đề thi quản trị hệ thống mạng - Pdf 25

1
Bộ Công Thương
Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng
Khoa: Điện tử - Tin học
Bộ môn: Tin học
Đề thi cuối kỳ
Môn: Quản trị hệ thống mạng
Lớp: CĐN QTM10AB
Thời gian: 60 phút
Lớp: ________________________
Họ tên: ______________________
MSSV: ______________________
 Lưu ý:
- Không được sử dụng tài liệu.
- Đánh dấu rõ ràng vào bảng trả lời, không đánh dấu vào đề thi.
- Nộp lại cả đề thi và bảng trả lời sau khi làm bài xong.
- Đề thi có 50 câu
BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM:
Ví dụ:
Chọn A
Bỏ A, chọn B
Bỏ B, chọn lại A
DDD
DDD
DDD
DDDD
DD
DDD
DDD
DDD
DDDD

a. Test1.2
b. Test:1
c. Test 3
d. Test_3
4. SID (Security ID) là:
a. Thành phần nhận dạng không
trùng lặp, được hệ thống tạo ra và dùng
riêng cho hệ thống xử lý
b. Thành phần nhận dạng trùng lặp,
được hệ thống tạo ra và dùng riêng cho
hệ thống xử lý
c. Thành phần nhận dạng không
trùng lặp, được người dùng tạo ra và xử

d. Thành phần nhận dạng trùng lặp,
được hệ thống tạo ra và cho người dùng
xử lý
5. Chọn câu sai: Mục đích của việc sử
dụng SID (Security ID):
a. Dễ dàng thay đổi tên người dùng
b. Khi xóa một tài khoản thì SID
không còn giá trị
c. Khi tạo 1 tài khoản cùng tên với
tài khoản vừa xóa thì quyền cũ
vẫn còn sử dụng
d. Khi tạo 1 tài khoản mới thì giá trị
SID là 1 giá trị mới
6. Tài khoản người dùng miền:
a. Định nghĩa trên máy cục bộ và chỉ
logon, truy cập tài nguyên trên

“CN=ui, DC=abc”
d. For /l %%i in (1,1,20) do dsadd
user CN=u%%i, DC=ab
9. Để tạo ra 1 chính sách GPO tại run
ta gõ:
a. GPUPDATE /FORCE
b. GPEDIT.MSC
c. SERVICES.MSC
d. CMD
10.Setup manager là một trình cài đặt
có nội dung trả lời trước tất cả các
câu hỏi khi cài đặt hệ điều hành và
nó được đặt trong:
a. Tập tin deploy.cab
b. Tập tin deploy.rar
c. Tập tin deploy.exe
d. Tập tin deploy.sif
11.Để cài đặt tự động từ đĩa, ta đổi tên
tập tin unattend.txt thành
a. Winnt.udb
b. Unattend.udb
c. Unattend.sif
d. Winnt.sif
12.Hãy chọn câu sai: Ưu điểm của
công nghệ Dynamic store so với
Basic store là:
a. Cho phép ghép nhiều ổ đĩa vật lý.
b. Cho phép ghép nhiều vùng trống
không liên tục trên nhiều đĩa cứng
vật lý

a. Người dùng truy cập máy tính cục
bộ
b. Người dùng truy cập trên mạng
c. Cả hai câu đều đúng
d. Cả hai câu đều sai
17.Khi chia sẻ thư mục, ta thấy có dấu
$ phía sau tên của thư mục chia sẻ,
có nghĩa là:
a. Thư mục đang cho phép chia sẻ,
người dùng có thể nhìn thấy thư
mục này trên mạng
3
b. Thư mục không cho phép chia sẻ,
người dùng không thể nhìn thấy
thư mục này ngay trên máy cục
bộ
c. Thư mục không cho phép chia sẻ,
người dùng có thể nhìn thấy thư
mục này ngay trên máy cục bộ
d. Thư mục đang cho phép chia sẻ,
người dùng không thể nhìn thấy
thư mục này trên mạng
18.Khi sao chép (copy) một tập tin hay
một thư mục sang một vị trí khác,
quyền của chúng sẽ:
a. Không thay đổi quyền
b. Thay đổi quyền và không chịu sự
ảnh hướng của quyền trên thư
mục cha
c. Thay đổi quyền và chịu ảnh

c. Tự động duy trì 1 bản sao tài
khoản người dùng trên mạng
d. Cả 3 câu a,b,c đều đúng.
22.Chọn câu sai: Mandatory profile là
a. Là loại profile được lưu trên mạng
b. Mỗi user có một profile dành
riêng cho mình.
c. User không thể thay đổi profile
này
d. Cần phải tạo ra một profile mẫu
cho các user.
23.Local profile là:
a. Là profile của người dùng được
lưu trên máy chủ và người dùng
tự quản lý
b. Là profile của người dùng được
lưu trên máy chủ và người dùng
không thể quản lý.
c. Là profile của người dùng được
lưu trên máy cục bộ và người
dùng không thể quản lý.
d. Là profile của người dùng được
lưu trên máy cục bộ và người
dùng tự quản lý.
24.Trên máy server có địa chỉ :
192.168.1.1. Ta có 1 thư mục :
“roaming” đã được chia sẻ với
quyền là full control. Để thực hiện
roaming profile trên profile path ta
gõ:

MAC của máy client
c. Địa chỉ MAC, computer name của
máy client
d. Chứa IP của DHCP server và IP
của máy client
28.Hãy chọn phát biểu sai:
a. Máy DCHP server nằm trên miền
phải được chứng thực mới được
phép hoạt động trên mạng
b. Máy DHCP server không nằm
trên miền thì không cần chứng
thực
c. Dịch vụ DHCP khắc phục được
tình trạng đụng địa chỉ IP và tiết
kiệm chi phí
d. DHCP server bắt buộc phải cài
trên domain.
29.Để cấu hình dành riêng 1 địa chỉ IP
cho 1 máy nào đó, trong scope định
cấu hình, ta chọn mục:
a. Address pool
b. Address leases
c. Reservations
d. Scope option
30.Khi cấu hình DHCP server, hộp
thoại Add Exclussion xuất hiện,
yêu cầu thực hiện:
a. Nhập vào địa chỉ bắt đầu và kết
thúc của danh sách địa chỉ cấp
phát.

/delete
33.EFS (Encrypting File System) là
một kỹ thuật dùng trong windows
server 2003 dùng để …. các tập tin
lưu trên các partition NTFS
Dấu … là:
a. Nén
b. Mã hóa
c. Phân quyền
d. Tất cả đều sai
34.Hạn ngạch đĩa (disk quota) được
sử dụng để chỉ định …. mà một
người dùng có thể sử dụng trên
một volume NTFS.
Dấu … :
a. Lượng không gian đĩa tối đa
b. Lượng không gian đĩa tối thiểu
c. Lượng không gian nhiều nhất mà
ổ đĩa hiện đang có
d. Lượng không gian ít nhất mà ổ
đĩa hiện đang có
35.Khi bổ sung thêm một ổ đĩa, nếu
máy tính không hổ trợ tính năng
hot swap:
a. Không cần tắt máy tính, lắp ổ đĩa
vào, khởi động lại
b. Không cần tắt máy tính, lắp ổ đĩa
vào, không cần khởi động lại
c. Phải tắt máy tính, sau đó mới lắp
ổ đĩa vào, khởi động lại máy tính

Workgroup (peer to peer):
a. Các máy tính có vai trò như nhau
được nối kết với nhau. Các dữ
liệu và tài nguyên được lưu trữ
phân tán tại các máy cục bộ, các
máy tự quản lý tài nguyên cục bộ
của mình.
6
b. Có máy tính chuyên cung cấp
dịch vụ và quản lý hệ thống mạng.
c. Chỉ phù hợp với các mạng nhỏ,
dưới 10 máy tính và yêu cầu bảo
mật không cao.
d. Cả A, C.
40.Để cấp quyền cho người dùng có
thể logon hệ thống mà không nhấn
tổ hợp
phím CTRL+ALT+DELETE, ta cấp
quyền cho user các quyền sau:
a. Interactive logon: deny
CTRL+ALT+DEL.
b. Interactive logon: do not require
CTRL+ALT+DEL.
c. Cả A & B.
d. Tất cả đều sai.
41.Quyền access this computer from
network có nghĩa là:
a. Cho phép người dùng thêm 1 tài
khoản máy tính vào miền
b. Cho phép người dùng đăng nhập

thời cũng sẽ được ghi lên đĩa phụ.
c. Lưu trữ dữ liệu lên các dãy bằng
nhau trên một hoặc nhiều đĩa vật
lý.
d. Tất cả đều sai.
46.Hạn ngạch đĩa được dùng để chỉ
định lượng không gian đĩa tối đa
mà một người dùng có thể sử dụng
trên một:
a. Volume NTFS
b. Đĩa Basic định dạng FAT32
c. Đĩa Dynamic
d. Tất cả đúng.
47.Tài khoản người dùng tạo sẵn
(Built-in) là?
a. Là những tài khoản người dùng
mà khi ta nâng cấp Domain sẽ tạo
ra.
b. Là những tài khoản người dùng
mà khi ta cài đặt Windows Server
2003 thì mặc định được tạo ra.
c. Là những tài khoản người dùng
do người quản trị tạo ra.
d. Tất cả đầu đúng.
7
48.Quyền NTFS Take Ownership dùng
để:
a. Thay đổi quyền trên các tập tin và
thư mục.
b. Tước quyền sở hữu của các tập tin

Khoa: Điện tử - Tin học
Bộ môn: Tin học
Đề thi cuối kỳ
Môn: Quản trị hệ thống mạng
Lớp: CĐN QTM10AB
Thời gian: 60 phút
Lớp: ________________________
Họ tên: ______________________
MSSV: ______________________
 Lưu ý:
- Không được sử dụng tài liệu.
- Đánh dấu rõ ràng vào bảng trả lời, không đánh dấu vào đề thi.
- Nộp lại cả đề thi và bảng trả lời sau khi làm bài xong.
- Đề thi có 50 câu
BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM:
Ví dụ:
Chọn A
Bỏ A, chọn B
Bỏ B, chọn lại A
DDD
DDD
DDD
DDDD
DD
DDD
DDD
DDD
DDDD
DD
DDD


f. Thành phần nhận dạng trùng lặp,
được hệ thống tạo ra và cho người dùng
xử lý
g. Thành phần nhận dạng không
trùng lặp, được hệ thống tạo ra và dùng
riêng cho hệ thống xử lý
h. Thành phần nhận dạng trùng lặp,
được hệ thống tạo ra và dùng riêng cho
hệ thống xử lý
54.Shadow copies là dịch vụ :
e. Cho phép người dùng chỉ được
phục hồi những phiên bản trước
đây của những tập tin đã lưu
f. Cho phép người dùng chỉ được
truy cập những phiên bản trước
đây của những tập tin đã lưu
g. Cho phép người dùng phục hồi
hoặc truy cập những phiên bản
trước đây của những tập tin đã lưu
h. Tất cả đều sai.
55.Share permission chỉ có hiệu lực
khi
e. Người dùng truy cập máy tính cục
bộ
f. Người dùng truy cập trên mạng
g. Cả hai câu đều đúng
h. Cả hai câu đều sai
56.Chọn câu sai: Mục đích của việc sử
dụng SID (Security ID):

e. Dsadd user
f. dsadd computer
g. dsadd group
h. Dsadd ou
59.Để tạo ra 20 user có dạng u1, u2,…
u20. Ta dùng lệnh:
e. For /l %%i in (1,1,20) do dsadd
user “CN=u%%i, DC=abc”
f. For /l %%i in (1,1,20) do dsadd
user “CN=ui, DC=abc”
g. For /l i in (1,1,20) do dsadd user
“CN=ui, DC=abc”
h. For /l %%i in (1,1,20) do dsadd
user CN=u%%i, DC=ab
60.Để tạo ra 1 chính sách GPO tại run
ta gõ:
e. GPUPDATE /FORCE
f. GPEDIT.MSC
g. SERVICES.MSC
h. CMD
61.Setup manager là một trình cài đặt
có nội dung trả lời trước tất cả các
câu hỏi khi cài đặt hệ điều hành và
nó được đặt trong:
e. Tập tin deploy.cab
f. Tập tin deploy.rar
g. Tập tin deploy.exe
h. Tập tin deploy.sif
62.Để cài đặt tự động từ đĩa, ta đổi tên
tập tin unattend.txt thành

có nghĩa là:
e. Thư mục đang cho phép chia sẻ,
người dùng có thể nhìn thấy thư
mục này trên mạng
f. Thư mục không cho phép chia sẻ,
người dùng không thể nhìn thấy
thư mục này ngay trên máy cục
bộ
11
g. Thư mục không cho phép chia sẻ,
người dùng có thể nhìn thấy thư
mục này ngay trên máy cục bộ
h. Thư mục đang cho phép chia sẻ,
người dùng không thể nhìn thấy
thư mục này trên mạng
67.Chọn tên user được đặt sai qui tắc:
e. Test1.2
f. Test:1
g. Test 3
h. Test_3
68.Khi sao chép (copy) một tập tin hay
một thư mục sang một vị trí khác,
quyền của chúng sẽ:
e. Không thay đổi quyền
f. Thay đổi quyền và không chịu sự
ảnh hướng của quyền trên thư
mục cha
g. Thay đổi quyền và chịu ảnh
hưởng của quyền trên thư mục
cha

e. Là profile của người dùng được
lưu trên máy chủ và người dùng
tự quản lý
f. Là profile của người dùng được
lưu trên máy chủ và người dùng
không thể quản lý.
g. Là profile của người dùng được
lưu trên máy cục bộ và người
dùng không thể quản lý.
h. Là profile của người dùng được
lưu trên máy cục bộ và người
dùng tự quản lý.
73.Trên máy server có địa chỉ :
192.168.1.1. Ta có 1 thư mục :
“roaming” đã được chia sẻ với
quyền là full control. Để thực hiện
roaming profile trên profile path ta
gõ:
e. \\192.168.1.1\roaming\%user%
f. \\192.168.1.1\roaming\
%username%
g. \\192.168.1.1\roaming\%name%
h. \\192.168.1.1\roaming
74.Để tạo ra một thư mục cá nhân
(home directory), ta đã chia sẻ thư
mục “home” với quyền full control,
địa chỉ của máy chứa thư mục cá
12
nhân là 192.168.1.1, trong hộp
thoại TO, ta gõ dòng:

của máy client
h. Địa chỉ MAC, computer name của
máy client
78.Hãy chọn phát biểu sai:
e. Máy DCHP server nằm trên miền
phải được chứng thực mới được
phép hoạt động trên mạng
f. Máy DHCP server không nằm
trên miền thì không cần chứng
thực
g. Dịch vụ DHCP khắc phục được
tình trạng đụng địa chỉ IP và tiết
kiệm chi phí
h. DHCP server bắt buộc phải cài
trên domain.
79.Để cấu hình dành riêng 1 địa chỉ IP
cho 1 máy nào đó, trong scope định
cấu hình, ta chọn mục:
e. Address pool
f. Address leases
g. Reservations
h. Scope option
80.Khi cấu hình DHCP server, hộp
thoại Add Exclussion xuất hiện,
yêu cầu thực hiện:
e. Nhập vào địa chỉ bắt đầu và kết
thúc của danh sách địa chỉ cấp
phát.
f. Nhập vào những địa chỉ loại trừ,
không cho phép cấp phát

một kỹ thuật dùng trong windows
server 2003 dùng để …. các tập tin
lưu trên các partition NTFS
Dấu … là:
e. Phân quyền
f. Nén
g. Mã hóa
h. Tất cả đều sai
84.Hạn ngạch đĩa (disk quota) được
sử dụng để chỉ định …. mà một
người dùng có thể sử dụng trên
một volume NTFS.
Dấu … :
e. Lượng không gian đĩa tối đa
f. Lượng không gian đĩa tối thiểu
g. Lượng không gian nhiều nhất mà
ổ đĩa hiện đang có
h. Lượng không gian ít nhất mà ổ
đĩa hiện đang có
85.Khi bổ sung thêm một ổ đĩa, nếu
máy tính không hổ trợ tính năng
hot swap:
e. Không cần tắt máy tính, lắp ổ đĩa
vào, khởi động lại
f. Không cần tắt máy tính, lắp ổ đĩa
vào, không cần khởi động lại
g. Phải tắt máy tính, sau đó mới lắp
ổ đĩa vào, khởi động lại máy tính
h. Các câu trên đều sai
86.Trong Windows Server 2003 để

được nối kết với nhau. Các dữ
liệu và tài nguyên được lưu trữ
phân tán tại các máy cục bộ, các
máy tự quản lý tài nguyên cục bộ
của mình.
14
f. Có máy tính chuyên cung cấp
dịch vụ và quản lý hệ thống mạng.
g. Chỉ phù hợp với các mạng nhỏ,
dưới 10 máy tính và yêu cầu bảo
mật không cao.
h. Cả A, C.
90.Để cấp quyền cho người dùng có
thể logon hệ thống mà không nhấn
tổ hợp
phím CTRL+ALT+DELETE, ta cấp
quyền cho user các quyền sau:
e. Interactive logon: deny
CTRL+ALT+DEL.
f. Interactive logon: do not require
CTRL+ALT+DEL.
g. Cả A & B.
h. Tất cả đều sai.
91.Quyền access this computer from
network có nghĩa là:
e. Cho phép người dùng thêm 1 tài
khoản máy tính vào miền
f. Cho phép người dùng đăng nhập
vào 1 máy tính khác
g. Cho phép người dùng truy cập

mà khi ta cài đặt Windows Server
2003 thì mặc định được tạo ra.
g. Là những tài khoản người dùng
do người quản trị tạo ra.
h. Tất cả đầu đúng.
96.Quyền NTFS Take Ownership dùng
để:
e. Thay đổi quyền trên các tập tin và
thư mục.
f. Tước quyền sở hữu của các tập tin
và thư mục.
g. Thay đổi thuộc tính mở rộng của
các tập tin.
h. Tất cả đúng.
97.Khi tạo User mới, nếu ta chọn mục
"Password never expires" thì
e. Nếu được chọn thì ngăn không
cho người dùng tùy ý thay đổi mật
khẩu.
f. Người dùng phải thay đổi mật
khẩu lần đăng nhập kế tiếp, sau đó
mục này sẽ tự động bỏ chọn.
15
g. Nếu được chọn thì mật khẩu của
tài khoản này không bao giờ hết
hạn.
h. Nếu được chọn thì mật khẩu của
tài khoản này sẽ hết hạn sử dụng.
98.Windows Server 2003 hỗ trợ các
loại đĩa lưu trữ nào:

ượ
c dùng ch

có d

u đ

đ

t tên project
- L
ư
u c

2 project trên

th
ư
m

c g

c

đĩa D:\
- Bài làm đ
ượ
c nén l

i và đ

ph

i đ
ượ
c gán b

ng false
).
b. Ở hai bên Client và Server, nút Send cũng như TextField
<Message>
bị vô
hiệu hóa.
2. Khi Client vừa hiện lên, địa chỉ IP của máy local được load lên TextField <
IP
Address>
.
3. Khi người dùng nhấn vào nút Connect, Client tạo một Socket để kết nối đến máy
có địa chỉ IP ở TextField
<IP Address>
thông qua port ở TextField
<Port>
.
a. Nếu kết nối thành công đến Server thì nút Send và TextField
<Message>
sẽ có
hiệu lực.
b. Ngược lại hiện ra một dialog thông báo không thể kết nối đến Server.
4. Viết code ở phía Server sao cho khi người dùng nhấn vào nút Start, Server sẽ mở
port mà đã được nhập vào ở TextField
<Port>

8. Viết code để cho phép nhiều Client có thể đồng thời gửi tin nhắn lên Server.
9. Thực hiện chức năng cho phép Server khi gửi tin nhắn, thì tất cả Client đang kết
nối tới Server đều nhận được.
_Hết_
Bộ môn n học Giáo viên ra đề
Phạm Viết Văn
BỘ CÔNG THƯƠNG KHOA ĐIỆN TỬ TIN HỌC
TRƯỜNG CĐKT CAO THẮNG BỘ MÔN TIN HỌC
ĐỀ THI HỌC KÌ 5
Môn: LẬP TRÌNH ỨNG DỤNG MẠNG Thời gian: 90 phút
Lớp: CĐN QTM09AB Đề 2
Tạo 2 project đặt tên lần lượt là HoVaTen_Client và HoVaTen_Server và thực hiện các
yêu cầu như bên dưới.
Chú ý:
- Không đ
ượ
c dùng ch

có d

u đ

đ

t tên project
- L
ư
u c

2 project trên


t

o 2 project tên là
NguyenTanTai_Client

NguyenTanTai_Server
.
1. Thiết kế giao diện cho 2 ứng dụng Client và Server như bên dưới.
a. Các TextArea chứa nội dung chat không cho phép người dùng có thể gõ nội
dùng vào (
có nghĩa là thu

c tính
editable
ph

i đ
ượ
c gán b

ng false
).
b. Ở hai bên Client và Server, nút Send cũng như TextField
<Message>
bị vô
hiệu hóa.
2. Khi Client vừa hiện lên, địa chỉ IP của máy local được load lên TextField <
IP
Address>

<Message>
, rồi
nhấn vào nút Send, nội dung đó sẽ được gửi lên Server đồng thời nội dung đó
được thêm (append) vào TextArea
<Chat Content>.
6. Viết một tiểu trình để cho Server có thể tự động lấy và hiển thị tin nhắn từ Client.
7. Thêm chức năng: khi người dùng đang focus vào TextField
<Message>,
nhấn phím
Enter sẽ có tác dụng như khi người dùng nhấn nút Send.
a. Thực hiện cho cả 2 bên Client và Server.
b. Song song với việc gửi tin nhắn cho đối phương, thì tin nhắn đó cũng được thêm
vào TextArea
<Chat Content>
.
8. Viết code để cho phép nhiều Client có thể đồng thời gửi tin nhắn lên Server.
9. Thực hiện chức năng cho phép Server khi gửi tin nhắn, thì tất cả Client đang kết
nối tới Server đều nhận được.
_Hết_
Bộ môn n học Giáo viên ra đề
Phạm Viết Văn
18


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status