TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA SAU ĐẠI HỌC
MÔN: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC II
BÀI TẬP XỨ LÍ DỮ LIỆU
GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong
Học viên: Dương Ngọc Ánh
MSSV: 7701220052
Lớp: QTKD – đêm 5 TP. Hồ Chí Minh, tháng 08/2013
Phương pháp nghiên cứu khoa học II
1
Nội dung bài tập xử lý dữ liệu
Giả sử chúng ta có một mô hình lý thuyết gồm 4 khái niệm lý thuyết có quan hệ với
nhau: Văn hóa tổ chức (OC), hệ thống giá trị của quản trị gia (PV), thực tiển quản trị
Yêu cầu:
1. Thực hiện phân tích khám phá (EFA)/phân tích nhân tố để tìm các biến mới/hoặc
giảm biến, cũng như tìm các yếu tố thành phần đo lướng biến này. Sau đó tính giá
trị của các biến mới (là trung bình của các yếu tố thành phần)
2. Thực hiện kiểm tra độ tin cậy của đo lường bằng hệ số cronbach alpha
3. Thực hiện phân tích anova một chiều để tìm sự khác biệt của các biến tiềm ẩn
trong mô hình này với các tiêu thức phân loại: OWN, POS, Age, EXP.Thực hiện
phân tích anova hai chiều với biến OWN và POS.
4. Xây dựng hàm tương quan tuyến tính giữa P và các biến độc lập vừa khám phá
thông qua phân tích nhân tố/EFA và cronbach alpha
5. Kiểm định các giả thuyết của hàm tương quan đa biến
6. xây dựng hàm tương quan với biến giả (dummy). Biến giả được chọn là biến loại
hình doanh nghiệp. Trong đó doanh nghiệp nhà nước được chọn là biến cơ sở
Phương pháp nghiên cứu khoa học II
PV4
PV5
PV6
PV
PV7
PV8
PV9
PV
MP11
MP12
MP13
MP14
MP15
MP1
MP16
MP1
11
MP2
4
Câu 1: Thực hiện phân tích khám phá (EFA)/phân tích nhân tố để tìm các biến
mới/hoặc giảm biến, cũng như tìm các yếu tố thành phần đo lướng biến này. Sau đó
tính giá trị của các biến mới (là trung bình của các yếu tố thành phần)?
a. Thực hiện EFA với biến tiềm ẩn Văn hoá tổ chức (OC)
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.
.853
Bartlett's Test of Sphericity
Approx. Chi-Square
2613.931
Df
55
Sig.
.000 Total Variance Explained
Component
Initial Eigenvalues
Extraction Sums of Squared
Loadings
Rotation Sums of Squared
Loadings
12.377
47.398
1.902
17.294
47.398
3
.928
8.434
55.832
4
.867
7.879
63.711
5
.838
7.622
71.332
9
.484
4.401
92.586
10
.481
4.373
96.959
11
.335
3.041
100.000
OC14
.799
OC26
.785
OC25
.686
OC12
.676
OC15
.596
.401
OC13
.542
.453
OC11
.536
.353
OC23
.640
OC22
.358
.599
OC24
.553
OC15 và OC22, là những item có giá trị phân biệt thấp. Nguyên tắc loại bỏ: item nào tác
động đến cả 2 component lớn hơn thì loại trước. Nên thứ tự sẽ là OC13, OC15, OC22,
OC11.
- Tiến hành loại OC13
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.
,826
Bartlett's Test of Sphericity
Approx. Chi-Square
2188,898
df
45
Sig.
,000
Total Variance Explained
Componen
t
Initial Eigenvalues
Extraction Sums of Squared
Loadings
Rotation Sums of Squared Loadings
Total
% of
Variance
Cumulative
%
Total
% of
Variance
57.045
4
.862
8.617
65.661
5
.836
8.359
74.021
6
.723
7.229
96.656
10
.334
3.344
100.000
Extraction Method: Principal Component Analysis.
Chỉ số KMO = 0,826 và significant = 0,000 kết quả kiểm định KMO và Barlett
là phù hợp. Tuy nhiên tổng phương sai trích vẫn nhỏ hơn 50% nên ta tiến hành loại bỏ
OC11.
- Tiến hành loại OC15 Phương pháp nghiên cứu khoa học II
Variance
Cumulative
%
Total
% of
Variance
Cumulative
%
1
3.015
33.499
33.499
3.015
33.499
33.499
2.712
30.130
30.130
2
1.337
14.858
48.357
1.337
14.858
48.357
1.640
18.227
48.357
3
.886
7.671
84.589
7
.539
5.984
90.574
8
.507
5.638
96.212
9
.341
8
Total Variance Explained
Component
Initial Eigenvalues
Extraction Sums of Squared
Loadings
Rotation Sums of Squared Loadings
Total
% of
Variance
Cumulative
%
Total
% of
Variance
Cumulative
%
Total
% of
Variance
Cumulative %
1
2.783
34.786
71.766
5
.822
10.276
82.042
6
.587
7.342
89.385
7
.508
6.352
OC25
.705
OC12
.703
OC11
.569
.356
OC24
.659
OC21
.646
OC23
.597
Extraction Method: Principal
Component Analysis.
Rotation Method: Varimax with
Kaiser Normalization.
a. Rotation converged in 3
iterations.
Phương pháp nghiên cứu khoa học II
Cumulative %
Total
% of
Variance
Cumulative %
Total
% of
Variance
Cumulative %
1
2,672
38,169
38,169
2,672
38,169
38,169
2,374
33,914
33,914
2
1,199
17,125
55,294
1,199
17,125
55,294
1,497
21,380
55,294
3
,521
7,442
95,122
7
,341
4,878
100,000
Extraction Method: Principal Component Analysis.
Component Matrix
aComponent
1
2
OC26
,778
Lúc này tuy tổng phương sai trích cho kết quả tốt hơn (55,294%) nhưng xuất hiện
đến 2 item tác động đến cả 2 component. Do đó, loại bỏ OC11 là không hiệu quả. Vậy
khái niệm Văn hóa tổ chức mới do 2 biến tiềm ẩn giải thích (OC1 và OC2). OC1 được đo
lường bởi 5 item OC11, OC12, OC14, OC25, OC26 và OC2 được đo lường bởi 3 item
OC21, OC23, OC24.
+ Giá trị trung bình biến OC1
Descriptive Statistics
N
Minimum
Maximum
Mean
Std. Deviation
Variance
OC1t
953
1,00
5,00
4,2433
,70160
,492
Valid N (listwise)
953
1375.870
Df
36
Sig.
.000
Phương pháp nghiên cứu khoa học II
11
Total Variance Explained
Component
Initial Eigenvalues
Extraction Sums of Squared
Loadings
Rotation Sums of Squared Loadings
Total
% of
Variance
Cumulative %
Total
57.656
4
.808
8.976
66.631
5
.753
8.365
74.996
6
.671
7.454
100.000
Extraction Method: Principal Component Analysis.
Rotated Component Matrix
aComponent
1
2
PV6
,769
PV5
,745
PV8
,706
PV2
,630
PV7
,542
nên ta tiến hành loại bỏ biến. Dựa trên kết quả bảng Rotated Component Matrix thu được
ta thấy PV1 giải thích cho cả hai component 1 và 2, do đó ta loại PV1 trước.
- Loại item PV1
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.
,728
Bartlett's Test of Sphericity
Approx. Chi-Square
1117,829
Df
28
Sig.
,000
Total Variance Explained
Component
Initial Eigenvalues
Extraction Sums of Squared
Loadings
Rotation Sums of Squared Loadings
Total
% of
Variance
Cumulative %
Total
% of
Variance
Cumulative %
Total
4
,774
9,677
70,147
5
,712
8,897
79,045
6
,653
8,162
87,207
Phương pháp nghiên cứu khoa học II
13
Rotated Component Matrix
aComponent
1
2
PV6
,774
PV5
,747
PV8
,703
PV2
,629
PV7
21
Sig.
,000 Total Variance Explained
Phương pháp nghiên cứu khoa học II
14
Component
Initial Eigenvalues
Extraction Sums of Squared
Loadings
Rotation Sums of Squared Loadings
Total
% of
Variance
Cumulative %
Total
64,432
4
,749
10,698
75,130
5
,710
10,148
85,277
6
,584
8,338
,762
PV8
,721
PV2
,656
PV9
,716
PV3
,716
PV4
,655
Extraction Method: Principal
Component Analysis.
a. 2 components extracted.
Sau khi thực hiện EFA kết quả Chỉ số KMO = 0,688 và significant = 0,000 kết
quả kiểm định KMO và Barlett là phù hợp. Tổng phương sai trích lúc này đạt 52,610%,
đạt điều kiện. Khái niệm Hệ thống giá trị của quản trị gia (PV) mới do 2 biến tiềm ẩn
giải thích (PVA và PVB). PVA được đo lường bởi 4 item PV2, PV5, PV6, PV8 và PVB
được đo lường bởi 3 item PV3, PV4, PV8.
+ Giá trị của PVA Phương pháp nghiên cứu khoa học II
+ Giá trị của PVB
Descriptive Statistics
N
Minimum
Maximum
Mean
Std. Deviation
Variance
PVBt
953
1,00
5,00
3,1525
,86404
,747
Valid N (listwise)
953
c. Thực hiện EFA với biến Thực tiễn quản trị (MP)
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.
,866
Bartlett's Test of Sphericity
Approx. Chi-Square
34,531
3,456
28,803
28,803
2
1,275
10,624
45,155
1,275
10,624
45,155
1,747
14,556
43,358
3
1,011
8,427
53,581
1,011
8,427
53,581
1,227
10,223
53,581
4
,854
7,113
60,695
8
,606
5,047
83,764
9
,556
4,634
88,398
10
,521
4,339
92,737
Rotated Component Matrix
aComponent
1
2
3
MP21
,688 MP23
,684 MP26
,684 MP15
,647 MP24
,645
Analysis.
Rotation Method: Varimax with Kaiser
Normalization.
a. Rotation converged in 4 iterations.
Sau khi thực hiện EFA kết quả Chỉ số KMO = 0,866 và significant = 0,000 kết
quả kiểm định KMO và Barlett là phù hợp. Tổng phương sai trích lúc này đạt 53,581%,
đạt điều kiện. Tuy nhiên dựa vào kết quả từ bảng Rotated Component Matrix, ta thấy
khái niệm MP mới này khác nhiều so với mô hình giả thuyết. Đầu tiên, xuất hiện 1
component mới ngoài 2 component ban đầu. Thứ hai, MP1 được đo lường bởi 8 item là
MP21, MP22, MP23, MP24, MP25, MP26, MP15, MP16. Thứ ba, item MP13 tác động
đồng thời tới cả hai component. Nếu dùng item MP13 giải thích cho component thứ ba
thì cả hai component thứ hai và thứ ba đều chỉ có 2 item đo lường, nên ta sẽ ưu tiên bỏ
component thứ ba bằng cách loại item MP14 và giữ lại item MP13 giải thích cho nhân tố
thứ 2. Kết quả thực hiện EFA.
Phương pháp nghiên cứu khoa học II
17 KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.
37,448
4,119
37,448
37,448
3,366
30,600
30,600
2
1,206
10,965
48,414
1,206
10,965
48,414
1,959
17,813
48,414
3
,885
8,041
56,455
4
,819
7,443
82,218
8
,557
5,066
87,284
9
,522
4,742
92,026
10
,486
4,422
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.
,864
Bartlett's Test of Sphericity
Approx. Chi-Square
2445,541
Df
45
Sig.
,000
Total Variance Explained
Component
Initial Eigenvalues
Extraction Sums of Squared
Loadings
Rotation Sums of Squared Loadings
Total
% of
Variance
Cumulative %
Total
% of
Variance
Cumulative % 4
.819
8.187
67.289
5
.666
6.664
73.953
6
.632
6.318
80.271
10
.391
3.908
100.000
Extraction Method: Principal Component Analysis.
Rotated Component Matrix
aComponent
1
2
MP26
,690
MP23
,689
MP21
Extraction Method: Principal
Component Analysis.
Rotation Method: Varimax with
Kaiser Normalization.
a. Rotation converged in 3
iterations.
Sau khi thực hiện kết quả Chỉ số KMO = 0,846 và significant = 0,000 Kết quả
kiểm định KMO và Barlett là phù hợp. Tổng phương sai trích khi đó đạt 50,401%. Dù
xuất hiện hiện tượng 2 item MP24, MP25 có tác động đến component 2, tuy nhiên hệ số
tải nhân tố thấp nên có thể chấp nhận mô hình cho MP mới này. Khi đó, MP được đo
lường bởi 2 biến tiềm ẩn (MP2: MP21, MP22, MP23, MP24, MP25, MP26, MP15, MP16
và MP1: MP11, MP12).
+ Giá trị của MP1
Descriptive Statistics
N
Minimum
Maximum
Mean
Std. Deviation
Variance
MP1t
953
1,00
5,00
3,9244
,92159
,849
d. Thực hiện EFA cho Kết quả hoạt động của công ty (P)
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.
,847
Bartlett's Test of Sphericity
Approx. Chi-Square
1958,847
Df
15
Sig.
,000
Total Variance Explained
Phương pháp nghiên cứu khoa học II
20
Component
Initial Eigenvalues
Extraction Sums of Squared Loadings
Total
% of Variance
Cumulative %
Total
5
,466
7,764
93,809
6
,371
6,191
100,000
Extraction Method: Principal Component Analysis.
Component Matrix
aComponent
1
P3
,779
P5
,771
P4
,733
P1
,729
Phương pháp nghiên cứu khoa học II
21
Mô hình mới:
OC12
2
OC14 OC25
OC11
OC26
OC
OC21
MP25
MP
OC1
P
P1
1111
P2
P3
3
P4
P5
555
P6
PVA
PV3
111
PV4
22
PV9
PVB
MP15
MP1
MP16
MP1
OC11
17.10
8.417
.453
.766
OC12
17.04
8.127
.573
.721
OC14
16.93
8.282
.590
.716
OC25
16.86
8.747
.532
.736
OC26
16.94
8.126
.589
.716
Hệ số cronbach’s anpha bằng 0,773 là chấp nhận được. Thang đo lường có thể sử
dụng được. Việc loại item không có hiệu quả vì các giá trị cronbach’s anpha if item
deleted tương đối gần nhau.
b. Thực hiện cronbach’s anpha cho OC2
6,90
3,316
,180
,301
Phương pháp nghiên cứu khoa học II
23
Hệ số cronbach’s anpha bằng 0,348 nên thang đo lường các item này không thể
sử dụng được. Việc loại item cũng không thể thực hiện được vì các giá trị cronbach’s
anpha if item deleted nhỏ.
c. Thực hiện cronbach’s anpha cho PVA
Reliability Statistics
Cronbach's
Alpha
N of Items
,714
4
Item-Total Statistics
Scale Mean if
Item Deleted
Scale Variance
if Item Deleted
d. Thực hiện cronbach’s anpha cho PVB
Reliability Statistics
Cronbach's
Alpha
N of Items
,489
3
Item-Total Statistics
Scale Mean if
Item Deleted
Scale Variance
if Item Deleted
Corrected Item-
Total
Correlation
Cronbach's
Alpha if Item
Deleted
PV3
6,49
3,888
,333
,349
PV4
6,43
3,499
,297
,412
Item Deleted
Scale Variance
if Item Deleted
Corrected Item-
Total
Correlation
Cronbach's
Alpha if Item
Deleted
MP21
24,69
32,507
,539
,798
MP22
24,52
33,838
,480
,806
MP23
25,14
32,641
,528
,800
MP24
24,38
33,432
,581
,793
MP25