Đề thi trắc nghiệm ASP có đáp án - Pdf 25

Câu 1: Tất cả các webform đều thừa kế từ lớp:
a) Master Page
b) Page Class
c) Session Class
d) Không có câu nào đúng
Câu 2: Tệp Global.asax được dùng để
a) Cài đặt các sự kiện mức ứng dụng (application) và mức phiên làm việc (session)
b) Khai báo các biến và các hàm toàn cục
c) Không có tác dụng gì
d) Cả 3 đều sai
Câu 3: Tệp Web Usercontrol có đuôi gì?
a) .Asmx
b) .Ascx
c) .Aspx
d) .uct
Câu 4: Trong .NET Framework, một Web page thuộc không gian tên nào dưới đây?
a) System.Web.UI
b) System.Windows
c) System.Web.UI.Controls
d) Cả 3 đều sai
Câu 5: Để kiểm tra có phải trang web được load lần đầu tiên hay được postback lại ta dùng thuộc tính gì của
lớp Page
a) IsFirstLoad
b) IsNewPage
c) IsPostBack
d) DoPostBack
Câu 6: Dữ liệu trên các control của web form được lưu trữ trong:
a) Cookie
b) Query string
c) ViewState
d) Session

Câu 13: Để thực thi một câu lệnh sql select ta sử dụng các phương thức nào của đối tượng SqlCommand?
a) ExecuteNonQuery
b) ExecuteSelect
c) ExecuteReader
d) ExecuteQuery
Câu 14: Để đóng kết nối ta sử dụng phương thức nào của lớp SqlConection?
a) Abandon()
b) Disponse()
c) Close()
d) Exit()
Câu 15: Phương thức của lớp SqlAdapter dùng để điền dữ liệu vào một DatasSet:
a) FillDataSet()
b) Fill()
c) Load()
d) LoadDataSet()
Câu 16: Để nạp dữ liệu từ SqlDatareader vào datatable ta làm thế nào:
a) reader.Fill(table);
b) table.Load(reader);
c) Dùng vòng lặp để đọc từng dòng của reader rồi thêm từng dòng vào table
d) Cả 3 đều sai
Câu 17: Để binding dữ liệu lên các control thì các bước nào dưới đây là không thể thiếu
a) Gán DataMember
b) Gán DataSource
c) Gọi phương thức Binding
d) Gán DataValueField
Câu 18: Thuộc tính nào của lớp Page dùng để kiểm tra xem dữ liệu trên trang web có hợp lệ hay không?
a) IsPostBack
b) IsValidate
c) IsValid
d) IsChecked

c) ADODB.Command
d) Cả 3 câu a, b, c điều đúng
e) Cả 3 câu a, b, c điều sai
Câu 25: Trình tự thực hiện khi truy xuất dữ liệu:
a) Mở datebase, tương tác với database, đóng database
b) Mở kết nối, tương tác với database, đóng kết nối
c) Mở kết nối, xoá dữ liệu, đóng database
d) Cả 3 câu trên điều sai
Câu 26: Hai đối tượng của ADO để tương tác với cơ sở dữ liệu?
a) Connection object, RecordingSet object
b) Connection object, Recordset object
c) Connect object, RecordingSet object
d) Connect object, Recordset object
Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng nhất về đối tượng connection?
a) Connection cho biết có sử dụng DSN hay không
b) Cho biết loại cơ sở dữ liệu đang được kết nối
c) Mô tả driver, định dạng database và tên file được sử dụng
d) Mở kết nối tới 1 database trước khi lấy thông tin từ đó
Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng nhất về “connection string” ?
a) Cho biết sử dụng DSN hay không
b) Cho biết loại cơ sở dữ liệu đang được kết nối
c) Mô tả driver, định dạng database và tên file được sử dụng
d) Mở kết nối tới 1 database
Câu 29: Thông tin lưu trữ trong “connection string” khi kết nối tới database?
a) Kiểu database
b) Kiểu driver
c) Vị trí lưu trữ database
d) Tên đăng nhập
e) Tất cả các yêu cầu trên
Câu 30: File được include có thể viết bằng ngôn ngữ nào?

b) Response
c) Session
d) Tất cả các câu trên
Câu 36: Trong ASP, Abandon là phương thức của đối tượng:
a) Server
b) Session
c) Request
d) Response
e) Cookie
Câu 37: Trong ASP, MapPath là phương thức của đối tượng:
a) Session
b) Request
c) Server
d) Response
e) Application
Câu 38: Cách ghi chú nào sau đây là đúng (ASP dùng javascript)?
a) <! Comment a line in ASP >
b) < Comment a line in ASP>
c) //Comment a line in ASP
d) <% Comment a line in ASP %>
e) Các cách trên điều sai
Câu 39: Khi triển khai 1 ứng dụng web dùng asp, bạn phải kiểm tra điều đầu tiên là:
a) Tất cả các trang phải có phần mở rộng là asp
b) Kiểm tra web server có cài đặt Macromedia Dreamweaver
c) Kiểm tra web server có hỗ trợ asp
d) Đảm bảo tất cả các đoạn code của asp phải đặt trong cặp thẻ <% và %>
e) Tất cả các câu trên đúng
Câu 40: ASP code is…
a) a client-side executable code
b) a server-side executable code

d) {body;color:black}
Câu 46: Cách ghi chú thích hợp trong file CSS?
a) /* this is a comment */
b) ‘ this is a comment
c) // this is a comment //
d) // this is a comment
Câu 47: Làm thế nào để đặt màu nền trong tất cả các nơi sử dụng thẻ “<h1>”?
a) all.h1 {background-color:#FFFFFF}
b) h1.all {background-color:#FFFFFF}
c) h1 {background-color:#FFFFFF}
d) <h1> {background-color:#FFFFFF}
Câu 48: Thuộc tính dùng để thay đổi màu chữ trong CSS?
a) text-color:
b) color:
c) text-color
d) font-color:
Câu 49: Thuộc tính dùng để đặt độ lớn font chữ trong CSS?
a) font-style
b) text-style
c) font-size
d) text-size
e) Các câu trên điều sai
Câu 50: Trong CSS, thuộc tính dùng để đặt chữ đậm cho thẻ <p>
a) p {text-size:bold}
b) p {font-weight:bold}
c) style:bold
d) p {font:bold}
e) Các câu trên sai
Câu 51: Trong CSS, hiển thị các hyperlink không có underline:
a) a {decoration:no underline}

d) Dreamweaver, FrontPage và Visual Studio
Câu 57: Thuộc tính dùng để thay đổi lề trái của 1 element?
a) padding:
b) indent:
c) margin:
d) text-indent:
e) margin-left:
Câu 58: Để tạo 1 danh sách với các item có biểu tượng “square” trong CSS
a) type: square
b) list-style-type: square
c) list -type: square
d) style-list: square
Câu 59: Chọn cách viết đúng để sử dụng external style sheet?
a) <link rel=“stylesheet” type=“text/css” href=“mainstyle.css”>
b) <style src=“mainstyle.css”>
c) <stylesheet>mainstyle.css</stylesheet>
d) <link url=“stylesheet” type=“text/css” href=“mainstyle.css”>
e) Các câu trên sai
Câu 60: Thẻ HTML dùng để định nghĩa internal style sheet?
a) <script>
b) <css>
c) <stylesheet>
d) <style>
Câu 61: Trong HTML, thuộc tính dùng để định nghĩa inline styles?
a) styles
b) class
c) font
d) style
e) Các câu trên sai
Câu 62: Trong CSS, cú pháp làm cho văn bản trong tất cả các thẻ <p> là “bold”

c) window.stastus(“put your message here”)
d) statusbar=“put your message here”
e) Tất cả các câu trên sai
Câu 68: Thẻ <asp:dropwnlist> thay thế thẻ nào trong HTML
a) <select>
b) <option>
c) <droplist>
d) input
e) Tất cả các câu trên sai
Câu 69: Hãy cho biết control nào sau đây không có thuộc tính PostBackURL
a) Button
b) ImageButton
c) LinkButton
d) Label
Câu 70: Trong ADO.NET, không gian tên System.Data không chứa lớp:
a) DataSet
b) DataTable
c) DataRelation
d) DataColummMapping
e) Các câu trên sai
Câu 71: Nếu không trả về record nào, ta dùng phương thức nào sao đây của đối tượng command:
a) ExecuteReader()
b) ExecuteScalar()
c) ExecuteXmlReader()
d) ExecuteNoneQuery()
e) Các câu trên sai
Câu 72: Cách viết nào sau đây là đúng?
a) <% ’#include virtual= “banner.asp” %>
b) <! #include virtual= “banner.asp” >
c) < #include virtual= “banner.asp” >

c) TextMode = “MultiLine”
d) TextMode = “MultiRow”
e) Tất cả các câu trên điều sai
Câu 79: Phương thức nào sau đây của đối tượng command không thể làm thay đổi dữ liệu:
a) ExecuteNoneQuery
b) ExecuteScalar
c) ExecuteReader
d) ExecuteReadOnly
e) Tất cả các câu trên sai
Câu 80: Giao thức để trang web ASP.net từ server gửi thông tin về cho trình duyệt phía client:
a) HTTP
b) XML
c) Javascript
d) HTML
e) URL
Câu 81: Các control thực hiện việc kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu nhập thuộc dạng:
a) Web Server Control
b) HTML Control
c) HTTP Control
d) Cả 3 câu a, b, c điều đúng
e) Cả 3 câu a, b, c điều sai
Câu 82: Mặc định 1 biến session có thời gian timeout là:
a) 10 phút
b) 20 phút
c) 1 giờ
d) 20 giây
e) Tất cả điều sai
Câu 83: Để viết code ASP.net trên cùng trang với HTML thì đặt chúng trong thẻ nào
a) <body>
b) <head>

d) Cả a, b, c điều đúng
e) Cả a, b, c điều sai
Câu 89: Đối tượng DataAdapter làm việc với đối tượng nào
a) DataReader
b) DataRow
c) DataSet
d) Object
e) Cả 4 câu trên đúng
Câu 90: Control thực hiện việc kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu nhập nào không có trong ASP.net
a) RequiredValidator
b) CompareValidator
c) RangeValidator
d) CustomValidator
e) Cả 4 điều sai
Câu 91: Interface IdbConnection thuộc namespace:
a) System.Data.Interfaces
b) System.Data.Common
c) System.Data
d) System.Data.Connection
e) Cả 4 câu điều sai
Câu 92: Điều nào sau đây không phải là ưu điểm của Server control so với HTML control :
a) Duy trì dữ liệu trên control
b) Hiển thị không phụ thuộc vào trình duyệt
c) Có các sự kiện riêng biệt
d) Tốc độ hiển thị nhanh
Câu 93: Phương thức di chuyển nào sau đây cho phép giữ lại thông tin từ web form xuất phát :
a) Respose.Redirect
b) Server.Transfer
c) Server.Execute
d) Cả 3 phương thức trên

c) UpdateCommand
d) InsertCommand
Câu 100: Yếu tố nào sau đây không phải là sự khác biệt giữa Web form và Windows form :
a) Các loại control trên form
b) Chu trình sống
c) Giao diện người dùng
d) Khả năng lưu trữ dữ liệu
Câu 101: Các bước để tạo nơi lưu trữ một ứng dụng ASP.net là :
a) Tạo thư mục vật lý, tạo thư mục ảo, tạo subweb
b) Tạo thư mục ảo, tạo subweb, tạo thư mục vật lý
c) Tạo thư mục ảo, tạo thư mục vật lý, tạo subweb
d) Tạo thư mục vật lý, tạo subweb, tạo thư mục ảo
Câu 102: Các sự kiện Application và Section diễn ra theo trình tự nào :
a) Application_Start, Application_End, Section_Start, Section_End
b) Application_Start, Section_Start, Section_End, Application_End
c) Section_Start, Application_Start, Application_End, Section_End
d) Section_Start, Section_End, Application_Start, Application_End
Câu 103: Các trình tự trên web form diễn ra theo trình tự nào :
a) Page_Init, Page_Load, Page_Unload, Page_Dispose
b) Page_Load, Page_Init, Page_Unload, Page_Dispose
c) Page_Load, Page_Unload, Page_Init, Page_Dispose
d) Page_Load, Page_Init, Page_Dispose, Page_Unload
Câu 104: Cookie là :
a) Một chuỗi kí tự trong dòng địa chỉ web
b) Một file nằm trên server
c) Một file nằm trên Client
d) Một file XML
Câu 105: Ứng dụng email như Outlook Express là loại ứng dụng :
a) Internet
b) Web

c) Server.Execute ("hello.html")
d) Tất cả đều đúng
Câu 112: Control Kiểm chứng nào không có trong ASP.net :
a) RequiredValidator
b) CompareValidator
c) RangeValidator
d) CustomValidator
Câu 113: Phương thức nào sau đây của Data Set dùng để cập nhật dữ liệu :
a) Fill
b) AcceptChanges
c) RejectChange
d) Update
Câu 114: Lệnh dùng để hoàn tất một giao dịch là :
a) Finish
b) Commit
c) Rollback
d) Update
Câu 115: Phát biểu nào sai :
a) Phần thực thi của ứng dụng web chạy dưới sự điều khiển của web server
b) Thông tin được truyền từ server đến client bằng giao thức FTP
c) Ứng dụng web không cần phải được cài đặt trên phía client
d) Dịch vụ web là một loại ứng dụng Internet
Câu 116: Tên của một thư mục ảo có dạng :
a) c:\myproject
b) />c) aspnet://myproject
d) c:\myproject\aspnet
Câu 117: Đối tượng transaction được tạo bởi phương thức nào :
a) NewTransaction
b) StartTransaction
c) BeginTransaction

8:c 38:e 68:a 98:
9:d 39:e 69:a 99:a
10:d 40:d 70:d 100:a
11:b 41:d 71:d 101:
12:b 42: 72:a
13:c 43:b 73:a
14:c 44: 74:b
15:b 45: 75:
16:b 46: 76:
17:b 47: 77:
18:b 48: 78:c
19:c 49: 79:c
20:b 50: 80:a
21:a 51: 81:a
22:d 52: 82:e
23:d 53: 83:
24:d 54: 84:c
25:b 55: 85:c
26:b 56: 86:
27:d 57: 87:b
28:b 58: 88:b
29:e 59: 89:c
30:d 60: 90:d


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status