BÁO CÁO đÁNH GIÁ TÁC ðỘNG MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN đẦU TƯ XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC PHÁP - Pdf 25


CƠ QUAN GIÁO DỤC PHÁP TẠI NƯỚC NGOÀI - AEFE

BÁO CÁO
ðÁNH GIÁ TÁC ðỘNG MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN ðẦU TƯ XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC PHÁP

PHƯỜNG LONG BÌNH, QUẬN 9, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

MỤC LỤC

MỞ ðẦU 1
I - XUẤT XỨ CỦA DỰ ÁN 1
II - CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ðÁNH GIÁ TÁC
ðỘNG MÔI TRƯỜNG 1
III - T
Ổ CHỨC THỰC HIỆN ðTM Error! Bookmark not defined.
CH
ƯƠNG 1 - MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 1
1 - TÊN DỰ ÁN 1
2 - CHỦ DỰ ÁN 1
3 - VỊ TRÍ ðỊA LÝ CỦA DỰ ÁN 1
4 - NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN 2
4.1- Mục tiêu của dự án 2
4.2- ðối tượng và quy mô phục vụ 3
4.3- Mô tả các khu vực công trình 3
4.4- Tổng hợp diện tích quy hoạch các hạng mục công trình 4
4.5- Mô tả hệ thống cấp nước 5
4.6- Nhu cầu sử dụng ñiện 5
CH
ƯƠNG 2 - ðIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ XÃ HỘI 6
1 - ðIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 6
1.1- ðiều kiện ñịa chất 6
1.2- ðiều kiện khí hậu, khí tượng 6
1.3- ðiều kiện thủy văn 12
2 - HI
ỆN TRẠNG CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG 13
2.1- Hiện trạng chất lượng môi trường không khí 13
2.2- Hiện trạng chất lượng nước ngầm 1

4.1.4- Nguồn phát sinh tiếng ồn 25
4.1.5- Nguy cơ cháy nổ và sự cố 26
4.2- ðối tượng bị tác ñộng và ñánh giá mức ñộ tác ñộng 27
4.2.1- Tác ñộng lên các nhân tố vật lý 27
4.2.2- Tác ñộng ñến sức khỏe con người 28
4.2.3- Tác ñộng lên tài nguyên sinh vật và các hệ sinh thái 28
4.2.4- Tác ñộng lên ñiều kiện kinh tế, xã hội và hạ tầng khu vực 29
CH
ƯƠNG 4 - BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ðỘNG XẤU, PHÒNG NGỪA VÀ
ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG 30
1 - GIẢM THIỂU TÁC ðỘNG TIÊU CỰC TRONG GIAI ðOẠN THI CÔNG DỰ ÁN
30
1.1- Các biện pháp bảo vệ môi trường và sức khỏe cộng ñồng 30
1.2- Giảm thiểu ô nhiễm bụi và khí thải khuếch tán từ quá trình san nền 31
1.3- Kiểm soát chất thải sinh hoạt và chất thải xây dựng phát sinh trong quá trình thi
công 31
1.4- Các biện pháp giảm thiểu tác ñộng môi trường trong giai ñoạn xây dựng cơ sở hạ
t
ầng 32
1.5- Giảm thiểu các vấn ñề xã hội 32
2 - GI
ẢM THIỂU TÁC ðỘNG TIÊU CỰC TRONG GIAI ðOẠN HOẠT ðÔNG 33
2.1- Biện pháp khống chế tác ñộng do ô nhiễm không khí 33
2.2- Biện pháp khống chế tiếng ồn 34
2.3- Biện pháp xử lý nước thải 35
2.4- Biện pháp quản lý và xử lý chất thải rắn 39
2.5- Phòng ngừa khả năng cháy nổ 40
2.6- Các biện pháp hỗ trợ 40
CHƯƠNG 5 - CAM KẾT THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 41
1 - TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG XÂY D

ẬN XÉT VỀ MỨC ðỘ TIN CẬY CỦA CÁC ðÁNH GIÁ 50
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 51
I - KẾT LUẬN 51
II - KIẾN NGHỊ 51
PHỤ LỤC

DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1 - Tọa ñộ cột mốc khu ñất 1
Hình 1.1 - Sơ ñồ vị trí dự án 2
Bảng 1.2 - Tổng hợp diện tích quy hoạch các hạng 4
Bảng 1.3 - Ước tính nhu cầu sử dụng nước của dự án 5
Bảng 2.1 - Diễn biến nhiệt ñộ trung bình các năm Trạm Tân Sơn Nhất 7
Bảng 2.2 - Diễn biến lượng mưa trung bình tháng các năm tại Trạm Tân Sơn Nhất 8
Bảng 2.3 - Diễn biến ñộ ẩm tương ñối trung bình các năm tại Trạm Tân Sơn nhất 8
Bảng 2.4 - Tốc ñộ gió và hướng gió năm 2003 tại trạm Tân Sơn Nhất 9
Bảng 2.5 - Diễn biến số giờ nắng các năm ghi nhận tại Trạm Tân Sơn Nhất 11
Bảng 2.6 - Kết quả ño ñạc và phân tích chất lượng môi trường không khí khu vực dự
án 1

Bảng 2.7 - Phương pháp phân tích chất lượng nước ngầm 2
Bảng 2.8 - Kết quả phân tích chất lượng nước ngầm khu vực dự án 3
Bảng 2.9 - Kết quả phân tích hiện trạng chất lượng nước mặt lân cận khu vực dự án 4
Bảng 2.10 – Phương pháp phân tích chất lượng ñất 6
Bảng 2.11 - Kết quả phân tích chất lượng ñất khu vực dự án 7
Bảng 3.1 – ðánh giá tải lượng ô nhiễm từ các phương tiện thi công 14
Bảng 3.2 - Mức ồn các thiết bị thi công 14
Bảng 3.3 - Tác ñộng của tiếng ồn ñối với sức khỏe con người 16
Bảng 3.4 - Nồng ñộ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt chưa qua xử lý 20
Bảng 3.5 - Ước tính tải lượng ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt 20
Bảng 3.6 - Thành phần ñặc trưng của rác thải sinh hoạt 21

Hình 4.1 – Sơ ñồ công nghệ xử lý khí thải máy phát ñiện 34
Hình 4.2 - S
ơ ñồ nguyên lý buồng tiêu âm chống ồn cho máy phát ñiện 35
Hình 4.3 - Sơ ñồ công nghệ xử lý nước thải 38

DỰ ÁN ðẦU TƯ XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC PHÁP TẠI PHƯỜNG LONG BÌNH, QUẬN 9
BÁO CÁO ðÁNH GIÁ TÁC ðỘNG MÔI TRƯỜNG
1

MỞ ðẦU
I - XUẤT XỨ CỦA DỰ ÁN
Cùng với sự phát triển kinh tế xã hội của Việt Nam trong những năm gần ñây, vấn ñề
h
ợp tác giữa Việt Nam với các quốc gia trên thế giới ngày càng ñược mở rộng. Việt
Nam và Pháp ñã có mối quan hệ lâu ñời. Ngày càng có nhiều người Pháp, và những
ng
ười thuộc các quốc gia nói tiếng Pháp, ñến Việt Nam làm việc và sinh sống. Do vậy
nhu cầu giáo dục cho con em của họ ngày càng tăng. Do vậy, Cơ quan giáo dục Pháp
tại nước ngoài (AEFE), là ñại diện cho ðại sứ quán Pháp tại Việt Nam về vấn ñề giáo
d
ục, dự kiến xây dựng một trường học ñạt tiêu chuẩn Châu Âu nhằm ñáp ứng nhu cầu
dạy dỗ, giáo dục con em người nước ngoài thuộc khối Pháp ngữ tại Việt Nam ở các
b
ậc học mẫu giáo và phổ thông. Dự án ðầu tư xây dựng Trường học Pháp tại phường
Long Bình, Quận 9, TPHCM nhằm ñáp ứng yêu cầu ñó.
II - CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN
ðÁNH GIÁ TÁC ðỘNG MÔI TRƯỜNG
Báo cáo ñánh giá tác ñộng môi trường cho dự án ðầu tư xây dựng Trường học Pháp
t
ại phường Long Bình, Quận 9 của Cơ quan giáo dục Pháp tại nước ngoài (AEFE)

nguyên và Môi tr
ường về việc hướng dẫn ñiều kiện hành nghề và thủ tục lập hồ sơ
ñăng ký, cấp phép hành nghề, mã số quản lý chất thải nguy hại;
- Lu
ật tổ chức Hội ñồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/12/2003;
DỰ ÁN ðẦU TƯ XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC PHÁP TẠI PHƯỜNG LONG BÌNH, QUẬN 9
BÁO CÁO ðÁNH GIÁ TÁC ðỘNG MÔI TRƯỜNG
2

- Quyết ñịnh số 322/BXD-ðT ngày 28/12/1993 của Bộ xây dựng về quy ñịnh lập
các
ñồ án quy hoạch ñô thị;
- Quy
ết ñịnh số 3259/Qð-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban Nhân dân
thành ph
ố Hồ Chí Minh về việc cho Cơ quan giáo dục Pháp tại nước ngoài thuê
ñất tại phường Long Bình - Quận 9 ñể xây dựng trường Colette.
Các h
ồ sơ kỹ thuật
- Các s
ố liệu và tài liệu về hiện trạng tự nhiên, môi trường và ñiều kiện kinh tế xã
h
ội khu vực Quận 9;
- Thuy
ết minh dự án Trường học Pháp tại Phường Long Bình, Quận 9;
- Các bản vẽ thiết kế và quy hoạch quy hoạch dự án Trường học Pháp tại phường
Long Bình, Qu
ận 9;
- Báo cáo k
ết quả Khảo sát ñịa chất công trình do Liên hiệp ñịa chất công trình -

2
. Vị trí này trước ñây
là Trung tâm Hu
ấn luyện Cá heo thuộc khu du lịch Suối Mơ. Tọa ñộ góc ranh của khu
ñất dự án ñược xác ñịnh trong tờ bản ñồ số 68, bộ ñịa chính phường Long Bình, Quận
9 (tài li
ệu năm 2004) như sau:
B
ảng 1.1 - Tọa ñộ cột mốc khu ñất
Tọa ñộ
Số hiệu ñiểm
X (m) Y (m)

1 202377.0 617375.93 15.20
2 1202386.68 617345.88 101.62
3 1202448.03 617264.87 235.86
4 617215.57 159.73
5 1202254.51 617285.27
6 1202254.30 617286.24
7 1202377.40
Ranh giới khu ñất dự án ñược xác ñịnh như sau:
- Phía ðông Bắc: giáp ñường số 11;
- Phía
ðông Nam: giáp khu du lịch Suối Mơ;
- Phía Nam: giáp hàng rào sân golf Việt Nam (thuộc Công viên nước Viet Nam
Water World c
ũ);
- Phía Tây: giáp
ñất trống.
DỰ ÁN ðẦU TƯ XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC PHÁP TẠI PHƯỜNG LONG BÌNH, QUẬN 9

KHU DU LỊCH SUỐI MƠ
VỊ TRÍ DỰ ÁN
CÔNG VIÊN NÙC VIỆT NAM WATER WORLD
B
KHU NGHĨA TRANG TỰ PHÁT
SƠ ĐỒ VỊ TRÍ DỰ ÁN ECOLE FRANCAIS COLETTE
VƯỜN CÂY BẠCH ĐÀN

Hình 1.1 - S
ơ đồ vị trí dự án
4 -NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN
4.1- Mục tiêu của dự án
D
ự án được triển khai nhằm đáp ứng các mục tiêu sau:
- Ph
ục vụ nhu cầu giáo dục theo tiêu chuẩn Châu Âu.
- Góp phần làm giảm áp lực ngày càng gia tăng lên hệ thống trường học của
Thành ph
ố và theo đúng chủ trương xã hội hóa của Nhà nước.
- Góp phần nâng cao hiệu quả giáo dục, đào tạo tồn diện và có hệ thống theo mơ
hình tiên tiến nhất.
- Góp ph
ần thực hiện và hình thành các khu đơ thị hóa mở rộng nội thành.
- Góp phần trong chương trình giãn dân, giảm mật độ dân số nội thành, tạo cảnh
quan
đơ thị.
- Giải quyết việc làm cho một số lao động địa phương từ lúc dự án triển khai
cơng tác xây d
ựng cũng như khi đưa vào hoạt động,….


ện tích xây dựng: 1.997,8 m
2
, 1 trệt 1 lầu.
4. H
ạng mục hội trường
- Di
ện tích xây dựng: 685,4 m
2
, 1 trệt: nhà xe, 1 lầu: hội trường.
- Móng băng BTCT dưới cột ñặt trên nền ñất tự nhiên, ñà kiềng, cột phụ và nền
BTCT, g
ạch xi măng hoàn thiện. Tường gạch dày 200 (xây gạch ống câu gạch
thẻ). Mái lợp tole có lớp cách âm cách nhiệt, trên xà gồ và vì kèo thép tiền chế.
Riêng v
ật liệu bên trong hội trường như: trần, tường, sàn, cửa ñi sẽ ñược tính
toán hợp lý phù hợp với công năng.
5. H
ạng mục nhà tập thể
- Di
ện tích xây dựng: 1398,3 m
2
.
- Phòng thay ñồ, kho…: 1 trệt, 1 lầu (phòng thay ñồ + văn phòng) có kết cấu
móng b
ăng BTCT dưới cột ñặt trên nền ñất tự nhiên, ñà kiềng, cột phụ và nền
BTCT, gạch xi măng hoàn thiện. Tường gạch dày 200 (xây gạch ống câu gạch
th
ẻ), mái BTCT ñược quét chống thấm và tạo dốc bề mặt ñể ñảm bảo không
mọng nước.
- Nhà tập thể dục: có kết móng ñơn BTCT dưới cột ñặt trên nền ñất tự nhiên, ñà

.
- Móng băng kết hợp móng ñơn BTCT dưới cột ñặt trên nền ñất tự nhiên, ñà
ki
ềng và nền BTCT, gạch xi măng hoàn thiện. Mái BTCT ñược quét chống
thấm và tạo dốc bề mặt ñể ñảm bảo không mọng nước.
9. H
ạng mục nhà bảo vệ
- Di
ện tích xây dựng: 11,7 m
2
.
10. H
ạng mục cổng và tường rào
- Chi
ều dài: theo chu vi của khu ñất ñược thiết kế làm 2 loại.
- Loại 1: hàng rào rỗng, móng, cột, dầm BTCT, khung gỗ, tại 2 cạnh có ñịa hình
th
ấp.
- Loại 2: hàng rào kín tại 2 cạnh có ñịa hình cao của khu ñất, móng cột dầm
BTCT, tường xây gạch ống dày 200 kết hợp với tường chắn ñất, sơn nước hoàn
thi
ện.
- Cổng vào chính: diện tích 51,5 m
2
, có kết cấu móng ñơn BTCT dưới cột ñặt
trên n
ền ñất tự nhiên, ñà kiềng và nền BTCT. Mái BTCT ñược quét chống thấm
và tạo dốc bề mặt ñể ñảm bảo không ñọng nước. Kết cấu bản dẫn BTCT từ trục
ñường chính vào công trường với ñộ dốc phù hợp tiêu chuẩn thiết kế và cũng
phù hợp với ñịa hình khu ñất.

ảng 1.2 - Tổng hợp diện tích quy hoạch các hạng
STT Di
ễn giải Diện tích (m
2
) Tỉ lệ (%)
1 Diện tích xây dựng có mái che 8.612,0 35,4
DỰ ÁN ðẦU TƯ XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC PHÁP TẠI PHƯỜNG LONG BÌNH, QUẬN 9
BÁO CÁO ðÁNH GIÁ TÁC ðỘNG MÔI TRƯỜNG
5

2 Diện tích xây dựng không có mái che 553,3 2,3
3 Sân bãi và ñường nội bộ 4.749,2 19,5
4 Cây xanh, thảm cỏ, mặt nước… 10.407,5 42,8
Tổng diện tích khu ñất 24.322,0 100,0
4.5- Mô tả hệ thống cấp nước
1.
Ước tính nhu cầu sử dụng nước
Ước tính nhu cầu sử dụng nước khi dự án hoạt ñộng ổn ñịnh nhu sau:
B
ảng 1.3 - Ước tính nhu cầu sử dụng nước của dự án
STT

Hạng mục Số lượng ðịnh mức Tổng nhu cầu
1 Nước sinh hoạt 1.188 người 45
lit/ng
ười/ngày
53,46 m
3
/ngày
2 Nước tưới cây xanh, thảm

sinh ho
ạt và phát sinh nước thải. Các nhu cầu sử dụng còn lại như tưới cây, cấp bổ
sung cho hồ bơi hoàn toàn không phát sinh nước thải.
2. Ngu
ồn nước cấp
D
ự án dự kiến sẽ sử dụng nguồn nước cấp của thành phố. Hiện ñã có ñường ống cấp
n
ước (dạng chờ) ngang qua khu ñất dự án.
4.6- Nhu c
ầu sử dụng ñiện
- Công su
ất tiêu thụ ñiện dự kiến:
600kwh x 10h/ngày x 24ngày/tháng x 12 tháng = kho
ảng 1.728.000kwh/năm.
- Nguồn cấp: ñiện lưới quốc gia. Ngoài ra dự án cũng sẽ ñầu tư thêm một máy
phát
ñiện dự phòng công suất 800 kVA ñể cấp ñiện trong trường hợp mất ñiện.
DỰ ÁN ðẦU TƯ XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC PHÁP TẠI PHƯỜNG LONG BÌNH, QUẬN 9
BÁO CÁO ðÁNH GIÁ TÁC ðỘNG MÔI TRƯỜNG
6

CHƯƠNG 2 - ðIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ
KINH TẾ XÃ HỘI
1 -ðIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Dự án Trường học Pháp tọa lạc tại ñịa bàn ấp Giãn Dân, phường Long Bình, Quận 9.
ðây ñược xem là vùng ngoại ô thành phố, mật ñộ dân cư không cao như nội thành
nh
ưng có nhiều hoạt ñộng kinh tế xã hội quan trọng như: các khu công nghiệp, các khu
du lịch giải trí, giao thông cửa ngõ của thành phố.

sâu hơn 20.0m

1.2-
ðiều kiện khí hậu, khí tượng
Ph
ường Long Bình, Quận 9 nằm trong ñịa hạt thành phố Hồ Chí Minh nên chịu ảnh
h
ưởng của khí hậu vùng nhiệt ñới gió mùa cận xích ñạo, ñặc trưng cơ bản là có nền
nhiệt ñộ cao tuơng ñối ổn ñịnh và sự phân hoá mưa theo mùa. Khí tượng thay ñổi theo
hai mùa khá rõ r
ệt.
1. Nhi
ệt ðộ
ðiều ñáng lưu ý nhất với nhiệt ñộ là sự dao ñộng nhiệt ñộ trong ngày. Biên ñộ nhiệt
ñạt ñến 10
o
C/ngày ñêm. Vì vậy, mặc dù ban ngày trời nắng nóng, ban ñêm và sáng
sớm vẫn có sương. ðây là ñiều kiện thuận lợi cho cây cối phát triển và xanh tốt quanh
n
ăm. Nhiệt ñộ không khí trung bình ngày trong năm ở nội thành thành phố Hồ Chí
DỰ ÁN ðẦU TƯ XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC PHÁP TẠI PHƯỜNG LONG BÌNH, QUẬN 9
BÁO CÁO ðÁNH GIÁ TÁC ðỘNG MÔI TRƯỜNG
7

Minh cao hơn các nơi khác trong ñịa bàn khu vực phía Nam 1,0
÷
1,5
o
C. Diễn biến
nhiệt ñộ trung bình các năm ño ñược tại trạm Tân Sơn Nhất ñược trình bày trong Bảng

thúc cũng nhanh, thường một cơn mưa không kéo dài quá 3 giờ nhưng cường ñộ mưa
khá l
ớn và dồn dập, có những cơn mưa lớn gây ngập ñường phố. Những nơi thấp trũng
có thể bị ngập sâu khoảng từ 20 – 80 cm. Diễn biến lượng mưa các năm ño ñạc tại
tr
ạm Tân Sơn Nhất ñược trình bày trong Bảng 2.2.
DỰ ÁN ðẦU TƯ XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC PHÁP TẠI PHƯỜNG LONG BÌNH, QUẬN 9
BÁO CÁO ðÁNH GIÁ TÁC ðỘNG MÔI TRƯỜNG
8

Bảng 2.2 - Diễn biến lượng mưa trung bình tháng các năm tại Trạm Tân Sơn
Nhất
ðơn vị: mm/tháng
2001 2002 2003 2004 2005
Cả năm
1.680,0

1.332,0

1.788,0

1.783,6

1742,8
Tháng 1 6.3 0.0 0,0

0,1

0,0
Tháng 2 0.5 0.0 0,0


201,3

146,3
Tháng 9 224.4 220.0 295,4

283,7

182,9
Tháng 10 156.9 285.0 347,1

309,0

388,6
Tháng 11 153.7 132.0 101,4

97,0

246,5
Tháng 12 15.9 96.0 1,6

12,7

105,4
Nguồn: Niên giám thống kê, 2005.
3.
ðộ Ẩm Tương ðối
Các tháng mùa m
ưa có ñộ ẩm khá cao. Năm 2005, ñộ ẩm trung bình vào các tháng
mùa m

Tháng 12 70 74 70 72 77
Nguồn: Niên giám thống kê, 2005
4. Gió, Bão, L
ũ Lụt
Trong n
ăm thịnh hành 2 hướng gió: mùa khô gió ðông – ðông Nam (còn gọi là gió
chướng) và mùa mưa gió Tây – Tây Nam, vận tốc trung bình 3 – 4 m/s. Gió thường
th
ổi mạnh từ trưa sang chiều. Gió chướng thổi mạnh làm gia tăng sự xâm nhập mặn
vào sâu trong lục ñịa trong mùa khô và gia tăng mực nước ñỉnh triều lên vài cm.
Thành ph
ố Hồ Chí Minh ít có bão, thường thời tiết chỉ bị ảnh hưởng của áp thấp nhiệt
ñới hoặc chịu ảnh hưởng của bão từ khu vực miền Trung. Các số liệu theo dõi cho thấy
trong th
ời gian quan trắc (100 năm), vị trí này không xảy ra lũ lụt.
B
ảng 2.4 - Tốc ñộ gió và hướng gió năm 2003 tại trạm Tân Sơn Nhất
ðơn vị: m/s
Tháng

I II III IV V VI
Ngày
Hướng

Tốc ñộ


ớng
Tốc ñộ



6
3 WSW

6 SSE

5 SE 4 SE 5 SE 5 W 6
4 SSE 5 SE 4 SE 5 W 4 E 4 W 4
5 ESE 4 ESE

4 SSE

4 SE 5 W 5 SW 4
6 SSE 6 SE 4 S 4 SE 6 NW

6 SW 4
7 SSE 5 W 4 SSE

4 SSE 6 NW

5 SW 4
8 SE 5 SE 6 SSE

5 SW 6 ESE

4 W 5
9 SE 5 ESE

4 E 5 SE 4 SSE



5 SW 6
17 SE 5 ESE

5 SSE

5 ESE 6 NW

6 SW 6
18 NW 4 ESE

5 SE 6 SE 5 SW

7 WSW

6
19 WNW

3 SE 6 SE 4 SE 4 NW

5 SSE 5
20 SSE 5 E 7 SE 5 SE 4 NW

5 NW 6
21 SE 4 SSE

8 SE 6 SE 6 SW

5 S 4
22 ESE 6 SE 6 SE 6 SE 6 NW


6 W 5
31 SE 4 SSE

5 W 5
Tháng

VII VIII IX X XI XII
Ngày
Hướng

Tốc ñộ


ớng
Tốc ñộ


ớng
Tốc ñộ

Hướng

Tốc ñộ


ớng
Tốc ñộ

Hướng

5 W 4 W 5 NE 4
DỰ ÁN ðẦU TƯ XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC PHÁP TẠI PHƯỜNG LONG BÌNH, QUẬN 9
BÁO CÁO ðÁNH GIÁ TÁC ðỘNG MÔI TRƯỜNG
11

11 NW 4 W 7 SW 5 SSE 5 E 5 SE 4
12 NW 4 W 5 W 7 SW 5 SE 3 NW 4
13 NW 4 SW 4 WNW

8 SW 4 SW

5 N 4
14 SE 5 SW 4 SW 4 SE 6 NW

4 N 4
15 SSE 6 SE 5 SW 4 ESE 5 NW

3 W 3
16 SW 4 SSE

4 W 4 W 4 NW

4 N 3
17 NW 5 S 7 W 5 SE 4 W 4 N 3
18 SW 4 SW 4 WNW

4 NW 4 S 5 E 4
19 W 5 W 6 NW

3 WSW 4 SE 5 NW 5

5 SW 4 N 4 E 4
31 W 5 SW 4 SE 4 SE 5
Nguồn: ðài Khí Tượng Thủy Văn Nam Bộ, 2004.
5. B
ức Xạ
T
ổng lượng bức xạ mặt trời trung bình ngày trong cả năm 365,5 calo/cm
2
. Tổng lượng
bức xạ các tháng mùa khô cao hơn các tháng mùa mưa gần 100 calo/cm
2
/ngày, cường
ñộ bức xạ lớn nhất trong ngày các tháng 3 tháng 4 trong năm từ 0,8 – 1,0
calo/cm
2
/phút, xảy ra từ 10 giờ sáng ñến 14 giờ.
6. S
ố Giờ Nắng
Di
ễn biến số giờ nắng các năm tại Trạm Tân Sơn Hoà ñược trình bày trong Bảng 2.6.
B
ảng 2.5 - Diễn biến số giờ nắng các năm ghi nhận tại Trạm Tân Sơn Nhất
ðơn vị: giờ/tháng
2001 2002 2003 2004 2005
Cả năm
2.066,5

2.370,7

2.245,9


259,1

254,6

220,6

252,9

Tháng 4 194,5

238,6

250,2

216,9

225,6

Tháng 5 204,0

237,4

137,7

176,9

200,4

Tháng 6 147,4


157,9

160,7

162,3

142,2

Tháng 10 136,6

179,7

135,9

146,8

138,8

Tháng 11 136,3

172,7

166,7

167,3

142,6

Tháng 12 179,8

Nam nói chung. Chế ñộ thủy văn của sông ðồng Nai như sau: Mùa nước cao bắt ñầu
t
ư tháng 7 và kết thúc vào tháng 11. Lượng nước lớn chiếm ñến 80% lượng dòng chảy
hàng năm. Các tháng có dòng chảy lớn nhất là tháng 8, 9, 10. Vào mùa cạn, lượng
n
ước chỉ chiếm 20% lượng dòng chảy cả năm. Các tháng có lượng dòng chảy nhỏ nhất
là tháng 3, 4 và 5.
Ch
ế ñộ thủy văn của hệ thống sông ðồng Nai chịu ảnh hưởng chủ yếu bởi sự ñiều tiết
của hồ Trị An và một phần bởi chế ñộ bán nhật triểu từ Biển ðông. Mực nước sông
ðồng Nai cao nhất 1,92m, thấp nhất: 2,47m, trung bình: 0,29m.
Ngay trong khu v
ực dự án có Suối Mơ chạy từ Tây sang ðông khu ñất và kéo dài dọc
cuối khu du lịch Suối Mơ. ðây là dòng suối nhân tạo dùng ñể thoát nước mưa và nước
th
ải sinh hoạt từ khu du lịch suối Mơ. Bề rộng lòng suối khoảng 3 - 4m, chiều sâu
kho
ảng 2,5m. Trong khu vực dự án, lòng suối ñược lát ñá một phần. Vào mùa mưa,
DỰ ÁN ðẦU TƯ XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC PHÁP TẠI PHƯỜNG LONG BÌNH, QUẬN 9
BÁO CÁO ðÁNH GIÁ TÁC ðỘNG MÔI TRƯỜNG
13

nước suối thoát theo vùng trũng ñịa hình ra sông ðồng Nai. Vào mùa khô, suối hoàn
toàn kiệt nước, nước thải sinh hoạt với lưu lượng không lớn hoàn toàn tự thấm trong
quá trình chảy.

Hình 2.1 – Hình
ảnh Suối Mơ cuối khu ñất dự án tại thời ñiểm khảo sát
2 - HIỆN TRẠNG CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG
2.1- Hiện trạng chất lượng môi trường không khí

- Vị trí 4 (K4): giữa khu ñất dự án;
S
ơ ñồ vị trí lấy mẫu như sau:
DỰ ÁN ðẦU TƯ XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC PHÁP TẠI PHƯỜNG LONG BÌNH, QUẬN 9
BÁO CÁO ðÁNH GIÁ TÁC ðỘNG MƠI TRƯỜNG
14

SƠ ĐỒ VỊ TRÍ LẤY MẪU CHẤT LƯNG MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
KHU NGHĨA TRANG TỰ PHÁT
B
CÔNG VIÊN NÙC VIỆT NAM WATER WORLD
VỊ TRÍ DỰ ÁN
KHU DU LỊCH SUỐI MƠ
đ
ư
ơ
ø
n
g

m
o
ø
n
Đ
Ư
Ơ
Ø
N
G

Hình 2.3 – L
ấy mẫu chất lượng khơng khí
- L
ấy mẫu bụi
DỰ ÁN ðẦU TƯ XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC PHÁP TẠI PHƯỜNG LONG BÌNH, QUẬN 9
BÁO CÁO ðÁNH GIÁ TÁC ðỘNG MÔI TRƯỜNG
15

Không khí ñược bơm lấy mẫu không khí hút qua bộ lọc (filter holder) có ñặt giấy lọc
sợi thủy tinh. Không khí ñi qua còn bụi ñược giữ lại trên giấy lọc. Lưu lượng lấy mẫu
là 20 lít/phút. Bụi thu ñược là bụi lơ lửng.
Thi
ết bị lấy mẫu bụi: Low volume air sample SL-15P, SIBATA, Nhật.
- Lấy mẫu SO
2

Không khí có ch
ứa SO
2
ñựơc bơm lấy mẫu không khí hút qua dung dịch hấp thu natri
Tetraclomercurate (II) chứa trong ống hấp thu (Impinger) với lưu lượng 1 lít/phút. Khí
SO
2
trong không khí sẽ ñựơc giữ lại trong dung dịch hấp thu khi nó ñi qua dung dịch
này.
Thi
ết bị lấy mẫu: Pesonal air sample SKC, Mỹ.
- L
ấy mẫu NO
2

2
: phương pháp Pararosaniline theo Methods of air Sampling and analysis,
704 (42401-01-69T) APHA;
- NO
2
: phương pháp Griss - Saltzman cải biến theo TCVN 6137-1996;
- CO: ph
ương pháp dùng thuốc thử Folin-Ciocalteur, 52 TCN 352-89.
- Chì: AAS graphite
6. K
ết quả ño và phân tích chất lượng môi trường không khí
K
ết quả ño ñạc và phân tích hiện trạng chất lượng môi trường không khí khu ñất dự án
ñược thể hiện trong bảng sau:

Bảng 2.6 - Kết quả ño ñạc và phân tích chất lượng môi trường không khí khu vực dự án
Thông số Bụi (mg/m
3
) SO
2
(mg/m
3
) NO
2
(mg/m
3
) CO (mg/m
3
) Chì (mg/m
3

K3 0,11 0,37 0,11 0,012

0,012

KPH 0,07 0,09 0,04 2,9 2,4 3,0 - - - 42,9 47,3 60,2
K4 0,23 0,44 0,11 0,017

0,011

KPH 0,13 0,12 0,05 3,2 2,8 3,0 - - - 49,6 55,2 65,6
TCVN 5937-2005
[1]
0,3 0,35 0,2 30 1,5
[2]
-
TCVN 5949-1998
[3]
- - - - - 75
Ghi chú: KPH = không phát hiện 1
TCVN 5937 - 2005: tiêu chuẩn quy ñịnh giới hạn các thông số cơ bản của các chất trong không khí xung quanh ñược áp dụng ñể ñánh giá chất lượng không
khí và giám sát tình trạng ô nhiễm không khí.
2

Tiêu chuẩn trung bình 24 giờ.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status