bài tập xử lý dữ liệu môn phương pháp nghiên cứu khoa học - Pdf 25

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
VIỆN ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC MÔN: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
BÀI TẬP XỬ LÝ DỮ LIỆU

GVHD: TS. NGUYỄN HÙNG PHONG
HV: PHẠM THỊ MAI
MSSV: 7701220668
KHÓA: K22
LỚP: ĐÊM 5

TP. Hồ Chí Minh, tháng 08 năm 2013
I. Thực hiện phân tích khám phá EFA
1.1. Văn hóa tổ chức OC: OC1 và OC2
Total Variance Explained
Component
Initial Eigenvalues
Extraction Sums of Squared
Loadings
Rotation Sums of Squared

47,398
1,361
12,377
47,398
1,902
17,294
47,398
3
,928
8,434
55,832
4
,867
7,879
63,711
5
,838
7,622

88,185
9
,484
4,401
92,586
10
,481
4,373
96,959
11
,335
3,041

Item Deleted
OC11
38,00
36,841
,510
,317
,756
OC12
37,93
37,169
,530
,369
,755
OC13
38,30
34,914
,575
,366
,747
OC14
37,82
37,631
,526
,502
,756
OC15
38,39
35,686
,586
,396

,767
OC26
37,84
37,323
,528
,486
,755 Reliability Statistics
Cronbach's
Alpha
Cronbach's
Alpha Based on
Standardized
Items
N of Items
,782
,793
11

Dựa vào kết quả trên ta thấy được các biến OC21, OC24 có hệ số tương
quan biến – tổng đều < 0.3 nhưng nếu loại biến OC21 thì hệ số alpha giảm đi chứ
không tăng lên, vì vậy chúng ta giữ nguyên và không loại biến này. Tuy nhiên, nếu
loại biến OC24 thì alpha tăng lên từ 0.782 thành O.805, vì vậy chúng ta quyết định
loại bỏ biến OC24.

Total Variance Explained
Compo
nent

,840
8,404
68,383
5
,751
7,507
75,890
6
,579
5,785
81,675
7
,532
5,316
86,991
8
,484
4,844

Component

1
2
OC11
,639
,092
OC12
,681
-,174
OC13
,689
,184
OC14
,711
-,368
OC15
,714
,098
OC21
,282
,490
OC22
,593
,422
OC23
,463
,536
OC25
,581

,526
,492
OC21
-,053
,562
OC22
,240
,687
OC23
,068
,705
OC25
,729
-,025
OC26
,785
,113
Extraction Method: Principal
Component Analysis.
Rotation Method: Varimax with
Kaiser Normalization.
a. Rotation converged in 3
iterations.

Dựa vào bảng xoay nhân tố thì các biến OC25 và OC26 đo lường cho biến OC1 tốt
hơn là đo lường cho biến OC2. OC13 đo lường cho biến OC2 tốt hơn OC1.
Ta có các biến đo lường mới như sau:
FTOC1: OC11, OC12, OC14, OC15, OC25, OC26
FTOC2:OC13, OC21, OC22, OC23
1.2. Hệ thống giá trị của quản trị gia: PV

28,148
2,487
27,629
27,629
2
1,767
19,631
47,779
1,767
19,631
47,779
1,813
20,150
47,779
3
,889
9,876
57,656
4
,808
8,976
66,631

8
,545
6,051
95,045
9
,446
4,955
100,000
Extraction Method: Principal Component
Analysis.


PV8
29,58
19,984
,347
,278
,582
PV1
30,19
18,272
,438
,240
,555
PV3
30,96
19,799
,253
,228
,604
PV5
29,60
20,052
,313
,351
,589
PV6
29,75
19,535
,377
,373
,575

Hệ số alpha là: 0.619
Phân tích EFA sau khi đã loại biến PV4:

Total Variance Explained
Component
Initial Eigenvalues
Extraction Sums of Squared
Loadings
Rotation Sums of Squared
Loadings
Total
% of
Variance
Cumulative
%
Total
% of
Variance
Cumulative
%
Total
% of
Variance
Cumulative
%
1
2,533
31,662
31,662
2,533
5
,674
8,423
80,177
6
,592
7,395
87,572
7
,545
6,813
94,385


Component

1
2
PV2
,622
-,118
PV8
,682
-,179
PV1
,487
,571
PV3
,157
,778
PV5
,689
-,351
PV6
,735
-,243
PV7
,594
,131
PV9
,226
,613
Extraction Method: Principal
Component Analysis.

,518
,319
PV9
,012
,653
Extraction Method: Principal
Component Analysis.
Rotation Method: Varimax with
Kaiser Normalization.
a. Rotation converged in 3
iterations.
Dựa vào bảng xoay nhân tố, ta thấy các biến PV1, PV3, PV9 đo lường nhân tố thứ
2 tốt hơn
Ta có các biến đo lường mới như sau:
FTPV1: PV2, PV8, PV5, PV6, PV7
FTPV2: PV1, PV3, PV9
1.3. Thực tiễn quản trị: MP

Total Variance Explained
Component
Initial Eigenvalues
Extraction Sums of Squared
Loadings
Rotation Sums of Squared
Loadings
Total
% of

1,747
14,556
43,358
3
1,011
8,427
53,581
1,011
8,427
53,581
1,227
10,223
53,581
4
,854
7,113
60,695
5
,819
6,821
67,516

9
,556
4,634
88,398
10
,521
4,339
92,737
11
,486
4,053
96,790


1
2
3
MP11
,497
,410
-,533
MP12
,555
,473
-,372
MP13
,494
,550
,133
MP14
,179
,520
,695
MP15
,640
-,147
,133
MP16
,590
-,154
,036
MP21
,614


Component

1
2
3
MP11
,162
,819
-,057
MP12
,208
,783
,116
MP13
,199
,487
,537
MP14
,025
-,027
,886
MP15
,647
,109
,132
MP16
,592
,144
,044

Theo bảng xoay nhân tố trên thì ta có các biến đo lường mới như sau:
FTMP1: MP15, MP16, MP21, MP22, MP23, MP24, MP25, MP26
FTMP2: MP11, MP12
FTMP3: MP13, MP14
1.4. Kết quả hoạt động của công ty: P

Total Variance Explained
Compo
nent
Initial Eigenvalues
Extraction Sums of Squared Loadings
Total
% of Variance
Cumulative %
Total
% of Variance
Cumulative %
1
3,301
55,022
55,022
3,301
55,022
55,022
2
,820
13,670
68,692
Số nhân tố trích là 1. Tổng phương sai trích TVE 55.022% > 50% : thỏa mãn
Các biến đo lường cho P: P1, P2, P3, P4, P5, P6
Sau khi phân tích EFA, ta có các biến mới và các yếu tố thành phần đo lường biến
như sau:
- FTOC1: OC11, OC12, OC14, OC15, OC25, OC26

Descriptive Statistics

N
Minimum
Maximum
Mean
Std. Deviation
FTOC1_mean
953
1,00
5,00
4,1567
,69934
Valid N (listwise)
953 - FTOC2: OC13, OC21, OC22, OC23

FTPV1_mean
953
1,00
5,00
4,1461
,67375
Valid N (listwise)
953 - FTPV2: PV1, PV3, PV9

Descriptive Statistics

N
Minimum
Maximum
Mean
Std. Deviation
FTPV2_mean
953
1,00
5,00
3,3872
,83899
Valid N (listwise)
953

Descriptive Statistics

N
Minimum
Maximum
Mean
Std. Deviation
FTMP2_mean
953
1,00
5,00
3,9244
,92159
Valid N (listwise)
953 - FTMP3: MP13, MP14

Descriptive Statistics

N
Minimum
Maximum
Mean
Std. Deviation
FTMP3_mean

II. Thực hiện kiểm tra độ tin cậy của đo lường bằng hệ số cronbach
alpha
Độ tin cậy: thể hiện các yếu tố thành phần có đo được khái niệm nghiên cứu
hay không. Độ tin cậy được kiểm định bằng hệ số cronbach alpha.
2.1. FTOC1: OC11, OC12, OC14, OC15, OC25, OC26
Reliability Statistics
Cronbach's
Alpha
Cronbach's
Alpha Based on
Standardized
Items
N of Items
,798
,801
6

Item-Total Statistics

Scale Mean if
Item Deleted
Scale Variance if
Item Deleted
Corrected Item-
Total Correlation
Squared Multiple
Correlation

,516
,288
,776
OC26
20,67
12,585
,597
,472
,757

Ta thấy tất cả các hệ số tương quan biến – tổng hiệu chỉnh đều > 0.3: thỏa
Hệ số alpha là 0.798 > 0.6: thang đo có độ tin cậy

2.2. FTOC2: OC13, OC21, OC22, OC23

Reliability Statistics
Cronbach's
Alpha
Cronbach's
Alpha Based on
Standardized
Items
N of Items
,596
,601
4

Item-Total Statistics

Scale Mean if

6,185
,415
,194
,496

Ta thấy hệ số cronbach alpha là 0.596 < 0.6: thang đo không đạt giá trị về độ tin
cậy

2.3. FTPV1: PV2, PV8, PV5, PV6, PV7

Reliability Statistics
Cronbach's
Alpha
Cronbach's
Alpha Based on
Standardized
Items
N of Items
,714
,720
5

Item-Total Statistics

Scale Mean if
Item Deleted
Scale Variance if
Item Deleted
Corrected Item-
Total Correlation

17,11
7,813
,371
,149
,714

Các hệ số tương quan biến – tổng đều > 0.3
Hệ số alpha là 0.714 > 0.6: thang đo đạt giá trị về độ tin cậy

2.4. FTPV2: PV1, PV3, PV9

Reliability Statistics
Cronbach's
Alpha
Cronbach's
Alpha Based on
Standardized
Items
N of Items
,548
,551
3

Item-Total Statistics

Scale Mean if
Item Deleted
Scale Variance if
Item Deleted
Corrected Item-

Alpha
Cronbach's
Alpha Based on
Standardized
Items
N of Items
,819
,820
8

Item-Total Statistics

Scale Mean if
Item Deleted
Scale Variance if
Item Deleted
Corrected Item-
Total Correlation
Squared Multiple
Correlation
Cronbach's
Alpha if Item
Deleted
MP15
24,86
32,227
,538
,315
,798
MP16

24,29
33,184
,583
,413
,793
MP26
24,84
31,969
,576
,377
,792
Các hệ số tương quan biến – tổng đều > 0.3
Hệ số alpha là 0.819 > 0.6: thang đo đạt giá trị về độ tin cậy

2.6. FTMP2: MP11, MP12

Reliability Statistics
Cronbach's
Alpha
Cronbach's
Alpha Based on
Standardized
Items
N of Items
,615
,615
2

Item-Total Statistics


Hệ số tương quan biến – tổng đều > 0.3
Hệ số alpha là 0.615 > 0.6: thang đo đạt độ tin cậy

2.7. FTMP3: MP13, MP14
Reliability Statistics
Cronbach's
Alpha
Cronbach's
Alpha Based on
Standardized
Items
N of Items
,400
,401
2

Item-Total Statistics

Scale Mean if
Item Deleted
Scale Variance if
Item Deleted
Corrected Item-
Total Correlation
Squared Multiple
Correlation
Cronbach's
Alpha if Item
Deleted
MP13

6 Item-Total Statistics

Scale Mean if
Item Deleted
Sc
ale Variance if
Item Deleted
Corrected Item-
Total Correlation
Squared Multiple
Correlation
Cronbach's
Alpha if Item
Deleted
P2
18,72
12,994
,579
,378
,815
P1
18,54
12,861
,595
,409
,812
P3

3.1.1. Tiêu thức phân loại OWN:
Để kiểm định có sự khác biệt giữa các loại hình doanh nghiệp hay không, ta tiến
hành phân tích anova một chiều với biến OWN, ta có các giả thuyết:
H0: Không có sự khác biệt giữa các loại hình doanh nghiệp
H1: Có sự khác biệt giữa các loại hình doanh nghiệp
Ở đây, ta chọn độ tin cậy là 95%. ANOVA Sum of Squares
df
Mean Square
F
Sig.
FTOC1_mean

Between Groups
,833
3
,278
,567
,637
Within Groups
464,055
948
,490
3
5,380
8,366
,000
Within Groups
609,637
948
,643 Total
625,778
951
FTMP2_mean

Between Groups
9,682
3
3,227
3,831
,010
Within Groups
798,546
948
,842
(I-J)
Std. Error
Sig.
95% Confidence Interval
Lower Bound
Upper Bound
FTMP1_mean 1
2
-,19778
,07579
,055
-,3981
,0026
3
-,33293
*

,06843
,000
-,5138
-,1520
4
-,22569
*

,07123
,009
-,4140
-,0374
2

,507
-,0718
,3420
4
,10724
,07386
,881
-,0880
,3025
4
1
,22569
*

,07123
,009
,0374
,4140
2
,02791
,08072
1,000
-,1855
,2413
3
-,10724
,07386
,881
-,3025
,0880

-,2824
,1912
4
,18968
,09238
,242
-,0546
,4339
3
1
,20503
,07832
,054
-,0020
,4121
2
,04559
,08957
1,000
-,1912
,2824
4
,23527
*

,08453
,033
,0118
,4588
4

- Có sự khác biệt về FTMP1 giữa loại 1 và loại 3, loại 1 và loại 4.

3.1.2. Tiêu thức POS:

Để kiểm định sự khác biệt giữa các cấp bậc quản lý hay không, ta tiến hành phân
tích anova một chiều với biến POS, ta có các giả thuyết:
H0: Không có sự khác biệt giữa các cấp bậc quản lý
H1: Có sự khác biệt giữa các cấp bậc quản lý
Ở đây, ta chọn độ tin cậy là 95%.

ANOVA Sum of Squares
Df
Mean Square
F
Sig.
FTOC1_mean

Between Groups
11,706
1
11,706
24,458
,000
Within Groups
452,285
945
,479

Between Groups
11,692
1
11,692
18,108
,000
Within Groups
610,183
945
,646 Total
621,876
946
FTMP2_mean

Between Groups
,169
1
,169
,201
,654
Within Groups
794,911
945
,841

Với kết quả phân tích Anova ở trên, với mức ý nghĩa 5% thì chúng ta có thể kết
luận như sau:
- Đối với các biến FTPV1, FTMP2, FTP có sig. > 0.05: không có sự khác biệt
giữa các cấp bậc quản lý với các biến này.
- Đối với các biến FTOC1, FTMP1 có sig. < 0.05: có sự khác biệt giữa các
cấp bậc quản lý đồi với các biến này.
Với tiêu thức cấp bậc quản lý POS chỉ có 2 bậc nên không cần kiểm định Post
Hoc
3.1.3. Tiêu thức Age:
Để kiểm định sự khác biệt giữa các độ tuổi quản trị gia hay không, ta tiến hành
phân tích anova một chiều với biến Age, ta có các giả thuyết:
H0: Không có sự khác biệt giữa các độ tuổi quản trị gia
H1: Có sự khác biệt giữa các độ tuổi quản trị gia
Ở đây, ta chọn độ tin cậy là 95%.

ANOVA Sum of Squares
df
Mean Square
F
Sig.
FTOC1_me
an
Between Groups
3,038
3
1,013
2,071

FTMP1_mean

Between Groups
3,835
3
1,278
1,955
,119
Within Groups
615,890
942
,654 Total
619,725
945
FTMP2_mean

Between Groups
10,134
3
3,378
4,075
Với kết quả phân tích Anova ở trên, với mức ý nghĩa 5% thì chúng ta có thể kết
luận như sau:
- Không có sự khác biệt giữa độ tuổi quản trị gia.
3.1.4. Tiêu thức EXP:

Để kiểm định có sự khác biệt giữa kinh nghiệm quản lý hay không, ta tiến hành
phân tích anova một chiều với biến EXP, ta có các giả thuyết:
H0: Không có sự khác biệt giữa kinh nghiệm quản lý
H1: Có sự khác biệt giữa kinh nghiệm quản lý
Ở đây, ta chọn độ tin cậy là 95%.

ANOVA Sum of Squares
Df
Mean Square
F
Sig.
FTOC1_me
an
Between Groups
7,415
4
1,854

943
FTMP1_mean

Between Groups
7,545
4
1,886
2,921
,020
Within Groups
606,228
939
,646 Total
613,772
943
FTMP2_mean

Between Groups
9,579
4
2,395

943

Với kết quả phân tích Anova ở trên, với mức ý nghĩa 5% thì chúng ta có thể kết
luận như sau:
- Đối với các biến FTPV1, FTMP1, FTMP2 có sig. > 0.05: không có sự khác
biệt về kinh nghiệm quản lý với các biến này.
- Đối với biến FTOC1, FTP có sig.< 0.05: có sự khác biệt về kinh nghiệm
quản lý đồi với biến này.
Để hiểu rõ sự khác biệt, ta tiến hành kiểm định Post Hoc:

Trích đoạn Xây dựng hàm tương quan với biến giả (dummy).
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status