Giaựo vieõn : Tran Vaờn Hieọp
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập 2 . Tính khối lượng mol (M) của phân tử CaCO
3
( biết Ca = 40 , C= 12 , O = 16 )
Bài tập 1 . Hãy tính số nguyên tử Al có trong 3 mol
nguyên tử Al.
Đáp án : = 40 + 12 + 16.3 = 100 g.
CaCO
3
Đáp án : Số ngun tử Al :
3 x 6.10
23
= 18.10
23
(ngun
tử )
Hóy tớnh s mol ca 8g CuO .
Hóy tớnh s mol ca 10g CaCO
3
.
Baứi taọp 2 . Tớnh khoỏi lửụùng mol (M) cuỷa CaCO
3 = 40 + 12 + 16.3 = 100 g.
CaCO
NaOH
= 40 g
Khối lượng của NaOH :
m
NaOH
= n . M
= 1,5 x
40 = 60 g
BT 2 : Hãy tính khối lượng của 2 mol H
2
S .
Bài giải : = 34 g
Khối lượng của H
2
S :
= n . M
= 2 x 34
= 68 g
H
2
S
H
2
S
LƯU Ý
Quy ước ý nghĩa của các cách viết sau :
- Khối lượng mol chất A
M
A
Nếu biết : khối lượng m và khối lượng mol M .
Nếu biết : khối lượng m và lượng chất n .
n =
m
M
(mol)
⇔
M =
m
n
(g)
Tiết 25.
Bài 18
I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như
thế nào ?
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯNG ,
THỂ TÍCH VÀ LƯNG CHẤT.
Cơng thức chuyển đổi :
Trong đó :
n : là lượng chất (số mol)
M : là khối lượng mol của chất (g).
m : là
khối lượng chất (g)
Từ cơng thức tính :
n =
:
= = = 0,1 mol
CaCO
3
CaCO
3
Tiết 25.
Bài 18
I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như
thế nào ?
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯNG ,
THỂ TÍCH VÀ LƯNG CHẤT.
Từ cơng thức tính :
n =
m
M
(mol)
M =
m
n
(g)
BT : Biết 0,2 mol chất A có khối lượng là 5,4g
a. Tính khối lượng mol của A (M
A
).
b. A gồm có 1 nguyên tử của 1
nguyên tố tạo nên . Xác định tên và KHHH
n
-
Học bài
-
Làm bài tập 1 , 3a, 4 trang 67_ SGK
-
Đọc trước bài 19 ( phần tiếp theo ) :
CHUYỂN ĐỔI GIỮA
LƯNG CHẤT VÀ THỂ TÍCH