STT CÂU HỎI PHƯƠNG ÁN 1 PHƯƠNG ÁN 2 PHƯƠNG ÁN 3 PHƯƠNG ÁN 4
1
Uỷ ban nhân dân ban hành văn
bản quy phạm pháp luật nào
sau đây
Quyết định, Nghị
quyết
Lệnh, Công điện Nghị quyết Quyết định, Chỉ thị
2
Hội đồng nhân dân ban hành
văn bản quy phạm pháp luật
nào sau đây
Nghị quyết Nghị quyết, Nghị định Quyết nghị Quyết định
3
Luật ban hành Văn bản quy
phạm pháp luật của Hội đồng
nhân dân, Uỷ ban nhân dân
ban hành năm nào
Năm 2001 Năm 2005 Năm 2004 Năm 2003
4
Văn bản quy phạm pháp luật
của Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh có hiệu lực thi hành sau
bao nhiêu ngày, kể từ ngày
Hội đồng nhân dân thông qua,
trừ trường hợp văn bản có quy
định ngày có hiệu lực muộn
hơn
15 ngày 30 Ngày 20 Ngày 10 ngày
NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI CÔNG CHỨC 2013
Lĩnh vực chuyên ngành:VĂN PHÒNG
UBND
8
Thể thức và kỹ thuật trình bày
văn bản được quy định tại Văn
bản nào sau đây
Thông tư liên tịch số
55/2005/BNV-VPCP
Thông tư liên tịch số
55/2005/TTLT-BNV-
VPCP
Thông tư số 55/2005/TT-
BNV
Quyết định số
55/2005/QĐ-BNV
9
Quốc hiệu ghi trên văn bản
được quy định như thế nào
Dòng trên in hoa, cỡ
chữ 14-15, đứng đậm;
dòng dưới in nghiêng,
cỡ chữ 13-14
Dòng trên được trình
bày bằng chữ thường,
cỡ chữ 12-13, đậm;
dòng dưới được trình
bày bằng chữ in
thường, cỡ chữ 13-14,
đậm
Dòng trên được trình bày
bằng chữ in hoa, cỡ chữ 12-
trên trực tiếp in hoa, cỡ
chữ 12-13, đứng; tên cơ
quan, tổ chức in hoa, cỡ
chữ 12-13, đứng
Tên cơ quan chủ
quản cấp trên trực
tiếp in hoa, cỡ chữ 12-
13, đứng; tên cơ
quan, tổ chức ban
hành văn bản được
trình bày bằng chữ in
hoa, cỡ chữ 12-13,
đứng đậm
11
Số ký hiệu ghi trên văn bản
được quy định như thế nào
Từ “số” được trình bày
bằng chữ in thường,
ký hiệu bằng chữ in
hoa, cỡ chữ 14, kiểu
chữ đứng
Từ “số” được trình bày
bằng chữ in thường,
ký hiệu bằng chữ in
hoa, cỡ chữ 14, kiểu
chữ đứng, đậm
Từ “số” được trình bày
bằng chữ in thường, ký
hiệu bằng chữ in thường,
cỡ chữ 14, kiểu chữ đứng
đứng, đậm
Được trình bày bằng
chữ in hoa, cỡ chữ từ
14 đến 15, kiểu chữ
nghiêng, đậm
Được trình bày bằng chữ
in hoa, cỡ chữ từ 14 đến
15, kiểu chữ đứng, đậm
Được trình bày bằng
chữ thường, cỡ chữ
từ 14 đến 15, kiểu
chữ đứng, đậm
14
Trích yếu nội dung văn bản có
tên loại nghi trên văn bản được
quy định như thế nào
Được trình bày bằng
chữ in hoa, cỡ chữ 14,
kiểu chữ đứng, đậm
Được trình bày bằng
chữ in thường, cỡ chữ
15, kiểu chữ đứng,
đậm
Được trình bày bằng chữ
in thường, cỡ chữ 14, kiểu
chữ đứng, đậm
Được trình bày bằng
chữ in thường, cỡ
chữ 14, kiểu chữ
đứng
Được trình bày bằng chữ
in hoa, cỡ chữ từ 13 đến
14, kiểu chữ đứng, đậm
Được trình bày bằng
chữ in thường, cỡ
chữ từ 13 đến 14,
kiểu chữ đứng, đậm.
17
Họ tên của người ký văn bản
được quy định như thế nào
Được trình bày bằng
chữ in thường, cỡ chữ
từ 13 đến 14, kiểu chữ
nghiêng, đậm
Được trình bày bằng
chữ in hoa, cỡ chữ từ
13 đến 14, kiểu chữ
đứng, đậm
Được trình bày ; bằng chữ
in thường, cỡ chữ từ 13
đến 14, kiểu chữ đứng
Được trình bày bằng
chữ in thường, cỡ
chữ từ 13 đến 14,
kiểu chữ đứng, đậm
18
Từ “kính gửi” và tên các cơ
quan, tổ chức hoặc cá nhân
nhận văn bản được quy định
như thế nào
03/12/2004 có hiệu lực kể từ
ngày, tháng, năm nào
Từ ngày 01 tháng 01
năm 2005
Từ ngày 01 tháng 3
năm 2005
Từ ngày 01 tháng 4 năm
2005
Từ ngày 01 tháng 5
năm 2005
21
Quốc hiệu trình bày trong văn
bản được quy định như thế nào
Dòng chữ trên: được
trình bày bằng chữ in
hoa, cỡ chữ từ 12 đến
13, kiểu chữ đứng,
đậm. Dòng chữ dưới:
được trình bày bằng
chữ in thường, cỡ chữ
từ 13 đến 14, kiểu chữ
đứng, đậm
Dòng chữ trên: được
trình bày bằng chữ in
hoa, cỡ chữ từ 12 đến
13, kiểu chữ đứng,
đậm. Dòng chữ dưới:
được trình bày bằng
chữ in hoa, cỡ chữ từ
13 đến 14, kiểu chữ
chữ nghiêng, đậm
Được trình bày bằng
chữ in thường, cỡ
chữ 12, kiểu chữ
nghiêng, đậm
23
Dấu chỉ mức độ khẩn nghi
trong văn bản quy định như
nào
Được trình bày bằng
chữ in hoa, cỡ chữ từ
11 đến 12, kiểu chữ
đứng, đậm
Được trình bày bằng
chữ in thường, cỡ chữ
từ 13 đến 14, kiểu chữ
đứng, đậm
Được trình bày bằng chữ
in hoa, cỡ chữ từ 13 đến
14, kiểu chữ đứng, đậm
Được trình bày bằng
chữ in hoa, cỡ chữ từ
13 đến 14, kiểu chữ
đứng
24
“Lt” là chữ viết tắt của tên loại
văn bản nào sau đây
Pháp lệnh Luật Lệnh
Các phương án trên
đều sai
Khổ A4 (210 mm x 295
mm)
Khổ A4 (210 mm x
297 mm)
30
Khi ban hành văn bản quy
phạm pháp luật và văn bản
hành chính đều phải ghi tên
loại, trừ loại văn bản nào sau
đây
Thông báo Chỉ thị Công điện Công văn
31
Việc đóng dấu trên văn bản
được thực hiện theo quy định
tại Nghị định nào sau đây
110/2004/NĐ-CP ngày
08/4/2004
110/2004/NĐ-CP ngày
04/8/2004
110/2005/NĐ-CP ngày
08/4/2005
110/2003/NĐ-CP
ngày 08/4/2003
32
Định lề trang mặt trước văn
bản theo Thông tư số
55/2005/TTLT-BNV-VPCP
ngày 06/5/2005 (đối với khổ
giấy A4) được quy định như
thế nào
Lề phải cách mép phải
từ 30-35 mm
Lề phải cách mép phải
từ 15-20 mm
Lề phải cách mép phải từ
20-25 mm
Lề phải cách mép
phải từ 20-30 mm
35
Con dấu chỉ các độ khẩn có
hình chữ nhật trên đó các từ
“hỏa tốc”, “thượng khẩn” hoặc
“khẩn” được trình bày bằng
chữ
In hoa, cỡ chữ 14-15
đứng, đậm
In hoa, cỡ chữ 15-16
đứng, đậm
In hoa, cỡ chữ 13-14 đứng,
đậm
In hoa, cỡ chữ 15-16
đứng thường
36
Các từ “hỏa tốc”, “thượng
khẩn” hoặc “khẩn” được đặt
cân đối trong khung hình chữ
nhật viền đơn có kích thước
tương ứng là
30mmx15mm,
40mmx8mm,20mmx8
Lề dưới: cách mép
dưới từ 20-25 mm
40
Thể thức văn bản được quy
định tại Nghị định nào sau đây
Nghị định số
110/2004/NĐ-CP ngày
08/4/2004
Nghị định số
100/2004/NĐ-CP ngày
08/4/2004
Nghị định số 110/2004/NĐ-
CP ngày 04/8/2004
Nghị định số
110/2004/NĐ-CP
ngày 08/8/2004
41
Văn phòng Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh thực hiện các nhiệm
vụ, quyền hạn quy định tại
Nghị định nào sau đây
Nghị định số
13/2008/NĐ-CP ngày
02/04//2008
Nghị định số
13/2005/NĐ-CP ngày
02/04//2005
Nghị định số 13/2005/NĐ-
CP ngày 12/04//2005
Nghị định số
tỉnh bổ nhiệm, miễn
nhiệm, khen thưởng,
kỷ luật theo quy định
của pháp luật
Các phương án trên đều
đúng
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
cấp tỉnh bổ nhiệm,
miễn nhiệm, khen
thưởng, kỷ luật theo
quy định của pháp
luật
44
Tên gọi và số lượng các Phòng
thuộc Văn phòng Ủy ban nhân
dân dân cấp tỉnh do
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quy định
Phó Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quy
định
Phó Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh quy
định
Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh quy định
45
Số lượng các Phòng thuộc Văn
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
47
Những tỉnh không đủ tiêu chí
thành lập Sở Ngoại vụ, Ban
Dân tộc theo quy định thì
Thành lập Phòng Dân
tộc hoặc bố trí cán bộ,
công chức làm công
tác dân tộc thuộc Văn
phòng Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, thành lập
phòng Ngoại vụ thuộc
Văn phòng Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
Các phương án trả lời
trên đều sai
Thành lập một phòng chỉ
đạo chung cho cả hai các
công tác trên
Thành lập phòng
Ngoại vụ thuộc Văn
phòng Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
48
Biên chế hành chính của Văn
phòng Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh do
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết
quyết định theo định
mức biên chế và theo
quy định của pháp luật
Phó Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định theo định mức
biên chế và theo quy định
của pháp luật
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
quyết định theo định
mức biên chế và theo
quy định của pháp
luật
50
Văn bản quy phạm pháp luật
của Hội đồng nhân dân, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh gửi
đăng báo, đăng Công báo là
Bản photo Bản công chứng Bản chính Bản gốc
51 Chọn đáp án đúng
Văn phòng Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh chịu
trách nhiệm tổ chức
việc đăng Công báo
cấp tỉnh văn bản quy
phạm pháp luật của
Hội đồng nhân dân,
Ủy ban nhân dân cùng
cấp
cấp tỉnh đã được đăng báo,
đăng Công báo
Phải dựa trên cơ sở đối
chiếu với bản chính và
không làm thay đổi nội
dung của văn bản gốc
Phải dựa trên cơ sở đối
chiếu với bản gốc và
không làm thay đổi nội
dung của văn bản
chính
Phải dựa trên cơ sở đối
chiếu với bản gốc và
không làm thay đổi nội
dung của văn bản gốc
Phải dựa trên cơ sở
đối chiếu với bản
chính và không làm
thay đổi nội dung của
văn bản chính
53
Việc đính chính văn bản quy
phạm pháp luật của Hội đồng
nhân dân, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh đã được đăng báo,
đăng Công báo, chỉ
Đính chính với những
sai sót về thẩm quyền,
nội dung của văn bản
quy phạm pháp luật
đồng nhân dân thông qua
hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân
dân ký ban hành
05 ngày kể từ ngày
Hội đồng nhân dân
thông qua hoặc Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
ký ban hành
55
Thời gian niêm yết văn bản
quy phạm pháp luật của Hội
đồng nhân dân, Ủy ban nhân
dân cấp huyện phải được niêm
yết liên tục, kể từ ngày niêm
yết
20 ngày 25 ngày 45 ngày 30 ngày
56
Văn bản quy phạm pháp luật
của Hội đồng nhân dân, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, câp
xã niêm yết
Phải là bản gốc
Phải là bản công
chứng
Phải là bản sao Phải là bản chính
57
Việc đưa tin văn bản quy phạm
pháp luật của Hội đồng nhân
dân, Ủy ban nhân dân cùng
cấp trong phạm vi địa phương
gửi Dự kiến chương trình xây
dựng Nghị quyết của Hội đồng
nhân cấp tỉnh đã được Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh thông qua
đến Văn phòng Hội đồng nhân
dân cùng cấp trước
Ngày 30 tháng 11
hàng năm
Ngày 30 tháng 08
hàng năm
Ngày 30 tháng 10 hàng
năm
Ngày 30 tháng 09
hàng năm
60
Dự kiến chương trình xây
dựng Nghị quyết của Hội đồng
nhân cấp tỉnh được gửi đến các
đại biểu Hội đồng nhân dân
chậm nhất
07 ngày trước ngày
khai mạc kỳ họp Hội
đồng nhân dân
10 ngày trước ngày
khai mạc kỳ họp Hội
đồng nhân dân
05 ngày trước ngày khai
mạc kỳ họp Hội đồng nhân
dân
03 ngày trước ngày
ổn định và nâng cao
đời sống của nhân
dân hoàn thành
nhiệm vụ cấp trên
giao cho
62
Ủy ban nhân dân ban hành văn
bản quy phạm pháp luật trong
những trường hợp nào
Quyết định kế hoạch
phát triển kinh tế -xã
hội, ngân sách, quốc
phòng an ninh ở địa
phương
Thực hiện chức năng
quản lý nhà nước ở địa
phương và thực hiện
các chính sách khác
trên địa bàn
Thi hành Hiến pháp, luật,
văn bản của cơ quan nhà
nước cấp trên, nghị quyết
của Hội đồng nhân dân
cùng cấp về phát triển kinh
tế-xã hội, củng cố quốc
phòng, an ninh, thực hiện
chức năng quản lý nhà
nước ở địa phương và thực
hiện các chính sách khác
trên địa bàn
thuộc trung ương quy
định
65
Văn bản quy phạm pháp luật
của Hội đồng nhân dân, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh phải
được lưu trữ theo
Quy chế hoạt động của
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Quy định của Hội
đồng nhân dân cấp
tỉnh
Quy định về pháp luật lưu
trữ
Quy định của Chính
phủ
66
Việc đăng Công báo văn bản
quy phạm pháp luật của Hội
đồng nhân dân, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh phải được thực
hiện theo
Quy định về pháp luật
lưu trữ
Quy chế hoạt động của
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Quy định của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh
chức việc rà soát, hệ thống hóa
các văn bản quy phạm pháp
luật của mình và của Hội đồng
nhân dân cùng cấp là
Uỷ ban nhân dân
Văn phòng Hội đồng
nhân dân
Sở Tư pháp
Văn phòng Ủy ban
nhân dân
70
Văn bản nào của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh được ban
hành để quyết định chủ trương,
chính sách, biện pháp trong
các lĩnh vực kinh tế, giáo dục,
y tế, xã hội
Quyết định Quyết nghị Nghị định Nghị quyết
71
Văn bản nào của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh được ban hành để
thực hiện chủ trương, chính
sách, biện pháp trong các lĩnh
vực kinh tế, nông nghiệp, lâm
nghiệp,ngư nghiệp, thủy lợi,
đất đai, công nghiệp
Chương trình Quyết định Công điện Chỉ thị
72
Văn bản nào của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh được ban hành để
05 ngày 03 ngày 10 ngày 07 ngày
75
Chậm nhất là bao nhiêu ngày
trước ngày Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh họp, cơ quan soạn
thảo phải gửi hồ sơ dự thảo
Nghị quyết của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh đến cơ quan tư
pháp để thẩm định
05 ngày 07 ngày 03 ngày 15 ngày
76
Chậm nhất là bao nhiêu ngày
trước ngày khai mạc kỳ họp
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh cơ
quan trình dự thảo nghị quyết
phải gửi tờ trình, dự thảo nghị
quyết và các tài liệu có liên
quan đến Ủy ban nhân dân để
Ủy ban nhân dân tham gia ý
kiến
25 ngày 20 ngày 10 ngày 15 ngày
77
Chậm nhất là bao nhiêu ngày
trước ngày khai mạc kỳ họp
Hội đồng nhân dân, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh phải gửi ý
kiến bằng văn bản đến cơ quan
trình dự thảo nghị quyết
10 ngày 25 ngày 20 ngày 15 ngày
78
Dự thảo nghị quyết của Hội
đồng nhân dân được Ủy ban
nhân dân quyết định trình ra
Hội đồng nhân dân cùng cấp
khi có
Quá nửa tổng số thành
viên Ủy ban nhân dân
biểu quyết tán thành
Một nửa tổng số thành
viên Ủy ban nhân dân
biểu quyết tán thành
Một phần hai tổng số
thành viên Ủy ban nhân
dân biểu quyết tán thành
50% tổng số thành
viên Ủy ban nhân
dân biểu quyết tán
thành
82
Cơ quan có thẩm quyền thẩm
tra Dự thảo nghị quyết của Hội
đồng nhân dân cấp huyện
Cơ quan Tư pháp
Văn phòng Hội đồng
nhân dân
Ban của Hội đồng nhân
dân cùng cấp
Chủ tịch Hội đồng
nhân dân
83
Cơ quan tư pháp cùng
cấp
Hội đồng nhân dân
cùng cấp
Cơ quan tư pháp cấp trên
Ủy ban nhân dân cấp
trên
86
Chậm nhất bao nhiêu ngày cơ
quan soạn thảo gửi hồ sơ dự
thảo quyết định, chỉ thị đến Ủy
ban nhân dân cấp huyện, trước
ngày Ủy ban nhân dân cấp đó
họp
03 ngày 07 ngày 05 ngày 02 ngày
87
Phân công dự thảo quyết định,
chỉ thị của Ủy ban nhân dân
cấp xã do
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã phân công
Thường trực Hội đồng
nhân dân cấp xã phân
công
Chủ tịch Hội đồng nhân
dân cấp xã phân công
Phó Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã phân
công
88
thông qua hoặc Chủ tịch Ủy
ban nhân dân ký ban hành văn
bản quy phạm pháp luật của
Hội đồng nhân dân, Ủy ban
nhân dân cấp huyện được niêm
yết (trừ văn bản có quy định
ngày có hiệu lực muộn hơn)
05 ngày 07 ngày 02 ngày 03 ngày
92
Trong trường hợp văn bản quy
phạm pháp luật của Hội đồng
nhân dân, Ủy ban nhân dân
cùng cấp có quy định khác
nhau về cùng một vấn đề thì
áp dụng
Văn bản quy phạm
pháp luật của Hội
đồng nhân dân
Văn bản quy phạm
pháp luật của Quốc
hội
Văn bản quy phạm pháp
luật của Ủy ban nhân dân
Văn bản quy phạm
pháp luật của Hội
đồng nhân dân cấp
trên
93
Trong trường hợp các nghị
quyết của cùng một Hội đồng
ngày cấp và có giá trị trong
phạm vi toàn quốc
05 năm 02 năm 03 năm 07 năm
96
Hồ sơ huỷ tài liệu hết giá trị
phải được bảo quản tại cơ
quan, tổ chức có tài liệu bị huỷ
ít nhất bao nhiêu năm, kể từ
ngày hủy tài liệu
15 năm 10 năm 20 năm 25 năm
97
Văn bản quy phạm pháp luật
của Hội đồng nhân dân, Ủy
ban nhân dân có chứa quy tắc
sử sự chung được áp dụng
Áp dụng một lần đối
với mọi đối tượng
hoặc một nhóm đối
tượng và có hiệu lực
trong phạm vi địa
phương
Áp dụng nhiều lần đối
với một đối tượng
hoặc một nhóm đối
tượng và có hiệu lực
trong phạm vi địa
phương
Áp dụng nhiều lần đối với
mọi đối tượng và có hiệu
lực trong phạm vi địa
Đơn vị có trách nhiệm gửi văn
bản quy phạm pháp luật của
Hội đồng nhân dân, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh đến cơ quan
báo chí để đăng báo sau khi
thông qua hoặc ký ban hành
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Văn phòng Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
Văn phòng Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, Văn phòng
Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh
Sở Thông tin và
Truyền thông