên tử có mức kích thích
1,79(eV), nằm trên cùng phương của phôtôn tới. Các nguyên tử này có thể ở trạng thái cơ bản
hoặc trạng thái kích thích. Gọi x là số phôtôn có thể thu được sau đó, theo phương của phôtôn
tới. Hãy chỉ ra đáp số sai:
A. x = 0 B. x = 1 C. x = 2 D. x = 3
Câu 37:
I
131
53
có chu kỳ bán rã là 8 ngày. Độ phóng xạ của 100(g) chất đó sau 24 ngày:
A. 0,72.10
17
(Bq) B. 0,54.10
17
(Bq) C. 5,75.10
16
(Bq) D. 0,15.10
17
(Bq)
R
B
C
L
A
M
A
N
A. 50(m/s) B. 50(cm/s) C. 5(m/s) D. 5(cm/s)
Cõu 42: u mt lũ xo gn vo mt õm thoa dao ng vi tn s 240(Hz). Trờn lũ xo xut hin
mt h thng súng dng, khong cỏch t nỳt th 1 n nỳt th 4 l 30(cm). Tớnh vn tc truyn
súng:
A. 12(m/s) B. 24(m/s) C. 36(m/s) D. 48(m/s)
Cõu 43: Chn phỏt biu ỳng khi núi v cỏc loi súng vụ tuyn:
A. Súng di ch yu c dựng thụng tin di nc B. Súng trung cú th truyn i rt xa
vo ban ngy
C. Súng ngn cú nng lng nh hn súng di v súng trung D. C A, B, C u ỳng
Cõu 44: Cho on mch nh hỡnh v. in ỏp hiu dng gia hai u cun dõy, gia hai bn t
in, gia hai u on mch ln lt l U
cd
, U
C
, U. Bit
cd C
U U 2
v U = U
C
. Cõu ỳng vi
on mch ny?
A. Vỡ U
cd
U
C
nờn suy ra Z
L
Z
C
, vy trong mch khụng xy ra cng hng
D. x ca mt nguyờn t trng thỏi kớch thớch, nu hp th thờm mt phụtụn cú cựng tn s
Cõu 47: Sau 8 phõn ró v 6 phõn ró
. Ht nhõn
238
U bin thnh ht nhõn gỡ:
A.
Pb
206
82
B.
Po
210
84
C.
Bi
210
83
D.
Ra
226
88
Cõu 48: Cỏc tng tỏc v t phõn ró cỏc ht s cp tuõn theo cỏc nh lut bo ton:
A. khi lng, in tớch, ng lng, momen ng lng
B. in tớch, khi lng, nng lng ngh, ng lng
C
TUYN TP CC THI H 2009-2010
GV:ẹAỉO KIM NGUYEN THUẽY NAM 0908224623
16
C. in tớch, khi lng, nng lng ngh, momen ng lng
2
( t + 4 )(m) D. u
N
= 0,08 cos
2
( t - 4 )(m)
Cõu 50: Thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng vi khe Iõng, hai khe cỏch nhau 3(mm) v cỏch mn
3(m). nh sỏng thớ nghim cú bc súng trong khong 0,41(m) n 0,65(m). S bc x cho
võn ti ti im M trờn mn cỏch võn sỏng trung tõm 3(mm) l:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
THI TH H 2009- S 4
Cõu 1: Trong quang ph vch H
2
hai bc súng u tiờn ca dóy Laiman l 0,1216 àm v
0,1026
m
. Bc súng di nht ca dóy Banme cú giỏ tr no:
A. 0,7240
m
B. 0,6860
m
C. 0,6566
m
D. 0,7246
2
= R
2
B. R = L/C C.
= 1/LC D. LC
2
= 1
Cõu 4: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh VTCB O với biên độ A và chu kì
T. Trong khoảng thời gian T/3 quãng đờng lớn nhất mà chất điểm có thể đi đợc là
A. A
3.
B. 1,5A C. A D. A.
2
Cõu 5: Cho mạch xoay chiều không phân nhánh RLC có tần số dòng điện thay đổi đợc. Gọi
210
;; fff
lần lợt là các giá trị của tần số dòng điện làm cho
maxmaxmax
;;
CLR
UUU
. Ta có
A.
2
0
0
1
f
C. Hiện tợng cảm ứng điện từ D. Hiện tợng tự cảm
Cõu 9: Với máy biến áp, nếu bỏ qua điện trở của các dây quấn thì ta luôn có:
A.
2
1
U
U
=
2
1
N
N
B.
2
1
I
I
=
1
2
U
U
C.
1
2
U
U
=
2
1
3
10cos(22
t
(cm) D. x =
)
4
10cos(2
t
(cm)
Cõu 11: Tỡm phỏt biu sai v s to thnh quang ph vch ca hirụ.
A. Trong dóy Balmer cú bn vch H
, H
, H
, H
thuc vựng ỏnh sỏng nhỡn thy.
B. Cỏc vch trong dóy Paschen c hỡnh thnh khi electron chuyn v qu o M.
C. Cỏc vch trong dóy Lyman c hỡnh thnh khi electron chuyn v qu o K.
D. Cỏc vch trong dóy Balmer c hỡnh thnh khi electron chuyn v qu o N.
Cõu 12: Đoạn mạch có cảm kháng 10
và tụ
4
10.2
)
Cõu 13: Một sóng ngang lan truyền trên một sợi dây rất dài có phơng trình sóng
xtu
5,2100cos05,0
(m,s). Độ dời của một phần tử môi trờng có tọa độ
40x
cm ở thời
điểm
5,0t
s l:
A.
05,0u
m B. .
05,0u
m C.
1,0u
m D.
1,0u
m
Cõu 14: Cho mạch R, L , C mắc nối tiếp R = 20
3
,L=0,6/
(H ), C = 10
-3
/4
A. Khí B. Chân không C. Lỏng D. Rắn
Cõu 16: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên
A. Hiện tợng tự cảm
B. Hiện tợng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trờng quay
C. Hiện tợng tự cảm và sử dụng từ trờng quay
D. Hiện tợng cảm ứng điện từ
Cõu 17: Chọn phát biểu không đúng về dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng
phơng cùng tần số:
A. Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng một trong hai biên độ dao động thành phần
B. Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng không
C. Biên độ của dao động tổng hợp không chỉ phụ thuộc biên độ của các dao động thành phần
mà còn phụ thuộc độ lệch pha của hai dao động thành phần
D. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhỏ hơn biên độ của các dao động thành phần
Cõu 18: : i vi nguyờn t hirụ, khi ờlectron chuyn t qu o M v qu o K thỡ nguyờn
t phỏt ra phụtụn cú bc súng 0,1026 àm. Ly h = 6,625.10
-34
J.s, e = 1,6.10
-19
C v c =
3.10
8
m/s. Nng lng ca phụtụn ny bng
A. 1,21 eV B. 11,2 eV. C. 12,1 eV. D. 121 eV.
Cõu 19: Khi núi v tia hng ngoi, phỏt biu no sau õy l sai?
A. Tia hng ngoi cú bn cht l súng in t.
TUYN TP CC THI H 2009-2010
GV:ẹAỉO KIM NGUYEN THUẽY NAM 0908224623
18
B. Cỏc vt nhit trờn 2000
0
T
. Bây giờ, trên đờng thẳng đứng qua O, ngời ta đóng 1 cái đinh tại điểm O bên dới
O, cách O một đoạn
4/3l
sao cho trong quá trình dao động, dây treo con lắc bị vớng vào đinh.
Chu kì dao động bé của con lắc lúc này là:
A.
4/3T
B.
T
C.
4/T
D.
2/T
Cõu 24: Xét mạch điện xoay chiều RLC, in ỏp ở 2 đầu mạch lệch pha so với cờng độ dòng
điện qua mạch 1 góc
4
. Kết quả nào sau đây là đúng?
A. Z
C
= 2 Z
L
B.
RZZ
CL
C. Z
L
= Z
= 0,2
m
. Hiệu điện thế giữa anôt và ca tốt phải thoả mãn điều kiện gì để không
một electron nào về đợc anốt?
A. U
AK
2,07V
B. U
AK
2,7V
C. U
AK
2,07V
D. Một giá trị khác
Cõu 29: Sóng âm không thể truyền đợc trong môi trờng
A. Khí B. Lỏng C. Rắn D. Chân không
Cõu 30: Một mạch dao động gồm tụ điện
5,2C
pF, cuộn cảm L = 10
H, Giả sử tại thời điểm
ban đầu cờng độ dòng điện là cực đại và bằng 40 mA. Biểu thức của cờng độ dòng điện là
A.
)10.2cos(10.4
82
i
(A) B.
)10.2cos(10.4
82
2
W B. 200
2
W C. 200 W D. 100 W
TUYN TP CC THI H 2009-2010
GV:ẹAỉO KIM NGUYEN THUẽY NAM 0908224623
19
Cõu 32: Cho mạch xoay chiều không phân nhánh RLC có R thay đổi đợc. in ỏp hai đầu
mạch là
tUu
100cos
0
(V) ,
2
10
4
C
(F) ,
8,0
L
(H) .Để công suất tiêu thụ của mạch cực đại
thì giá trị của R bằng
A. 120
B. 50
A. Tụ điện và điot B. Cuộn dây không thuần cảm
C. Cuộn dây thuần cảm và điot D. Điện trở thuần và điot
Cõu 35: Một mạch dao động gồm tụ điện
5,2C
pF, cuộn cảm
HL
10
. Giả sử tại thời điểm
ban đầu cờng độ dòng điện là cực đại và bằng 40 mA. Biểu thức của in ỏp giữa hai bản tụ là
A.8
80cos 2.1u t V
B.8
40cos 2.10u t V
C.8
80cos 2.10u t V
D.8
80cos 2 .10u t V
liờn tc
D. Nhit ca ỏm khớ hay hi hp th phi thp hn nhit ca mụi trng
Cõu 39: Để tăng chu kỳ dao động của con lắc lò xo lên 2 lần, ta phải thực hiện cách nào sau
đây:
A. Giảm độ cứng của lò xo đi 4 lần B. Giảm biên độ của nó đi 2 lần
C. Tăng khối lợng của vật lên 2 lần D. Tăng vận tốc dao động lên 2 lần
Cõu 40: Trong thí nghiệm với khe Iâng nếu thay không khí bằng nớc có chiết suất n = 4/3 thì
hệ vân giao thoa trên màn ảnh sẽ thay đổi nh thế nào. Chọn đáp án đúng.
A. Khoảng vân trong nớc giảm đi và bằng 3/4 khoảng vân trong không khí
B. Khoảng vân tăng lên bằng 4/3 lần khoảng vân trong không khí
C. Khoảng vân không đổi
TUYN TP CC THI H 2009-2010
GV:ẹAỉO KIM NGUYEN THUẽY NAM 0908224623
20
D. Vân chính giữa to hơn và dời chỗ
Câu 41: Một chất phát quang phát ra ánh sáng màu lục.Chiếu ánh sáng nào dới đây vào chất
đó thì nó sẽ phát quang:
A. ánh sáng màu vàng B. ánh sáng màu tím C. ánh sáng màu đỏD. ánh sáng màu da cam
Câu 42: Mạch biến điệu dùng để làm gì? Chọn câu đúng:
A. Khuyếch đại dao động điện từ cao tần
B. Trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ cao tần
C. Tạo ra sao động điện từ cao tần
D. Tạo ra dao động điện từ tần số âm
Câu 43: Đơn vị Mev/c
2
có thể là đơn vị của đại lợng vật lý nào sau đây?
A. Năng lợng liên kết B. Độ phóng xạ C. Hằng số phóng xạ D. Độ hụt khối
Câu 44: Đặt in ỏp xoay chiều u = 160
2
Cos100
+ T
2
= 2,8(s) B. T =
2
2
2
1
TT
= 2(s)
C. T =
2
2
2
1
TT
= 4(s) D. T =
21
11
TT
= 1,45(s)
Câu 46: Trong chuỗi phân rã phóng xạ
PbU
207
82
235
92
có bao nhiêu hạt
2
thì kết quả nào sau đây không đúng?
A. in ỏp hiệu dụng ở 2 đầu điện trở thuần R bằng in ỏp hiệu dụng ở 2 đầu cả đoạn mạch
B. Tổng trở của mạch bằng không
C. Cờng độ dòng điện và hiệu điện thế cùng pha
D. in ỏp hiệu dụng ở 2 đầu cuộn cảm bằng in ỏp hiệu dụng ở 2 đầu tụ điện
Câu 50:Cho 2 dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số có phơng trình:
tx
100cos4
1
(cm),
2
100cos4
2
tx
(cm). Phơng trình dao động tổng hợp của 2 dao động
4
100
t
(cm)
TUYN TP CC THI H 2009-2010
GV:ẹAỉO KIM NGUYEN THUẽY NAM 0908224623
21
THI TH H 2009- S 5
Cõu 1. Trong thớ nghim Young (I-õng) v giao thoa ỏnh sỏng, cỏc khe c chiu bi ỏnh
sỏng trng cú bc súng nm trong khong t 0,40(m) n 0,75(m). Khong cỏch gia hai
khe l 0,5(mm), khong cỏch t hai khe n mn l 1,5(m). Chiu rng ca quang ph bc 2
thu c trờn mn l
A. 2,4(mm). B. 4,5(mm). C. 2,8(mm). D. 2,1(mm).
Cõu 2. Con lc lũ xo treo thng ng, gm lũ xo cng k = 100(N/m) v vt nng khi lng
m = 100(g). Kộo vt theo phng thng ng xung di lm lũ xo gión 3(cm), ri truyn cho
nú vn tc
(cm/s)320
hng lờn. Ly
2
= 10; g = 10(m/s
2
). Trong khong thi gian
4
.
B. vect cng in trng
E
v vect cm ng t
B
luụn cựng phng vi phng
truyn súng.
C. vect cng in trng
E
v vect cm ng t
B
luụn vuụng gúc vi phng truyn
súng.
D. vect cm ng t
B
cựng phng vi phng truyn súng cũn vect cng in
trng
E
vuụng gúc vi vect cm ng t
B
.
Cõu 5: Theo thuyt lng t ỏnh sỏng thỡ nng lng ca
A. mt phụtụn bng nng lng ngh ca mt ờlectrụn (ờlectron).
2
). B. V
1
V
2
. C. V
2
. D. V
1
.
Cõu 9: Phỏt biu no sao õy l sai khi núi v phúng x (hot phúng x)?
A. phúng x l i lng c trng cho tớnh phúng x mnh hay yu ca mt lng cht
phúng x.
B. n v o phúng x l becren.
C. Vi mi lng cht phúng x xỏc nh thỡ phúng x t l vi s nguyờn t ca lng cht
ú.
TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI ĐH 2009-2010
GV:ÑAØO KIM NGUYEÃN THUÏY NAM 0908224623
22
D. Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất đó.
Câu 10. Trong thí nghiệm của Young (I-âng), khoảng cách giữa hai khe là 0,5(mm), khoảng
cách giữa hai khe đến màn là 2(m). Nguồn phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
=
0,5(μm) và
2
= 0,6(m). Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng
trung tâm là
A. 12,0(mm). B. 2(mm). C. 6,0(mm). D. 2,4(mm).
Câu 11. Một tế bào quang điện có anôt và catốt đều là những bản kim loại phẳng, đặt song
d2R
2
1
D.
.
U
U
d2R
1
2
Câu 12. Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m. Nếu tăng khối lượng của vật thành 2.m
thì tần số dao động của vật là
A. f. B. 2f. C.
.f.2
D.
2
f
.
Câu 13. Hai vật A và B lần lượt có khối lượng là 2m và m được nối với nhau và
treo vào một lò xo thẳng đứng bằng các sợi dây mảnh, không dãn (hình vẽ 1). g là
gia tốc rơi tự. Khi hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng, người ta cắt đứt dây nối hai
vật. Gia tốc của A và B ngay sau khi dây đứt lần lượt là
A.
2
g
và
2
g
treo theo phương thẳng đứng, cách điểm treo 50(cm) người ta đóng một chiếc đinh sao cho con
lắc vấp vào đinh khi dao động (hình vẽ 2). Lấy
2
= 10. Chu kì dao động với biên độ nhỏ của
con lắc là
A. T = 2(s). B. T ≈ 1,71(s). C. T ≈ 0,85(s). D. T =
).s(2
Câu 18. Ta cần truyền một công suất điện 1(MW) đến nơi tiêu thụ bằng đường dây 1 pha, hiệu
điện thế hiệu dụng 10(kV). Mạch điện có hệ số công suất cos = 0,85. Muốn cho tỉ lệ năng
lượng mất mát trên đường dây không quá 5% công suất truyền thì điện trở của đường dây phải
có giá trị
A. R 3,61(). B. R 361(). C. R 3,61(k). D. R 36,1().
B
A
TUYN TP CC THI H 2009-2010
GV:ẹAỉO KIM NGUYEN THUẽY NAM 0908224623
23
Cõu 19. Gi
321
u,u,u
, ln lt l hiu in th xoay chiu tc thi hai u in tr thun
R, t in C v cun cm L ca on mch RLC thỡ h thc liờn h gia
321
u,u,u
v cng
dũng in i trong mch l
A.
.
Z
u
40cos(.8,150 Vte
B.
).)(
6
20cos(.0,24 Vte
C.
).)(
3
20cos(.0,24 Vte
D.
).)(
3
40cos(.8,150 Vte
Cõu 21. Mt con lc lũ xo treo thng ng, t v trớ cõn bng O kộo con lc v phớa di, theo
phng thng ng, thờm 3(cm) ri th nh, con lc dao ng iu hũa quanh v trớ cõn bng
O. Khi con lc cỏch v trớ cõn bng 1(cm), t s gia th nng v ng nng ca h dao ng l
A.
8
1
. B.
t)(V)Uu
AB
.100cos(2
(khụng i). i v u
AB
cựng pha,
ngi ta ghộp thờm vo mch mt t in cú in dung C
0
. Giỏ tr C
0
v cỏch ghộp C
0
vi C l
A. ghộp song song, C
0
=
250
(F). B. ghộp ni tip, C
0
=
250
(F).
C. ghộp song song,
).F(
500
.
Khi
)C(10q
7
thỡ dũng in trong mch l
A.
).mA(3
B.
).mA(3.3
C. 2(mA). D.
).mA(3.2
B
C
R,L;
Hỡnh v
4
A
TUYN TP CC THI H 2009-2010
GV:ẹAỉO KIM NGUYEN THUẽY NAM 0908224623
24
Cõu 28. Sau 24 gi s nguyờn t Radon gim i 18,2% (do phúng x) so vi s nguyờn t ban
u. Hng s phúng x ca Radon l
A. = 2,315.10
-6
(s
-1
). B. = 2,315.10
-5
(s
.D. m
T
> m
> m
D
.
Cõu 30: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng vi khe Iõng (Y-õng), khong cỏch gia hai khe
l 2mm, khong cỏch t mt phng cha hai khe n mn quan sỏt l 1,2m. Chiu sỏng hai khe
bng ỏnh sỏng hn hp gm hai ỏnh sỏng n sc cú bc súng 500 nm v 660 nm thỡ thu c
h võn giao thoa trờn mn. Bit võn sỏng chớnh gia (trung tõm) ng vi hai bc x trờn trựng
nhau. Khong cỏch t võn chớnh gia n võn gn nht cựng mu vi võn chớnh gia l
A. 4,9 mm. B. 19,8 mm. C. 9,9 mm. D. 29,7 mm.
Cõu 31: Mt con lc lũ xo treo thng ng. Kớch thớch cho con lc dao ng iu hũa theo
phng thng ng. Chu kỡ v biờn dao ng ca con lc ln lt l 0,4 s v 8 cm. Chn
trc xx thng ng chiu dng hng xung, gc ta ti v trớ cõn bng, gc thi gian t =
0 khi vt qua v trớ cõn bng theo chiu dng. Ly gia tc ri t do g = 10 m/s
2
v
2
= 10.
Thi gian ngn nht k t khi t = 0 n khi lc n hi ca lũ xo cú ln cc tiu l
A.
4
s
15
. B.
7
s
2
= Z
C
(Z
C
Z
L
). C. R
2
= Z
L
(Z
C
Z
L
). D. R
2
= Z
L
(Z
L
Z
C
).
Cõu 33. to ca õm ph thuc vo
A. bc súng v nng lng õm. B. tn s v mc cng õm.
C. tn s v biờn õm. D. vn tc truyn õm.
Cõu 34. Trong ng c khụng ng b ba pha thỡ
A. cm ng t tng cng ca 3 cun dõy quay vi tn s bng ba ln tn s ca dũng in.
B. phn cm l phn quay, phn ng yờn l phn ng.
D. Tia l súng in t cú bc súng ngn hn bc súng ca tia Rnghen.
Cõu 40. phúng i nh k trong trng hp vt tht i vi thu kớnh hi t khụng nhn giỏ
tr no sau õy?
A. 0 > k > -1. B. k < -1. C. k > 1. D. 1 > k > 0.
Cõu 41. Mt mu cht phúng x vo thi im t cú phúng x l 548(Bq). Sau thi gian
48(phỳt), phúng x gim xung cũn 213(Bq). Chu k bỏn ró ca cht phúng x ny l
A. 50,84(phỳt). B. 73,28(phỳt). C. 35,21(phỳt). D. 31,44(phỳt).
Cõu 42. Cho hai búng ốn in hon ton ging nhau cựng chiu sỏng vo mt bc tng thỡ
A. ta cú th quan sỏt c h võn giao thoa.
B. khụng quan sỏt c võn giao thoa, vỡ õy khụng phi l hai ngun sỏng kt hp.
C. khụng quan sỏt c võn giao thoa, vỡ ỏnh sỏng do ốn phỏt ra khụng phi l ỏnh sỏng
n sc
D. khụng quan sỏt c võn giao thoa, vỡ ốn khụng phi l ngun sỏng im.
Cõu 43. on mch RLC mc vo mng in tn s f
1
thỡ cm khỏng l 36() v dung khỏng
l 144(). Nu mng in cú tn s f
2
= 120(Hz) thỡ cng dũng in cựng pha vi hiu
in th hai u on mch. Giỏ tr f
1
l
A. 480(Hz). B. 30(Hz). C. 50(Hz). D. 60(Hz).
Cõu 44. Mỏy phỏt in xoay chiu cú:
A.phn cm l cun dõy.
B. nguyờn tc hot ng khỏc vi mỏy phỏt in xoay chiu 3 pha.
C. phn ng l stato.
D.phn cm l nam chõm.
Cõu 45. Hin tng quang in trong xy ra khi
A. cú ỏnh sỏng thớch hp chiu vo kim loi.
v
).F(
4
1
C
C.
)H(
4
1
L
v
).F(
1
C
D.
)H(
2
L
v
).F(
2