ĐỒ án môn học CHI TIẾT máy TÍNH TOÁN THIẾT kế bộ TRUYỀN ĐAI hộp GIẢM tốc PHÂN đôi cấp NHANH, f= 2950n, v=1,26 - Pdf 26

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
KHOA CƠ KHÍ
LỜI NÓI ĐẦU
Thiết kế đồ án chi tiết máy là một môn học cơ bản của ngành cơ khí, môn
học này không những giúp sinh viên có cái nhìn cụ thể, thực tế hơn với kiến thức
đã học mà nó còn là cơ sở rất quan trọng cho môn chuyên nghành sẽ được học
sau này.
Đề tài em được giao là thiết kế hộp giảm tốc hai cấp loại hộp giảm tốc phân
đôi cấp nhanh gồm bánh răng trụ và bộ truyền đai thang . Hệ thống được dẫn
động bằng động cơ điện thông qua bộ truyền đai thang, hộp giảm tốc và khớp nối
truyền chuyển động tới xich dẫn. Trong qua trình tính toán thiết kế em đã tham
khảo và sử dụng các tài liêu:
-Chi tiết máy tập 1, tập 2 của GSTS Nguyễn Trọng Hiệp.
-Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí tâp 1, tập 2 của PGS TS Trịnh
Chất - TS Lê Văn Uyển.
-Dung sai và lắp ghép của GS TS Ninh Đức Tốn.
Do lần đầu tiên làm quen với việc tính toán thiết kế chi tiết máy cùng với
sự hiểu biết còn hạn chế cho nên dù đã cố gắng tham khảo các tài liệu và các bài
giảng có liên quan nhưng chắc chắn bài làm của em sẽ không thể tránh khỏi
những thiếu sót. Em mong được sự chỉ bảo, hướng dẫn nhiệt tình cử các giáo
viên trong bộ môn để em có thể hoàn thành tốt đồ án của mình.
Cuối cùng em xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo trong bộ môn mà đặc
biệt là thầy giáo Hoàng Xuân Khoa đã trực tiếp hướng dẫn và chỉ bảo một cách
tận tình giúp em có thể hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
Hà Nội, tháng 3 năm 2012
Sinh viên:
Nguyễn Văn Đình
Sv: Nguyễn Văn Đình – Lớp CK5_K5
1
TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
KHOA CƠ KHÍ

 
=
 ÷
 

=
2 2
2,8 0,66 4,25
. .
8 8
T T
T T
   
+
 ÷  ÷
   
=0,76
. 2950.1,26
3,72
1000 1000
t
F V
P = = =
(kw)
Hiệu suất truyền động
η
được tính theo công thưc (2.9):
1 2 3
. .
η η η η

=
0,95
d
η
=
0,99
ol
η
=
Vậy
ct
P
đặt lên trục của động cơ là:
0,76.3,72
3,2
0,86
t
ct
P
P
β
η
= = =
(kw)
1.2 Chọn động cơ
Động cơ được chọn phải thỏa mãn điều kiện(1) và (2)
dc ct
P P≥
(1)
k mm

(kw)
1440
db
n =
(v/ph)
1.3 Tính số vòng quay trên trục công tác
Số vòng quay trên trục công tác
lv
n
được xách định theo công thức (2.16)
60000. 60000.1,26
43,2
. 25.70
lv
v
n
z p
= = =
(v/ph)
1.4 Phân phối tỷ số truyền
Tỷ số truyền chung của hệ( sơ bộ) theo công thức (2.15)
.
t h d
u u u=
Theo bảng (2.4)
+ truyền động bánh răng trụ,HGT banh răng trụ hai cấp
( )
8 40
h
u =

lv
n
u
n
= = =
Tra bảng (2.4) thì
( )
1
3 5u =
Chọn
3,15
d
u =
Vậy
33,3
10,6
3,15
h
u = =
Ta chọn tỷ số truyền phân đôi cấp nhanh
1
4U =
=>
2
1
10,6
2,65
4
h
u

Sv: Nguyễn Văn Đình – Lớp CK5_K5
3
TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
KHOA CƠ KHÍ
( )
2
1
3,84
3,93
. 0,98.0,995
br ol
P
P kw
η η
= = =
Công suất trên trục làm việc động cơ:
( )
1
3,93
3,94
. 0,995.1
dc
ol k
P
P kw
η η
= = =
b. Số vòng quay
- số vòng quay trên trục động cơ:
( )

3
2
114,29
43,1 /
2,65
n
n v ph
u
= = =
-số vòng quay trục công tác:
( )
3
43,1 /
ct
n n v ph= =
c. Mômen xoắn trên các trục
6
9,55.10 .
i
i
i
P
T
n
=
- trên trục I:
( )
6 6
1
1

P
T N mm
n
= = =
- trên trục động cơ:
( )
6 6
3,93
9,55.10 . 9,55.10 . 26063,5 .
1440
dc
dc
dc
P
T N mm
n
= = =
- trên trục công tác:
( )
6 6
3,72
9,55.10 . 9,55.10 . 824269,14 .
43,1
tc
tc
tc
P
T N mm
n
= = =

Kíc thước tiết diện
(mm)
Diện tích
Tiết diện
(mm)
Đường
kính bánh
Đai nhỏ
1
d
(mm)
Chiều dài
Giới hạn
L (mm)
t
b
b H
0
y
A 11 13 8 2,8 81
100 200
÷
560 4000
÷
- chọn đường kính đai nhỏ
1
d
=180(mm) theo bảng (4.21)
2.2 Xác định các thông số của bộ truyền
Kiểm tra vận tốc đai

=
2
180.3,15
578,6
1 0,02
d = =

(mm)
Tra bảng 4.21 chọn đường kình tiêu chuẩn
2
d
= 560(mm)
Vậy tỷ số truyền thực tế:
Sv: Nguyễn Văn Đình – Lớp CK5_K5
5
TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
KHOA CƠ KHÍ
( ) ( )
2
1
560
3,17
1 180 1 0,02
t
d
u
d
ε
= = =
− −

1 2 1 2
0,55. 2d d h a d d+ + ≤ ≤ +
( ) ( )
0,55. 180 560 8 2. 180 560a⇒ + + ≤ ≤ +
415 1480a⇒ ≤ ≤
Thỏa mãn điều kiện
Từ khoảng cách trục a đã chon theo công thức 4.4 ta có:
( )
2
2 1
1 2
( )
2. 0,5. .
4.
d d
l a d d
a
π

= + + +
( ) ( )
( )
2
. 180 560 560 180
2.560 2346,85
2 4.560
l mm
π
+ −
⇒ = + + =

= − = − =
( ) ( )
2 1
560 180
190
2 2
d d− −
∆ = = =
Do đó
( )
2 2
1337,61 1337,61 8.190
640,63
4
a mm
+ +
= =
- góc ôm
1
α
trên bánh đai nhỏ
theo công thức 4.7 ta có :
( )
2 1
1
57. 560 180
57.( )
180 180 146,19
640,63
o

- Chọn:
P là công suất trên trục bánh chủ động
1,2
d
K =
(hệ dẫn động cơ nhóm II)
C
α
: là hệ số kể đến ảnh hưởng của góc ôm
1
α
( )
1
1 0,0025. 180 0,915C
α
α
= − − =
u
C
: là hệ số kể đến sự ảnh hưởng của tỷ số truyền
Theo bảng 4.17 và u=3,17>3 nên
1,14
u
C =
0
P
: công suất cho phép
Tra bảng 4.19 thì
[ ]
0

dc d
u z
P K
z
P C C C C
α
=
=
3,94.1,2
0,9
5,33.0,915.1,14.1
=
Vậy chọn z=1
- từ z = 1 ta có chiều rộng bánh đai B theo công thức 4.17:
( 1). 2.B z t e= − +
Tra bảng 4.21 ta có:
10e =
15t
=
B = (1-1).15+2.10=20(mm)
*đường kính ngoài của bánh đai:
0
2.
a
d d h= +
Tra bảng 4.21 ta được
0
3,3h =
0
2.

0,105.12,8 17,2
v
F N= =
( )
0
780.3,94.1,2
17,2 332,1
12,8.0,915.1
F N⇒ = + =
Sv: Nguyễn Văn Đình – Lớp CK5_K5
7
TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
KHOA CƠ KHÍ
Theo công thức 4.21 ta có:
0
2. . .sin
2
r
F F z
α
 
=
 ÷
 
=
( )
( )
2.332,1.1.sin 146,19 635,5
o
N=

3,93(kw)
1
u =
4
( )
1
82100,67
41050,3 .
2 2
I
T
T N m= = =
1. Chọn vật liệu làm bánh răng:
Sv: Nguyễn Văn Đình – Lớp CK5_K5
mm
T
1
T
2
T
T
mm
t
ck
t
1
t

t
8

HB
= 240 HB, bánh răng bị động
(bánh lớn)
2
HB
= 215 HB, khi đó:
Số chu kỳ cơ sở:
2,4 2,4 7
1 1
30. 30.240 1,54.10
HO
N HB= = =
- Số chu kỳ chịu tải trọng tương đương :
ii
i
HE
tn
T
T
CN 60
3
max









3 3 7
1
60.13000.457,14.(1 .0,35 0,66 .0,53) 17,9.10
HE
N = + =
Tương tự ta có:
2,4 2,4 7
2 2
30. 30.215 1,18.10
HO
N HB= = =
3 3 7
2
457,14
60.13000. .(1 .0,35 0,66 .0,53) 4,48.10
4
HE
N = + =
Sv: Nguyễn Văn Đình – Lớp CK5_K5
9
TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
KHOA CƠ KHÍ

1HE
N
>
1HO
N
nên
1HL

1,75
F
S =
Khi đó:
0
lim1
2.240 70
H
σ
= +
=550 MPa

0
lim2
2.215 70
H
σ
= +
=500 MPa

0
lim1
1,8.240
F
σ
=
= 432 MPa

0
lim2

Vậy Ứng suất tiếp xúc: theo (10.65) (sách chi tiết máy)
[ ]
0
lim
.
. . .
H HL
H R v xH
H
K
Z Z K
S
σ
σ
=


[ ]
1
550.1
.1
1,1
H
σ
=
= 500 MPa

[ ]
2
500.1

KHOA CƠ KHÍ
ii
i
FE
tn
T
T
cN 60
6
max









=
Từ đó:
6 6
1
60.1.13000.457,14.(1 .0,35 0,66 .0,53)
FE
N = +
=
7
14,04.10
6 6 7

N =
>
6
4.10
FO
N =
nên
2
1
FL
K =
Do đó theo (6.2a) (sách Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí) với bộ truyền
quay một chiều
1=
FC
K
ta được:
[ ]
F
FL
FCFF
S
K
K
0
lim
σσ
=

[ ]

1 1
ax
0,8. 0,8.580 464
F ch
m
MPa
σ σ
= = =
[ ]
2 2
ax
0,8. 0,8.340 272
F ch
m
MPa
σ σ
= = =
3, Tính toán bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng:
a, Khoảng cách trục
w
a
:
theo công thức 6.15a ta có:
[ ]
1
3
w 1
2
1
.

: hệ số kể đến sự phân bố tải trọng không đều trên chiều rộng vành răng
khi tính tiếp xúc;
1
u
: tỉ số truyền của cặp bánh răng
a
K
=43 Tra bảng 6.5 (sách Tính toán tk hệ dẫn động cơ khí) với bánh răng
nghiêng;
Ta có:
1
T
= 41050,3 (N.mm);
1
u
= 4;
Chọn
0,3
ba
ψ
=
;
[ ]
H
σ
= 454,5 MPa;
Theo (6.16) (sách tính toán…):
0,53. .( 1)
bd ba
u

3
w1
2
. . 1
.
. .
H
d
H bd
T K u
d K
u
β
σ ψ
+
=
Tra bảng 6.5 ta có :
67,5
d
K =
Thay số ta được:
3
w1
2
41050,3.1,13.(4 1)
67,5.
454,5 .4.0,795
d
+
= =

a c
c
Z
m u
β
= = =
+ +
Chọn
1
19Z =
răng
2 1
.Z u Z=
= 4.21 =76 răng
Tính lại khoảng cách trục:
1 2
w
0
.( ) 2.(19 76)
2. os 2 os35
m Z Z
a
c c
β
+ +
= =
=116,1(mm)
- Tính lại góc nghiêng
β
theo 6.23

[ ]
H
σ

(6.33)
Trong đó:
1
T
=41050,3 (N.mm);
w w
.
ba
b a
ψ
=
= 0,3.116=35 (mm) là chiều rộng bánh răng;
1
u
= 4;

w
w1
1
2.
1
a
d
u
=
+

b
β
- Góc nghiêng bánh răng trên hình trụ cơ sở-
tan os .tan
b t
c
β α β
=
(bánh răng trụ răng nghiêng với
0
30
β
=
)
Sv: Nguyễn Văn Đình – Lớp CK5_K5
13
TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
KHOA CƠ KHÍ
với bánh răng trụ răng nghiêng không dịch chỉnh :
w
tan tan 20
arctan arctan 27,3
os tan35,2
o
o
t t
o
a
c
α

π
= = = >
Nên theo 6.36c thì:
1
Z
ε
α
ε
=
= 0,49
Trong đó:
1 2
1 1
1,88 3,2( ) osc
Z Z
α
ε β
 
= − +
 
 
= 1,48
Hệ số tải trọng khi tính tiếp xúc:
HvHHH
KKKK
αβ
=
Trong đó:
H
K

= = =
(m/s)
Vì v < 4(m/s) tra bảng (6.13) (sách Tính toán…) nên chọn cấp chính xác là 9,
từ đó theo bảng (6.16) có
0
73g =
.
Theo (6.42):
w
0
1
116
. . . 0,006.73.1,14
4
H H
a
v g v
u
δ
= =
= 2,69
H
δ
- Hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp (tra bảng (6.15)):
H
δ
=
0,006
K
Hv

Các giá trị vừa tìm được thay vào (6.33):
( )
1 1
2 2
W 1 W1
2 . ( 1) 2.841050,3.1,3.(4 1)
. . . 274.1,44.0,49. 420,2
. . 35.4.(47,7)
H
H M H
T K u
Z Z Z MPa
b u d
ε
σ
+ +
= = =
-Xác định chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép:
Theo (6.1) (Tính toán thiết kế ) với v= 1,14 (m/s) < 5(m/s),
v
Z
= 1.; với cấp
chính xác động học là 9, chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 8, khi đó cần gia
công đạt độ nhám
a
R
= 2,5…1,25µm, do đó
R
Z
= 0,95; với

F F
F F
T K Y Y Y
b d m
ε β
σ σ
= ≤
[ ]
1 2
2 2
1
.
F F
F F
F
Y
Y
σ
σ σ
= ≤
Theo bảng (6.7), theo sơ đồ 6 ta có:
F
K
β
= 1,24;
Theo bảng (6.14) với v= 1,4 (m/s) và cấp chính xác là 9, ta có:
1,13
H
K
α

w w1
1
. .
8,8.35.47,7
1 1
2. . . 2.41050,3.1,24.1,37
F
Fv
F F
v b d
K
T K K
β α
= + = +
= 1,28
Do đó:
. .
F F F Fv
K K K K
β α
=
= 1,24.1,37.1,28=1,8
Với
1 2
1 1
1,88 3,2( ) osc
Z Z
α
ε β
 

2
1 2
2
1
.
F
F F
F
F
Y
Y
σ
σ σ
= ≤
Trong đó:
1
140
Y
β
β
= −
: hệ số kể đến độ nghiêng của răng
35,2
1 0,75
140
Y
β
= − =
Với
1

2
3,70
3,60
F
F
Y
Y
=


=

1 1
1
w w1
2. . . . .
2.41050,3.1,8.0,67.0,75.3,7
. . 35.47,7.2
F F
F
T K Y Y Y
b d m
ε β
σ
⇒ = =
= 72,18 (MPa)
2
72,18.3,6
3,7
F

Trong đó:
( )
1
2
1,75
1
1,08 0,659. 1,02
1
1
1
1
F
R
S
XF
FC
FL
FL
S
Y
Y lm m
K
K
K
K
=


=


F
MPa
MPa
σ
σ

= =





= =


[ ]
[ ]



<
<

22
11
FF
FF
σσ
σσ


K
σ σ
=
= 72,18.1,4= 130 MPa
[ ]
1max 1
ax
464( )
F F
m
MPa
σ σ
⇒ < =
Thỏa mãn điều kiện
Tương tự:
2max 2
.
F F qt
K
σ σ
=
= 70.1,4=98 MPa
[ ]
2max 2
ax
272(
F F
m
MPa
σ σ

186
os
m Z
d mm
c
β
= =
Số răng
1
19Z =
;
2
76Z =
Hệ số dịch chỉnh
1 2
0; 0x x= =
Đường kính đỉnh răng:
( ) ( ) ( )
1 1 1 1
2. 1 . 46,5 2. 1 0 0 .2 50,5
a
d d x y m mm= + + − ∆ = + + − =
( ) ( )
2 2 2 2
2. 1 . 190
a
d d x y m mm= + + − ∆ =
Sv: Nguyễn Văn Đình – Lớp CK5_K5
17
TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

T
F F N
d
= = = =
Lực hướng tâm:
( )
1
1 2
.tan
1721,2.tan 20
766,65
os os35,2
o
t
r r
o
F
F F N
c c
α
β
= = = =
Lực dọc trục:
( )
1 2 1
.tan 1721, 2.tan35,2 1227,7
o
a a t
F F F N
β

KHOA CƠ KHÍ
Số chu kỳ cơ sở:
2,4 2,4 7
3 3
30. 30.240 1,54.10
HO
N HB= = =
- Số chu kỳ chịu tải trọng tương đương :
ii
i
HE
tn
T
T
CN 60
3
max









=
3
2
4

114,29
60.13000. .(1 .0,35 0,66 .0,53) 1,68.10
2,65
HE
N = + =

3HE
N
>
3HO
N
nên
3HL
K
=1

4HE
N
>
4HO
N
nên
4HL
K
=1.
Theo bảng 6.2 (sách Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí), ta có:
0
lim
2. 70
H

= +
=500 MPa

0
lim3
1,8.240
F
σ
=
= 432 MPa

0
lim4
1,8.215
F
σ
=
= 387 MPa
0
limH
σ
: Giới hạn bền mỏi tiếp xúc.
0
limF
σ
: Giới hạn bền mỏi uốn của răng.
Chọn sơ bộ
. . 1
R v xH
Z Z K =

σ
=


[ ]
3
550.1
.1
1,1
H
σ
=
= 500 MPa

[ ]
4
500.1
.1
1,1
H
σ
=
= 454,5 MPa
Với hộp giảm tốc cấp nhanh dùng răng nghiêng và tính ra
HE
N
đều lớn hơn
HO
N
nên



=
Từ đó:
6 6
3
60.1.13000.114,29.(1 .0,35 0,66 .0,53)
FE
N = +
=
7
3,51.10
6 6 7
2
114,29
60.1.13000. .(1 .0,35 0,66 .0,53) 1,33.10
2,65
FE
N = + =

7
3
3,51.10
FE
N =
>
6
4.10
FO
N =

[ ]
F
FL
FCFF
S
K
K
0
lim
σσ
=

[ ]
3
432.1.1
246,8
1,75
F
σ
= =
MPa

[ ]
4
387.1.1
221,14
1,75
F
σ
= =

m
MPa
σ σ
= = =
3. Tính toán bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng
a, Khoảng cách trục
w
a
:
[ ]
1
3
w 1
2
1
.
.( 1)
. .
H
a
H ba
T K
a K u
u
β
σ ψ
= +
Trong đó:
1
T

ba
ψ
=
;
[ ]
H
σ
= 454,5 MPa;
Theo (6.16) (sách tính toán…):
0,53. .( 1)
bd ba
u
ψ ψ
= +
= 0,53.0,3.(2,65+1)= 0,58
H
K
β
Tra trong bảng 6.7 (sách Tính toán…) theo sơ đồ 6;

H
K
β
= 1,01;
Thay số vào công thức xác định được khoảng cách hai trục là:
3
w
2
320867,96.1,01
49,5.(2,65 1)

Chọn
1
Z
= 49 răng
2 1 1
.Z u Z⇒ =
= 2,65.49=130 răng
Vậy
1 2t
Z Z Z= +
=179 răng
- Tính lại khoảng cách trục:

1 2
w
.( ) 2,5.(49 130)
2 2
m Z Z
a
+ +
= =
= 224,1 (mm)
Do đó cần dịch chỉnh để tăng khoảng cách trục từ 224,1 (mm) lên 225 (mm)
Hệ số dịch chỉnh tâm:
w
1 2
0,5.( )
a
y Z Z
m

= 0,5114
Do đó hệ số dịch chỉnh bánh răng 1 tính theo (6.26):
2 1
1
( ).
0,5( )
t
t
Z Z y
x x
Z

= −

( )
130 49 .0,5
0,5.(0,5114 )
179

= −
= 0,142;

2 1t
x x x= −
= 0.5114 – 0,142= 0,3694;
Góc ăn khớp:
w
w
. . os
os

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
KHOA CƠ KHÍ
Yêu cầu phải đảm bảo (6.33) ứng suất tiếp xúc xuất hiện trên mặt răng
2
W11W
11

)1(.2

dub
uKT
ZZZ
H
HMH
+
=
ε
σ
[ ]
H
σ

(6.33)
Trong đó:
1
T
=320867,96 (N.mm);
w w
.
ba

Z
- Hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc:
w
2. os
sin 2
b
H
t
c
Z
β
α
=
=1,15
ở đây:
b
β
- Góc nghiêng bánh răng trên hình trụ cơ sở-
tan os .tan 0 0
b t b
c
β α β β
= = ⇒ =
(bánh răng trụ răng thẳng β=0)
Z
ε
- Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng.
Ta có
w
.sin

 
= − +
 
 
= 1,79
Hệ số tải trọng khi tính tiếp xúc:
HvHHH
KKKK
αβ
=
Trong đó:
1,01; 1
H H
K K
β α
= =
(đối với răng trụ răng thẳng)
Vận tốc bánh dẫn:
w1 1
. .
.123,1.114,29
60000 60000
d n
v
π
π
= =
=0,73(m/s)
Vì v < 2(m/s) tra bảng (6.13) (sách Tính toán…) nên chọn cấp chính xác là 9,
từ đó theo bảng (6.16) có

là hệ số kể đến tải trọng xuất hiện trong vùng ăn khớp

w w1
1
1
2.
H
Hv
H H
v b d
K
T K K
β α
= +
=
2,95.60,1.123,2
1
2.320867,69.1,01.1
+
= 1,037
. .
H H Hv H
K K K K
β α
⇒ =
= 1,01.1,037.1= 1,047
Các giá trị vừa tìm được thay vào (6.33):
1 1
2 2
W 1 W1

xH
K
= 1, do đó theo (6.1) và (6.1a) :

[ ] [ ]
H H v R xH
Z Z K
σ σ
=
= 454,5.1.0,95.1= 431,775 Mpa
Như vậy
[ ]
H H
σ σ
<
thỏa mãn điều kiện tiếp xúc.
d, Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
Theo (6.43) (Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí):
[ ]
1 1
1 1
w w1
2. . . . .
. .
F F
F F
T K Y Y Y
b d m
ε β
σ σ

F
K
α
=
(với bánh răng thẳng)
Theo (6.47):
w
0
1
. . .
F F
a
v g v
u
δ
=
= 7,9
Trong đó theo bảng (6.15):
016,0
=
F
δ
, theo bảng (6.16):
0
73g
=
Sv: Nguyễn Văn Đình – Lớp CK5_K5
24
TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
KHOA CƠ KHÍ

 
= − +
 
 
= 1,79
1
Y
ε
α
ε
⇒ =
=0,56
Với bánh răng thẳng thì
1Y
β
=
Với
1 1
2 2
49
130
v
v
Z Z
Z Z
= =


= =


1
. 72,18.3,55
3,60
F F
F
F
Y
Y
σ
σ
= =
= 92,04 (MPa)
- Tính ứng suất uốn cho phép:
[ ]
0
lim1
1 1
. . . . .
F
F R S XF FC FL
F
Y Y K K K
S
σ
σ
=
[ ]
0
lim2
2 2

K
K
K
=


=


= − = − =

=


=

=


=

[ ]
[ ]
1
2
432
.1.1,02.1.1.1 251,8
1,75
387
.1.1,02.1.1.1 225,56


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status