Bài 1 Tính chất hóa học của oit. Khái quát về sự phân loại õit - Pdf 25

Giaựo aựn hoựa hoùc 9
Tieỏt 1
TUN : 1 Ngy son : 6 - 8 - 2013
TIT : 1 ễN TP Ngy dy :
I - MCTIấU :
1. Kin thc:
- H thng hoỏ nhng kin thc c bn v cỏc cht nh: oxit, axit, baz, mui, dung dch, nng phn trm, nng
mol
- Giỳp HS nm c s phõn bit cỏc cht, cỏch gi tờn cỏc cht
2. K nng:
- Rốn luyn k nng vit CTHH.
3. Thỏi :
- Giỏo dc HS tớnh cn thn khi vit CTHH.
II- CHUN B :
- Phng phỏp: m thoi gi m, t vn
- dựng dy hc
+ Bng ph CTHH cú ghi cỏc hp cht vụ c
+ Bng tớnh tan ca cỏc hp cht vụ c
III- TIN TRèNH BI GING :
n nh t chc ( 1 phỳt )
- Chng trỡnh lp 8 chỳng ta ó tỡm hiu c nhiu kin thc c bn. phc v tt cho vic hc hoỏ chng
trỡnh lp 9. Tit hc hụm nay chỳng ta ụn li cỏc kin thc c bn ú
Hot ng ca thy. Hot ng ca trũ . Ni dung.
Hot ng 1: (25 phỳt )
Oxit - Axit - Baz - Mui
Treo bng ph CTHH ca cỏc hp
cht vụ c CaO, HCl, SO
3
,
Fe(OH)
3

- Trong cỏc CTHH ca cỏc hp
cht trờn, CTHH no l CTHH ca
oxit?
- Vy oxit l hp cht nh th no?
- Oxit c chia lm my loi
chớnh, ú l nhng loi no? Cho vớ
d
- Ti sao gi l oxit axit? Trong cỏc
hp cht trờn cht no c xp
vo loi hp cht oxit axit?
- Cho HS hot ng nhúm tr li
cỏc cõu hi sau :
- Ti sao gi l oxit baz? Cỏc hp
cht trờn cht no c xp vo
loi hp cht oxit baz?
- GV treo bng ph. CTHH ca cỏc
cht HCl, CaCl
2
, H
2
SO
4
, HNO
3
,
H
3
PO
4
, H

, SO
2
, CO
2
- HS tr li: hp cht 2 nguyờn t
trong ú cú 1 nguyờn t oxi
- Tr li: Chia lm 2 loi oxit axit
v oxit baz
- Tr li: oxit axit (oxit phi kim)
tng ng vi axit cỏc oxit axit
l SO
2
, P
2
O
5
, CO
2
, SO
3
- Tr li: oxit baz (oxit kim loi)
tng ng vi baz
- CaO, BaO, CuO, K
2
O
I. OXIT
hp cht 2 nguyờn t trong ú cú 1
nguyờn t oxi
1. Oxit axit:
- Thng l oxit ca phi kim v

là gốc axit?
- Axit được chia làm mấy loại, đó
là những loại nào?
- Các axit trên axit nào là axit có
oxi? Gọi tên
- Axit nào là axit không có oxi ?
gọi tên
- GV treo bảng phụ. CTHH của các
chất HCl, NaOH, CaCl
2
, Ba(OH)
2
,
H
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, Fe(OH)
2
;
Fe(OH)
3
HNO
3
, H
3
PO
4

Cu(OH)
2
, BaSO
4
,
Ca(HCO
3
)
2
Mg(OH)
2
, KOH,
Fe(OH)
3
, MgCl
2
, NaCl, Fe(OH)
3
,
NaOH, Mg(OH)
2
- Cho HS hoạt động nhóm trả lời
các câu hỏi sau :
- Trong các CTHH trên CTHH nào
là CTHH của muối?
- Muối là hợp chất mà phân tử,
- HCl, H
2
SO
4

H
2
SO
4
: Axit sunfuric
HNO
3
: Axit nitric
H
3
PO
4
: Axit photphic
HCl: Axit clohidric
H
2
S: Axit sunfuhiđric
- NaOH, Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
,
Fe(OH)
2
; Fe(OH)
3
- Trả lời: Phân tử bazơ gồm có 1
nguyên tử kim loại liên kết với 1
hay nhiều nhóm hiđroxi (-OH)
- Trả lời: 2 loại:

PO
4
,
H
2
SO
3
- Phân tử axit gồm 1 hay nhiều
nguyên tử hiđro liên kết với gốc
axit, các nguyên tử hiđro này có thể
thay thế bằng nguyên tử kim loại.
III. Bazơ:
- Phân tử bazơ gồm có 1 nguyên tử
kim loại liên kết với một hay nhiều
nhóm hiđroxit (-OH)
+ Bazơ tan trong nước (kiềm)
NaOH
+ Bazơ không tan trong nước:
VD:Fe(OH)
2
: Sắt (II) hiđroxit
Fe(OH)
3
: Sắt (III) hiđroxit
IV. Muối:
- Phân tử muối gồm có 1 hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với 1
hay nhiều gốc axit
Giaựo aựn hoựa hoùc 9
Tieỏt 1

2
SiO
3
khụng tan
- Baz tan l: KOH, NaOH,
Ba(OH)
2
. Cũn Ca(OH)
2
ớt tan
- Mui:
+ Mui: Na, K u tan
+ Mui nitrat (-NO
3
) tan
+ Mui cacbonat phn ln khụng
tan
+ Mui clorua: PbCl
2
ớt tan, AgCl
khụng tan
+ Mui sunfat: BaSO
4
, PbSO
4
khụng tan, Ag
2
SO
4
ớt tan

tan trong 1 lớt dung dch
V
n
C
M
=
- C
M
: nng mol
n: s mol cht tan (mol)
V: th tớch dung dch (l)
1. Mui trung ho:
VD: Na
2
CO
3
: Natri cacbonat
2. Mui axit:
VD:NaHCO
3
:
Natri hidrocacbonat
V. Tớnh tan ca mt s axit -
baz - mui:
- Axit: H
2
SiO
3
khụng tan
- Baz tan l: KOH, NaOH,

+ Dung dch cha bóo ho l dung
dch cú th ho tan thờm cht tan
+ Dung dch bóo ho l ung dch
khụng th ho tan thờm cht tan
2. tan (S) ca 1 cht trong nc
l s gam cht ú tan trong 100 g
nc to thnh dung dch bóo
ho 1 nhit xỏc nh
- Nng % ca dung dch cho
bit s gam cht tan cú trong 100g
dung dch
dd
ct
m
xm
C
%100
%
=
C% nng %
m
ct
: khi lng cht tan (g)
m
dd
: khi lng dung dch (g)
- Nng mol cho bit s mol cht
tan trong 1 lớt dung dch
V
n

+ Bảng phụ CTHH có ghi các hợp chất vô cơ
+ Bảng tính tan của các hợp chất vô cơ
III- TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG :
Ổn đònh tổ chức ( 1 phút )
- Chương trình lớp 8 chúng ta đã tìm hiểu được nhiều kiến thức cơ bản. Để phục vụ tốt cho việc học hoá ở
chương trình lớp 9. Tiết học hôm nay chúng ta ôn lại các kiến thức cơ bản đó
Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò . Nội dung.
Hoạt động 1: (25 phút )
Oxit - Axit - Bazơ - Muối
Treo bảng phụ CTHH của các hợp
chất vô cơ CaO, HCl, SO
3
,
Fe(OH)
3
, P
2
O
5
, H
2
SO
4
, BaO,
NaOH, CuO, K
2
O, Na
2
CO
3

2
O,
Na
2
O, Fe
2
O
3
, SO
2
, CO
2
- HS trả lời: hợp chất 2 nguyên tố
trong đó có 1 nguyên tố oxi
- Trả lời: Chia làm 2 loại oxit axit
I. OXIT
hợp chất 2 nguyên tố trong đó có
1 nguyên tố oxi
Giáo án hóa học 9
Tiết 1
ví dụ
- Tại sao gọi là oxit axit? Trong
các hợp chất trên chất nào được
xếp vào loại hợp chất oxit axit?
- Cho HS hoạt động nhóm trả lời
các câu hỏi sau :
- Tại sao gọi là oxit bazơ? Các
hợp chất trên chất nào được xếp
vào loại hợp chất oxit bazơ?
- GV treo bảng phụ. CTHH của

- Cho HS hoạt động nhóm trả lời
các câu hỏi sau :
- Trong các CTHH trên, CTHH
nào là CTHH của axit?
- Axit là hợp chất như thế nào?

-Trong các axit trên thành phần
nào là gốc axit?
- Axit được chia làm mấy loại, đó
là những loại nào?
- Các axit trên axit nào là axit có
oxi? Gọi tên
- Axit nào là axit không có oxi ?
gọi tên
- GV treo bảng phụ. CTHH của
các chất HCl, NaOH, CaCl
2
,
Ba(OH)
2
, H
2
SO
4
, Ca(OH)
2
,
Fe(OH)
2
; Fe(OH)

2
O
5
, CO
2
, SO
3
- Trả lời: oxit bazơ (oxit kim loại)
tương ứng với bazơ
- CaO, BaO, CuO, K
2
O
- HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
, H
3
PO
4
,
H
2
SO
3
- Phân tử axit gồm 1 hay nhiều
nguyên tử hiđro liên kết với gốc
axit, các nguyên tử hiđro này có

HCl: Axit clohidric
H
2
S: Axit sunfuhiđric
- NaOH, Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
,
Fe(OH)
2
; Fe(OH)
3
- Trả lời: Phân tử bazơ gồm có 1
1. Oxit axit:
- Thường là oxit của phi kim và
tương ứng với một axit
VD: SO
3
, P
2
O
5
, SO
2
, CO
2
,
2. Oxit bazơ:
- Là oxit của kim loại và tương

phân tử như thế nào?
- Bazơ chia làm mấy loại, đó là
những loại nào? Cho VD - gọi tên
- GV treo bảng phụ. CTHH của
các chất KOH, Na
2
CO
3
Fe(OH)
3
,
NaHCO
3
Cu(OH)
2
, BaSO
4
,
Ca(HCO
3
)
2
Mg(OH)
2
, KOH,
Fe(OH)
3
, MgCl
2
, NaCl, Fe(OH)

2
- Na
2
CO
3
, NaHCO
3,
BaSO
4
,
Ca(HCO
3
)
2
, MgCl
2
, NaCl
- Kim loại và gốc axit
- Muối trung hoà
VD: Na
2
CO
3
- Muối axit:
VD: NaHCO
3
- Axit: H
2
SiO
3

NaOH
+ Bazơ không tan trong nước:
VD:Fe(OH)
2
: Sắt (II) hiđroxit
Fe(OH)
3
: Sắt (III) hiđroxit
IV. Muối:
- Phân tử muối gồm có 1 hay
nhiều nguyên tử kim loại liên kết
với 1 hay nhiều gốc axit
1. Muối trung hoà:
VD: Na
2
CO
3
: Natri cacbonat
2. Muối axit:
VD:NaHCO
3
:
Natri hidrocacbonat
V. Tính tan của một số axit -
bazơ - muối:
- Axit: H
2
SiO
3
không tan

Tiết 1
- Dung dòch là gì?
- Thế nào là dung dòch bão hoà?
Dung dòch chưa bão hoà?
- Độ tan là gì ?
- Nồng độ phần trăm là gì ? có
công thức như thế nào ?
- Nồng độ mol là gì ? có công
thức như thế nào ?
của dung môi và chất tan
- Ở nhiệt độ xác đònh
+ Dung dòch chưa bão hoà là dung
dòch có thể hoà tan thêm chất tan
+ Dung dòch bão hoà là đung dòch
không thể hoà tan thêm chất tan
Độ tan (S) của 1 chất trong nước
là số gam chất đó tan trong 100 g
nước để tạo thành dung dòch bão
hoà ở 1 nhiệt độ xác đònh
- Nồng độ % của dung dòch cho
biết số gam chất tan có trong 100g
dung dòch
dd
ct
m
xm
C
%100
%
=

biết số gam chất tan có trong 100g
dung dòch
dd
ct
m
xm
C
%100
%
=
C% nồng độ %
m
ct
: khối lượng chất tan (g)
m
dd
: khối lượng dung dòch (g)
- Nồng độ mol cho biết số mol
chất tan trong 1 lít dung dòch
V
n
C
M
=
- C
M
: nồng độ mol
n: số mol chất tan (mol)
V: thể tích dung dòch (l)
IV- HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ: ( 4 phút )


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status