100 bài toán hình học lớp 9 chọn lọc - Pdf 26

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
1 LVC Biên soạn
LƯU VĂN CHUNG
100 BÀI TOÁN
HÌNH HỌC 9

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
2 LVC
x

E

M D

H

B K C

F I

A
M
x
I K D
E
N H O B F C

J Q


6. IOFJ là hình thang cân
7. BC = R
3
. Tính DE theo R
8. BC = R
3
. Khi A chạy trên cung lớn BC thì H di chuyển trên
đường nào ?
9. Xác đònh tâm P của đường tròn ngoại tiếp

BHC và chứng minh
AOPH là hình thoi .

Bài 3
Cho H là trực tâm của

ABC , M là trung điểm BC . I là điểm đối xứng
với H qua K ; N là điểm đối xứng với H qua M. Chứng minh
1. I

(O) và N

(O) và A , O , N thẳng hàng
2. AF là tia phân giác chung của

ABC


HAN

A
E

O
H
S
C K M D

B B
I H O

A
C E
D

K

2
= SC.CD = SH.SO
3. SAOM nội tiếp
4. CHOD nội tiếp
5. AE // CD
6. CH cắt đường tròn tại F.
Chứng minh SO là phân giác của

FSC
Bài 5
Cho AB là tiếp tuyến , ACD là cát tuyến , BI // CD, EC = ED
1. Chứng minh ABOE và AHES nội tiếp
2. Chứng minh AK là tiếp tuyến của (O)
3. Chứng minh OE.OS = R
2

4. AO = 3R , CD = R
3
.
Tính diện tích

AOS theo R
5. A, B cố đònh , tìm vò trí của cát tuyến
ACD để S


M

C
I

E A H O B

A
E

C I
H
M O

K
F B


5. Chứng minh AB tiếp xúc với đường tròn đường kính CD
6. Tính chu vi và diện tích ACDB theo R Bài 8
Cho OM = 2R , MA và MB là hai tiếp tuyến
EF tiếp xúc với (O) tại C.
1. Chứng minh EF = EA + FB
2. Tính chu vi

MEF theo R
3. Tính

EOF

4. Chứng minh EIKF nội tiếp
5. Chứng minh CH 
2
EF
4R


x
M I

E F A C B

A

F
D
C

M O


AB
, I

AO , CD qua M và
vuông góc với IM . Chứng minh :
1. CAIM và BDMI nội tiếp
2.

CID vuông
3. EF // AB
4. AC.BD

R
2

5. Khi M cố đònh , I chạy trên AO.
6. Tìm vò trí I để AC.DB lớn nhất Bài 11
AB = 2R cố đònh , Ax , By

AB , I

Ax ,
C

AB , IC


BAD
theo R
7. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và MB 100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
8 LVC

I

A D H
M

N

B C
K

A E
M
H
D

C K

BC , KH cắt AB
tại I . MA = MB , NH = NK. Chứng minh
1. DHKC nội tiếp
2. DI

AB
3. DI.DK = DA.DC
4.

DHK ~

DAB
5.

DMN vuông Bài 15
Cho MA , MB là hai tiếp tuyến , CD

AB .
CE

MA , CF

MB
1. Chứng minh các tứ giác sau nội tiếp : DAEC , DBFC
2. Chứng minh CE.CF = CD
2


I O B A
H O M B D I C E K

N
3. ME là tiếp tuyến của (O)
4. BHOC nội tiếp
5. Đường thẳng AE đi qua điểm cố đònh Bài 18
Cho (O;R) và dây BC = 2a cố đònh. M

tia đối tia BC. Vẽ đường tròn
đường kính MO cắt BC tại E , cắt (O) tại A và D ( A

cung lớn

BC
). AD
cắt MO tại H , cắt OE tại N. Chứng minh :
1. MA là tiếp tuyến của (O) và MA
2
= MB.MC
2. MHEN nội tiếp
3. Tính ON theo a và R
4. Tia DE cắt (O) tại F. Chứng minh ABCF là hình thang cân 100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
10 LVC

E

B O A
K H

C
I
D
N Bài 19
Cho đường tròn (O ;R) và điểm A sao cho OA =3R . Từ A vẽ hai tiếp

cao AD và BE cắt nhau tại H ( D

BC ; E

AC ; AB < AC )
1. Chứng minh các tứ giác AEDB và CDHE nội tiếp
2. Chứng minh CE.CA = CD.CB và DB.DC = DH.DA
3. Chứng minh OC vuông góc với DE
4. Đường phân giác trong AN của

BAC
cắt BC tại N , cắt đường tròn
(O) tại K. ( K khác A). Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp

CAN.
Chứng minh KO và CI cắt nhau tại điểm thuộc đường tròn (O).
100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
13 LVC

C

A H O B

I
E
D

J F
M

Bài 21


DIF
= Sđ


AC Sd DF

= Sđ


AD SdDF


= Sđ

AF





AFJ JIF



IJ = JF


IFM vuông



DCO
3. Tìm quỹ tích N khi AB quay quanh P
100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
14 LVC

N
O
C
D

A P B
K

4. Nếu AB cố đònh, còn P là điểm di động trên AB thì N di

OC // DP
Tương tự ta có OD // CP


CODP là hình bình hành .

2. Chứng minh

ABN~

DCO
PN

CD

CD là phân giác

NCP



1
2
DCP NCP




DCO
3. Quỹ tích điểm M
Ta có :


AOB ANB

(

đồng dạng )


A , O , N , B thuộc đường tròn AB là dây cung





NOB NAB
 ( cùng chắn

NB
)




NOB ODC



Vậy NP điểm qua điểm K cố đònh.
100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
15 LVC
I

A P
H
B

O K

O
1 C

Bài 23
Cho đường tròn (O,R). Từ điểm P cố đònh ở ngoài đường
tròn vẽ tiếp tuyến PA và cát tuyến PBC với đường tròn . H
là trực tâm của

ABC. Đường thẳng AH cắt (O,R) tại K.
1. Chứng minh K đối xứng với H qua BC


( góc có cạnh

)





BCH BCK





HCK cân tại C


K đối xứng với H qua BC
1. Chứng minh O
1
H = R và AOO
1
H

hình bình hành
O đối xứng với O
1
qua BC
K đối xứng với H qua BC

HO
1
// OA
AH

BC ; OO
1
// BC

AH // OO
1
. Suy ra AOO
1
H là hình bình hành
2. Chứng minh HIPO
1
là hình bình hành
HO
1
// OA và OA

AP

HO
1


AP mà PI

AP

A B
M
P cố định , PI

AP ; PI = R

I cố định . PH = PO
1
= PO ( khơng đổi )
Suy ra quỹ tích của H là đường tròn (I ; PO )

Bài 24
Trên đoạn AB lấy điểm M .Trên AM , BM dựng hai hình vng AMCD và
BMEF về cùng một phía đối với đường thẳng AB . Hai đường tròn (I) và
(K) ngoại tiếp hai hình vngđó cắt nhau tại N .
1. Chứng minh N , E , A thẳng hàng
2. Tìm quỹ tích N khi M di động trên đoạn AB
3. Chứng tỏ trung điểm H của IK ln chạy trên một đường cố định


0
90
ANB 


N

( I )
Vậy A , E thẳng hàng với giao điểm N của ( I ) và ( K )
2. Quỹ tích của N khi M di động trên AB
Quỹ tích của N là nửa đường tròn đường kính AB.
Giới hạn : M

A

N

S ; M

B

N

S
3. Quỹ tích của H khi M chạy trên AB
MI

AC , MK

K I
M
A O B

N

Q Bài 25
Cho AB là đường kính cố đònh , MN là đường kính di động của đường
tròn (O) .Tiếp tuyến tại B của đường tròn cắt AM tại P , cắt AN tại Q
1. Chứng minh

AMN ~


(sđ

AB
– sđ

MB
)
1
2



AM




ANM AQP


AMN ~

AQP
2. Chứng minh AK




P ANM
)
Đường tròn (MNP) là đường tròn (MPQN)
có tâm là I

OI

MN ( đk – dc)

OI // AK . Mà IK

PQ

IK //AB
Do IK = OA = R nên quỹ tích tâm I của đường tròn (MNP) là đường thẳng
song song với PQ và cách PQ một đoạn bằng R

Bài 26
Cho

ABC đều nội tiếp đường tròn (O;R). M là một điểm tùy ý thuộc
(O;R).
1. Chứng minh MA + MB + MC

4R
2. Tìm vò trí của M



 Hướng dẫn giải
1. Chứng minh MA + MB + MC

4R
Trên đoạn MC lấy điểm N sao cho CN = AM



BCN =

BMA

BM = BN




BMN đều

BM = MN


MA + MB + MC = NC + MN + MC
= MC + MC
= 2MC
Mà MC

2R


2. Chứng minh đường thẳng

MB tại N
đi qua điểm cố đònh
Vẽ tia Nx

BM tại N cắt tia AC tại D


tứ giác DCNB nội tiếp





 
0
DBC DNC 45
( do

MCN vuông cân)





0
DBA 90

Suy ra BD là tiếp tuyến của (O) tại B. Vậy D là giao điểm của tia AC và tiếp


 Hướng dẫn giải
1. Chứng minh AK
2
+ BI
2
không đổi
AK
2
+ BI
2
= AC
2
+ BC
2
+ CI
2
+ CK
2

= BC
2
+ IK
2
= 4R
2
+ R
2
= 5R
2

GA GB
2
=


2 2
2
4
(AK BI )
10R
9
2 9Bài 29
Cho đường tròn (O;R) , từ điểm P trong đường tròn dựng hai dây cung
APB và CPD vuông góc với nhau
1. Tính PA
2
+ PB
2
+ PC
2
+ PD
2
theo R
2. Cho P cố đònh , khi hai dây AB và CD quay quanh P và vuông góc với
nhau. Chứng minh AB
2
+ CD


K
O

B E A
O
M N

B C
K

B’ D C’

= CB
2
+ AD
2
= DE

– OK
2
+ OD
2
– OH
2
)
= 4( 2R
2
– OP
2
) không đổi

Bài 30
Cho

ABC cân tại A có


0
BAC 45
nội tiếp đường tròn (O;R).
1. Chứng minh AO là phân giác của

BAC

2. Tính các cạnh của


AK = R +
R 2
2
AC = 
R 2 2

3. Cách dựng đường tròn (I)
Gọi x là độ dài bán kính (I) ta có
CMIN là hình vuông


OI = x
2
, ID = x


x + x
2
= R

x = R(

2 1
)

 Cách dựng:



Bài 31
Cho

ABC đều nội tiếp đường tròn (O;R). M là điểm thuộc cung nhỏ
AB . AM cắt đường thẳng BC tại N
1. Chứng minh

ABM ~

ANB
2. Chứng minh đường tròn tâm I ngoại tiếp

MBN tiếp xúc với đường
thẳng AB
3. Gọi D là điểm chính giữa cung BC. Chứng minh tâm K của đường
tròn ngoại tiếp

MNC thuộc đường thẳng CD

Hướng dẫn giải
1.Chứng minh

ABM ~

ANB




2. Chứng minh AB tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp

MBN

ABM~

ANB

AB
2
= AM.AN


AB tiếp xúc với đường tròn (MBN)
3. Chứng minh tâm K của đường tròn (MNC) thuộc đường thẳng CD
Vẽ đường kính CE của đường tròn (K)



0
EMC 90




0
AMC ABC 60

NCE NCD



K,C, D, E thẳng hàng.Vậy K thuộc đường thẳng CD
100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
22 LVC

A E

F B
D M C D
A

 Hướng dẫn giải
Ta có
DB AB
DC AC

(tính chất phân giác)
Ta chứng minh : BE.BA = BD.BM (1)
CF.CA = CM.CD (2)



BE BD BA
: 1
CF CD CA
 
BE = CF Bài 33
Cho

ABC nội tiếp đường tròn (O) có AB < AC. M và N là hai điểm
chạy trên AB và AC sao cho BM = CN. Chứng minh trung trực của MN
luôn đi qua điểm cố đònh

 Hướng dẫn giải

ACE
theo R
3. Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp

AEI 100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
23 LVC

C H A O I B

K E
D


ECD



OC CI
EC CD



EC =
2R 5
5
AHI ~

COI


AH AI
CO CI

AH =
3R 5
10



CEA


AC
2
= CI.CE

AC là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp

AEI

Bài 34
Cho

ABC vuông tại A , dựng hai đường tròn (I ) và (J ) đường kính AB
và AC , chúng cắt nhau tại H
1. Chứng minh H thuộc đường thẳng BC
2. Qua A vẽ đường thẳng d cắt hai đường tròn tại M và N ( M

(I) )
Tìm quỹ tích trung điểm E của MN
3. Tìm vò trí của đường thẳng d để chu vi tứ giác BCNM lớn nhất


2. Quỹ tích điểm I
BMNC là hình thang .
Vẽ IK

MN

K là trung điểm BC. ( cố đònh ).




AIK vuông tại I

I thuộc đường tròn đường kính AK
3. Tìm vò trí đường thẳng d để chu vi tứ giác BCNM lớn nhất
Chu vi BCNM = BC + BM + MA + NA + NC. Trước hết ta tìm vò trí M
để MA + MB lớn nhất . Ta có : (MA

+ MB)
2
= MA
2
+ MB
2
+ 2MA.MB
Suy ra MA + MB lớn nhất

MA.MB lớn nhất

MH.AB lớn nhất


N là điểm chính giữa

AC
.
Vậy chu vi tứ giác BCNM lớn nhất khi đường thẳng đi qua điểm chính giữa


AB


AC
.

Bài 35
Cho đường tròn (O :R) và đường thẳng xy tiếp xúc với (O) tại A. Từ điểm
tùy ý trên (O) vẽ BH

xy tại H.
1. Chứng minh BA là phân giác của

OBH

2. Chứng minh phân giác ngoài của

OBH
đi qua điểm cố đònh
3. Phân giác

AOB

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
25 LVC B

D
I O N A
K
H M

E

C 

Bài 36
Cho đường tròn (O;R) và điểm A cố đònh với OA = R. BC là đường kính
quay quanh O (A

BC ). Đường tròn ngoại tiếp

ABC cắt đường thẳng
AO tại I.
1. Tính OI theo R. Suy ra I cố đònh


DBC DEA


BICA nội tiếp (O’) ngoại tiếp

ABC



DBC AIC

. Suy ra :


AIC DEA

Suy ra : AKCI nội tiếp
b. Tính AK theo R
ECIK nội tiếp

AK.AI = AE.AC

BDEC nội tiếp

AE.AC = AD.AB = OA
2
– R
2


( chắn

DA
)
Mà :


DEA DBO

( cmt )




DNA DBO



BDNO nội tiếp
100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
26 LVC

AN.AO = AD.AB = AK.AI. Do A, O , K , I cố đònh

N cố đònh

M thuộc đường trung trực của NA cố đònh
3. Tìm vò trí BC để diện tích

ABC lớn nhất

Mà O” cố đònh ( O” là trung điểm IA ).
Nên O’A nhỏ nhất

O’A = O”A

O’

O”.
Mà O”B = O”C

BC

O”A hay BC

OA
Khi đó : O’A =
IA 5R
2 4


Bài 37
Cho hình vuông ABCD cố đònh cạnh là a. E là điểm di động trên CD
( E

D ). Đường thẳng AE cắt đường thẳng BC tại F. Đường thẳng
vuông góc với AE tại A cắt đường thẳng CD tại K.
1. Tính sđ

AFK
.

AK = AF



KAF vuông cân


AFK
= 45
0

2. Chứng minh I thuộc đường thẳng cố đònh
Tứ giác ADIK nội tiếp




0
KDI KAI 45
 



0
ADB 45






F
Ta có IC = IA và NC = NA



INA =

ICA ( c- c-c )





IAN ICN


Mà IABF nội tiếp




0
IAN IBF 45
 




x

Ta có DK = BF =
2
a
x


KE = KD + DE =
2
a
x
+ x
2
=
2 2
a x
x


AE =
2 2 2 2
AD DE a x
  

AK
2
= KE
2
– AE

 
EK
min
= 2a .
Dấu = xảy ra khi a = x


E

C. Khi đó KD = a. Bài 38
Cho

ABC vuông tại A (AB < AC).Dưng ngoài tam giác hai hình vuông
ABHK và ACDE .
1. Chứng minh H , A , D thẳng hàng
2. Đường tròn ngoại tiếp

ABC cắt AD tại F. Ch/ minh

FBC vuông
cân
3. BF cắt ED tại M. Chứng minh K , B , C , E , M cùng thuộc một đường
tròn
4. Chứng minh MC

 Hướng dẫn giải

1. Chứng minh H , A , D thẳng hàng


0
HAB DAC 45
 


H , A , D thẳng hàng
2. Chứng minh

FBC vuông cân




0
FAC 45 FC FB FB FC
    



MC làtiếp tuyến của (O)

MC
2
= MB.MF
5. Biết

0
ACB 30

.Tính diện tích tứ giác HBCD theo BC.
Đặt BC = 2a , ta có

0
ACB 30




ABC là nửa tam giác đều


AB = a và AC = a
3

S
BHDC
= S

2. Chứng minh IF.BK = IK.BF
3. Trung tuyến AM của

ABC cắt BF tại N. Chứng minh NA = NF.

 Hướng dẫn giải
1. Chứng minh A , B , E , D , F cùng thuộc một đường tròn
100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
29 LVC

A F

I
N
D
K

B C
M E
x
E
M


AD là phân giác

FAE
AB là phân giác ngoài của

FAE

IK BK
IK.BF IF.BK
IF BF
  
3. Chứng minh NA = NF
AM là trung tuyến của

ABC vuông




MAC MCA

(MC = MA)


xOy = a
( không đổi ). Điểm O cố đònh . M

Ox , N

Oy sao cho
OM + ON = 2a ( không đổi ).
1. Chứng minh trung điểm I của MN thuộc một đoạn thẳng cố đònh.
2. Chứng minh đường trung trực của MN đi qua một điểm cố đònh
3. Chứng minh đường tròn ngoại tiếp

OMN đi qua điểm cố đònh khác
điểm O
4. Xác đònh vò trí MN để MN ngắn nhất

 Hướng dẫn giải

1. Chứng minh trung điểm I của MN thuộc một đoạn thẳng cố đònh
Lấy E





MEA =

NFA

AM = AN

A thuộc trung trực của MN , mà A cố đònh. Đpcm
3. Chứng minh đường tròn (OMN) đi qua điểm cố đònh khác O
Tứ giác MEAI nội tiếp




AEI IMA

(chắn cung AI)



AEI EOA

góc có cạnh tương ứng vuông góc )







B

MN

OA

MN

EF.

Bài 41
Cho BC là dây cung cố đònh của đường tròn (O;R). A

cung lớn Bcsao
cho O nằm trong

ABC .Vẽ đường cao AD , BE , CF cắt nhau tại H.
1. Chứng minh

AEF ~

ACB
2. M là trung điểm BC.Chứng minh OM =
1
AH
2

3. N là trung điểm EF .Chứng minh R.AN = AM.ON
4. Chứng minh : 2S


E
F K
H
O B D M C A

F

E
I
B C
D


Tương tự ta chứng minh : FD.R = 2S

AOC
và DE.R = 2S

BOA

Suy ra : R(EF + FD + DE) = 2(S

BOC
+ S

COA
+ S

AOB
) = 2S

ABC

5. Tìm vò trí điểm A trên (O;R) dể chu vi

DEF lớn nhất ?
Theo câu 4 thì chu vi

DEF lớn nhất


S
 Hướng dẫn giải
Ta có :


AFD 2ACD

( góc ở tâm F và góc nội tiếp )



AIB 2ACD

(AI là trung tuyến tam giác vuông)





AIB AFD


100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
32 LVC
P B
A

( EF là trung trực của AD)




FED ABD





0
ADE FED 90
  ( EF

AD )



0
ACD ABD 90
  (

ABC vuông )




AFE ADE


 Hướng dẫn giải
1. Chứng minh PB + QD = PQ
Ta có : PB + QD
= AB – AP +AD +AQ = AB + AD – ( AP + AQ )
= 2 – ( AP + AQ ) = ( AB + AP + PQ ) – ( AP + AQ ) = PQ
2. Chứng minh

0
PCQ 45


100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
33 LVC

A B

E

M

I H

F
D C
N

Vẽ đường tròn tâm C bán kính 1 đv



0
1 2 3 4
C C C C 90
   





0
2 3
C C 45
 
hay

0
P'CQ' 45


Vậy nếu hai điểm P và Q thõa mãn chu vi

APQ = 2(đv) thì

0
PCQ 45
 .
 Chú ý
1. Có thể thay đổi giả thiết là hình vuông cạnh a , chu vi





0
ENF BCE 45
 



0
MBF MAF 45
 


ABFM nội tiếp



0
BMF BAF 45
 

Suy ra :


0
EMF ENF 45
  E

D

B C
M Suy ra :


MBI MNE

(góc có cạnh tương ứng vuông góc)
Mà :


MNE MFE

( MEFN nội tiếp )



ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O). Trên BC lấy điểm M. Vẽ
MD // AB và ME // AC ( D

AC ; E

AB ). Chứng minh điểm dối
xứng với M qua DE thuộc đường tròn (O).

 Hướng dẫn giải
M đối xứng với I qua ED




EID EMD


AEMD là hình bình hành




EMD EAD




Tương tự :


AEI 2ABI

(3)
Từ (1) , (2) và (3)




ACI ABI

ABCI nội tiếp

I

(O)

Bài 46
Cho hình vuông ABCD tâm O.Vẽ đường thẳng d qua O cắt AD , BC tại E
và F. Từ E , F vẽ các đường thẳng song song với BD và AC cắt nhau tại I.
1. Tìm quỹ tích I khi E chạy trên AD
2. Vẽ đường cao IH của

IEF. Tìm quỹ tích của H
3. Chứng minh đường thẳng HI đi qua điểm cố đònh

1
D A
2 E
H

B C

 Hướng dẫn giải
1. Tìm quỹ tích I khi E chạy trên AD
OE = OF ( tính chất đối xứng )
Mà EI // OM

MI = MF
Do FI

BD

I đối xứng với F qua BD


I

AB
2. Quỹ tích của H

KHB IFB 45
 
( HIBF nội tiếp )




0
KHB KOB 45
 


KHOB nội tiếp




0
BKO BHF 45
 
(=

BIF
)


OKB vuông cân tại B

OK = a



B
< 90
0


C
< 90
0


A



1 2
A A

2. Tìm quỹ tích trực tâm H
Ta có


0
BHC 180 A
 
( không đổi )

H

cung chứa góc


Bài 48
Trên đường thẳng d lấy 3 điểm A, B , C cố đònh. Biết AB = a, BC = b.
Đường tròn (O) di động đi qua B và C. Vẽ tiếp tuyến AT của (O) (T


(O) )
1. Tìm quỹ tích của T
2. Vẽ đường kính BE của (O). AE cắt (O) tại D. Chứng minh :
AD.AE = OA
2
– OC
2

3. Tìm quỹ tích D và E .

 Hướng dẫn giải

1. Quỹ tích của T
Chứng minh : AT
2
= AB. AC = ab


AT =
ab


T



AC

E

đường thẳng d

AC tại C

Bài 49
Cho đường tròn (O;R) có hai dây cung AC và BD vuông góc tại I nằm
trong đường tròn ( I

O ).
1. Chứng minh IA.IC = IB.ID
2. Vẽ đường kính CE của (O) .Chứng minh :
a. AB
2
+ CD
2
= 4R
2
b.

AB
2
+ BC
2
+ CD
2


D
H

N M

A I C

K
P
O E

B
 Hướng dẫn giải
1. Chứng minh IA.IC = IB.ID
Chứng minh

IAB ~

IDC
2a. Chứng minh AB

2
+ CD
2
= DE
2
+ CD
2
= CE
2
= 4R
2

2b. C/m AB
2
+ BC
2
+ CD
2
+ AD
2
= 8R
2

BC
2
+ AD
2
= BC
2
+ EB



ACD ABD

( cùng chắn

AD
)





DBK ABD





ABK cân tại B

AI = IK (1)
Ta có :


FBK BFA

(so le trong )




DE = 2OM ,
mà DE = AB

AB = 2OM
5. Chứng minh : MO
2
+ MI
2
– 2MP
2
=
2
OI
2


IMO có : IO
2
= IM
2
+ OM
2
– 2IM.OM.cos

IMO
(ch/ minh công thức)
= IM
2
+ OM

– OM
2
– HI
2
]
= IM
2
+ OM
2
– ( 4PN
2
– OM
2
– HI
2
)
100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
38 LVC

A
E

D M

I

B C F

2
– 4PM
2
+ 4
2
2
HM
HI
4


= IM
2
+ 2OM
2
– 4PM
2
+ IM
2

= 2IM
2
+ 2OM
2
– 4PM
2

Vậy :
2
OI

 Hướng dẫn giải
1. Chứng minh AH = AK
Chứng minh


AHK AKH

(góc có đỉnh trong đường tròn )

AH = AK
2. Chứng minh C, D , I thẳng hàng
CD là phân giác

C
, AF là phân giác  , BE là phân giác

B

Suy ra C , I , D thẳng hàng

AI đi qua điểm cố đònh F (điểm chính giũa

BC
)
3. Chứng minh
HK
AH
không phụ thuộc vào vò trí điểm A
xứng nhau qua O. M là điểm

(O) ( M

A và B). MI , MO , MK cắt
(O) tại C , E , D. Qua D kẻ đường thẳng song song với AB cắt ME tại L,
cắt MC tại N.
1. Chứng minh LN = LD
2. Vẽ OH

CD tại H . Chứng minh LHDE nội tiếp
3. CD cắt AB tại F. Chứng minh FE là tiếp tuyến của (O).]  Hướng dẫn giải

1. Chứng minh LN = LD
IO OM
LN ML

( do IO // NL )


IO OK
NL LD




HLED nội tiếp ( góc ngoài bằng góc trong đối diện )
3. Chứng minh FE là tiếp tuyến của (O)



HDL HEL

(tứ giác HLED nội tiếp )



HDL BFD

(slt)




OFH OEH



OFEH nội tiếp




M E K F O N

B
R C
2. Chứng minh K là trung điểm MN . Suy ra K thuộc đường thẳng
cố đònh khi M di động trên AB
3. Chứng minh E , K , F thẳng hàng
4. Tìm vò trí M , N , R để chu vi

MNR nhỏ nhất

 Hướng dẫn giải
1. Chứng minh K , F , N , O cùng thuộc một đường tròn


0
OKN OFN 90
 



FKN FON

( tứ giác nội tiếp )




MKE FKN


Do M , K , N thẳng hàng

E , K , F thẳng hàng
4 Tìm vò trí M , N , R dể chu vi

MNR nhỏ nhất
Chu vi

MNR min

KN min
Mà tg

OK
KNC
KN



AC

không chứa B lấy 2 điểm K và M ( K , M

A , C ). BK cắt AM tại E ,
KC cắt BM tại D. Chứng minh ED // AC

 Hướng dẫn giải
Tứ giác KEDM nội tiếp (


BKC BMA

)
100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
41 LVC

B
A C
E D
K






EDK ACK

ED // AC

Bài 54
Cho

ABC có 3 góc nhọn . M là điểm trong

ABC. H là trực tâm .
Chứng minh :
MA.BC + MB.AC + MC.AB

HA.BC + HB.AC + HC.AB

 Hướng dẫn giải

ABC


½ AC.BM + S

AMC

½ CH.AB + S

ABC


½ AB.CM + S

AMB

Cộng theo từng vế 3 bất đẳng thức trên ta được
điều phải chứng minh

 Chú ý: Ta có thể thay đổi câu hỏi bài toán này theo hai cách sau:
1. Tìm vò trí của M để MA.BC + MB.AC + MC.AB nhỏ nhất
2. Chứng minh MA.BC + MB.AC + MC.AB

4S

ABC

1. Dấu = xảy ra khi M

H

½ BC.AM

S

ABC
– S

BMC
(1)
Tương tự : ½ AC.BM

S

ABC
– S

AMC
(2)
½ AB.CM

S

ABC
– S

AMB
(3)

1 1
2 2
B N M C
Bài 55
Cho

ABC có 3 góc nhọn . Hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H.
Vẽ đường cao AK. Chứng minh : KH.KA


2
BC
4 Hướng dẫn giải
Ta chứng minh

AKB ~

CKH

AK.HK = KB.KC
Mà theo BĐT Cauchy :
KB KC
KB.KC
2

đường tròn nội tiếp

ABC ,

ABH ,

AHC .
1. Chứng minh AI

JK.
2. Chứng minh BJKC nội tiếp .

 Hướng dẫn giải
1. Chứng minh AI

JK
Ta có


0
0
1 1
90
A B 45
2
   Mà


0
2 3


3
A


3
A
+

M
= 90
0




2
B
+

M
= 90
0


BE

AM

JE

JAK IAJ 45 IAJ
   



2
C
=

2
A
=

1
A
( góc có cạnh tương ứng

)
=



0
IAB IAJ 45 IAJ
  

Suy ra


2


BI
2. Chứng minh OA.B =
1
2
AH.BI

 Hướng dẫn giải
1. Chứng minh AO

BI
Gọi K là trung điểm

HK // BI và OK // BC
Mà BC

AH

OK

AH

O là trực tâm của

AHK


AO

HK




AOH ~

BIC



AO AH
BI BC

AO.BC = AH.BI


AO.BH =
1
2
AH.BI

Bài 58
Cho

ABC nội tiếp đường tròn (O). Một đường tròn (I) tùy ý đi qua B
và C cắt AB , AC tại M , N. Đường tròn tâm K ngoại tiếp

AMN cắt (O)
Vẽ tiếp tuyến Ax của (O) tại A
Ta cm được Ax // MN

OA

MN
Mà IK

MN ( đường nối tâm )


IK // OA (1)
Vẽ tiếp tuyến Ay của (K) tại A
Ta có

yAN
=

AMN
( chắn

AN

Từ (1) và (2)

AKIO là hình bình hành
2. Chứng minh

0
ADI = 90

Hai đường tròn (O) và (K) cắt nhau tại A và D

OK là trung trực AD
Gọi E là giao điểm của KO và AI ta có : EA = EI ( hình bình hành )
Mà E

OK

EA = ED ( t/c trung trực )
Suy ra : ED = ½ AI



DAI vuông tại D



0
ADI = 90Bài 59






xMA MEF



xy // EF

OM

EF
2 . Ta có HE

MD ( đk-dc )
100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
45 LVC y
M x E
F
H D



1
2
MHE MHD




1
2
MCD MHD
 (góc nt-ở tâm)





MHE MCD





MFE MHE

(tứ giác nội tiếp)



CD. Vậy đường thẳng kẻ từ H vuông góc với CD đi qua
điểm O’ cố đònh

Bài 60
Cho

ABC nội tiếp đường tròn (O). Gọi A’ , B’ , C’ là điểm chính giữa
của các cung nhỏ



BC , AC , AB
.
1. Chứng minh các đường tròn (A’;A’C) ; (B’;B’A) ; (C’;C’B) cùng đi
qua một điểm
2. Chứng minh AA’ + BB’ + CC’ > AB + AC + BC

 Hướng dẫn giải
1. Ta có AA’ , BB’ , CC’ là ba đøng phân giác của

ABC nên chúng
đồng qui tại M.


MCA’ có :



1
' ' ( ' ')




MA’C cân tại
100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
46 LVC

A N
M
O
B Q C A N
D
Q

P N

CKA’

BH = KC

AB + AC = AH – BH + AK + KC = AH + AK = 2AK
Mà AK < AA’

2AK < 2AA’

AB + AC < 2AA’

AA’ >
2
AB AC


Chứng minh tương tự ta được : BB’ >
2
BC AB

và CC’ >
2
AC CB


Vậy : AA’ + BB’ + CC’ > AB + AC + BC

Bài 61
1. Cho


2. Theo kết quả câu 1. ta có ;
2AM = AB +AC – BC



2
AB AC BC
AM
 

Tương tự :
2
CA CD AD
CN
 

Ta có : MN = AC – AM – NC
= AC –
2
AB AC BC
 

2
CA CD AD
 

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
47 LVC

C


MN =
( ) ( )
2
AD BC AB CD
  

Tương tự ta chứng minh : PQ =
( ) ( )
2
AD BC AB CD
  

Suy ra : MN = PQ
3. p dụng câu 1. ta có : 2AI = AC +AB – BC
2BI = BC + BA – AC


4AI.BI = (AC +AB – BC )(BC + BA – AC )
= 2AC.BC = 4S



 Hướng dẫn giải
1. ND là tiếp tuyến
ON

BC , AC

BC

ON //AC Mà DN

AC

DN

ON tại N
Do N

(O)

DN là tiếp tuyến

2. ADEK là hình bình hành



DEN CNE
 ( hình chữ nhật )



B
H
Q D
N
I
M J C

K



MON vuông cân

OH =
2
2
R
.
Vậy MN luôn tiếp xúc với đường tròn (O; OH) cố đònh

Bài 63
Cho

ABC cố đònh cân tại A. Gọi D là điểm di động trên BC. Qua D vẽ
hai đường tròn (I) và (J) tiếp xúc với AB tại B , tiếp xúc với AC tại C.
Hai đường tròn (I) và (J) cắt nhau tại K ( K


0
180
ABO ACD A  




0
180
AKC BKD A  



0
180
BKC A 


ABKC nội tiếp
2. Theo chứng minh trên ta có :



DKB DKC


KD là phân giác

2
( không đổi )
3. Gọi R là bán kính của (I) và r là bán kính của (J)
Vẽ IH , JN

BC


2 2
BD DC BC
HN

  (không đổi )



BIH BKD


DJN DKC


100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
49 LVC A

BKD DKC


Ta có : R =

sin sin
sin
BH BH HD
BIH
 
  ; r =

sin
sin
DN DN
DJN


Suy ra : R + r =
sin 2sin
DH DN BC
 


( không đổi )
4. Kẻ MQ

BC ta có MQ là đương trung bình của hình thang HIJN



ABC đều. K là điểm thuộc cung nhỏ
AB. Vẽ đường tròn (I; r) tiếp xúc với (O;R) tại K (R > r). Đường tròn (I)
cắt KA , KB , KC tại D , E , F
1. Chứng minh DE // AB và DF // AC
2. Chứng minh FC = AD + BE
3. Từ A , B , C vẽ cát tuyến AM , BN ,CP với (I).
Chứng minh CP = AM + BN

 Hướng dẫn giải
1. Chứng minh FC = AD + BE Ta có :


0
60
DEF AKF 
( chắn

AC
)



0
60
FDE BKF  (chắn

BC
)
Suy ra

2. Chứng minh CP = AM + BN
AM , BN , CP là các tiếp tuyến của (I)

AM
2
= AD.AK , BN
2
= BE.BK

AM
2
.BN
2
= (AD.BK)(AK.BE)
Mà CP
2
= CF.CK = (AD + BE)(KA + KB)
= AD.AK + AD.KB + BE.KA + BE.KB
= AM
2
+ AD.KB + BE.AK + AN
2

Mặt khác : ED // AB


AD BE
KA KB

Bài 65
Cho

ABC có phân giác BE tạo với cạnh AC một góc bằng 45
0


0
BEA = 45
Vẽ đường cao AD của

ABC. Tính số đo

EDC
?


Hướng dẫn giải
Từ E vẽ Ex

AC cắt BC tại F.
Suy ra FEAD nội tiếp
Ta có :

0
45
EAB 
;

0

45
EDF  ( cùng chắn

EF
)
Vậy

0
45
EDC Bài 66
Cho

ABC vuông tại A , A và B cố đònh , C di động trên tia At

AB
tại A. Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp

ABC với P , Q , R là các tiếp
điểm trên aC , BC , AB. Đường thẳng PQ cắt tia AI tại D
1. Chứng minh B , D , Q , R cùng thuộc một đường tròn

Trích đoạn Chứng min hI di động trên một đường trịn cố định.
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status