Bài 1 Nhập môn Cơ sở dữ liệu - Pdf 25

Bài 1: Giới thiệu môn học
1
EE4509, EE4253, EE6133 – HK1 2013/2014
TS. Đào Trung Kiên – ĐH Bách khoa Hà Nội
Giới thiệu
 Cơ sở dữ liệu (EE4509, EE6133)
 Lý thuyết + Bài tập, Bài tập lớn + Thi cuối kỳ
 Giảng viên:
 TS. Đào Trung Kiên, Viện MICA, ĐH BKHN
 Email: [email protected]
 Web: http://mica.edu.vn/perso/kiendt/DB/
 Sách tham khảo:
 M.V. Mannino: Database Design, Application Development and Design,
McGraw-Hill, 2007
 A. Siberschatz, H. Korth, S. Sudarshan: Database System Concepts,
McGraw-Hill, 2001
 Công cụ sử dụng:
 CSDL: SQL Server, MySQL
 Lập trình: MS Visual C++, C#, PHP
2
EE4509, EE4253, EE6133 – HK1 2013/2014
TS. Đào Trung Kiên – ĐH Bách khoa Hà Nội
Nội dung môn học
 Tổng quan
 Các mô hình dữ liệu
 Mô hình thực thể - liên kết (ER)
 Mô hình quan hệ
 Ngôn ngữ SQL
 Dùng CSDL trong các ứng dụng
 Một số vấn đề liên quan khác
3

 …
 CSDL (Database) và các hệ quản trị CSDL (Database
Management Systems - DBMS)
6
EE4509, EE4253, EE6133 – HK1 2013/2014
TS. Đào Trung Kiên – ĐH Bách khoa Hà Nội
Lịch sử
 Bắt đầu hình thành từ đầu những năm 1960
 Ngày nay đã trở thành một công nghệ nền tảng
 Tham gia của nhiều hãng công nghệ lớn: Microsoft, Oracle, Sun,
IBM,…
 Hiện diện mọi nơi: các phần mềm quản lý, Wikipedia, Google,
Facebook,…
 Sơ lược:
 Thế hệ đầu tiên (1960): sử dụng mô hình phân tầng (hierarchical
model) và mô hình mạng (network model): IDMS (IBM)
 Mô hình quan hệ (relational model, 1970): nhấn mạnh khả năng
tìm kiếm dữ liệu, được sử dụng rất phổ biến hiện nay
 Mô hình thực thể-liên kết (entity-relationship model, 1976): giúp
thiết kế CSDL
 Các mô hình khác: đối tượng (object model: ObjectDB), bán cấu
trúc (semi-structural model: XML),…
7
EE4509, EE4253, EE6133 – HK1 2013/2014
TS. Đào Trung Kiên – ĐH Bách khoa Hà Nội
Khái niệm CSDL
 CSDL: là tập hợp các thông tin được tổ chức theo
một cấu trúc nhất định.
 Ví dụ:
 Sổ danh bạ: là một CSDL chứa danh sách tên, số điện

Tấn Sang

0933333333

Việt
Nam
5
Nguyễn

Tấn Dũng
0944444444

Việt
Nam







Sơ đồ CSDL
 Là phần mô tả cấu trúc của một CSDL. Nó cho biết ý
nghĩa chung của các thông tin đuộc lưu trữ trong
CSDL.
 Ví dụ:
 Sổ danh bạ gồm các trường: tên, số điện thoại, địa chỉ

 Các mức trừu tượng:
 Mức vật lý / mức nội tại (internal level)

 Các đặc điểm quan trọng của một DBMS:
 Mô hình CSDL (quan hệ, đối tượng,…)
 Đảm bảo độc lập dữ liệu
 Ngôn ngữ truy vấn (query language)
 Quản lý giao dịch
 Quản lý truy nhập
 Bảo trì, khôi phục dữ liệu

12
EE4509, EE4253, EE6133 – HK1 2013/2014
TS. Đào Trung Kiên – ĐH Bách khoa Hà Nội
Mô hình hoạt động của DBMS
13
EE4509, EE4253, EE6133 – HK1 2013/2014
TS. Đào Trung Kiên – ĐH Bách khoa Hà Nội

Dữ liệu
Bộ quản lý
lưu trữ
Bộ xử lý câu
truy vấn
Bộ quản lý
giao dịch
Các thay đổi
truy vấn
Các thay đổi
dữ liệu
Các thay đổi
sơ đồ
Ngôn ngữ CSDL

Bản
quyền
R
a đời
Oracle

Relational, object

SQL

Oracle

1977

SQL Server

Relational

SQL

Microsoft

1989

Access

Relational

SQL



mở (PostgreSQL)
1995

SQLite

Relational

SQL


mở
2000

XML

Semi
-structural
XQuery,
XPath

mở
2003

Objectivity/DB

Object

ODL, OQL


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status