phương pháp giải nhanh bài tập về kim loại, ôn thi đại học - Pdf 25

Chuyªn ®Ò: vÒ kim lo¹i Al, Zn hîp chÊt lìng tÝnh
A. KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI BAZƠ VÀ BÀI TOÁN LƯỠNG
TÍNH:
Cần chú ý đến 2 kim loại sau: Al, Zn. Phương trình phản ứng khi tác dụng với bazơ:
Al + NaOH + H
2
O → NaAlO
2
+
2
3
H
2

Zn + 2NaOH → Na
2
ZnO
2
+ H
2

- Oxit của 2 kim loại này đóng vai trò là oxit acid và tác dụng với bazơ như sau:
Al
2
O
3
+ 2NaOH → 2NaAlO
2
+ H
2
O

2
tan lại trong dung
dịch NH
3
do tạo phức chất tan. Ví dụ: Al
2
(SO
4
)
3
+ 6NH
3
+ 6H
2
O →
2Al(OH)
3
 + 3(NH
4
)
2
SO
4
- Do đó khi cho muối của một kim loại có hidroxit lưỡng tính tác dụng với dung dịch
kiềm, lượng kết tủa sẽ được tạo thành theo 2 hướng:
+ Lượng kiềm dùng thiếu hoặc vừa đủ nên chỉ có một phần muối đã phản ứng.
Nghĩa là có sự tạo kết tủa Al(OH)
3
, HOẶC Zn(OH)
2

thì ta gỉa sử có dư
Thứ hai: MO
2
(4-n)-
+ (4-n)H
+
+ (n-2)H
2
O → M(OH)
n

- Nếu H
+
dư sau phản ứng thứ hai thì có phản ứng tiếp theo, khi chưa xác định được
H
+
có dư hay không sau phản ứng tạo M(OH)
n
thì ta giả sử có dư
Thứ ba: M(OH)
n
+ nH
+
→ M
n+
+ nH
2
O
b. Khi có cation M
n+

+ nOH
-
→ M(OH)
n

- Nếu OH
-
dư sau phản ứng thứ hai, hoặc khi chưa xác định chính xác lượng OH
-
sau
phản ứng thứ hai thì ta giả sử có dư.
Thứ ba: M(OH)
n
+ (4-n)OH
-
→ MO
2
(4-n)-
+ 2H
2
O
- Nếu đề cho H
+
(hoặc OH
-
dư thì không bao giờ thu được kết tủa M(OH)
n
vì lượng
M(OH)
n

3
2M. Rót vào cốc Vml dung dịch
NaOH có nồng độ a mol/lít, ta được một kết tủa; đem sấy khô và nung đến khối lượng
không đổi được 5,1g chất rắn. Nếu V= 200ml thì a có giá trị nào?
(Na=23;Al=27;Cl=35,5;O=16;H=1)
A. 2M B. 1,5M hay 3M C. 1M hay 1,5M D. 1,5M hay
7,5M
Câu 4: Hoà tan a(g) hỗn hợp bột Mg- Al bằng dung dịch HCl thu được 17,92 lit khí
H
2
(đktc). Cùng lượng hỗn hợp trên hoà tan trong dung dịch NaOH dư thu được 13,44
lít khí H
2
( đkc). a có giá trị là: (Mg=24;Al=27;H=1;Cl=35,5;Na=23)
A. 3,9 B. 7,8 C. 11,7 D. 15,6
Câu 5: Cho a mol AlCl
3
vào 200g dung dịch NaOH 4% thu được 3,9g kết tủa. Giá trị
của a là: (Al=27;Na=23;Cl=35,5;O=16;H=1)
A. 0,05 B. 0,0125 C. 0,0625 D 0,125
Câu 6: Cho 200ml dung dịch H
2
SO
4
0,5M vào một dung dịch có chứa a mol NaAlO
2
được 7,8g kết tủa. Giá trị của a là: (Na=23;Al=27;S=32;O=16)
A. 0,025 B. 0,05 C. 0,1 D. 0,125
Câu 7: Cho 18,6 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe tác dụng vừa đủ với 7,84 lít Cl
2

2
=0,36M]
C. [NaOH=0,6M], [NaAlO
2
=0,12M] D. [Na
2
SO
4
=0,36M],
[NaAlO
2
=0,12M]
Câu 9: Hòa tan 21 gam hỗn hợp gồm Al và Al
2
O
3
bằng HCl được dung dịch A và
13,44 lít H
2
(đktc). Thể tích dung dịch (lít) NaOH 0,5M cần cho vào dung dịch A để
thu được 31,2 gam kết tủa là? (Al=27;Na=23;Cl=35,5;O=16;H=1)
A. 2,4 B. 2,4 hoặc 4 C. 4 D. 1,2 hoặc 2
Gi¸o viªn : trÇn h÷u tuyÕn - trêng thpt – vò quang 2
Chuyªn ®Ò: vÒ kim lo¹i Al, Zn hîp chÊt lìng tÝnh
Câu 10: Hòa tan 3,9 gam Al(OH)
3
bằng 50ml NaOH 3M được dung dịch A. Thể tích
dung dịch(lít) HCl 2M cần cho vào dung dịch A để xuất hiện trở lại 1,56 gam kết tủa
là? (Al=27;Na=23;Cl=35,5;O=16;H=1)
A. 0,02 B. 0,24 C. 0,06 hoặc 0,12 D. 0,02 hoặc

(SO
4
)
3
. Tìm khối
lượng chất dư sau thí nghiệm: (Al=27;Na=23;O=16;H=1;S=32)
A. 16g B. 14g C. 12g D. 10g
Câu 14: Cho 8 gam Fe
2
(SO
4
)
3
vào bình chứa 1 lít dung dịch NaOH a M, khuấy kĩ để
phản ứng xảy ra hoàn toàn; tiếp tục thêm vào bình 13,68g Al
2
(SO
4
)
3
. Cuối cùng thu
được 1,56 gam kết tủa keo trắng. Tính giá trị nồng độ a?
(Al=27;Fe=56;Na=23;O=16;H=1;S=32)
A. 0,2M B. 0,4M C. 0,38M D. 0,42M
Câu 15: Hòa tan 5,34gam nhôm clorua vào nước cho đủ 200ml dung dịch. Thêm tiếp
dung dịch NaOH 0,4M vào dung dịch trên, phản ứng xong thu được 1,56 gam kết tủa.
Nồng độ mol dung dịch HNO
3
là? (Al=27;Na=23;Cl=35,5;O=16;H=1)
A. 0,6M và 1,6M B. 1,6M hoặc 2,4M

2
(SO
4
)
3
0,2M thu được
một kết tủa trắng keo. Nung kết tủa này đến khối lượng lượng không đổi thì được
1,02g rắn. Thể tích dung dịch NaOH là bao nhiêu? (Al=27;Na=23;S=32;O=16;H=1)
A. 0,2lít và 1 lít B. 0,2lít và 2 lít
C. 0,3 lít và 4 lít D. 0,4 lít và 1 lít
Câu 20: Khi cho 130 ml AlCl
3
0,1M tác dụng với 20 ml dung dịch NaOH, thì thu
được 0,936gam kết tủa. Nồng độ mol/l của NaOH là?
(Al=27;Na=23;Cl=35,5;O=16;H=1)
A. 1,8M B. 2M C. 1,8M và 2M D. 2,1M
B. BÀI TOÁN NHIỆT NHÔM:
Thường gặp là phản ứng nhiệt nhôm: Gọi a là số mol của Al; b là số mol của oxit sắt.
(Fe
2
O
3
)
2Al + Fe
2
O
3
→ Al
2
O

O
3
:
2
a
mol
2. Trường hợp 2: Al dùng dư: 2Al + Fe
2
O
3
→ Al
2
O
3
+ 2Fe
2b → b → b → 2b
 Hỗn hợp sau phản ứng: Fe: 2b mol; Al
2
O
3
: b mol; Al

: (a-2b) mol. Điều kiện: (a-
2b>0)
3. Trường hợp 3: Fe
2
O
3
dùng dư: 2Al + Fe
2

a
>0)
II. Nếu phản ứng xảy ra không hoàn toàn:
Gọi x là số mol Fe
2
O
3
tham gia phản ứng
2Al + Fe
2
O
3
→ Al
2
O
3
+ 2Fe
2x → x → x → 2x
 Hỗn hợp sau phản ứng: Fe: 2x mol; Al
2
O
3
: x mol; Fe
2
O
3
dư: (b-x)mol; Al dư: (a-
2x)mol
Chú ý: Nếu đề yêu cầu tính hiệu suất phản ứng ta giải trường hợp phản ứng xảy
ra không hoàn toàn.

O
3
=1,12g
C. m
Al
=2,7g, mFe
2
O
3
=11,2g D. m
Al
=5,4g, mFe
2
O
3
=11,2g
Cõu 23: Hn hp A gm 0,56g Fe v 16g Fe
2
O
3
m (mol) Al ri nung nhit cao
khụng cú khụng khớ c hn hp D. Nu cho D tan trong H
2
SO
4
loóng c v(lớt)
khớ nhng nu cho D tỏc dng vi NaOH d thỡ thu c 0,25V lớt khớ. Gớa tr ca m
l?
A. 0,1233 B. 0,2466 C. 0,12 D. 0,3699
Cõu 24: Cú 26,8g hn hp bt nhụm v Fe

Cõu 25: Hn hp X gm Al v Fe
2
O
3
. Ly 85,6gam X em nung núng thc hin
phn ng nhit nhụm, sau mt thi gian thu c m gam cht rn Y. Chia Y lm 2
phn bng nhau:
- Phn 1: Hũa tan trong dung dch NaOH d thy thoỏt ra 3,36lớt khớ (ktc) v
cũn li m
1
gam cht khụng tan.
- Phn 2: Hũa tan ht trong dung dch HCl thy thoat ra 10,08 lớt khớ (ktc). Phn
trm khi lng Fe trong Y l?
A. 18% B. 39,25% C. 19,6% D. 40%
Cõu 26: Hn hp X gm Al v Fe
2
O
3
. Ly 85,6gam X em nung núng thc hin
phn ng nhit nhụm, sau mt thi gian thu c m gam cht rn Y. Chia Y lm 2
phn bng nhau:
- Phn 1: Hũa tan trong dung dch NaOH d thy thoỏt ra 3,36lớt khớ (ktc) v
cũn li m
1
gam cht khụng tan.
- Phn 2: Hũa tan ht trong dung dch HCl thy thoat ra 10,08 lớt khớ (ktc). Thnh
phn cht rn Y gm cỏc cht l?
A. Al, Fe
2
O


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status