ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
HỌC PHẦN: KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2
LỚP:
Bài 1 (6 điểm):
Cty TM A, kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, nộp thuế GTGT
theo phương pháp khấu trừ. Hàng hóa và ngoại tệ xuất được tính theo phương pháp FIFO.
Số dư đầu tháng 3 của một số tài khoản như sau:
TK 156: 222.400.000đ, chi tiết gồm:
+ 1561 (A): 2.000 sp x 50.000 đ/sp = 100.000.000đ
+ 1561 (B): 3.000 sp x 40.000 đ/sp = 120.000.000đ
+ 1562 : 2.400.000đ
TK1122: 160.000.000đ (10.000 USD x 16.000 đ/usd)
Chi phí bán hàng: 5.000.000đ
Chi phí QLDN: 3.000.000đ
Thuế TNDN: 22%
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và xác định kết quả kinh doanh tháng
3 của công ty TM A, biết thuế suất thuế TNDN là 22%.
Trong tháng 3 có các nghiệp vụ sau:
1) Ngày 2/3 mua 2.000 sp A, giá mua chưa thuế 46.000 đ/sp, VAT 10% và 1.800 sp B
giá mua chưa thuế 38.000 đ/sp, VAT 10% chưa thanh toán cho người bán. Chi phí
vận chuyển trả bằng tiền mặt: 3.000.000đ, thuế GTGT 150.000đ.
2) Ngày 4/3 xuất kho 1.000 sp A gửi bán cho công ty X, giá bán chưa thuế 60.000đ/sp,
VAT 10%
3) Ngày 7/3 cty X nhận được hàng và chấp nhận thanh toán.
4) Ngày 10/3 xuất 2.000 sp B có giá bán chưa thuế 48.000 đ/sp , VAT 10% để đổi lấy
một TSCĐHH có giá hóa đơn là 100.000.000đ, thuế GTGT 5%. Khoảng chênh lệch
giữa hai bên đã được thanh toán với nhau bằng tiền mặt.
5) Ngày 12/3 xuất khẩu 2.000 sp A cho công ty Y, giá bán 5 USD/sp chưa thu tiền.
Thuế XK phải nộp 5%, tỷ giá thực tế 16.050 đ/usd.
6) Ngày 16/3 nhận được giấy báo Có của ngân hàng về số tiền công ty Y trả nợ: 10.000
USD. Tỷ giá thực tế 16.100 đ/usd
96.000.000đ, được giá trị 270.000.000đ. Chi phí vận chuyển tài sản đi góp
vốn là 5 triệu đ, VAT =5%, trả bằng tiền mặt.
• Ngoại tệ 100.000 USD, tỷ giá ghi số kế toán chuyển khoản ngoại tệ là
15.900VND/USD. Tỷ giá bình quân liên ngân hàng vào ngày góp vốn là
15.800VND/USD.
Yêu cầu : Tính toán và định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên.
Định khoản nghiệp vụ 1 công ty A, chi phí phát hành trái phiếu của công ty A là 2
triệu trả bằng 111
Hết
Ghi chú:Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:………………;Mã SV:…………;Lớp:……… ;SBD:……………
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ 01
HỌC PHẦN: KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2
LỚP:; NĂM HỌC: 2012-2013
Thời gian làm bài: phút, không kể thời gian phát đề
CÂU ĐIỂM
Đơn vị tính: 1,000 đồng
1.
(6điể
m)
Ý 1
Nợ 1561 (A): 2,000 x 46 = 92,000
Nợ 1561 (B) : 1,800 x 38 = 68,400
Nợ 1331 9,200 + 6,840 = 16,040
Có 331 176,440
- Chi phí
Nợ 1562 3,000
Nợ 1331 150
Có 1111 3,150
0.5
Ý 5
- Giá vốn:
Nợ 632 96,000
Có 1561 (A): 1,000 x 50 + 1,000 x 46 = 96,000
- Doanh thu:
Nợ 131 (Y): 2,000 x 5 x 16.05 = 160,500
Có 511: 160,500
- Thuế XK 5%:
Nợ 511: 8,025
Có 3333: 8,025
0.5
Ý 6
Nợ 1122 10,000 x 16.1 = 161,000
Có 131 (Y): 10,000 x 16.05 = 160,500
Có 515 500
Đồng thời Nợ 007: 10,000 usd
0.5
Ý 7
Nợ 144: 6,000 x 16.12 = 96,720
Có 1122 6,000 x 16 = 96,000
Có 515
720
Đồng thời Có 007: 6,000 usd
0.5
Ý 8
Nợ 1561 (C) = 101,430
Có 331 (Z): 6,000 x 16.1 = 96,600
Có 3333 5% 4,830
- Thuế GTGT NK:
Nợ 1331 10,143
Có 3334 18,218.75
- Lợi nhuận sau thuế: 72,875 – 18,218.75 = 54,656.25
Nợ 911: 72,875
Có 8211: 18,218.75
Có 4212: 54,656.25
1.0
2.
(4điể
m)
Ý 1
Nợ TK 2282 190,950 (200 x 950 x 100.5%) Có TK 112 190,950
Nợ TK 1382 2,000 (1% x 200 x 1,000)
Có T
515 2,000
0.5
Ý 2
Nợ TK 221:
12,200,000
Có TK 223:
5,000,000
Có TK 112:
7,200,000 (240,000 x 30)
Nợ TK 221:
36,000 (0.5% x 7,200,000)
Có TK 112:
36,000
0.5
0.5
Ý 5 + Nghiệp vụ 1 ở công ty A
Nợ TK 112: 190,000 (200 x 950)
Nợ TK 4112: 10,000
Có TK 4111: 200,000 (200 x 1000)
Nợ TK 4112: 2,000
Có TK 111:
2,000
0.5