đồ án thi công đập đất đầm nén - Pdf 24

Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn Toản
+ N MễN HC THI CễNG
THI CễNG P T M NẫN
I. GII THIU V CễNG TRèNH
1.1. V trớ v nhim v cụng trỡnh
1.1.1. V trớ cụng trỡnh:
Cụng trỡnh u mi h cha nc IA-KO c xõy dng trờn sui IA-Glỏe
thuc t xó IA-KO, huyn Ch Sờ, tnh Gia Lai, cỏch th xó Plõycu v phớa Tõy Nam
khong 50 km. Khu hng li cú din tớch t t nhiờn l 1200ha, nm v phớa bc xó
IA-KO tri di t 13
0
3425 -13
0
3150 v Bc v t 107
0
5855 108
0
0215 kinh
ụng.
Khu ti gii hn bi :
- Phớa Bc giỏp sui a-Glỏe.
- Phớa Nam giỏp sui a Lụ.
- Phớa ụng giỏp sui a Kụ.
- Phớa Tõy giỏp chõn nỳi Ch Sờ.
Nhỡn chung vựng trng cõy c phờ cú a hỡnh dng tng i bng phng, ln
súng nh thp v hai phớa ụng v Tõy. Cao trung bỡnh l 460m, ni cao nht cú
cao trỡnh 505m (khu ti I), ni thp nht cú cao trỡnh 404m (khu ti II), dc
trung bỡnh ca vựng t 8
0
10
0

SV LÊ HUY THANH Lớp 44c4
1
Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn Toản
Mỏi h lu lm cỏc rónh tiờu nc bng ỏ xõy dc theo mỏi p cao trỡnh c
457m. Nc ma s theo cỏc rónh chy v chõn p. Phn mỏi trờn c v di c
(ngoi phm vi lút ỏ ) lm cỏc rónh xiờn cha cỏt si, rónh chõn mỏi chia thnh cỏc ụ
vuụng cú kớch thc 4x4 m
2
, trog cỏc ụ trng c.
nh p c ri mt lp cp phi, lp trờn ri dm si dy 10cm, lp di l
cỏt dy 5cm.
Phm vi lũng sui t cao trỡnh 452m n chõn p h lu cú thit b thoỏt nc
kiu lng tr .Phm vi hai bờn b dựng thit b thoỏt nc kiu ỏp mỏi t cao trỡnh
457m n chõn p.
Thong qua tớnh toỏn ta xỏc nh cỏc thụng s c bn ca p t nh sau:
TT Thụng s n v Tr s
1 Cao trỡnh nh p m 464
2 Chiu rng nh p m 5
3 Chiu cao p ln nht m 15
4 Chiu di nh p m 327
5 Cao trỡnh c thng v h lu
Chiu rng c
m
m
457
3
6 Mỏi p thng lu m
t
Mỏi p h lu m
h

Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn Toản
Hỡnh thc trn nh rng khụng cú van, ni tip vi h lu bng dc nc v tiờu
nng bng b tiờu nng.
Trờn trn b trớ cu dõn dng tin qun lý, vn hnh v sa cha khi cn thit.
Cỏc thụng s c bn ca trn x l:
TT Thụng s n v Tr s
1. Cao trỡnh ngng trn m 459,8
2. B rng trn(k c tr bin) m 30,8
3. Lu lng thỏo qua trn m
3
/s 175,55
4. Ct nc trn m 2,56
5. dc trn % 8
6. Chiu di trn m 149,6
Cỏc kớch thc c bn ca cu qua trn v dc nc:
TT Thụng s n v Tr s
1. Bb rng cu m 5
2. Chiu di cu m 32,4
3. Cao trỡnh mt cu m 464
4. Chiu rng dc nc m 20
5. Chiu di dc nc m 137,1
1.2.6. Kờnh v cụng trỡnh trờn kờnh:
Kờnh chớnh sau on cng ly nc i qua vựng i v m, nh b kờnh rng
2m, cao 1,5m, ỏy kờnh trựng vi ỏy cng ly nc, rng bng b rng cng, cú
dc i=0,001.
Kờnh nhỏnh v kờnh cp I tit din nh, khi lng cụng tỏc ln i qua khu
rung v b ờ, cụng trỡnh trờn kờnh cú khi lng nh v phõn tỏn.
1.2.7. Cp cụng trỡnh:
Da vo tớnh cht ca t nn v chiu cao p, theo TCXDVN 285 - 2002 ta
xỏc nh c cp ca cụng trỡnh l cp IV.

10
0
, iu kin khai thỏc thun li cho c gii húa.
Trung tõm Khoa hc & trin khai KTTL ó tin hnh o c cỏc ti liu sau:
- Bỡnh lũng t l 1/2000.
- Bỡnh khu u mi t l 1/500.
- Bỡnh khu ti (p, cng & tn ) t l 1/ 500.
- Trc dc cỏc tuyn.
1.3.2. iờu kin a cht:
Qua xem xột li thc a, phõn tớch mt s mu t xột v nguyờn nhõn thnh to,
a cht vuựng c phõn ra thnh cỏc lp theo th t t trờn xung di nh sau:
- Lp 1 :bựn sột hu c, mu xỏm en , xỏm xanh. Trng thỏi do chy, t yu,
ngun gc aluvi. B dy lp ny khong hn 1m phõn b dc lũng sui.
- Lp 2: ỏ sột mu nõu nht, tng thỏi b ln r cõy ang phõn hy, kt cu xp,
b dy t 0,5 -1,5m. Din tớch phõn b hp vai p.
- Lp 3: t sột mu nõu sm, trng thỏi n cng, t sng i ng nht, b
dy t 4,5 -6m. Din phõn b rng vai p.
- Lp 4: õy l sn phm phong húa gn hon ton ca ỏ Riolit thnh sột cú ln
dm mm, phn cũn li vn gi ffc kin trỳc l rng ca ỏ, t ht.
1.3.3. c im khớ hu:
a bn d ỏn nm trong vựng khớ hu nhit i giú mựa cao nguyờn, trong nm
cú 2 mựa , nhit trung bỡnh nm l 21,8
0
C; nhit cao vo cỏc thỏng 4,5,6. Nhit
cao nht o dc vo thỏng 4 l 36
0
C. Nhit thp nht o c vo cỏc thỏng 12
v thỏng 1, nhit thp nht o c l 5,7
0
C.

- m tng i
Trung bỡnh nhiu nm : 84%
Thp nht trong nm : 13%
- S gi nng trung bỡnh trong nhiu nm : 1620,9 gi
- Tc giú:
Tc giú ln nht trong nm : 28m/s
Tc giú ln nht bỡnh quõn : 17,7m/s
- Bc hi trung bỡnh thỏng v nm:
Bc hi trung bỡnh thỏng : 63,55mm
Bc hi trung bỡnh nm : 76,26mm
3. Cỏc c trng v ma
Khu vc xõy dng nm trong vựng nhit i giú mựa. Mựa ma t thỏng 5 n
thỏng 10, mựa khụ t thỏng 11 n thỏng 4.
- Lng ma theo bỡnh quõn nhiu nm : = 1772mm
- Lng ma theo tn sut P = 50 % : = 1736,6mm
- Lng ma theo tn sut P = 75 % : = 1470,8mm
- Lng ma theo tn sut P = 80 % : = 1417,6mm
4. Tỡnh hỡnh sụng sui trong khu vc
Vựng Phỳ Cng cú cỏc sui ni a nh: sui Nh, sui Bng, sui Quc, sui
Mon. Cỏc sui ny cú dc ln bt ngun t dc nỳi to nờn l tp trung nhanh gõy
tỡnh trng ỳng ngp khu sn xut, phỏ hoi hoa mu v xúi mũn t canh tỏc. Cỏc sui
ny chy theo hng t ụng sang Tõy u ra sụng . Do dc ln v rng u
ngun b phỏ hoi do khai thỏc khụng hp lý, vỡ vy mựa ma sinh l ln, mựa khụ
dũng chy kit nh.
Ngoi cỏc sụng sui ni a trờn, khu Phỳ Cng cũn chu nh hng ca sụng
.
SV LÊ HUY THANH Lớp 44c4
5
Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn Toản
1.3.3. Cỏc c trng thy vn v cỏc yu t dũng chy vựng cụng trỡnh u

m
3
Quan h dung tớch h v cao trỡnh mc nc ngm nh sau:
Z
h
(m) 24,6 25,5 28,9 31,6 32,6 34,6
V
h
(10
3
m
3
) 700 905 2113 2747 3406 3900
1.3.4. ng t:
Khu vc xõy dng cụng trỡnh cú ng t cp 7.
1. 4. Ngun vt liu xõy dng.
1.4.1. Vt liu t:
- M A nm phớa v trớ p trn, cỏch tuyn p 400m, gm ch yu l lp t sột
v cú lp ỏ sột t trung n nng cú ln dm sn xen kp, lp ny cú lỳc di, gia
SV LÊ HUY THANH Lớp 44c4
Nhúm
Thi
gian thi
cụng
Lu lng dũng chy theo thỏng mựa khụ Q(m
3
/s)
11 12 1 2 3 4
I
2

v trờn lp t sột. B dy khai thỏc tng i ng u 2ữ2,5m. Tr lng
134.10
3
m
3
.
- M B nm thng lu tuyn p, ti cao trỡnh 21m, cỏch tuyn p 500m
gm cỏc loi t: ỏ sột, sột, b dy trung bỡnh 2,8m. Tr lng 115.10
3
m
3
.
- M D nm sau vai trỏi tuyn p. M ny ch yu l t sột, b dy trung
bỡnh 2,5m cỏch tuyn p 800m, tr lng 123.10
3
m
3
.
- M E nm phớa thng lu tuyn p, cỏch tuyn p khong 1500m, b dy
khong 2,4m, gm t sột, ỏ sột.
Bn m t gm hai loi ngun gc chớnh l Eluvi v Deluvi. t bn m ny
u dựng p p c.
1.42. Cỏt, ỏ, si
Dựng ỏ vụi m Bache, ỏ ú rt tt dựng trong cỏc cụng trng xõy dng.
M ny cỏch tuyn p 6 ữ7km.
Vỡ si ớt nờn dựng ỏ dm m Bache bờ tụng, cỏt phõn b dc sụng
dựng lm ct liu rt tt, c ly vn chuyn khong 5 ữ10km.
1.5. Giao thụng vn ti
Cụng trỡnh nm huyn K Sn cỏch quc l 6 khong 12km. ng n cụng
trỡnh ch yu s dng b ờ sụng . on t xúm Tõn Lp n quc l 6, on ny

Chơng 2. Công tác dẫn dòng thi công
2.1 Mục đích ,ý nghĩa ,nhiệm vụ và các nhân tố ảnh hởng tới dẫn dòng thi công
2.1.1.Mục đích ,ý nghĩa :
+Công trình thuỷ lợi xây dựng trên các lòng sông suối kênh rạch nên trong quá trình
thi công không tránh khỏi những ảnh hởng bất lợi của dòng nớc mặt ,nớc ngầm ,nớc m-
a ;Khối lợng công trình thờng lớn điều kiện thi công ,địa hình ,địa chất thờng không
thuận lợi ;trong quá trình thi công một mặt phảI đảm bảo hố móng đợc khô ráo ,một
mặt phảI đảm bảo các yêu cầu đùng nớc hạ lu tới mức tối đa .
Do vậy khi thi công công trình thuỷ lợi phải tiến hành dẫn dòng thi công để dẫn n-
ớc từ thợng lu về hạ lu ,đảm bảo cho hố móng đợc khô ráo mà vẫn đảm bảo đợc yêu
cầu lợi dụng dòng nớc trong quá trình thi công .
+Biện pháp dẫn dòng ảnh hởng trực tiếp đến kế hoạch và tiến dộ thi công của toàn bộ
công trình ,ảnh hởng đến hình thức kết cấu ,chọn và bố trí công trình thuỷ lợi đầu
mối ,chọn phơng pháp thi công và bố trí công trờng và ảnh hởng đến giá thành công
trình .
2.1.2.Nhiệm vụ :
Công tác dẫn dòng thi công có nhiệm vụ sau :
+Đắp đê quai bao quanh hố móng ,bơm cạn nớc và tiến hành và tiến hành công tác nạo
vét ,xử lý nền và xây móng công trình .
+dẫn nớc sông từ thợng lu về hạ lu qua các công trình dẫn dòng đã đợc xây dựng xong
trớc khi ngăn dòng .
2.1.3.các nhân tố ảnh h ởng tới dẫn dòng thi công
a ,Điều kiện thuỷ văn :
Ngời ta dựa vào đièu kiện thuỷ văn của dòng sông để chọn phơng án dẫn dòng ;vì rằng
lu lợng ,lu tốc ,mực nớc lớn hay nhỏ,biến đổi nhiều hay ít ,mùa lũ hay mùa khô dài hay
ngắn đều trực tiếp ảnh hởng đến việc chọn phơng án dẫn dòng.
b. Điều kiện địa hình .
cấu tạo địa hình của lòng sông và hai bờ tại khu vực công trình đầu mối thuỷ lợi có ảnh
hởng trực tiếp đến việc bố trí các công trình ngăn nớc và dẫn dòng thi công .
c.Điều kiện địa chất và địa chất thuỷ văn

-Vì thời gian thi công lớn hơn 1 mùa khô nên lu lợng thiết kế dẫn dòng thi công là lu
lợng lớn nhất trong năm ứng với tần suất dẫn dòng thiết kế.
Vậy ta chọn lu lợng thiết kế dẫn dòng thi công mùa khô là 5,3 m
3
/s.Lu lợng thiết kế
dẫn dòng mùa lũ là 275 m
3
/s .
2.3.3 Đề xuất ph ơng án dẫn dòng thi công
Năm
XD
Thời gian Lu lợng
dẫn dòng
(m
3
/s)
Hình thức dẫn dòng Các công việc cần làm
(1) (2) (3) (4) (5)
I
Mùa kiệt
1/11-
30/5
5,3 -Dẫn dòng qua lòng
sông tự nhiên
-Đào kênh dẫn của cống lây nớc.
-Thi công cống lấy nớc
-Thi công một phần đập chính
bờ phảI đến cao trình 457 m
- Mở móng tràn.
Mùa lũ

tl
khi dẫn dòng qua lòng sông thu hẹp
-Xác định cao trình đỉnh đập chống lũ cuối mùa khô.
-Kiểm tra điều kiện lợi dụng tổng hợp dòng chảy .
2.4.2.Nội dung tính toán
-Sơ đồ tính toán : SV LÊ HUY THANH Lớp 44c4
10
Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn Toản
Mực nớc lũ tính toán
Mực nớc kiệt
a
Cao trình đắp đập vợt lũ
Hình1:Mặt cắt ngang sông
Hình 2 :Mặt cắt dọc sông
V
Zhl
Z


1
2
- Căn cứ vào lu lợng dẫn dòng về mùa lũ và quan hệ Q~Z
hl
ta xác định đợc Z
hl
=450,88
m

-
g
V
o
2
2
;với V
c
=
)(
21
%


p
Q
=
)2624,449.(95,0
275

=1,54 (m
3
/s)
V
o
=
1
%

p

tl
=Z
hl
+Z
gt
=450,88+0,14+ 0,482 =451,02 (m)
-Xác định phạm vi hố móng cho giai đoạn đầu : giới hạn từ AB về bên phải (thể hiện
trên mặt cắt dọc đập )
-Xác định mức độ thu hẹp lòng sông:
K=
1
2


.100%=
4,449
262
=58,3 %
Vậy 30%<K<60% vậy phơng án trên là hợp lí.
2.4.4. ứ ng dụng kết quả tính toán
-Xác định cao trình đắp đập vợt lũ Z
vl
=Z
TL
+ = 451,02+0,6 = 451,62(m)
( là độ vợt cao đảm bảo an toàn )
-Kiểm tra khả năng xói nền :
Đất nền đáy sông là bùn á sét đến bùn sét chứa nhiều hữu cơ ở trạng thái chảy dẻo
kém chặt [V]
kxnền

+chiều dài kênh L
kênh
=146 m
- Cống ngầm đợc xây dựng phía bờ trái dới chân đập chính có các thông số kỹ
thuật sau:
Cống ngầm có dạng hộp làm bằng bê tông cốt thép với dạng mặt cắt hình chữ
nhật bxh= 0,9x1,2 (m).
Cao trình đáy cửa vào: +454,4 m.
Cao trình đáy cửa ra: +454,21 m.
Chiều dài của cống ngầm: L = 65 m.
Độ dốc đáy cống: i = 0,003.
Độ nhám lòng cống: n = 0,017.
2.5.1.Mục đích của tính toán thuỷ lực dẫn dòng
-Lợi dụng công trình lâu dài dể dẫn dòng
SV LÊ HUY THANH Lớp 44c4
12
Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn Toản
-Xác định mực nớc trớc cống để xác định cao trình đỉnh đê quai thợng lu
-Kiểm tra sự an toàn của cống khi dẫn dòng.
2.5.2.Nội dung tính toán
n
Ztl
đc
Zhl
i%
m
m
H
d
h

+=
Với:
)(08,1,0
5,1
3,5.1
.
.
3
2
2
3
2
2
m
bg
Qa
h
CN
k
==
.
m
b
hm
CN
k
n
08,1
5,1
08,1.5,1

05,0
3,5
001,0.424,8
=
.
SV LÊ HUY THANH Lớp 44c4
13
Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn Toản
Tra bảng (8-1)_BTTL ta đợc: Rln= 0,71 (m).

11,2
71,0
5,1
ln
==
R
b
Tra bảng (8-3)_BTTL với m= 1,5
024,2
ln
=
R
h
Vậy độ sâu dòng đều của kênh là:
44,1024,2.71,0ln.
ln
0
==



=1,146m>d/2=0,6m nên ta có công thức tính lu lợng qua cống nh
sau :
ocnoc
gZhLiHgQ 2).(2

=+=
Vi

++
=
RC
Lg
c
c
2
.2
1


;
g
V
ZZ
o
o
2
2
2
+=
Tổn thất cục bộ gồm tổn thất cửa vào và tổn thất do mở rộng sau mặt cắt co hẹp

0
=2.953 m.
Bỏ qua V
o
thì H=H
o
=2,953 m;Vì H=2,953>1,4d=1,68 m nên theo Hứa Anh Đào thì
trạng thái chảy của cống là chảy có áp .Vậy điều giả sử là đúng .
SV LÊ HUY THANH Lớp 44c4
14
Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn Toản
2.5.3. ứ ng dụng kết quả tính toán
-Xác định cao trình đắp đập : Z
đ đ
= Z
tl
+
Z
tl
=Z
đc
+H=22,54+2,953=25,493(m) ;=0,6 m
Vậy Z
đ đ
=25,493+0,6=26.093 26,1 m
-Xác định cao trình đê quai thợng lu Z
đ q
= Z
tl
+=25,493+0,5=26 m

+ Chiều dài dốc nớc L=120 m
-ứng với Q=200(m
3
/s) tra quan hệ Q~Z
tl
ta đợc Z
hl
từ đó xác định đợc độ sâu dòng chảy
cuối kênh là 1,3m .Dùng phơng pháp cộng trực tiếp ta tinh đợc dộ sâu đầu kênh là
h
h
=1,9m.Giả sử tràn tạm chảy ngập ta tính đợc H
o
=2,3m
Kiểm tra ta thấy thoả mãn điều kiện chảy ngập
















h
h
H
h
H
h
Vậy với Q=200(m
3
/s)thì Z
tl
=32,8m
-Tơng tự với Q=180m
3
/s ta đợc cao trình mực nớc thợng lu là Z
tl
=32.2m
-Với Q=160(m
3
/s )ta đợc cao trình mực nớc thợng lu là Z
tl
=31.8m
-Từ đó vẽ đợc quan hệ Q~Z
tl
SV LÊ HUY THANH Lớp 44c4
15
Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn Toản
140
160 180
31.8
32.2

=
dd
Q
W
1
=361360 (s)
-Tinh t
2
:Có cao trình đáy tràn tạm Z
dt
=30,5 tra quan hệ Z~W ta đợc
W
2
=2465.22(10
3
m
3
) .Vậy t
2
=12388 (s)
2.9.Tính toán điều tiết lũ
2.9.1.Mục đích
-Xác định mực nớc lũ trong hồ Z
max
và lu lợng xả q
xarmax
của tràn lớn nhất khi lũ về
-Xác định cao trình đắp đập chống lũ
2.9.2.Nội dung tính toán
Tính theo phơng pháp Kotrerin,mực nớc trớc lũ cao bằng ngỡng trànvà quá trình lũ







=








=
L
m
Lm
W
W
Qq
Q
q
WW
1
max
1
maxmax
max

-Xác định cao trình đắp đập vợt lũ
Z
vl
=Z
tl max
+=461.93+0,5=462,43m
2.10.Thiết kế công trình dẫn dòng
2.10.1.Thiết kế công trình dẫn n ớc
-Tuyến công trình :
+Với công trình dẫn dòng là cống ngầm thì ta lợi dụng cống lấy nớc lâu dài đã đợc
xác định .Kênh sau cống là kênh tạm để dẫn nớc từ cống về hạ lu dài 250m có tuyến
xác định nh trên hình vẽ
+Với công trình dẫn nớc là tràn tạm thì tuyến công trình dẫn dòng trùng với của tràn
chính .
-Các thông số của cống và của tràn tạm đã xác định ở trên
2.10.2.Thiết kế công trình ngăn n ớc
-Tuyến đê quai bao quanh hố móng tuỳ theo đợt ngăn dòng đợc thể hiện trên bản vẽ
-Kích thớc mặt cắt đê quai tuỳ thuộc vào đặc điểm vật liệu ,kết cấu đê quai ,điều kiện
chống thấm ,thiết bị thi công.ở đây ta chọn đê quai bằng đất có kích thớc đỉnh đê
quai là 4m ,mái ngoài hố móng m=1,4., máI trong hố móng m=1.8
-Cao trình đỉnh đê quai
Cao trình đỉnh đê quai hạ lu Z
đqhl
=Z
hl
+a=19.03+0,5=19,53 (m)
Cao trình đỉnh đê quai thợng lu ngăn dòng đợt 1
Z
đqtl
=Z

tb
=F
tb
.h (m
3
)
SV LÊ HUY THANH Lớp 44c4
17
Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn Toản
BảNG TíNH cờng độ đắp đập giai đoạn I
STT
Cao
trình Diện tích(Fi)(m
2
) F
tb
(m
2
) Chiều dày (m) Khối lợng (m
3
)
1 16,5 0 1303,8 1 1303,8
2 17,5 2607,6 3770,88 1 3770,88
3 18,5 4934,16 6046,06 1 6046,06
4 19,5 7157,96 7655,08 1 7655,08
5 20,5 8152,2 8240,995 1 8240,995
6 21,5 8329,79 7883,395 1 7883,395
7 22,5 7437 7290,9 1 7290,9
8 23,5 7144,8 6986,8 1 6986,8
9 24,5 6828,8 4678,2 0,5 2339,1

10 33,5 3455,4 3264,67 1 3264,7
11 34,5 3073,94 2974,945 0,5 1487,5
12 35 2875,95
Tổng khối lợng
46238,1
SV LÊ HUY THANH Lớp 44c4
18
Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn Toản
STT Cao trình
Diện tích(Fi)
(m
2
) F
tb
(m
2
)
Chiều dày
(m) Khối lợng (m
3
)
1 17,5 2426,34 3908,17 1 3908,2
2 18,5 5390 6811 1 6811,0
3 19,5 8232 7992,95 1 7993,0
4 20,5 7753,9 7643,5 1 7643,5
5 21,5 7533,1 7389 1 7389,0
6 22,5 7244,9 7040,32 1 7040,3
7 23,5 6835,74 6605,025 1 6605,0
8 24,5 6374,31 6112,905 1 6112,9
9 25,5 5851,5 5562,05 1 5562,1

10 28,5 5000,5 5078,975 1 5078,975
11 29,5 5157,45 5237,75 1 5237,75
12 30,5 5318,05 5396,525 1 5396,525
13 31,5 5475 5557,125 1 5557,125
SV LÊ HUY THANH Lớp 44c4
19
Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn Toản
14 32,5 5639,25 5681,225 1 5681,225
15 33 5723,2 73086,4
Tổng khối lợng 73086,35
BảNG TíNH cờng độ đắp đập giai đoạn V
STT
Cao
trình
Diện tích(Fi)
(m
2
) F
tb
(m
2
)
Chiều dày
(m) Khối lợng (m
3
)
1 33 6507,2 6358 0,5 3179
2 33,5 6208,8 5889,85 1 5889,85
3 34,5 5570,9 6561,25 1 6561,25
4 35,5 7551,6 6969 1 6969

đập
Khối lợng
đắp (m
3
)
Thời gian
(ca)
Cờng độ
(m
3
/ca)
Ghi chú
1 I 51517 260 198.2 -1tháng thi công cống
2 II 46238 200
231
-1 tháng thicông kênh
sau cống
3 III 78452 390 201 -1 tháng đào móng và
thi công tràntạm
- t=3
4 IV 73086.4 360 203 -t=3
5 V 37763.2 208 181 -2 tháng thi công hoàn
chỉnh tràn chính
SV LÊ HUY THANH Lớp 44c4
20
Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn Toản
0
100
200
300

4

Trong đó +V
đắp
là khối lợng đắp theo yêu cầu theo thiết kế của toàn bộ đập
+ V
cần
là khối lợng cần đào để đảm bảo đủ đắp toàn bộ đập
+
tk
là dung trọng khô thiết kế của đất đắp
+
tn
là dung trọng khô tốt nhất của đất ,lấy
tn
tk


=0,95
+ K
1
là hệ số kể đến lún,K
1
=1,1
+ K
2
là hệ số tổn thất mặt đập,K
2
=1,08
+ K

)
Lập bảng quy hoạch các bãi vật liệu chủ yếu và bãi vật liệu dự trữ
TT Tên
bãI vật
lệu
Trữ lợng
(m
3
)
Vị trí Khoảngcách
đến đập
(m)
BãI
vậtliệu
chủ yếu
(m
3
)
BãI
vậtliệu dự
trữ
(m
3
)
1 A 134000 Gần đập tràn 400 Chủ yếu
2 B 115000 Thợng lu tuyến đập
tại cao trình 21
500 Chủ yếu
3 D 123000 Vai trái tuyến đập 800 Chủ yếu
4 E 800000 Thợng lu tuyến đập 1500 Dự trữ

là khối lợng cần đào để đảm bảo đủ khối lợng đắp của từng đợi
Vậy ta tính đợc
V
I
cần
=72561 (m
3
) Q
I
cần
= 279 (m
3
/ca)
V
II
cần
=65126 (m
3
) Q
II
cần
=325.6 (m
3
/ca)
V
III
cần
=110499 (m
3
) Q

Sử dụng công thức V
chủ yếu
=1,8 V
cần
ta có khối lợng của bãI vật liệu chủ yếu cho từng
đợt nh sau :

V
I
chủ yếu
=130610 (m
3
)
V
II
chủ yếu
=117227 (m
3
) V
IV
chủ yếu
=185294 (m
3
)
V
III
chủ yếu
=198898 (m
3
) V

=

18500 (m
3
) V
II
dt
= 23445 (m
3
)
V
III
dt
= 39779 (m
3
)
Lập bảng kế hoạch sử dụng bãI vật liệu cho từng đợt
TT Tên bãI
vật liệu
Trữ l-
ợng
(m
3
)
Vị trí
Khoảng
cách đến
đập (m)
Đợt I


CY DT

3.3.Tính toán số xe máy và thiết bị phục vụ đắp đập
3.3.1.Chọn tổ hợp xe máy để đào và vận chuyển đất đắp đập
SV LÊ HUY THANH Lớp 44c4
22
Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn Toản
Để đào đất và vận chuyển đất đắp đập đến vị trí thi công, ta có các phơng án sau:
- Sử dụng máy đào và ô tô vận chuyển.
- Sử dụng máy cạp.
Căn cứ vào điều kiện địa hình ta thấy rằng nếu sử dụng máy cạp để đào và vận
chuyển đất thì tốc độ thi công sẽ bị chậm và thi công gặp nhiều khó khăn do quãng đ-
ờng vận chuyển đất từ các bãi vật liệu đến công trình khá xa, địa hình tơng đối phức
tạp. Hơn nữa, máy cạp lại cồng kềnh và tính cơ động không cao. Do đó ta chọn phơng
án sử dụng máy đào và ôtô để đào và vận chuyển đất đắp đập là hợp lí nhất.
Vậy tổ hợp xe máy để đào và vận chuyển đất là :
Máy đào +ô tô +máy san +máy đầm
3.3.2.Chọn loại thiết bị thi công
3.3.2.1.Chọn loại máy đào
Theo định mức dự toán cơ bản và cờng độ thi công cũng nh thời gian thi công ta chọn
máy đào một gầu thuận (dẫn động cơ khí ) mã hiệu E-651 .Máy có các thông số sau :
Dung tích gầu :0.65 m
3

Chiều dài cần chính :5.5 m
Chiều dài tay gầu : 4.5 m
Góc nghiêng cần chống :60
0

Bán kính đào lớn nhất :7.2m

Số chân dê trên một hàng :8
SV LÊ HUY THANH Lớp 44c4
23
n = K .
S
F . m
Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn Toản
Chiều rộng qủa lăn :1,3 m
Số hàng chân dê :16 hàng
Diện tích đáy chân dê :22 cm
2
áp suất đè lên đất khi có gia tải : 60 kg/cm
2
áp suất đè lên đất không có gia tải: 40 kg/cm
2
Tốc độ vận hành : 4km/h
Trọng lợng qủa lăn : khi có gia tải 5 Tấn
Trọng lợng qủa lăn : không có gia tải 3 Tấn
Năng suất của máy đầm : 244 m
3
/ca
Dùng loại máy kéo một qủa đầm AT- 54
3.3.2.3.2. Tính toán thông số đầm nén của đầm chân dê:
a. Xác định khối lợng tổng cộng và áp lực đơn vị ở đáy chân dê:
Q= P.
g
NF.
Trong đó:
Q : Khối lợng tổng cộng của đàm chân dê (Tấn)
P : áp lực đơn vị ở đáy chân dê, tra bảng 8-5 Quan hệ giữa loại đất và áp

2
)
m : Tổng số chân dê : m = 128 (cái)
SV LÊ HUY THANH Lớp 44c4
24
Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn Toản
n=1,3.
128.22
51025
= 23,6
Vậy ta chọn số lần đầm nén là: n = 24 (lần)
3.3.2.4 .Chọn loại máy san
Theo định mức dự toán cơ bản ,cờng độ thi công và thời gian thi công ta chọn loại
máy san có mã hiệu A265 có các thông số kỹ thuật sau:
Chiều dài lỡi san :3,04 m
Chiều cao lỡi san :0,5 m
Chiều dài lỡi san tăng cờng : 4,5 m
Góc cắt đất : 30
0
I75
0
.
Trọng lợng máy :9,45 tấn
Năng suất máy : 200 m
3
/ca
Tốc độ san đất : 7,7I11,6 km/h
Tốc độ di chuyển :11,6I37,5 km/h
Kích thớc máy san : 7,55G2,3G2,75
Nhiên liệu :dầu Mazut.

Số máy 2 3 2 2 2
3.3.3.2.Số l ợng ô tô
Trờng hợp máy đào làm việc 3 ca ,ô tô làm việc 2 ca thì số ô tô cần để phối hợp với
máy đào tính theo công thức sau :
n
ô tô
=1,5.
toto
daodao
KN
Nn
.
.
Trong đó
+ n
đào
là số lợng máy đào
+ N
đào
và N
ô tô
là năng suất thực tế của 1 máy đào và của 1 ô tô
+ n
ô tô
là số ô tô phối hợp với máy đào trong dây chuyền thi công
+ K
t
là hệ số đảm bảo kỹ thuật của trạm sửa chữa ô tô , K
t
=0,67ữ0,7


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status