CHƢƠNG I: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Bài 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN, QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
Câu 1: Gen là gì? =>Gen là một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi
polipeptit hay một phân tử ARN.
Câu 2: Gen có cấu trúc như thế nào? =>Mỗi gen mã hóa protein gồm ba vùng trình tự
nuclêôtit: vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.
Câu 3: Một axit amin trong phân tử prôtêin được mã hóa trên gen dưới dạng nào? mã bộ ba
Câu 4: Mã di truyền là gì? Là trình tự nucleotit trong gen quy định trình tự các axitamin trong
phân tử protein.
Câu 5: Vì sao mã di truyền là mã bộ ba?=>Vì 3 nu mã hóa cho aa thì số tổng hợp sẽ là 4
3
=
64 bộ ba, dư thừa để mã hóa 20 aa.
Câu 6: Có bao nhiêu bộ ba mã hóa cho các aa? 61(do có 3 bộ ba kết thúc)
Câu 7: Mã di truyền có bộ ba nào là bộ ba mở đầu? AUG
Câu 8: Mã di truyền có bộ ba nào là bộ ba kết thúc? UAA, UAG, UGA
Câu 9: Hãy nêu đặc điểm của mã di truyền? 4 đặc điểm:
-Mã di truyền được đọc từ điểm xác định và theo từng bộ ba nu mà không gối lên nhau.
-Mã di truyền có tính phổ biến.(các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền)
-Mã di truyền có tính đặc hiệu(một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 aa.)
-Mã di truyền có tính thoái hoá(nhiều bộ ba cùng mã hóa một aa,trừ AUG, UGG)
Câu 10. Đặc điểm nào của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới? Tính phổ
biến.
Câu 11. Thế nào là mã thoái hóa? nhiều mã bộ ba cùng mã hóa cho 1 aa ( trừ AUG và UGG)
Câu 12 Hãy nêu nguyên tắc bổ sung trong cơ chế nhân đôi ADN? A liên kết T và G liên kết
X.
Câu 13 Trong nguyên phân, sự nhân đôi ADN trong nhân diễn ra khi nào? Kì Trung gian,
trước khi tế bào bước vào giai đoạn phân chia.
Câu 14 Quá trình nhân đôi ADN còn được gọi là quá trình gì? Tái bản,tự sao.
Câu 15 Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc nào? Nguyên tắc bổ sung và bán bảo
Enzim nối ADN ligaza.
BÀI 2: PHIÊN MÃ, DỊCH MÃ.
1. Phiên mã là gì? -> là quá trình tổng hợp ARN trên mạch khuôn ADN.
2. Qúa trình phiên mã đƣợc diễn ra ở loại sinh vật nào? -> sinh vật nhân sơ và nhân thực.
3. Phiên mã ở sv nhân thực diễn ra ở đâu? -> trong nhân tế bào
4. Những thành phần nào tham gia quá trình phiên mã? ADN mạch gốc, các nu tự do,
enzimARN pôlimeraza.
5. Sản phẩm của quá trình phiên mã? mARN
6. Hãy nêu sự giống nhau giữa 2 quá trình nhân đôi và phiên mã? -> việc lắp ghép các
đơn phân nu được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.
7. Qúa trình phiên mã ở sv nhân thực và nhân sơ khác nhau ở điểm nào? -> ở sv nhân sơ
tạo ra mARN trưởng thành, còn ở sv nhân thực mARN sau khi được tạo ra phải được cắt bỏ
các intron, nối các exon lại với nhau tạo mARN trưởng thành
8. mARN nhƣ thế nào đƣợc gọi là mARN trƣởng thành? -> là mARN được dùng làm
khuôn tổng hợp prôtêin
9. Dịch mã là gì? -> Là quá trình tổng hợp prôtêin, trong đó tARN mang các aa tương ứng
đặt đúng vị trí trên mARN trong ribôxom để tổng hợp nên chuỗi pôlipeptit.
10. Dịch mã gồm những thành phần nào tham gia? -> mARN, tARN, rARN , enzim đặc
hiệu,
11. Dịch mã gồm những giai đoạn nào? -> 2 giai đoạn: giai đoạn 1: hoạt hoá aa, giai đoạn
2: tổng hợp chuỗi pôlipêptit
12. Qúa trình tổng hợp chuỗi polipeptit gồm những bƣớc nào? ->3 bước: B1:mở đầu, B2:
kéo dài chuỗi polipeptit, B3: kết thúc.
13. Pôlixom là gì? ->là một chuỗi các riboxom cùng tham gia dịch mã trên 1 phân tử ARN
14. Pôlixom có vai trò gì? -> làm tăng năng suất tổng hợp prô.
15. Qúa trình dịch mã kết thúc khi nào? -> Khi ribôxom tiếp xúc với 1 trong các bộ ba kết
thúc: UAA, UAG, UGA.
16. Giai đoạn hoạt hoá aa của quá trình dịch mã diễn ra ở đâu trong tbào? -> tế bào chất.
17. Sự tạo thành phức hợp aa-tARN nhƣ thế nào? ->dưới tác dụng của 1 loại enzim, các
aa tự do trong tế bào liên kết với ATP, trở thành dạng aa hoạt hoá và sau đó nhờ 1 loại enzim
6. Cơ chế điều hoà đối với ôperon Lac ở E. Coli dựa vào tương tác của các yếu tố nào?->
dựa vào tương tác của prô ức chế với vùng vận hành.
7. Ôperon là gì? ->các gen cấu trúc có liên quan về chức năng thường được phân bố liền
nhau thành từng cụm có chung 1 cơ chế điều hoà được gọi là ôperon.
8. Ôperon gồm những thành phần nào? -> vùng khởi động, vùng vận hành, nhóm gen cấu
trúc
9. Gen điều hoà có tác dụng gì trong điều hoà hoạt động gen? -> Gen điều hoà khi hoạt động
sẽ tổng hợp nên prô ức chế. Prô này có khả năng liên kết với vùng vận hành dẫn đến ngăn cản
quá trình phiên mã.
10. Gen điều hoà có nằm trong thành phần của Opêron không? -> Không
11. Khi không có chất cảm ứng thì hoạt động opêron lac nhƣ thế nào? ->Không có chất
cảm ứng (đường lactozơ), Prô ức chế của gen điều hoà gắn được vào vùng vận hành, Operon
không hoạt động
12. Khi có chất cảm ứng (lactozơ) thì opêron lac hoạt động nhƣ thế nào? ->Chất cảm ứng
liên kết với Prô ức chế của gen điều hoà, làm cho prô ức chế không gắn được vào vùng vận
hành, Operon hoạt động bắt đầu phiên mã tạo mARN
BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN
1. Đột biến gen là gì? -> Là những biến đổi trong cấu trúc gen.
2. Thể ĐB là gì? -> là những cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ra kiểu hình.
3. Đột biến điểm là gì? -> Là những biến đổi liên quan đến 1 cặp nu.
4. Có những dạng đột biến điểm nào? ->Thêm, mất, thay thế 1 cặp nu
5. Có mấy dạng đột biến Đó là những dạng nào? -> Có 2 dạng ĐB: đột biến gen, đột biến
NST.
6. Nguyên nhân phát sinh ĐBG? ->Do tác nhân vật lí, hoá học hoặc do rối loạn trao đổi chất
xảy ra trong tế bào.
7. Cơ chế phát sinh đột biến gen? ->Do sự kết cặp không đúng trong ADN hoặc do tác động
của các tác nhân gây ĐB
8. Sự phát sinh ĐBG phụ thuộc vào những yếu tố nào? -> vật lí, hoá học, sinh học.
9. ĐBG gây hậu quả gì? -> ĐBG có thể có hại, có lợi hoặc trung tính đối với thể đột biến.
Mức độ có hại hay có lợi của gen đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường cũng như tuỳ
7. Số lượng NST trong bộ NST của loài phản ánh điều gì? -> phản ánh tính đặc trưng của bộ
NST ở mỗi loài.
8. 1 đoạn ADN khoảng 146 cặp nu quấn quanh 8 phân tử prô histon tạo nên cấu trúc gì của
NST? -> Nuclêôxôm
9. Mỗi Nuclêôxôm được 1 đoạn ADN dài chứa bao nhiêu cặp nu quấn quanh? ->146 cặp.
10. Mỗi Nuclêôxôm được 1 đoạn ADN dài quấn quanh bao nhiêu vòng ? ->
4
3
1
vòng = 7/4
vòng.
11. Hãy nêu cấu trúc siêu hiển vi của sv nhân thực? -> ADN + prô histon (đường kính 2nm) -
> Nuclêôxôm -> chuỗi Nuclêôxôm (sợi cơ bản, đường kính 11 nm) ->sợi chất nhiễm sắc
(đường kính 30 nm)-> siêu xoắn (đường kính 300 nm) -> crômatit (đường kính 700 nm)
12. Đột biến NST là gì? -> Là những biến đổi về số lượng và cấu trúc NST.
13. Có những dạng đột biến NST nào? -> ĐB cấu trúc và ĐB số lượng NST
14. ĐB cấu trúc NST có những dạng nào? -> mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.
15. Những dạng ĐB cấu trúc NST nào thường gây chết? -> mất đoạn, chuyển đoạn
16. Người ta vận dụng dạng ĐB nào để loại bỏ những gen có hại? -> mất đoạn nhỏ.
17. Đột biến mất đoạn là gì? Cho ví dụ? -> Là dạng ĐB mất đi 1 đoạn nào đó của NST. VD:
Ung thư máu mất đoạn NST 22( SGK cơ bản), mất đoạn NST 21 (SGK.NC)
18. ĐB lặp đoạn NST là gì? Cho ví dụ? -> là ĐB làm cho 1 đoạn nào đó của NST có thể lặp
lại 1 hay nhiều lần. VD: ở lúa đại mạch lặp đoạn làm tăng hoạt tính enzim amilaza, ý nghĩa
trong công nghiệp sản xuất bia.
19. ĐB chuyển đoạn NST là gì? Cho ví dụ? -> là dạng ĐB dẫn đến sự trao đổi đoạn trong 1
NST hoặc giữa các NST không tương đồng .VD: Chuyển gen kháng bệnh từ cây dại sang cây
trồng.
20. ĐB đảo đoạn NST là gì? Cho ví dụ? -> làm cho 1 đoạn NST nào đó đứt ra rồi đảo ngược
180
0
6. Hậu quả của thể lệch bội?
+NST thường: Người có 3 NST số 21-> mắc hội chứng ĐAO.
+NST giới tính: Hội chứng 3X, hội chứng Tơcnơ, Claiphentơ….
- XXX: nữ, buồng trứng và dạ con không phát triển, thường rối loạn kinh nguyệt, khó có
con.
- XXY: nam, thân cao, chân tay dài, tinh hoàn nhỏ, si đần, vô sinh.
- XO: nữ, lùn, cổ ngắn, không có kinh nguyệt, trí lực kém phát triển.
- OY: không thấy ở người có lẻ hợp tử chết ngay sau khi thụ tinh.
+Thể lệch bội ở tv: VD ở cà độc dược đã phát hiện 12 thể ba cho 12 dạng quả khác nhau về
hình dạng, kích thước.
7. Trong các dạng thể lệch bội thì dạng nào dể xảy ra? -> thể ba
8. Trong các thể lệch bội, số lượng ADN ở tế bào bị giảm nhiều nhất là thể nào? -> thể không
(thể khuyết nhiễm (2n-2))
9. ĐB đa bội có những dạng nào? -> Đa bội gồm có tự đa bội và dị đa bội
10. Tự đa bội gồm những dạng nào? -> Gồm đa bội chẵn và đa bội lẻ.
11. Thế nào là tự đa bội ? -> Là dạng ĐB làm tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài >
hơn 2n
12. Thế nào là đa bội chẵn?-> Cơ thể sv mang bộ NST bất thường 4n, 6n, 8n….
13. Thế nào là đa bội lẻ? ?-> Cơ thể sv mang bộ NST bất thường 3n, 5n, 7n….
14. Sự khác nhau cơ bản của thể dị đa bội so với thể tự đa bội? -> Là khả năng phát triển và
sức chống chịu bình thường.
15. Hậu quả của đa bội lẻ? -> Không có khả năng sinh sản hữu tính do rối loạn quá trình hình
thành giao tử
16. Ưu điểm của thể đa bội so với thể lưỡng bội? -> cơ quan sinh dưỡng lớn hơn, phát triển
khoẻ hơn, có sức chống chịu tốt hơn.
17. Vì sao thể đa bội ở động vật thường hiếm gặp? -> Vì cơ chế xác định giới tính bị rối loạn,
ảnh hưởng tới quá trình sinh sản.
18. Vì sao cơ thể lai F1 trong lai khác loài (dị đa bội) thường bất thụ? -> Vì F1 có bộ NST
không tương đồng.
19. Thế nào là dị đa bội?-> là hiện tượng tăng số bộ NST lưỡng bội của 2 loài khác nhau
trộ i không hoà n toà n? -> Kiể u gen củ a F1 và F2.
10. Trườ ng hợ p nà o trong cá c qui luậ t di truyề n đờ i con có tỉ lệ kiể u gen bằ ng tỉ lệ KH ? ->
trộ i không hoà n toà n
11. Điề u kiệ n quan trọ ng nhấ t để qui luậ t phân li độ c lậ p đượ c nghiệ m đú ng ? -> mỗ i cặ p gen
qui đị nh 1 cặ p tí nh trạ ng tương phả n nằ m trên nhữ ng cặ p NST tương đồ ng khá c nhau.
12. Mộ t gen qui đị nh 1 tính trạng, muố n nhậ n biế t 1 cá thể là đồ ng hợ p hay dị hợ p về tính
trạng đang xét , ngườ i ta thườ ng tiế n hà nh cá c phương phá p nà o ? ->lai phân tí ch , cho ngẫ u
phố i cá c cá thể cù ng lứ a, tự thụ phấ n.
13. Tính trạng màu da ở người là trường hợp di truyền theo qui luật di truyề n nà o ? -> nhiề u
gen không alen cù ng chi phố i 1 tính trạng.
14. Hiệ n tượ ng đa hiệ u giú p giả i thích điề u gì ? -> mộ t gen bị độ t biế n tá c độ ng đế n sự biể u
hiệ n củ a nhiề u tí nh trạ ng khá c nhau.
15. Điể m khá c nhau giữ a cá c hiệ n tượ ng di truyề n phân li độ c lậ p và tương tá c gen là gì ? ->
Là tỉ lệ phân li về KH ở thế hệ con lai.
16. Trong tương tá c cộ ng gộ p tí nh trạ ng cà ng phụ thuộ c và o nhiề u cặ p gen thì dẫ n đế n điề u
gì? -> Thì sự khác biệt về KH và KG cà ng nhỏ .
17. P thuầ n chủ ng, dị hợp n cặp gen phân li độc lập, các gen cùng tác động lên 1 tính trạng thì
sự phân li về KH ở F 2 sẽ là biến dạng của biểu thức nào? -> (3:1)
n
18. Thỏ bị bạch tạng không tổng hợp được sắc tố mê lanin nên lông mà u trắ ng , con ngươi củ a
mắ t có mà u đỏ nhì n thấ u cả mạ ch má u trong đá y mắ t . Đây là hiệ n tượ ng tuân theo qui luậ t di
truyề n nà o? -> tác động đa hiệu của gen
19. Mộ t loà i thự c vậ t , nế u có cả 2 gen A và B trong cù ng KG cho mà u hoa đỏ , các KG khác
sẽ cho màu hoa trắng . Cho lai phân tí ch cá thể dị hợ p 2 cặ p gen, kế t quả phân tí nh F 2 sẽ như
thế nà o? -> 1 hoa đỏ : 3 hoa trắ ng
20. Lai phân tí ch F1 dị hợp về 2 cặ p gen cù ng qui đị nh 1 tính trạng được tỉ lệ KH là 1:2:1, kế t
quả này phù hợp với tương tác bổ sung có tỉ lệ như thế nào? ->9:6:1
21. Cơ sở tế bà o họ c củ a hiệ n tượ ng hoá n vị gen là gì ?-> Trao đổ i ché o giữ a cá c crômatit
trong NST ké p tương đồ ng ở kì đầ u củ a giả m phân I
BÀI 16-17: CẤU TRÚC DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ
1.Quần thể là gì? -> Quần thể là tập hợp các cá thể cùng loài, chung sống trong khoảng không
gian xác định, tồn tại qua thời gian nhất định.
2.Quần thể được đặc trưng bởi các yếu tố nào? -> Quần thể được đặc trưng bởi vốn gen, tần
số kiểu gen và tần số các alen.
3. Tần số tương đối của 1 alen được tính như thế nào? -> Được tính bằng tỉ lệ phần trăm số
giao tử của alen đó trong quần thể.
4. Trong quần thể ngẫu phối, tuân theo định luật Hacdi-Vanbec, trường hợp 1 gen có 2 alen.
Thành phần kiểu gen: p
2
AA
+
2pq Aa+q
2
aa =1 .Với p
2
là tần số kiểu gen AA, 2pq là tần số
kiểu gen Aa, q
2
là tần số kiểu gen aa.
5.Di truyền học quần thể được chia thành những dạng nào? -> quần thể ngẫu phối, quần thể tự
phối.
6. Cấu trúc di truyền QT tự phối như thế nào? -> phân hoá thành các dòng thuần có KG khác
nhau.
7. Cấu trúc di truyền quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng như thế nào? ->
Theo hướng giảm dần tỉ lệ dị hợp, tăng dần tỉ lệ đồng hợp nhưng không làm thay đổi tần số
của các alen.
8. Cấu trúc di truyền quần thể là gì? -> là thành phần KG của quần thể đó.
9.Đặc điểm cấu trúc di truyền của quần thể giao phối? -> Đa hình về KG và KH, các quần thể
phân biệt nhau về tần số alen của 1 gen xác định và thành phần KG, trong điều kiện giao phối
-Các cá thể có KG khác nhau phải có sức sống và khả năng sinh sản như nhau.
-ĐB không xảy ra.
CHƢƠNG IV: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC
BÀI 18: CHỌN GIỐNG VT NUÔI VÀ CÂY TRỒNG
TRÊN NGUỒN BIẾN DỊ TỔ HỢP
1. Trong chọn giống người ta tạo ra biến dị tổ hợp chủ yếu bằng phương pháp nào?-> lai cá
thể
2. Phương pháp chủ động tạo biến dị trong chọn giống cổ điển? -> lai giống.
3. Phương pháp được sử dụng chủ yếu để tạo giống cây trồng mới? -> lai hữu tính kết hợp với
đột biến thực nghiệm.
4. Trong tạo ưu thế lai, lai thuận, lai nghịch giữa các dòng thuần nhằm mục đích gì? ->để tìm
tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất.
5. Ưu thế lai là gì? -> là hiện tượng con lai có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh
trưởng và phát triển cao vượt trội so với các dạng bố mẹ.
6. Phương pháp chọn giống chủ yếu đối với động vật là phương pháp nào?-> giao phối.
7. Phương pháp lai nào tạo ưu thế lai tốt nhất? -> lai khác dòng
8. Để tạo ra các dòng thuần chủng mong muốn người ta thường dùng phương pháp lai nào? ->
giao phối gần hoặc tự thụ
9. Kết quả của hiện tượng giao phối gần là gì? -> Tạo ra dòng thuần, gây hiện tượng thoái hoá
giống, tỉ lệ đồng hợp tăng, tỉ lệ dị hợp giảm.
10. Giả thiết siêu trội trong ưu thế lai là gì? -> thể dị hợp của các alen tốt hơn thể đồng hợp,
do hiệu quả bổ trợ giữa 2 alen khác nhau về chức phận trong cùng 1 lôcut trên 2 NST của cặp
tương đồng
11. Lai khác thứ có mục đích gì? -> để sử dụng ưu thế lai và tạo giống mới
12. Tại sao ưu thế lai cao nhất ở F1 và giảm dần ở đời sau? ->Vì ưu thế lai biểu hiện cao nhất
ở F1 do ở F1 tỉ lệ dị hợp 100%, qua các thế hệ tỉ lệ dị hợp giảm dần, tỉ lệ đồng hợp tăng.
BÀI 19: TẠO GIỐNG BẰNG PHƢƠNG PHÁP
GÂY ĐỘT BIẾN VÀ CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
1. Phương pháp chọn giống nào được dùng phổ biến trong chọn giống vi sinh vật? -> Gây ĐB
bằng tác nhân vật lí, hoá học.
hiếm, tạo ra số lượng cây trồng lớn trong 1 thời gian ngắn, đáp ứng yêu cầu của sản xuất, tiết
kiệm được diện tích sản xuất.
17. Chất cônsixin thường được dùng để gây đột biến đa bội ở thực vật do nó có khả năng gì?
-> cônsixin cản trở sự hình thành thoi vô sắc làm cho NST không phân li.
18. Phương pháp gây ĐB nhân tạo ít có hiệu quả đối với đối tượng nào? -> động vật
19. Nguyên tắc để thực hiện nhân bản vô tính? -> Chuyển nhân của tế bào xôma (2n) vào 1 tế
bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi sau đó cấy phôi
vào tử cung động vật-> sinh cơ thể mới.
BÀI 20: TẠO GIỐNG NHỜ CÔNG NGHỆ GEN
1. Công nghệ gen là gì? ->là qui trình tạo ra những tế bào hoặc sv có gen bị biến đổi hoặc có
thêm gen mới.
2. Trong công nghệ gen kĩ thuật nào đóng vai trò trung tâm?-> kĩ thuật chuyển gen.
3. Thế nào là kĩ thuật chuyển gen?->Kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp để chuyển gen từ tế bào này
sang tế bào khác .
4. Các bước cần tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen là gì?-> Tách ADN -> Cắt và nối tạo
ADN tái tổ hợp -> đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận-> phân lập dòng ADN tái tổ hợp.
5. Công nghệ ADN tái tổ hợp đem lại thành tựu gì? ->Tạo ra các sv chuyển gen, nhờ đó sản
xuất trên vi mô lớn các sản phẩm sinh học quan trọng nhờ vi khuẩn.
6. Trong kĩ thuật di truyền, đối tượng nào thường được sử dụng làm “nhà máy” sản xuất các
sản phẩm sinh học? -> Vi khuẩn E. Coli.
7. Trong kĩ thuật di truyền, người ta thường dùng thể truyền là gì? ->thể thực khuẩn và
plasmit.
8. Mục đích của kĩ thuật di truyền là gì? -> chuyển gen từ tế bào cho sang tế bào nhận.
9. Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim cắt được sử dụng để cắt phân tử ADN dài thành
các đoạn ngắn là enzim nào? ->ADN restrictaza.
10. Các đoạn ADN được cắt ra từ 2 phân tử ADN (cho và nhận) được nối lại nhờ enzim nào?
-> ADN – ligaza.
11. Ứng dụng của kĩ thuật di truyền là gì? -> sản xuất lượng lớn prôtêin trong thời gian ngắn.
12. Ứng dụng công nghệ gen? -> Tạo ra các sinh vật biến đổi gen có những đặc tính quí hiếm
có lợi cho con người.
3. Để tiến hành tư vấn có kết quả ta cần làm gì? -> Ta cần chẩn đoán đúng bệnh và xây dựng
được phả hệ của người bệnh.
4. Việc lập phả hệ có ý nghĩa gì? -> xác định tính trạng bị chi phối bởi qui luật di truyền nào.
5. Trong phương pháp phả hệ, cần xây dựng phả hệ ít nhất qua mấy thế hệ? -> 3 thế hệ.
6. Hãy nêu biện pháp bảo vệ vốn gen của con người? ->tư vấn di truyền học, tránh và hạn chế
tác hại của các tác nhân gây đột biến, tạo môi trường sạch nhằm tránh các ĐB phát sinh.
7. Di truyền y học phát triển, sử dụng phương pháp và kĩ thuật hiện đại cho phép chẩn đoán
chính xác 1 số bệnh tật từ giai đoạn nào? -> trước sinh
8. Việc đánh giá sự di truyền khả năng trí tuệ dựa vào cơ sở nào?-> cần kết hợp chỉ số IQ với
các yếu tố khác.
9. Kể một số biện pháp bảo vệ vốn gen của con người?
- Tạo môi trường sạch nhằm hạn chế các tác nhân gây đột biến.
- Tư vấn di truyền và sàng lọc trước sinh
B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
CHƢƠNG 1. CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Câu 1. Gen là một đoạn ADN mang thông tin
A. mã hoá cho 1 chuỗi polipeptit hoặc 1 phân tử ARN. B. qui định cơ chế di truyền
C. qui định cấu trúc của 1 phân tử prôtêin. D. mã hoá các axit amin.
Câu 2. Trình tự các vùng theo mạch mã gốc của một gen điển hình là
A. 5’mã hóa điều hòa kết thúc phiên mã 3’. B. 5’điều hòamã hóakết thúc phiên
mã 3’
C. 3’mã hóađiều hòakết thúc phiên mã 5’ D. 3’điều hòamã hóakết thúc phiên
mã 5’
Câu 3 Phát biểu sai về vai trò của các vùng trong 1 gen cấu trúc:
A. Vùng điều hòa của gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
B. Vùng mã hóa của gen mang tín hiệu mã hóa các axit amin.
C. Vùng kết thúc của gen mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
D. Các tín hiệu trên các vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc của gen đều là trình tự
nu
B. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G.
C. A liên kết với U, G liên kết với X. D. A liên kết với T, G liên kết với
X.
Câu 10 Nguyên tắc bán bảo tồn được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi của ADN là:
A. Trong 2 phân tử ADN con thì một phân tử là từ ADN mẹ và một phân tử mới tổng hợp.
B. Trong mỗi ptử ADN con thì có sự xen kẻ giữa các đoạn ADN mẹ với các đoạn mới tổng
hợp
C. Trong mỗi phân tử ADN con thì một mạch là từ ADN mẹ và một mạch mới tổng hợp.
D. Trong mỗi ptử ADN con thì một nửa ptử ADN mẹ nối với một nửa phân tử ADN mới
tổng hợp
Câu 11 Hai mạch đơn của phân tử ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y nhờ
A. các enzim tháo xoắn. B. enzim ADN pôlimeraza.
C. enzim ligaza. D. ARN pôlimeraza.
Câu 12 Trong quá trình tổng hợp các mạch ADN mới, ADN pôlimeraza xúc tác hình thành
mạch đơn mới theo chiều
A. chiều 3’ 5’. B. chiều 5’ 3’.
C. cả 2 chiều. D. chiều 5’ 3’ hoặc 3’ 5’ tùy theo từng mạch
khuôn.
Câu 13 Mạch mới được tổng hợp theo từng đoạn Okazaki trên
A. mạch khuôn có chiều 3’ 5’. B. mạch khuôn có chiều 5’ 3’.
C. cả 2 mạch. D. Mạch khuôn có chiều 5’ 3’ hoặc 3’ 5’
Câu 14 Phát biều đúng về sự hình thành 2 phân tử ADN con trong quá trình nhân đôi ADN:
A. Các mạch mới tổng hợp tới đâu thì 2 mạch đơn xoắn đến đó → tạo thành phân tử ADN
con.
B. Các mạch đơn chỉ xoắn lại thành ptử ADN con khi các mạch mới đã tổng hợp xong hoàn
toàn.
C. 2 mạch đơn mới được tổng hợp xoắn lại tạo thành 1 phân tử ADN con và 2 mạch của
ADN mẹ xoắn lại tạo thành 1 phân tử ADN con.
D. Sau khi tổng hợp xong 2 mạch mới thì các mạch cùng chiều sẽ liên kết với nhau để tạo
thành phân tử ADN con.
Câu 19 Sự phiên mã diễn ra trên
A. mạch mã gốc có chiều 3’ 5’của gen. B. trên cả 2 mạch của gen.
C. mạch bổ sung có chiều 5’3’của gen. D. mã gốc hay trên mạch bổ sung là tùy theo
loại gen
Câu 20 Một đoạn mạch bổ sung của một gen có trình tự các nuclêôtit như sau 5’ ATT GXG
XGA GXX 3’. Quá trình giải mã trên đoạn mARN do đoạn gen nói trên sao mã có lần lượt
các bộ ba đối mã tham gia như sau
A. 5’AUU3’; 5’GXG3’; 5’XGA3’; 5’GXX3. A. 5’UAA3’; 5’XGX3’; 5’GXU3’;
5’XGG3’
C. 3’AUU5’; 3’GXG5’; 3’XGA5’; 3’GXX5’. D. 3’UAA5’; 3’XGX5’; 3’GXU5’;
3’XGG5’
Câu21 Trong quá trình phiên mã, enzim ARN polimeraza gắn vào
A. vị trí đặc hiệu trên mạch mã gốc (3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại đó.
B. vùng điều hòa trên mạch mã gốc (3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu.
C. vùng điều hòa trên mạch mã gốc (3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tạị vùng điều hòa.
D. vị trí đặc hiệu trên mạch mã gốc (3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại bộ ba mở đầu.
Câu 22 Nội dung nào sau đây không đúng về phiên mã?
A. Sự tổng hợp các loại ARN như mARN, tARN, rARN.
B. Sự duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể.
C. Sự truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân.
D. Sự truyền thông tin di truyền từ phân tử ADN mạch kép sang phân tử ARN mạch đơn.
Câu 23 Hoạt động nào không đúng đối với enzim ARN pôlimeraza thực hiện phiên mã?
A. ARN pôlimeraza trượt dọc theo gen, tổng hợp mạch mARN bổ sung với khuôn theo
nguyên tắc bổ sung (A – U, T – A, G – X, X – G) theo chiều 3’ đến 5’.
B. Mở đầu phiên mã là enzim ARN pôlimeraza bám vào vùng khởi đầu làm gen tháo xoắn.
C. ARN pôlimeraza đến cuối gen gặp tính hiệu kết thúc thì dừng và phân tử mARN vừa tổng
hợp được giải phóng.
D. ARN pôlimeraza trượt dọc theo gen, tổng hợp mạch
Câu 24 Trong quá trình phiên mã của một gen
A. nhiều tARN được tổng hợp từ gen đó để phục vụ cho quá trình dịch mã.
thúc.
C. tiếp xúc với vùng kết thúc nằm sau cođon kết thúc. D. trượt qua hết phân tử
mARN.
Câu 32 Trong quá trình dịch mã, pôlyribôxôm có ý nghĩa gì?
A. Giúp tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin. B. Giúp quá trình dịch mã diễn ra liên
tục.
C. Giúp mARN không bị phân hủy. D.Giúp dịch mã được chính xác
Câu 33 Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng nhờ cơ chế
A. tự nhân đôi của ADN. B. phiên mã của ADN.
C. dịch mã trên phân tử mARN. D. phiên mã và dịch mã
Câu 34 Nội dung nào dưới đây là không đúng?
A. Trong dịch mã ở tế bào nhân sơ, tARN mang aa mở đầu là foocmin mêtiônin đến
ribôxôm để bắt đầu dịch mã.
B. Khi dịch mã ngừng lại, ribôxôm tách khỏi mARN và giữa nguyên cấu trúc để tiếp tục
dịch mã.
C. Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang aa mở đầu là mêtiônin đến ribôxôm để bắt
đầu dịch mã.
D. Khi dịch mã ngừng lại, một enzim đặc hiệu loại bỏ axit amin mở đầu và giải phóng chuỗi
polipeptit.
Câu 35 Bản chất của mối quan hệ ADN – ARN – Prôtêin là
A. Trình tự các ribônuclêôtit
trình tự các nuclêôtit
trình tự các axit amin.
B. Trình tự các nuclêôtit mạch bổ sung
trình tự các ribônuclêôtit
trình tự các axit
các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A.
B. Vùng khởi động (P)
vùng vận hành (O)
các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A.
C. Vùng vận hành (O)
vùng khởi động (P)
các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A.
D. Gen điều hoà (R)
vùng khởi động (P)
vùng vận hành (O)
các gen cấu trúc.
Câu 39 Vị trí tương tác với chất ức chế của Ôperon là
A. vùng khởi động. B. vùng vận hành. C. côdon mở đầu. D. côdon kết thúc.
Câu 40 Ở Ôperon Lac, quá trình phiên mã chỉ có thể xảy ra khi tế bào vi khuẩn có
A. chất cảm ứng lăctôzơ. B. enzim ARN polymeraza.
C. sản phẩm của gen cấu trúc. D. sản phẩm của gen điều hòa.
Câu 41 Khi tế bào vi khuẩn có đường lăctôzơ quá trình phiên mã trên operon Lac diễn ra vì
một số phân tử lăctôzơ liên kết với
A. enzim ARN pôlimeraza, giúp enzim này liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên
mã.
B. prôtêin ức chế, làm prôtêin này bị phân hủy nên k0 có prôtêin ức chế liên kết với vùng
vận hành
C. prôtêin ức chế, làm prôtêin này bị biến đổi cấu hình nên nó k0 thể liên kết với vùng vận
Câu 49 Nguyên nhân gây đột biến gen do
A. các bazơ nitơ bắt cặp sai NTBS trong tái bản ADN, do sai hỏng ngẫu nhiên, do tác động
của tác nhân vật lí, hoá học, sinh học của môi trường.
B. sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân hoá học, tác nhân sinh học của môi
trường.
C. sự bắt cặp không đúng, tác nhân vật lí của môi trường, tác nhân sinh học của môi trường.
D. tác nhân vật lí, tác nhân hoá học của môi trường trong hay môi tường ngoài cơ thể.
Câu 50 Loại đột biến gen được phát sinh do sự bắt cặp nhầm giữa các nuclêôtit không theo
nguyên tắc bổ sung khi ADN nhân đôi là A. thêm một cặp nuclêôtit. B. thêm 2
cặp nuclêôtit
C. mất một cặp nuclêôtit. D. thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit
khác
Câu 51 Nguồn nguyên liệu chủ yếu phục vụ công tác chọn giống là các đột biến
A. nhân tạo vì có tần số cao. B. tự nhiên vì có tần số cao.
C. tự nhiên vì có tần số thấp. D. nhân tạo vì có tần số thấp.
Câu 52 Đột biến thay thế cặp A_T bằng cặp G_X do chất 5-BU gây ra. Ở một lần nhân đôi
của ADN có chất 5-BU liên kết với A, thì sau bao nhiêu lần nhân đôi nữa thì mới tạo được
gen đột biến đầu tiên? A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 53 Sự phát sinh đột biến thường bắt đầu là sự thay đổi
A. nhiều cặp nuclêôtit nào đó trên phân tử ADN. B. nhiều nuclêôtit trên 1 mạch của phân tử
ADN
C. một cặp nuclêôtit nào đó trên phân tử ADN. D. một nuclêôtit trên 1 mạch của phân tử
ADN
Câu 54 Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác ở trong gen nhưng không
làm thay đổi trình tự axit amin trong prôtêin được tổng hợp. Nguyên nhân là do
A. mã di truyền có tính thoái hoá. B. mã di truyền có tính phổ biến.
C. mã di truyền có tính đặc hiệu. D. mã di truyền là mã bộ ba.
Câu 55 Mức độ có hai hay có lợi của đột biến gen phụ thuộc vào
A. cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen. B. điều kiện sống
của sv
thay
đổi tính trạng
Câu 58 Ý nghĩa của đột biến gen là
A. nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình chọn giống và tiến hoá.
B. nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình chọn giống và tiến hoá.
C. nguồn nguyên liệu bổ sung của quá trình chọn giống và tiến hoá.
D. nguồn biến dị giúp sinh vật phản ứng linh hoạt trước môi trường.
Câu 59 Điều khẳng định nào sau đây là phù hợp nhất?
A. Phần lớn đột biến điểm thường có lợi. B. Phần lớn đột biến điểm thường có hại.
C. Phần lớn đột biến điểm thường vô hại. D. Phần lớn đột biến điểm thường tạo gen
trội.
Câu 60 Một đột biến gen làm thay đổi thay đổi thành phần nuclêôtit trên mạch mã gốc của
gen nhưng số liên kết H
2
của gen không đổi. Đột biến thuộc dạng
A. thay thế 1 cặp A_T bằng cặp G_X. B. thay thế 1 cặp G_X bằng cặp A_T
C. thay thế 1 cặp nuclêôtit cùng loại. D. thay thế 2 cặp G_X bằng 3 cặp A_T.
Câu 61 Một gen xảy ra đột biến điểm làm giảm đi 2 liên kết H
2
. Đột biến này thuộc dạng
A. mất 1 cặp nuclêôtit. B. thêm 1 cặp nuclêôtit.
C. thay thế 1 cặp nuclêôtit cùng loại. D. thay thế 1 cặp nuclêôtit khác loại.
Câu 62 Cho biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau: AUG =
mêtiônin, GUU = valin, GXX = alanin, UUU = phêninalanin, UUG = lơxin, AAA = lizin,
UAG = kết thúc (KT). Trình tự các aa trong 1 đoạn prôtêin như sau: Mêtiônin - alanin – lizin
– valin – lơxin –. Nếu xảy ra đột biến mất 3 cặp nuclêôtit số 7, 8, 9 (tính từ bộ ba mở đầu)
trong gen mã hóa đoạn prôtêin nói trên thì đoạn prôtêin tương ứng do gen đột biến mã hóa có
trình tự axit amin là
A. mêtiônin - alanin – lizin – lơxin –. B. mêtiônin – alanin – valin – lơxin –.
nuclêôxôm
sợi cơ bản
sợi nhiễm sắc
ống siêu xoắn →
crômatit.
B. phân tử ADN
sợi cơ bản
nuclêôxôm
ống siêu xoắn → sợi nhiễm sắc
crômatit.
C. phân tử ADN
nuclêôxôm
sợi nhiễm sắc
sợi cơ bản
ống siêu xoắn → crômatit.
D. phân tử ADN
sợi cơ bản
sống.
Câu 75 ĐB làm giảm số gen trên NST là ĐB A. cấu trúc NST. B. lệch bội.
C. mất đoạn NST. D. lặp đoạn NST.
Câu 76 Hậu quả của đột biến chuyển đoạn lớn NST là:
A. gây chết. B. làm tăng hoặc giảm mức độ biểu hiện của tính
trạng
C.thường ít ảnh hưởng đến sức sống và sinh sản. D.gây chết hoặc giảm khả năng sinh
sản
Câu 77 Để loại khỏi NST những gen k0 mong muốn người ta sử dụng phương pháp gây đột
biến
A. mất đoạn NST. B. lặp đoạn NST. C. đảo đoạn NST. D. cấu trúc
NST.
Câu 78 Trên một cặp NST chứa các gen sắp xếp theo trình tự như sau ABC●DEFGHIK và
abc●defghik. Qua một số thế hệ, từ NST này đã hình thành 4 NST là: 1. ABC●EFGDHIK.
2. ABC●FEDGHIK. 3. ABC●DEfGHIK. 4. ABC●DFGEHIK. NST hình thành mà
không xảy ra đột biến là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4
Câu 79 Trên một cặp NST chứa các gen sắp xếp theo trình tự như sau ABC●DEFGHIK và
abc●defghik. Qua một số thế hệ, từ NST này đã hình thành 4 NST là: 1. ABC●EFGDHIK.
2. ABC●FEDGHIK. 3. ABC●DEfGHIK. 4. ABC●DFGEHIK. NST hình thành do đột
biến đảo đoạn NST là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 80 Đặc điểm nào sau đây là thể lệch bội?
A. Một hay vài cặp NST nào đó có số lượng tăng lên hay giảm xuống.
B. 1 hay vài cặp NST nào đó có số gen tăng lên hay giảm xuống.
C. Sự thay đổi số gen của một cặp NST nào đó.
D. Số NST trong tế bào tăng lên theo một hay một số nguyên lần bộ NST đơn bội, lớn hơn
2n.
Câu 81 Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 24 NST. Số NST trong thể một kép, thể ba đơn và
thể bốn đơn lần lượt là A. 23, 25 và 26. B. 22, 23 và 26. C. 22, 23 và 25. D. 22,
25 và 26
Câu 82 Loại đột biến có thể làm giảm số NST trong tế bào là
B. 1 hay vài cặp NST nào đó có số gen tăng lên hay giảm xuống.
C. Sự thay đổi số gen của một cặp NST nào đó.
D. Số NST trong tế bào tăng lên theo một hay một số nguyên lần bộ NST đơn bội, lớn hơn
2n.
Câu 91 Một cá thể có tế bào chứa số NST bằng tổng số NST lưỡng bội của 2 loài khác nhau
gọi là
A. thể lệch bội. B. thể dị đa bội. C. thể tự đa bội. D. thể đột biến.
Câu 92 Đột biến tự đa bội phát sinh khi có
A. sự không phân li của tất cả các cặp NST trong phân bào. B. sự thay đổi trong bộ
NST
C. hiện tượng các NST bị đứt đoạn hoặc nối các đoạn NST bị đứt.
D. sự không phân li của một cặp NST trong phân bào.
Câu 93 Trong quá trình nguyên phân, bộ NST 2n không phân li đã tạo ra thể
A. tự tứ bội. B. song nhị bội. C. bốn nhiễm. D. dị đa bội.
Câu 94 Xét 1cặp gen trên mỗi cặp NST tương đồng của loài có 2n = 8. Một cá thể có kiểu
gen AAaaBBBBDDDdEEee Bộ NST của cá thể này gọi là A. thể bốn. B. thể tứ
bội.
C. thể tứ bội hoặc thể bốn. D. thể bốn kép
Câu 95 Trong giảm phân, toàn bộ các cặp NST đều không phân li sẽ tạo ra
A. giao tử 2n. B. giao tử thừa hoặc thiếu 1 NST.
C. thừa 1 hoặc một số NST. D. thiếu 1 hoặc một số NST
Câu 96 Thể tự tam bội có thể được tạo ra trong trường hợp nào sau đây?
A. Giao tử 2n thụ tinh với nhau. B. Giao tử n thụ tinh với nhau.
C. Giao tử 2n thụ tinh với giao tử bình thường. D. tế bào 2n không phân li trong nguyên
phân
Câu 97 Các thể tự đa bội thường có cơ quan sinh dưỡng lớn, khả năng chống chịu tốt, tế bào
to,… là do A. có số loại NST tăng lên gấp bội. B. số loại alen tăng lên gấp bội.
C. hàm lượng ADN tăng gấp bội. D. số lượng tế bào tăng lên gấp bội.
Câu 98 Các thể đa bội lẻ thường không: A. phân bào. B. sinh sản hữu tính.
C. sinh sản vô tính. D. sinh sản
thân cao lai với dòng thân thấp thì F
1
thu được 100% cây thân cao tứ bội. Khi cho F
1
lai với
cây có kiểu gen Aaaa thì tỉ lệ phân li kiểu gen ở F
2
là :
A.1AAA:5AAa:5 Aaa:1aaa. B. 1 AAAa : 5 AAaa : 5 Aaaa : 1aaaa.
C. 1 AAAa : 4 AAaa : 4 Aaaa : 1 Aaaa. D. 1 AAAA : 5 AAAa : 5 AAaa : 1Aaaa
Câu 109 Tỉ lệ giao tử 1: 1 sinh ra từ cơ thể tứ bội có kiểu gen
A. AAAA. B. AAaa. C. Aaaa. D. Aaaa
Câu 110 Cho lai 2 cá thể tứ bội thuần chủng quả đỏ với quả vàng thì thu được F
1
toàn cây quả
đỏ.
Biết rằng các cây đa bội chẵn và cây lưỡng bội giảm phân bình thường và các giao tử đều
có khả năng thụ tinh tạo hợp tử phát triển bình thường. Nếu cho các cây F
1
tạp giao thì thu
được F
2
có tỉ lệ phân li kiểu hình là A. 5:1. B. 3:1 C. 11:1. D. 35:1
Câu 111 Kiểu gen nào sau đây là kết quả đa bội hoá thành công từ kiểu gen Aa?
A. Aa. B. Aaaa. C. AAaa. D. AAAa
Câu 112 Cho lai 2 cá thể tứ bội thuần chủng quả đỏ với quả vàng thì thu được F
1
toàn cây quả
đỏ.
ở người (2) ; Hồng cầu lưỡi liềm ở người (3) ; Hội chứng Tơcnơ (4) ; Bạch tạng ở người (5) ;
Thể mắt dẹt ở ruồi giấm (6) ; Hội chứng Đao (7) ; Hội chứng Claiphentơ (8) ; Mù màu ở
người (9) ; Dính ngón tay thứ 2 và 3 ở người (10). Các thể đột biến cấu trúc NST gồm:
A. (1), (6). B. (1), (6), (10). C. (2), (3), (5), (9) và (10). D. (4), (7)
và (8).
Câu 118 Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau : Ung thư máu ở người (1) ; Máu khó đông
ở người (2) ; Hồng cầu lưỡi liềm ở người (3) ; Hội chứng Tơcnơ (4) ; Bạch tạng ở người (5) ;
Thể mắt dẹt ở ruồi giấm (6) ; Hội chứng Đao (7) ; Hội chứng Claiphentơ (8) ; Mù màu ở
người (9) ; Dính ngón tay thứ 2 và 3 ở người (10). Các thể đột biến lệch bội NST gồm:
A. (1), (6). B. (1), (6), (10). C. (2), (3), (5), (9) và (10). D. (4), (7)
và (8).
Câu 119 Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau : Ung thư máu ở người (1) ; Máu khó đông
ở người (2) ; Hồng cầu lưỡi liềm ở người (3) ; Hội chứng Tơcnơ (4) ; Bạch tạng ở người (5) ;
Thể mắt dẹt ở ruồi giấm (6) ; Hội chứng Đao (7) ; Hội chứng Claiphentơ (8) ; Mù màu ở
người (9) ; Dính ngón tay thứ 2 và 3 ở người (10). Các thể đột biến gen gồm:
A. (1), (6). B. (1), (6), (10). C. (2), (3), (5), (9) và (10). D. (4), (7)
và (8).
CHƢƠNG 2. CÁC QUY LUT DI TRUYỀN
Câu 120 Kết quả lai 1 cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen cho tỉ lệ kiểu hình ở F
1
và
F
2
lần lượt là A. F
1
100% trội và F
2
1 trội : 1 lặn. B. F
1
100% trội và F
50%. D. F
1
50% và F
2
25%
Câu 122 Trong thí nghiệm của Menđen, khi F
2
tự thụ phấn thì ở từng kiểu gen của F
2
không
cho F
3
phân li kiểu hình theo tỉ lệ: A. 3 trội : 1 lặn. B. 100% trội. C. 100% lặn. D. 1
trội : 1 lặn
Câu 123Theo Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do
A. một nhân tố di truyền quy định. B. một cặp nhân tố di truyền quy định.
C. hai nhân tố di truyền khác loại quy định. D. hai cặp nhân tố di truyền quy định.
Câu 124 Theo Menđen, nội dung của quy luật phân li là
A. mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp phân li về mỗi giao tử với xác suất như nhau, nên
mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc của mẹ.
B. F
2
có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn.
C. F
2
có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1 : 2 : 1.
D. ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn.
Câu 125 Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly là
A. sự phân li ngẫu nhiên của cặp NST tương đồng trong giảm phân dẫn đến sự phân li ngẫu
nhiên của mỗi cặp alen.
1
: 75% đỏ thẫm : 25% màu lục. Kiểu
gen của bố mẹ trong công thức lai trên như thế nào?
A. AA
AA. B. AA
Aa. C. Aa
Aa. D. Aa
aa.
Câu 129 Cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được F
1
hoa đỏ, cho
F
1
tự thụ phấn thì F
2
có tỉ lệ 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng. Cách lai nào sau đây không xác định được
kiểu gen của cây hoa đỏ F
2
?
A. Lai cây hoa đỏ F
2
với cây F
1 .
B. Cho cây hoa đỏ F
2
tự thụ phấn.
nào sau đây có thể kết luận tính trạng này tuân theo quy luật phân li?
A. 1 : 1. B. 3 : 1. C. 1 : 2 : 1. D. 1 : 1 : 1 : 1.
Câu 132 Phép lai giữa 2 cá thể thuần chủng có kiểu gen hoàn toàn khác nhau đã cho F
1
đồng
loạt tính trạng của một trong cá thể bố, mẹ. Khi cho F
1
tạp giao thì tỉ lệ phân li kiểu hình nào
sau đây có thể kết luận tính trạng này tuân theo quy luật phân li?
A. 1 : 1. B. 3 : 1. C. 9 : 7. D. 1 : 1 : 1 : 1.
Câu 133 Từ kết quả lai thuận và nghịch sau đây ở ruồi giấm có thể kết luận tính trạng kích
thước cánh tuân theo quy luật di truyền nào?
- Phép lai thuận: P ♀ cánh dài
♂ cánh ngắn
F
1
: 100% cánh dài.
- Phép lai nghịch: P ♀ cánh ngắn
♂ cánh dài
F
1
: 100% cánh dài.
A. Quy luật phân li. B. Quy luật tương tác gen không alen.
C. Quy luật di truyền liên kết với giới tính. D. Quy luật di truyền theo dòng mẹ.
Câu 134 Khi lai gà trống trắng với gà mái đen đều thuần chủng thu được F
1
2
có 4 kiểu hình. D. F
2
có xuất hiện các biến dị tổ hợp.
Câu 137 Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là
A. sự tự nhân đôi, phân ly của NST trong cặp tương đồng.
B. sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể.
C. các gen nằm trên các nhiễm sắc thể. D. do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo
Câu 138 Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân ly độc lập?
A. Số lượng cá thể ở các thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác.
B. Các giao tử và các hợp tử có sức sống như nhau.
C. mỗi cặp gen nằm trên một cặp NST tương đồng.
D. Sự phân li NST như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp ngẫu nhiên của các giao tử khi thụ
tinh
Câu 139 Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li kiểu hình được
xác định theo công thức nào?
A. (3 + 1)
n
. B. (1 + 2 + 1)
n
. C. (2 + 1)
n
. D. (1 + 1)
n
.
Câu 140 Tương tác gen không alen là hiện tượng
A. một gen chi phối nhiều tính trạng. B. Mỗi gen quy định 1 tính trạng.
C. nhiều gen không alen cùng chi phối một tính trạng. D. gen đa alen.
Câu 141 Thế nào là gen đa hiệu?
A. Gen tạo ra nhiều loại mARN. B. Gen điều khiển sự hoạt động của các gen
a
3
).
Mỗi alen trội khi có mặt trong kiểu gen làm cho cây
thấp đi 20 cm, cây cao nhất có chiều cao 210 cm. Chiều cao của cây thấp nhất là
A. 90 cm. B. 120 cm. C. 80 cm. D. 60 cm.
Câu 145 Ở ngô, tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen không alen phân li độc lập tác động
theo kiểu cộng gộp A
1
a
1
, A
2
a
2
, A
3
a
3
).
Mỗi alen trội khi có mặt trong kiểu gen làm cho cây cao
thêm 20 cm so với alen lặn, cây cao nhất có chiều cao 210 cm. Phép lai giữa cây cao nhất với
cây thấp nhất, theo lí thuyết sẽ tạo ra cây F
1
có chiều cao là
A. 120 cm. B. 150 cm. C. 210 cm. D. 270 cm.
Câu 146 Loại tác động của gen thường được chú ý trong sản xuất nông nghiệp là
A. tương tác bổ trợ giữa 2 loại gen trội. B. tác động cộng gộp.
1
mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt.
C. ruồi đực F
1
mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt.
D. ruồi đực F
1
mình xám, cánh dài với mình đen, cánh dài.
Câu 159 Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là
A. sự không phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân.
B. các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau.
C. sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng.
D. các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào.
Câu 160 Điều nào sau đây không đúng với nhóm gen liên kết?
A. Các gen nằm trên một NST tạo thành nhóm gen liên kết.
B. Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ đơn bội (n) của loài đó.
C. Số nhóm tính trạng di truyền liên kết tương ứng với số nhóm gen liên kết.
D. Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ lưỡng bội (2n) của loài đó
Câu 161 Cơ sở tế bào học của hoán vị gen là sự trao đổi đoạn tương ứng giữa
A. 2 crômatit của 2 NST không tương đồng.
B. 2 crômatit của 2 NST tương đồng. C. 2 crômatit của 1 NST kép. D. 2 crômatit của 2
NST
Câu 162 Tần số hoán vị gen (tái tổ hợp gen) được xác định bằng tổng tỉ lệ
A. các kiểu hình giống P. B. của 1 loại giao tử hoán vị và 1 loại giao tử k0
hoán vị
C. các loại giao tử mang gen hoán vị. D. các kiểu hình khác P.
Câu 163 Phát biểu nào sau đây không đúng với tần số hoán vị gen?
A. Càng gần tâm động, tần số hoán vị gen càng lớn. B.Tần số hoán vị gen không lớn hơn
50%
C. Tần số hoán vị gen tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST.