ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC BÀI SOẠN DẠY HỌC TỔNG HỢP CÁC MÔN LỚP 1 TUẦN 14 THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI VÀ THEO CHUẨN KTKN MÔN HỌC. - Pdf 25

https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
TƯ LIỆU CHUYÊN MÔN TIỂU HỌC.

ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
BÀI SOẠN DẠY HỌC
TỔNG HỢP CÁC MÔN LỚP 1
TUẦN 14 THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI
VÀ THEO CHUẨN KTKN MÔN HỌC.
HẢI DƯƠNG – NĂM 2015
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
LỜI NÓI ĐẦU
Trong giai đoạn xã hội hóa và hội nhập quốc tế hiện nay, nguồn
lực con người Việt Nam trở nên có ý nghĩa quan trọng, quyết định sự
thành công của công cuộc phát triển đất nước. Giáo dục ngày càng có
vai trò và nhiệm vụ quan trọng trong việc xây dựng thế hệ người Việt
Nam mới, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội. Đảng và nhà
nước luôn quan tâm và chú trọng đến giáo dục. Với chủ đề của năm
học là “Tiếp tục đổi mới quản lý và nâng cao chất lượng giáo dục”
đối với giáo dục phổ thông. Mà trong hệ thống giáo dục quốc dân, thì
bậc tiểu học là bậc nền tảng, nó có ý nghĩa vô cùng quan trọng là
bước đầu hình thành nhân cách con người cũng là bậc học nền tảng
nhằm giúp học sinh hình thành những cơ sở ban đầu cho sự phát triển
đúng đắn và lâu dài về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mĩ và các kĩ
năng cơ bản để học sinh tiếp tục học Trung học cơ sở. Để đạt được
mục tiêu trên đòi hỏi người dạy học phải có kiến thức sâu và sự hiểu
biết nhất định về nội dung chương trình sách giáo khoa, có khả năng
hiểu được về tâm sinh lí của trẻ, về nhu cầu và khả năng của trẻ.
Đồng thời người dạy có khả năng sử dụng một cách linh hoạt các
phương pháp và hình thức tổ chức dạy học phù hợp với đối tượng
học sinh. Tôi nhận thấy bản thân giữ vị trí đặc biệt quan trọng trong

http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
BÀI SOẠN DẠY HỌC
TỔNG HỢP CÁC MÔN LỚP 1
TUẦN 14 THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI
VÀ THEO CHUẨN KTKN MÔN HỌC.
TUẦN 14
Thứ hai Ngày giảng: 7/12/201

Tiết 1 : Chào cờ

Học vần: BÀI 55: ENG, IÊNG (2 Tiết)
I-Yêu cầu:
- Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng; từ và câu ứng
dụng.Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.Luyện nói 2-4 câu
theo chủ đề : Ao, hồ, giếng.
- Rèn đọc và viết đúng cho hs .Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
trên.
- HS yªu thÝch häc TiÕng ViÖt.
II-Chuẩn bị: GV : lưỡi xẻng, tranh trống chiêng, chủ đề : Ao, hồ,
giếng
HS : SGK, bảng con, bộ thực hành tiếng việt.,Vở TV 1/
Tập 1, bút chì…
III.Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học
sinh
1. Ổn định:
2. Bài cũ: vần ung – ưng
− Học sinh đọc bài sách giáo khoa

Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
 Gv viết mẫu: ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
− Học sinh viết bảng
con
Cả lớp đọc: eng –
iêng
- H: âm e trước, âm ng
đứng sau
− Giống nhau là đều
có âm ng
− Khác nhau eng có
âm e đứng trước, ung
có âm u đứng trước
− Học sinh thực hiện
− Học sinh đánh vần
− Học sinh đọc trơn
− Thêm âm x vào
trước vần eng và dấu
hỏi
- Hs phân tích
− Hs đọc cá nhân,
nhóm, lớp
Hs quan sát và nêu:
lưỡi xẻng
- Hs đọc cá nhân,
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
eng lưỡi
xẻng

âm e đứng trước.
− Hs đọc cá nhân,
nhóm, lớp
iê–ngờ–iêng
chờ–iêng–chiêng
trống chiêng
− H viết theo hướng dẫn
vào bảng con
Học sinh luyện đọc cá
nhân, cả lớp tìm tiếng
có vần vừa học
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
+Bay liệng: bay lượn và chao nghiêng trên
không.
Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
− Nhận xét
 Giáo viên nhận xét tiết học
 Hát múa chuyển tiết 2
Tiết 2
 Giới thiệu: Chúng ta học tiết 2
 Luyện đọc
− Giáo viên cho học sinh đọc bài tiết 1
− Giáo viên chỉnh sữa phát âm cho học sinh
− Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang
113
− Tranh vẽ gì?
− Cho học sinh đọc câu ứng dụng
 Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Dù ai nói ngả nói nghiêng

+ ao hồ, giếng có gì giống và khác nhau
+ Nơi em ở thường lấy nước ăn ở đâu ?
+ Theo em lấy nước ăn ở đâu thì vệ sinh?
Để giữ vệ sinh nước ăn, em và các bạn làm
gì ?
+ Tranh vẽ cảnh vật thường thấy ở đâu?
+ Ao, hồ, giếng đem đến cho con người
những ích lợi gì?
+ Em cần giữ gìn ao, hồ, giếng thế nào để
có nguồn nước sạch sẽ, hợp vệ sinh?
4. Củng cố: Tìm tiếng có vần eng, iêng.
Nhận xét
5. Nhận xét - Dặn dò:
Về nhà đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở
sách, báo
Xem trước bài : 56 uông - ương.
Học sinh nêu: ao ,
hồ , giếng
Hs trả lời
− Học sinh tìm, nhận
xét
− Học sinh thực hiện
tốt ở nhà.

Toán : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I-Yêu cầu:
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8; biết viết phép
tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.

1 + 2 + 5= 8 3 + 2 + 2
= 7
− Hs đọc
− Hs đọc
- Quan sát hình vẽ để tự nêu
bài toán: “Có 8 ngôi sao bớt
1. ngôi sao Hỏi còn lại mấy
ngôi sao
- HS trả lời: “ Có 8 ngôi sao
bớt 1 ngôi sao còn lại 7 ngôi
sao”.
- 8 bớt 1 còn 7.
-HS đọc :“Tám trừ một bằng
bảy”
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
GV vừa chỉ vào hình vẽ vừa nêu: 8
bớt 1 còn mấy?
Vậy 8 trừ 1 bằng mấy?
-Ta viết 8 trừ 1 bằng 7 như sau: 8 - 1
= 7
 Giới thiệu phép trừ: 8 - 7 = 1
tương tự như đối với 8 - 1 = 7.
* Tương tự GV hình thành bảng trừ:
8 – 1 = 7 8 – 7 = 1 8 – 2 = 6
8 – 6 = 2
8 – 3 = 5 8 – 5 = 3 8 – 4 = 4
.
GV hướng dẫn HS học thuộc lòng
các công thức trên.

− HS làm phiếu học tập,
1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 4 + 4 =
8
8 – 1 = 7 8 – 2 = 6 8 - 4 =
4
8 – 7 = 1 8 – 6 = 2 8 - 8 =
0
Nêu yêu cầu: tính.
Thảo luận, viết kết quả
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
của HS
− Bài tập 3 (cột 1)
+ Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài,
nêu cách làm
+ GV chấm điểm, nhận xét bài HS
làm.

− Bài tập 4.
+ GV yêu cầu HS tự nêu nhiều bài
toán khác nhau và tự nêu được
nhiều phép tính ứng với bài toán
vừa nêu .
+ Hướng dẫn HS làm vào vở.
+ GV chấm điểm nhận xét.
4. Củng cố -Vừa học bài gì?
5. Nhận xét - dặn dò:
H thuộc bảng trừ, bảng cộng trừ
trong phạm vi 8
Chuẩn bị bài luyện tập, xem trước

1.Hoạt động1: Quan sát tranh bài
1, thảo luận:7’-8’
- GV giới thiệu tranh.
- Đoán xem truyện gì?
- Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học
muộn? Rùa chậm chạp lại đi học
đúng giờ?
- Em thấy bạn nào đáng khen? Vì
sao?
Hs thực hiện yêu cầu của gv .
Quan sát tranh.
Thảo luận nhóm cặp.
Trình bày.
HS khác nhận xét.
* GV kết luận: Thỏ la cà nên đi
học muộn.
-Rùa chậm chạp nhưng cố gắng
đi học đúng giờ.
2. Hoạt động 2 : HS đóng vai theo
tình huống BT2 ( 8’- 10’)
- Chia nhóm: giao nhiệm vụ:
- Nếu em có mặt ở đó em sẽ nói gì
với bạn? Tại sao?
Các nhóm thảo luận chuẩn bị
đóng vai.
HS trình bày.
3.Hoạt đông 3: Liên hệ( 7’- 8’)
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
- Bạn nào luôn đi học đúng giờ?

https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
HS : SGK, Bảng cài , bộ chữ học vần, bảng con,
Tập 1, bút chì…
III.Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học
sinh
1. Ổn định:
2. Bài cũ: vần eng, iêng
− Học sinh đọc bài sách giáo khoa
+ Cho hs viết bảng con: , củ riềng
− Nhận xét
3. Bài mới:
 Giới thiệu:học tiếp 2 vần nữa cũng có
kết thúc bằng ng đó là vần: uông -
ương
 Dạy vần:
 uông:
+ Nhận diện vần
Giáo viên viết chữ uông
Vần uông được tạo nên từ âm nào?
So sánh vần uông với ung
Y/ c HS ghép: uông ở bộ đồ dùng
∗ Phát âm và đánh vần
− Giáo viên đánh vần: uô – ngờ – uông
− Giáo viên đọc trơn uông
− Muốn có tiếng chuông thầy thêm âm gì?
− Yêu cầu hs ghép tiếng chuông
− Phân tích tiếng chuông
− Giáo viên đánh vần:
chờ – uông – chuông

bút, lưu ý nét nối)
uông quả
chuông
 ương ( quy trình tương tự uông )
− So sánh ương và uông
− Cho hs đọc tổng hợp, nhận xét
 Gv viết mẫu: ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
ương con
đương
− Giáo viên sửa sai cho học sinh
 Đọc từ ngữ ứng dụng
− Hs đọc
chờ – uông – chuông
Hs quan sát và nêu:
quả chuông
− Hs phân tích tiếng
và đọc
− Hs đọc cá nhân,
nhóm, lớp
uô – ngờ – uông
chờ – uông –
chuông.
quả chuông
− HS viết theo hướng
dẫn vào bảng con
− Giống nhau: đều có
âm ng
Khác nhau ương có
âm ươ đứng trước, vần

trang 115
− Tranh vẽ gì?
− Cho học sinh đọc câu ứng dụng
 Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Nắng đã lên, lúa trên nương
chín vàng. Trai gái bản mường cùng vui
vào hội.
− Cho hs đọc tìm tiếng có vần uông -
ương
− Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học
sinh
con đường.
− HS viết theo hướng
dẫn vào bảng con
− Học sinh luyện đọc
cá nhân, cả lớp tìm
tiếng có vần vừa học
+ 1-2 HS
− Học sinh luyện đọc
cá nhân
− Học sinh quan sát
− Học sinh nêu
− Hs luyện đọc câu
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
 Luyện viết
− Nhắc lại tư thế ngồi viết
− Gv hdẫn viết uông, ương, quả chuông,
con đường
Nhận xét

tích tiếng:
Học sinh nêu
Học sinh viết vở
− HS nêu: Đồng
ruộng
Hs trả lời
− Học sinh điền, nhận
xét
Tường
vôi trắng
Ruộng
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
bài 57 ang - anh. rau muống
Con
đường làng.
Học sinh thực hiện tốt
ở nhà.

Toán: LUYỆN TẬP
I-Yêu cầu:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 8. Biết viết phép
tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
- Bài tập 1(cột1,2), 2, 3(cột1,2), 4
-Giáo dục học sinh làm bài cần cẩn thận, chính xác trong tính
toán.
II-Chuẩn bị: 1.Gv: Sgk,
2. Hs : Sgk , Bộ thực hành toán 1
III-Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+ Nhận xét
− Bài 4: Viết phép tính thích hợp
+ GV cho HS quan sát tranh:
+ GV yêu cầu HS làm vở.
+ GV chấm điểm nhận xét.
+ Nhận xét
4. Củng cố
Ôn lại bảng phép tính cộng, trừ
trong phạm vi 8
Học sinh thực hiện theo yêu
cầu
7 + 1 = 8 2 + 6 = 8
1 + 7 = 8 6 + 2 = 8
8 – 7 = 1 8 – 6 = 2
8 – 1 = 7 8 – 2 = 6
HS làm PHT
1HS làm phiếu trên bảng
KQ:8 , 8 , 6 , 4 , 3 , 7
- HS làm nhóm
- HS trình bày
4 + 3 + 1 = 8 8 – 4 – 2 =
2
5 + 1 + 2 = 8 8 – 6 + 3
= 5
− HS quan sát tranh và nêu
bài toán: Có 8 quả táo trong
giỏ, bé lấy ra 2 quả. Hỏi trong
giỏ còn lại mấy quả?
− HS làm vở.
8 – 2 = 6

− Học sinh đọc bài sách giáo khoa
+ Cho hs viết bảng con: nương rẫy
− Hát
− 1-2 Học sinh đọc
− Học sinh viết bảng
con
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
− Nhận xét
3. Bài mới:
 Giới thiệu:Hôm nay học vần: ang - anh
 Dạy vần:
 ang:
+ Nhận diện vần
Giáo viên viết chữ ang
Vần ang được tạo nên từ âm nào?
So sánh vần ang với ong
Y/c ghép ang ở bộ đồ dùng
∗ Phát âm và đánh vần
− Giáo viên đánh vần: a – ngờ – ang
− Giáo viên đọc trơn ang
− Muốn có tiếng bàng thầy thêm âm gì?
− Yêu cầu hs ghép tiếng bàng
− Phân tích tiếng bàng
− Giáo viên đánh vần:
Bờ – ang – bang – huyền – bàng
− Cho hs đánh vần và đọc
Gv cho hs qs tranh cây bàng và hỏi: Đây là
cây gì?
− Giáo viên ghi bảng: cây bàng (giảng từ)

https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
ang cây
bàng
 anh ( quy trình tương tự ang )
− So sánh anh và ang
− Cho hs đọc tổng hợp, nhận xét
 Gv viết mẫu: ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
anh cành
chanh
− Giáo viên sửa sai cho học sinh
 Đọc từ ngữ ứng dụng
− Giáo viên viết các từ ngữ
buôn làng bánh chưng
hải cảng hiền lành
Giải thích từ:
+Buôn làng: nơi ở của người dân tộc.
+Hải cảng: nơi neo đậu của tàu, thuyền đi
biển hoặc buôn bán trên biển.
+Bánh chưng: loại bánh làm bằng gạo nếp,
đậu xanh, hành, thịt lợn được gói bằng lá
nhóm, lớp
a – ngờ – ang
Bờ–ang – bang –
huyền – bàng.
Cây bàng



− Học sinh viết theo

− Giáo viên chỉnh sữa phát âm cho học sinh
− Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang
117
− Tranh vẽ gì?
− Cho học sinh đọc câu ứng dụng
 Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Không có chân có cánh
Sao gọi là con sông
Không có lá có cành
Sao gọi là ngọn gió?
− Cho hs đọc tìm tiếng có vần ang - anh
− Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
 Luyện viết
− Nhắc lại tư thế ngồi viết
− Gv hướng dẫn viết ang, anh, cây bàng,
cành chanh
Nhận xét
 Luyện nói
− Gv treo tranh trong sách giáo khoa trang
đọc cá nhân, cả lớp
tìm tiếng có vần vừa
học
1-2 HS đọc
− Học sinh luyện
đọc cá nhân
− Học sinh quan sát
− Học sinh nêu

− Hs luyện đọc cá
nhân, lớp câu ứng

− Học sinh tìm,
nhận xét
− Học sinh đọc
Học sinh thực hiện
tốt ở nhà.

http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
Toán: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9
I-Yêu cầu:
- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 9; biết viết phép
tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
- Bài tập 1, 2(cột1,2,4), 3(cột1), 4
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
II-Chuẩn bị:
GV: hình mẫu con vật (bông hoa, ngôi sao) để biểu thị tình huống
tương tự bài 4, PHT.
HS: sách giáo khoa, bảng con, vở.
III-Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ :
- 1 HS làm bảng lớp, cả lớp làm
vào bảng con
7 + 1 = 2 + 6 =
1 + 7 = 6 + 2 =
- GV nhận xét ghi điểm.
3. Bài mới:
 Giới thiệu bài: Phép cộng trong
phạm vi 9


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status