toan 4 ôn tập về số tự nhiên - Pdf 25



Đọc các số sau:
96 315 ; 796 315 ; 106 827 ;
Viết các số sau:
Sáu mươi ba nghìn một trăm mười tám;
Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu;
Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba;
Thứ Bảy, ngày 13 tháng 4 năm 2013
TOÁN
63 118
723 936
943 103

Thứ Bảy, ngày 13 tháng 4 năm 2013
TOÁN
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 1: Viết theo mẫu
Đọc số Viết số Số gồm có
2 chôc ngh×n, 4 nghìn,
3 trăm, 8 đơn vị
Hai mươi tư nghìn ba trăm
linh tám
Một triệu hai trăm ba mươi bảy
nghìn không trăm linh năm
Một trăm sáu mươi nghìn hai
trăm bảy mươi tư.
1 237 005
1 triệu, 2 trăm nghìn, 3 chục
nghìn, 7 nghìn, 5 đơn vị
160 274

5
5
5
2. Hàng và lớp,vị trí của mỗi chữ số ứng với mỗi hàng và lớp .
N2

Bài 1: Viết theo mẫu
Bài 4:
Thứ Bảy, ngày 13 tháng 4 năm 2013
TOÁN
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 3a:
Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số
thuộc hàng nào, lớp nào:
b) Số tự nhiên bé nhất là số nào ?
c) Có số tự nhiên lớn nhất không? Vì sao?
a) Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp
hơn (hoặc kém) nhau mấy đơn vị ?
3. Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó.
2. Hàng và lớp,vị trí của mỗi chữ số ứng với mỗi hàng và lớp .
1. Đọc, viết số tự nhiên và cấu tạo thập phân của một số.

0 2
a) Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc kém)
nhau mấy đơn vị?
a)Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc kém)
nhau 1 đơn vị.
b) Số tự nhiên bé nhất là số nào ? b) Số tự nhiên bé nhất là số 0.
c) Có số tự nhiên lớn nhất không? Vì sao? c) Không có số tự nhiên nào lớn nhất. Vì thêm 1 vào bất
cứ số nào cũng được số tự nhiên liền sau đó, như thế dãy

Ba số tự nhiên
liên tiếp
Ba số lẻ
liên tiếp
Ba số chẵn
liên tiếp
67; ;69
798; 799 ;
;1000; 1001
8; 10 ;
98; ;102
199; ;203
51; 53 ;
; 1000; 1002 ; 999; 1001
Thứ Bảy, ngày 13 tháng 4 năm 2013
TOÁN
Ôn tập về số tự nhiên
800
99
9
998 997
100
201
12
55
68


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status