Đề khảo sát đầu năm lớp 11 cực hay(không tải quá tiếc) - Pdf 25

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2013-2014
Môn: Hóa học 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Ion M
2+
có cấu hình e: [Ar]3d
8
. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kỳ 4, nhóm VIIIA. B. Chu kỳ 4, nhóm VIIIB.
C. Chu kỳ 3, nhóm VIIIA. D. Chu kỳ 3, nhóm VIIIB.
Câu 2: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. AgBr trước đây được dùng để chế tạo phim ảnh do có phản ứng:
as
2
2AgBr 2Ag Br
→ +
B. KMnO
4
điều chế oxi trong phòng thí nghiệm theo phản ứng:
0
t
4 2 4 2 2
2KMnO K MnO MnO O
→ + +
C. Axit HF được dùng để khắc thủy tinh do có phản ứng: SiO
2
+ 4HF → SiH
4
+ 2F
2
O

A. 42 ml B. 56ml C. 84 ml D. 112ml
Câu 4: R là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là np
2n+1
(n là số thứ tự của lớp electron).
Có các nhận xét sau về R:
(I) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18.
(II) Số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử R là 7.
(III) Công thức của oxit cao nhất tạo ra từ R là R
2
O
7.

(IV) Dung dịch NaR tác dụng với dung dịch AgNO
3
tạo kết tủa. Số nhận xét đúng là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 5: Khi cho Cu vào dung dịch FeCl
3
; H
2
S vào dung dịch CuSO
4
; HI vào dung dịch FeCl
3
; dung dịch AgNO
3
vào dung dịch FeCl
3
; dd HCl vào dung dịch Fe(NO
3

Câu 7: Hỗn hợp X gồm: Na, Ca, Na
2
O và CaO. Hòa tan hết 5,13 gam hỗn hợp X vào nước thu được 0,56 lít H
2
(đktc) và dung dịch kiềmY trong đó có 2,8 gam NaOH. Hấp thụ 1,792 lít khí SO
2
(đktc) vào dung dịch Y thu
được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 5,4. B. 6,0. C. 7,2. D. 4,8.
Câu 8: Cho sơ đồ sau :
MnO
2
+ HCl đặc(t
0
)

khí X + … (1) ; Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
(đặc, t
0
)

khí Y + …(2) ;
NH

2
dư vào Z được dung dịch T. Cô cạn T thu được z gam chất rắn khan. Biết các phản
ứng xảy ra hoàn toàn và 2y = x + z. Phần trăm khối lượng của NaBr trong hỗn hợp ban đầu là
A. 7,3%. B. 3,7%. C. 6,7%. D. 4,5%.
Câu 10: Hỗn hợp X gồm KClO
3
, Ca(ClO
3
)
2
, CaCl
2
và KCl có tổng khối lượng là 83,68 gam. Nhiệt phân hoàn
toàn X thu được 17,472 lít O
2
(đktc) và chất rắn Y gồm CaCl
2
và KCl. Y tác dụng vừa đủ 0,36 lít dd K
2
CO
3
0,5M
thu được dd Z. Lượng KCl trong Z nhiều gấp 22/3 lần lượng KCl trong X. Phần trăm khối lượng KClO
3
trong X

A. 47,62%. B. 23,51%. C. 81,37%. D. 58,55%.
Câu 11: Cho các hạt vi mô: O
2-
, Al

tương ứng là
A. (1) dung dịch không đổi màu ; (2) có khí thoát ra mùi trứng thối.
B. (1) dung dịch mất màu ; (2) có kết tủa màu vàng.
C. (1) dung dịch mất màu ; (2) không có hiện tượng gì.
D. (1) dung dịch không đổi màu ; (2) có kết tủa màu vàng.
Câu 13: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Fe vào dd HCl dư (2) Đốt dây Fe trong hơi I
2
(3) Cho Fe dư vào dd AgNO
3
(4) Cho Fe vào dd AgNO
3

(5) Cho Fe(OH)
2
vào dd HNO
3
loãng dư (6) Cho FeCO
3
vào dd H
2
SO
4
loãng dư
Số trường hợp tạo muối sắt (II) là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 14: Cho cân bằng sau: CO
2 (K)
+ C(r)
→
¬ 

). Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
A. 72,915% B. 66,667% C. 64% D. 36,842%
A. 21%. B. 3,68%. C. 83,16%. D. 13,16%.
Câu 17: Có các hóa chất : K
2
Cr
2
O
7
, HCl, KMnO
4
, MnO
2
, NaCl, HClO, H
2
SO
4
, KClO
3
. Những hóa chất được sử
dụng để điều chế Cl
2
trong phòng thí nghiệm là
A. K
2
Cr
2
O
7
, HCl, KMnO

D. K
2
Cr
2
O
7
, HCl, KMnO
4
, MnO
2
, KClO
3
.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Bán kính của S lớn hơn bán kính F
B. Tính khử của HBr mạnh hơn HF
C. Các hiđrohalogenua đều được điều chế bằng phương pháp sunfat
D. Tính khử của I
-
mạnh hơn F
-
Câu 19: Cho khí H
2
S lội từ từ đến dư vào 500 ml dung dịch hỗn hợp chứa CuCl
2
1M và FeCl
3
1M. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng kết tủa thu đượclà:
A. 48 gam B. 100 gam C. 56 gam D. 92 gam

Câu 22: Tiến hành nung x
1
gam Cu với x
2
gam oxi thì thu được sản phẩm A
1
.Đun nóng A
1
trong x
3
gam dung
dịch H
2
SO
4
98%.Sau khi tan thu được dung dịch A
2
và khí A
3
.Khí A
3
không tạo kết tủa với dung dịch Pb(NO3)
2
nhưng làm nhạt màu dung dịch brom,được hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dịch NaOH 0,15M tạo ra 2,3 gam
muối.Khi cô cạn dung dịch A
2
thì thu được 30 gam tinh thể CuSO
4
.5H
2

). Cho m gam
hỗn hợp X vào nước dư thấy thoát ra V lít khí H
2
. Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch HCl dư, sau
phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra 3V lít H
2
(Thể tích các khí đo ở cùng điều kiện). % khối lượng của Y trong
hỗn hợp X là:
A. 54,54% B. 33,33% C. 66,67% D. 45,50%
Câu 25: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe
2
O
3
vào dung dịch HCl, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung
dịch Y chứa hai chất tan và 0,2 m gam Cu chưa tan. Tách bỏ Cu chưa tan, cho dung dịch AgNO
3
dư vào dung
dịch Y thu được 86,16 gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 17,92 gam. B. 20,16 gam. C. 22,40 gam. D. 26,88gam
Câu 26 : Tầng ozon có khả năng ngăn tia cực tím từ vũ trụ xâm nhập vào trái đất vì tầng ozon…
A. rất dày, ngăn không cho tia cực tím đi qua. B. chứa khí CFC có tác dụng với ngăn tia cực tím.
C. đã hấp thụ tia cực tím chuyển hóa ozon thành oxi. D. có khả năng phản xạ ánh sáng tím.
Câu 27: Trong các cặp dưới đây, cặp nào là hai dạng thù hình của một nguyên tố hóa học:
(1) O
2
khí và O
2
lỏng, (2) O
2
khí và O

A. 50,4. B. 23,8. C. 50,6. D. 37,2.
Câu 30: Hỗn hợp X gồm Fe
2
O
3
, CuO, Al
2
O
3
- Để hòa tan vừa đủ 29,1 gam hỗn hợp X cần 2,2 lít dung dịch HCl 0,5M.
- Lấy 0,125 mol hỗn hợp X cho tác dụng hoàn toàn với H
2
dư (nung nóng) thu được 3,6 gam H
2
O.
Phần trăm khối lượng Fe
2
O
3
trong X là
A. 42,9%. B. 55%. C. 45%. D. 57,1
Câu 31: Một trong các tác dụng của muối iốt là có tác dụng phòng bệnh bướu cổ. Thành phần của muối iốt là:
A. NaCl có trộn thêm một lượng nhỏ KI B. NaCl có trộn thêm một lượng nhỏ AgI
C. NaCl có trộn thêm một lượng nhỏ I
2
D. NaCl có trộn thêm một lượng nhỏ HI
Câu 32: Có 5 hỗn hợp khí được đánh số:
1. CO
2
, SO

; N
2
; HF
Có bao nhiêu hỗn hợp khí không tồn tại được ở điều kiện thường :
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 33: Nhiệt phân 17,54 gam hỗn hợp X gồm KClO
3
và KMnO
4
, thu được O
2
và m gam chất rắn gồm K
2
MnO
4
,
MnO
2
và KCl . Toàn bộ lượng O
2
tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được 3,584 lít hỗn hợp khí Y (đktc) có tỉ khối
so với O
2
là 1. Thành phần % theo khối lượng của KClO
3
trong X là:
A. 62,76% B. 74,92% C. 72,06% D. 27,94%
Câu 34: Dãy hợp chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là
A. H
2

2
SO
4
, PCl
3
, SO
2
Cl
2
, NO
2
, SO
3
. D. SO
2
Cl
2
, OF
2
, N
2
O
4
, BaCl
2
, PCl
3
.
Câu 35: Cho phương trình phản ứng: X + H
2

đặc nóng có tính axit mạnh và tính oxi hóa mạnh, dung dịch HCl có tính axit mạnh và tính khử
mạnh.
2/ Phân tử SO
2
có khả năng làm mất màu nước brom.
3/ Hiđro sunfua khi tác dụng với dd NaOH có thể tạo 2 muối.
4/ Hidropeoxit (H
2
O
2
) là chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
5/ O
2
và O
3
đều có tính oxi hóa mạnh, nhưng tính oxi hóa của O
3
mạnh hơn O
2
Số nhận xét đúng:
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 38: Có 100 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H
2
SO
4
và HCl nồng độ tương ứng là 0,8 M và 1,2 M. Thêm vào đó 10
gam bột hỗn hợp Fe, Mg, Zn. Phản ứng xong, lấy
1
2
lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng m gam CuO nung

= 112m
1
+ 71V.
C. m
2
= m
1
+ 35,5V. D. 112m
2
= 112m
1
+ 355V.
Câu 42: Chỉ từ các hoá chất: KMnO
4
(rắn) ; Zn ; FeS ; dung dịch HCl đặc, các thiết bị và điều kiện cần thiết
có đủ, ta có thể điều chế được tối đa bao nhiêu khí:
A. 7. B. 6. C. 8. D. 5.
Câu 43: Trong các hoá chất Cu, P, S, Na
2
SO
3
, FeS
2
, O
2
, H
2
SO
4
đặc. Cho từng cặp chất phản ứng với nhau

cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 23,7. B. 31,7. C. 38,7. D. 28,7.
Câu 46: Có các nhận định sau:
(1) Cấu hình electron của ion X
2+
là [Ar]3d
6
. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB.
(2) Các ion và nguyên tử: Ne , Na
+
, F

có điểm chung là có cùng số electron.
(3) Các nguyên tố mà nguyên tử có 1,2,3 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại
(4) Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là K, Mg, Si, N.
(5) Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
giảm dần.
Cho: N (Z=7), F (Z=9), Ne (Z=10), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z=19), Si (Z=14), Ar (Z=18)
Số nhận định đúng:
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 47: Cho 32,64 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O

và KMnO
4
thu được chất rắn Y và O
2
. Biết KClO
3
phân hủy
hoàn toàn, còn KMnO
4
chỉ bị phân hủy một phần. Trong Y có 0,894 gam KCl chiếm 8,132% theo khối
lượng. Trộn lượng O
2
ở trên với không khí theo tỉ lệ thể tích O
2
: kk = 1 : 3 trong một bình kín ta thu được
hỗn hợp khí Z. Cho vào bình 0,528 gam cacbon rồi đốt cháy hết cacbon, phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn
hợp khí T gồm 3 khí O
2
, N
2
, CO
2
, trong đó CO
2
chiếm 22,92% thể tích. Giá trị m là
A. 12,6 B. 12,5 C. 12,7 D. 12,9
Câu 50: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất rắn FeCO
3
và FeS
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status