Bộ môn :Địa chất công trình Đồ án :Cơ học đất - nền móng
Hồ Duy Hùng Lớp ĐCCT.K
49B
-1-
Mở đầu
Có thể nói , sự ra đời và phát triển của môn cơ học đất nền móng gắn liền
với lịch sử đấu tranh phát triển sản xuất của loài ng-ời . Từ thời cổ đại , loài ng-ời
đã biết sử dụng đất vào mục đích xây dựng các công trình cho mình , nhằm phục
vụ các nhu cầu về đi lại , về ở , vui chơi giải trí Nh-ng để tạo nên đ-ợc một công
trình thì b-ớc đầu tiên đóng vai trò quyết định là ta phải xây dựng đ-ợc phần móng
của nó . Bởi lẽ móng và bản thân nền có ổn định thì công trình bên trên mới tồn tại
và sử dụng một cách bình th-ờng . Ng-ời thiết kế chỉ có thể chọn đ-ợc ph-ơng án
nền móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và kinh tế khi có sự hiểu biết sâu sắc về cơ
học đất , nền và móng , cũng nh- kỹ thuật thi công nền móng . Chính vì vậy mà
hai lĩnh vực cơ học đất nền móng luôn có mối quan hệ chặt chẽ bổ chợ cho
nhau.
Là một kỹ s- địa chất công trình t-ơng lai , tôi cũng nh- toàn thể sinh viên của
lớp ĐCCT-ĐKT.K
49B
đã và đang có điều kiện đ-ợc các thầy giáo thuộc bộ môn Địa
chất công trình truyền đạt và giảng dạy những kiến thức về môn cơ học đất nền
móng .
Theo ph-ơng châm : học đi đôi với hành , nhằm phục vụ cho việc nâng cao
hiểu biết và áp dụng vào tính toán thiết kế , tôi đ-ợc các thầy giáo giao cho đồ án
cơ học đất - nền móng trong kỳ thứ II năm học 2007-2008 .
Đồ án của tôi ký hiệu IV
3
với nội dung nh- sau :
(1) Thiết kế móng d-ới nhà công nghiệp trên khối đất đắp biết chiều rộng của
t-ờng b
nở hông của khối đất đắp
tb
=0,30 ; và hệ số rỗng tr-ớc khi đặt móng là
1
= 0,70 ; và sau khi đặt móng là
2
=0,67 .
Kích th-ớc nh- hình vẽ :
Bộ môn :Địa chất công trình Đồ án :Cơ học đất - nền móng
Hồ Duy Hùng Lớp ĐCCT.K
49B
-2- Bản đố án không những là điều kiện để tôi trau dồi , ôn luyện mở rộng thêm kiến
thức mà nó còn là điều kiền để tôi tập làm quen dần với những đồ án tiếp theo lớn
hơn , với yêu cầu cao hơn mà cụ thể là đồ án tốt nghiệp sau này .
Do trình độ còn nhiều hạn chế nên bản đồ án này không thể tránh khỏi những sai
sót, rất mong đ-ợc sự chỉ bảo của các thầy giáo và sự góp ý của các bạn.
Xin trân thành cám ơn !
Hà Nội , tháng 4 năm 2008.
Sinh viên thực hiện :
Hồ Duy Hùng
Phần I :
thiết kế móng
Thiết kế móng là một công việc phức tạp liên quan đến nhiều vấn đề . Căn cứ
vào điều kiện của đất nền khi xây dựng công trình : bên d-ới là lớp sét dẻo mềm ,
lớp đất đắp bên trên là cát pha với chiều dày H= 8m . Căn cứ vào đặc điểm của
công trình khi xây dựng là một nhà công nghiệp chịu tải trọng phân bố đều p= 5,6
(kG/cm
2
) với chiều rộng b
t
= 0,5 (m) . Tôi đi đến quyết định chọn loại móng nông ,
mà cụ thể là móng băng có độ cứng hữu hạn với chiều sâu chôn móng là
h=1,5(m) .Bởi nếu đặt móng vào lớp cát pha công trình sẽ đảm bảo ổn định hơn so
với lớp sét dẻo mềm bên d-ới .
Gọi :
* b là chiều rộng móng (m)
*P
H
là tải trọng tác dụng lên móng băng lấy cho 1(m) dài :
ta có : P
H
= 5,6.10.0,5 = 28 (T/m)
*G là trọng l-ợng móng và đất phủ trên móng :
G = F.h.
tb
(T) (1)
Với :
tb
là khối l-ợng thể tích trung bình của vật liệu làm móng và đất
ở trên móng ,
là lực dính củakhối đất đắp c
II
= 0,16 (kG/m
3
)
A,B,D là các hệ số tra bảng phụ thuộc vào góc ma sát trong của
khối đất đắp
II
=28
o
, ta có : A=0,98 ; B=4,93 ; D= 7,4
II
là khối l-ợng thể tích của khối đất đắp ,
II
= 1,95(T/m
3
)
m
1
là hệ số điều kiện làm việc của nền , m
1
=1,1
m
2
là hệ số điều kiện làm việc của công trình m
2
=1
k
tc
.
II
tb
m
h
.
.
ta có m=1 , M
1
=
25,0
cot
IIII
g
=
25,0
180
28
28017,1
=14,603
suy ra : b
1
=1,2 (thoả mãn) ; b
2
= - 13,09 (loại)
Chọn chiều cao móng băng h
m
= 0,75(m)
tg
tk
=
75,0
35,0
=0,47
Mặt khác , do móng băng có độ cứng hữu hạn có 1< tg
tk
<2 nên ta phải tăng kích
th-ớc móng lên là b= 2,2 (m) ,thì tg
tk
= 1,13 (thoả)
Kiểm tra kích th-ớc móng ,ta có b
gh
= b
t
+ 2.h
R
H
=
tc
k
mm
21
.
( A.b.
II
+ B.h.
tb
+ c
II
.D) =
1,1
11,1
( 0,98.2,2.1,95 + 4,93.1,5.2,2
+1,6.7,4 ) = 32,31 (T/m
2
)
Vậy
tb
H
< R
H
do đó đã thoả mãn về điều kiện áp lực .
Do 0,35 < h
m
= 0,75(m) < 0,9(m) nên tôi phải thiết kế 2 bậc . Chiều rộng của bậc
C-ờng độ kháng cắt cho phép của bê tông : R
cf
= 0,18.1000 =180 (T/m
2
) , nên
chiều dày hoạt động móng :
H
o
= h
m
i = 0,75- 0,04 = 0,71 (m)
LRm
Q
cf
=
11801
78,15
= 0,09 (m) (thoả
mãn)
Với i = 0,04 (m) là chiều dày lớp bê tông phủ cốt thép
Mô men uốn quanh mép móng :
M = Q.a/2 = 15,78 . 0,85/2 = 6,71 (Tm)
Tổng diện tích cốt thép chịu lực tính cho 1m dài móng băng là :
F
a
=
oaa
n =
a
a
f
F
=
4
14,3
88,2
2
d
=
4
1
14,3
88,2
2
4 (thanh)
Khoảng cách giữa các thanh chịu lực:
C= (L- 0,04)/(n-1) = (1-0,04)/ (4- 1)= 0,32(m) = 32 (cm)
Cốt đai chọn
6
, chọn b-ớc cốt đai : u = 22 (cm) .
Số thanh cốt đai trên mặt cắt ngang móng là:
n
1
= (b-2.i)/ u = (220 2.4)/22 Phần II :
Xác định vùng biến dạng dẻo trong nền đất -
đánh giá mức độ ổn định của đất nền .
Nh- đã biết , khi tải trọng ngoài tác dụng lên nền đất tăng dần thì đến một lúc
nào đó nền sẽ hình thành những khu vực biến dạng dẻo , tức là ở đó đất bị phá hoại
(>. tg +c) .
Theo điều kiện cân bằng giới hạn của Mor-Renkin viết cho đất dính :
Sin
2
max
=2
22
cot 2
.4
gc
yz
yzyz
2
).
Tải trọng do công trình bên trên và phần gia tăng tải khi xây dựng công trình gây
ra đối với nền đất :
P
2
=
b
nbP
t
+ (
tb
-
.
II
).h =
2,2
2,15,056
+( 2,2 1,95 ). 1,5 = 15,65 (T/m
2
).
Vậy tải trọng tác dụng lên đất nền ta sẽ chia làm 4 hình :
Hình (1) : là tải trọng của khối đất đắp hình chữ nhật gây ra : P
1
=15,6(T/m
2
).
Hình (2) và (3) : là tải trọng của khối đất đắp hình tam giác gây ra:
0.08 0.99 0.82 0.00
15.444 12.792 0
15.6
2
0.17 0.98 0.63 0.00
15.288 9.828 0
15.6
3
0.25 0.96 0.45 0.00
14.976 7.02 0
15.6
4
0.33 0.91 0.36 0.00
14.196 5.616 0
15.6
5
0.42 0.86 0.27 0.00
13.416 4.212 0
15.6
6
0.50 0.82 0.18 0.00
12.792 2.808 0
15.6
7
0.67 0.75 0.11 0.00
11.7 1.716 0
15.6
8
0.83 0.63 0.07 0.00
9.828 1.092 0
2.17
0.30 0.00 0.00
4.68 0 0
15.6
16
2.33
0.28 0.00 0.00
4.368 0 0
15.6
17
2.50
0.26 0.00 0.00
4.056 0 0
15.6
0
tải trọng
(T/m
2
)
Điểm
tính
các hệ số
các thành phần ứng suất
y/b
1
z/b
1
Bộ môn :Địa chất công trình Đồ án :Cơ học đất - nền móng
Hồ Duy Hùng Lớp ĐCCT.K
21
0.33
0.85 0.32 0.14 13.26 4.992 2.184 15.6
22
0.42
0.79 0.26 0.15 12.324 4.056 2.34 15.6
23
0.50
0.74 0.19 0.16 11.544 2.964 2.496 15.6
24
0.67
0.65 0.13 0.12 10.14 2.028 1.872 15.6
25
0.83
0.58 0.08 0.09 9.048 1.248 1.404 15.6
26
1.08
0.49 0.04 0.07 7.644 0.624 1.092 15.6
27
1.33
0.42 0.03 0.06 6.552 0.468 0.936 15.6
28
1.50
0.38 0.02 0.04 5.928 0.312 0.624 15.6
29
1.67
0.35 0.01 0.03 5.46 0.156 0.468 15.6
30
1.83
0.33 0 0.03 5.148 0 0.468 15.6
41
0.67
0.46 0.17 0.22 7.176 2.652 3.432 15.6
42
0.83
0.44 0.12 0.19 6.864 1.872 2.964 15.6
43
1.08
0.39 0.08 0.14 6.084 1.248 2.184 15.6
44
1.33
0.36 0.05 0.11 5.616 0.78 1.716 15.6
45
1.50
0.33 0.04 0.1 5.148 0.624 1.56 15.6
46
1.67
0.31 0.03 0.09 4.836 0.468 1.404 15.6
47
1.83
0.29 0.03 0.07 4.524 0.468 1.092 15.6
48
2.00
0.28 0.02 0.06 4.368 0.312 0.936 15.6
49
2.17
0.27 0.02 0.06 4.212 0.312 0.936 15.6
50
2.33
0.26 0.02 0.05 4.056 0.312 0.78 15.6
61
1.33
0.28 0.07 0.12 4.368 1.092 1.872 15.6
62
1.50
0.27 0.06 0.12 4.212 0.936 1.872 15.6
63
1.67
0.26 0.05 0.11 4.056 0.78 1.716 15.6
64
1.83
0.25 0.04 0.09 3.9 0.624 1.404 15.6
65
2.00
0.24 0.035 0.08 3.744 0.546 1.248 15.6
0.75
tải trọng
(T/m
2
)
các thành phần ứng suất
Điểm
tính
y/b1
z/b1
các hệ số
0.25
0.5
Bộ môn :Địa chất công trình Đồ án :Cơ học đất - nền móng
0.06 0.19 0.1 0.936 2.964 1.56 15.6
71
0.50
0.08 0.21 0.13 1.248 3.276 2.028 15.6
72
0.67
0.12 0.22 0.14 1.872 3.432 2.184 15.6
73
0.83
0.16 0.2 0.16 2.496 3.12 2.496 15.6
74
1.08
0.19 0.14 0.15 2.964 2.184 2.34 15.6
75
1.33
0.2 0.1 0.14 3.12 1.56 2.184 15.6
76
0.08
0 0.04 0.01 0 0.624 0.156
15.6
77
0.17
0.01 0.08 0.02 0.156 1.248 0.312
15.6
78
0.25
0.01 0.12 0.03 0.156 1.872 0.468
15.6
79
0.33
các hệ số
1
1.17
các thành phần ứng suất
tải trọng
(T/m
2
)
z
y
zy
1 0.125 0.005 0.058 0.012 0.078 0.9048 0.1872 15.6
2 0.25 0.009 0.092 0.035 0.1404 1.4352 0.546 15.6
3 0.375 0.023 0.104 0.055 0.3588 1.6224 0.858 15.6
4 0.5 0.037 0.111 0.07 0.5772 1.7316 1.092 15.6
5 0.625 0.051 0.106 0.081 0.7956 1.6536 1.2636 15.6
6 0.75 0.066 0.089 0.084 1.0296 1.3884 1.3104 15.6
7 1 0.087 0.074 0.083 1.3572 1.1544 1.2948 15.6
8 1.25 0.09 0.056 0.075 1.404 0.8736 1.17 15.6
9 1.625 0.09 0.037 0.061 1.404 0.5772 0.9516 15.6
10 2 0.089 0.022 0.048 1.3884 0.3432 0.7488 15.6
11 2.25 0.0865 0.022 0.048 1.3494 0.3432 0.7488 15.6
12 2.5 0.0845 0.022 0.048 1.3182 0.3432 0.7488 15.6
13 2.75 0.0825 0.022 0.048 1.287 0.3432 0.7488 15.6
14 3 0.0805 0.022 0.048 1.2558 0.3432 0.7488 15.6
15 3.25 0.077 0.022 0.048 1.2012 0.3432 0.7488 15.6
/p
zy
/p
các thành phần ứng suất
tải trọng
(T/m
2
)
Bộ môn :Địa chất công trình Đồ án :Cơ học đất - nền móng
Hồ Duy Hùng Lớp ĐCCT.K
49B
-10-
z
y
zy
26 1.625 0.062 0.037 0.061 0.9672 0.5772 0.9516 15.6
27 2 0.067 0.022 0.048 1.0452 0.3432 0.7488 15.6
28 2.25 0.067 0.022 0.048 1.0452 0.3432 0.7488 15.6
29 2.5 0.0675 0.022 0.048 1.053 0.3432 0.7488 15.6
30 2.75 0.068 0.022 0.048 1.0608 0.3432 0.7488 15.6
31 3 0.0685 0.022 0.048 1.0686 0.3432 0.7488 15.6
32 3.25 0.061 0.022 0.048 0.9516 0.3432 0.7488 15.6
33 3.5 0.056 0.022 0.048 0.8736 0.3432 0.7488 15.6
34 3.75 0.051 0.022 0.048 0.7956 0.3432 0.7488 15.6
35 0.125 0 0.058 0.012 0 0.9048 0.1872 15.6
66 0.125 0 0.058 0.012 0 0.9048 0.1872 15.6
67 0.25 0.001 0.092 0.035 0.0156 1.4352 0.546 15.6
68 0.375 0.002 0.104 0.055 0.0312 1.6224 0.858 15.6
69 0.5 0.003 0.111 0.07 0.0468 1.7316 1.092 15.6
70 0.625 0.006 0.106 0.081 0.0936 1.6536 1.2636 15.6
71 0.75 0.009 0.089 0.084 0.1404 1.3884 1.3104 15.6
72 1 0.013 0.074 0.083 0.2028 1.1544 1.2948 15.6
73 1.25 0.027 0.056 0.075 0.4212 0.8736 1.17 15.6
74 1.625 0.043 0.037 0.061 0.6708 0.5772 0.9516 15.6
75 2 0.05 0.022 0.048 0.78 0.3432 0.7488 15.6
2.125
1.625
3.5
2.5
2
2.875
2.375
3.25
2.75
y
/p
y'/b
2
Bảng tính các thành phần ứng suất dohình (2) gây ra với b
2
=8m
Điểm
tính
z/b
82 1 0.013 0.074 0.083 0.2028 1.1544 1.2948 15.6
83 1.25 0.027 0.056 0.075 0.4212 0.8736 1.17 15.6
84 1.625 0.043 0.037 0.061 0.6708 0.5772 0.9516 15.6
85 2 0.05 0.022 0.048 0.78 0.3432 0.7488 15.6
z
y
zy
1 0.125 0.005 0.058 0.012 0.078 0.9048 0.1872 15.6
2 0.25 0.009 0.092 0.035 0.1404 1.4352 0.546 15.6
3 0.375 0.023 0.104 0.055 0.3588 1.6224 0.858 15.6
4 0.5 0.037 0.111 0.07 0.5772 1.7316 1.092 15.6
5 0.625 0.051 0.106 0.081 0.7956 1.6536 1.2636 15.6
6 0.75 0.066 0.089 0.084 1.0296 1.3884 1.3104 15.6
7 1 0.087 0.074 0.083 1.3572 1.1544 1.2948 15.6
8 1.25 0.09 0.056 0.075 1.404 0.8736 1.17 15.6
9 1.625 0.09 0.037 0.061 1.404 0.5772 0.9516 15.6
10 2 0.089 0.022 0.048 1.3884 0.3432 0.7488 15.6
11 2.25 0.0865 0.022 0.048 1.3494 0.3432 0.7488 15.6
12 2.5 0.0845 0.022 0.048 1.3182 0.3432 0.7488 15.6
13 2.75 0.0825 0.022 0.048 1.287 0.3432 0.7488 15.6
14 3 0.0805 0.022 0.048 1.2558 0.3432 0.7488 15.6
15 3.25 0.077 0.022 0.048 1.2012 0.3432 0.7488 15.6
16 3.5 0.074 0.022 0.048 1.1544 0.3432 0.7488 15.6
17 3.75 0.07 0.022 0.048 1.092 0.3432 0.7488 15.6
18 0.125 0.121 0.058 0.012 1.8876 0.9048 0.1872 15.6
19 0.25 0.117 0.092 0.035 1.8252 1.4352 0.546 15.6
20 0.375 0.123 0.104 0.055 1.9188 1.6224 0.858 15.6
z
/p
y'/b
2
y
/p
zy
/p
các thành phần ứng suất
tải trọng
(T/m
2
)
y
/p
zy
/p
các thành phần ứng suất
tải trọng
(T/m
2
)
3.5
3
1.375
0.875
43 1.625 0.177 0.017 0.058 2.7612 0.2652 0.9048 15.6
44 2 0.153 0.015 0.041 2.3868 0.234 0.6396 15.6
45 2.25
0.141
0.015 0.041 2.1996 0.234 0.6396 15.6
46 2.5
0.128
0.015 0.041 1.9968 0.234 0.6396 15.6
47 2.75
0.116
0.015 0.041 1.8096 0.234 0.6396 15.6
48 3
0.104
0.015 0.041 1.6224 0.234 0.6396 15.6
49
3.25 0.097 0.015 0.041 1.5132 0.234 0.6396 15.6
50
3.5 0.09 0.015 0.041 1.404 0.234 0.6396 15.6
51
3.75 0.082 0.015 0.041 1.2792 0.234 0.6396 15.6
52 0.125 0.594 0.289 0.087 9.2664 4.5084 1.3572 15.6
53 0.25 0.562 0.213 0.12 8.7672 3.3228 1.872 15.6
54 0.375 0.503 0.152 0.12 7.8468 2.3712 1.872 15.6
55 0.5 0.444 0.109 0.111 6.9264 1.7004 1.7316 15.6
56 0.625 0.396 0.095 0.097 6.1776 1.482 1.5132 15.6
57 0.75 0.348 0.084 0.083 5.4288 1.3104 1.2948 15.6
58 1 0.277 0.031 0.059 4.3212 0.4836 0.9204 15.6
59 1.25 0.239 0.019 0.047 3.7284 0.2964 0.7332 15.6
60 1.625 0.193 0.012 0.027 3.0108 0.1872 0.4212 15.6
61 2 0.159 0.006 0.008 2.4804 0.0936 0.1248 15.6
2
y/b
2
z
/p
y'/b
2
y
/p
zy
/p
các thành phần ứng suất
tải trọng
(T/m
2
)
0.25
-0.25
0
-0.5
1
0.5
0.625
0.125
Bộ môn :Địa chất công trình Đồ án :Cơ học đất - nền móng
Hồ Duy Hùng Lớp ĐCCT.K
12.95 0.08 0 0 1.252 0 0 15.65
14
13.86 0.08 0 0 1.252 0 0 15.65
15
14.77 0.06 0 0 0.939 0 0 15.65
16
15.68 0.06 0 0 0.939 0 0 15.65
17
16.59 0.06 0 0 0.939 0 0 15.65
18
3.41
0.13 0.02 0.06 2.0345 0.313 0.939 15.65
19
3.86
0.13 0.02 0.06 2.0345 0.313 0.939 15.65
20
4.32
0.12 0.01 0.04 1.878 0.1565 0.626 15.65
21
4.77
0.12 0 0.03 1.878 0 0.4695 15.65
22
5.23
0.11 0 0.02 1.7215 0 0.313 15.65
23
5.68
0.1 0 0 1.565 0 0 15.65
24
6.59
0.1 0 0 1.565 0 0 15.65
38
4.77
0.09 0.02 0.04 1.4085 0.313 0.626 15.65
39
5.23
0.09 0.01 0.02 1.4085 0.1565 0.313 15.65
40
5.68
0.07 0 0.01 1.0955 0 0.1565 15.65
41
6.59
0.06 0 0 0.939 0 0 15.65
42
7.5
0.04 0 0 0.626 0 0 15.65
43
8.86
0.03 0 0 0.4695 0 0 15.65
44
10.22
0 0 0 0 0 0 15.65
45 11.14 0 0 0 0 0 0 15.65
46 12.04 0 0 0 0 0 0 15.65
47
12.95 0 0 0 0 0 0 15.65
48
13.86 0 0 0 0 0 0 15.65
tải trọng
(T/m
2
49
14.77 0 0 0 0 0 0 15.65
50
15.68 0 0 0 0 0 0 15.65
51
16.59 0 0 0 0 0 0 15.65
52
3.41
0.08 0.04 0.06 1.252 0.626 0.939 15.65
53
3.86
0.09 0.03 0.05 1.4085 0.4695 0.7825 15.65
54
4.32
0.1 0.03 0.05 1.565 0.4695 0.7825 15.65
55
4.77
0.09 0.02 0.04 1.4085 0.313 0.626 15.65
56
5.23
0.09 0.01 0.02 1.4085 0.1565 0.313 15.65
57
5.68
0.07 0 0.01 1.0955 0 0.1565 15.65
58
6.59
0.06 0 0 0.939 0 0 15.65
59
7.5
0.04 0 0 0.626 0 0 15.65
72
6.59
0.06 0 0 0.939 0 0 15.65
73
7.5
0.04 0 0 0.626 0 0 15.65
74
8.86
0.03 0 0 0.4695 0 0 15.65
75
10.22
0 0 0 0 0 0 15.65
76
3.41
0.08 0.04 0.06 1.252 0.626 0.939 15.65
77
3.86
0.09 0.03 0.05 1.4085 0.4695 0.7825 15.65
78
4.32
0.1 0.03 0.05 1.565 0.4695 0.7825 15.65
79
4.77
0.09 0.02 0.04 1.4085 0.313 0.626 15.65
80
5.23
0.09 0.01 0.02 1.4085 0.1565 0.313 15.65
81
5.68
0.07 0 0.01 1.0955 0 0.1565 15.65
Điểm
tính
z
(T/m
2
)
y
(T/m
2
)
yz
(T/m
2
) sin
2
sin (độ)
1 18.574 14.6016 0.3744 0.004612 0.0679119 3.8941
2 18.3858 12.6984 1.092 0.011253 0.1060785 6.0893
3 18.0416 10.2648 1.716 0.02419 0.1555305 8.9475
4 17.5414 9.0792 2.184 0.032323 0.1797865 10.357
5 17.0422 7.5192 2.5272 0.044848 0.2117725 12.226
6 16.7292 5.5848 2.6208 0.064051 0.2530829 14.66
7 16.1364 4.0248 2.5896 0.080216 0.2832237 16.453
8 14.358 2.8392 2.34 0.081524 0.2855246 16.59
9 12.485 1.6224 1.9032 0.080949 0.2845158 16.53
10 11.2058 0.9984 1.4976 0.076138 0.2759317 16.018
11 10.3473 0.8424 1.4976 0.070482 0.265484 15.396
12 9.7701 0.6864 1.4976 0.067538 0.2598805 15.063
43 9.9855 2.0904 4.0404 0.086448 0.2940209 17.099
44 8.7828 1.3572 3.1044 0.07037 0.2652734 15.383
45 8.1276 1.2012 2.9484 0.06501 0.2549711 14.772
46 7.6128 1.0452 2.7924 0.060651 0.2462749 14.257
47 7.1136 1.0452 2.4804 0.051595 0.2271451 13.129
Bảng tính tổng các thành phần ứng suất của các hình gây ra tại
các điểm trong đất nền và trị số góc lệch t-ơng ứng
Bộ môn :Địa chất công trình Đồ án :Cơ học đất - nền móng
Hồ Duy Hùng Lớp ĐCCT.K
49B
-16-
Điểm
tính
z
(T/m
2
)
y
(T/m
2
)
yz
(T/m
2
)
sin
2
77 2.7501 6.2883 -1.7135 0.019376 0.139199 8.0015
78 3.3278 6.1479 -0.6215 0.007401 0.086029 4.9352
79 3.7425 5.8042 0.236 0.003472 0.058923 3.378
80 4.2945 5.3981 0.8278 0.003048 0.055207 3.1648
81 4.3715 4.8672 1.3421 0.005883 0.076702 4.399
82 4.7142 4.2588 1.794 0.010485 0.102398 5.8772
83 4.9784 3.8064 2.2464 0.017466 0.13216 7.5944
84 5.3679 2.9328 2.3868 0.02392 0.154662 8.8971
85 5.1012 1.9812 2.262 0.027023 0.164388 9.4616
Bảng tính tổng các thành phần ứng suất của các hình gây ra tại
các điểm trong đất nền và trị số góc lệch t-ơng ứngĐộ lớn nhất của vùng biến dạng dẻo xác định đ-ợc là :h
max
=31 (m) .
Vùng biến dạng dẻo đ-ợc thể hiện bằng hình vẽ :
Bộ môn :Địa chất công trình Đồ án :Cơ học đất - nền móng
Hồ Duy Hùng Lớp ĐCCT.K
49B
-17- Phần III :
tính độ lún cuối cùng lớn nhất trong lớp
đất đắp
2
=
b
nbP
t
+
tb
.h =
2,2
2,15,056
+ 2,2 .1,5 =18,57 (T/m
2
) =1,857 (kG/cm
2
) , là
tải trọng phân bố d-ới đáy móng sau khi xây dựng công trình .
Do đó a =
12
21
PP
=
293,0857,1
67,07,0
= 0,019 (cm
2
P
gl
h
s
= a
o
( P
2
-P
1
). h
s
= 0,011.(1,857- 0,293) .686 =11,8(cm)
Vậy độ độ lún cuối cùng S = 11,8 cm nằm trong giới hạn cho phép (S
gh
=15 cm)
Bộ môn :Địa chất công trình Đồ án :Cơ học đất - nền móng
Hồ Duy Hùng Lớp ĐCCT.K
49B
-18-
Kết luận
Sau thời gian hai tuần làm việc tích cực nghiêm túc của bản thân , với sự h-ớng
dẫn nhiệt tình của các thầy giáo trong bộ môn Địa chất công trình và sự góp ý của
các bạn trong tập thể lớp ĐCCT- K
49
Bộ môn :Địa chất công trình Đồ án :Cơ học đất - nền móng
Hồ Duy Hùng Lớp ĐCCT.K
49B
-19-
Do ti trng 1
b=11m
im
tớnh
y/b
z/b
Cỏc h s
Cỏc ng sut thnh phn
z
/p
y
/p
zy
/p
z
0.0342
1.837
1.876
0.585
c
1.32
0.09
0.0026
0.0382
0.0088
0.044
0.653
0.15
d
1.73
0.09
0
0.0202
0.0019
0
0.345
0.032
2
0
0.18
0.9712
0.604
0
16.608
10.328
0.18
0
0.0405
0.0039
0
0.693
0.067
3
0
0.27
0.9488
0.4284
0
16.224
7.326
0
a
0.5
0.27
0.4984
0.3404
0.2968
8.523
5.821
5.075
b
0.91
0.27
0.11
0.2033
0
a
0.5
0.36
0.4912
0.2972
0.2824
8.4
5.082
4.829
b
0.91
0.36
0.1265
0.2073
0.1207
2.163
3.545
2.064
c
1.32
0.36
0.0223
0.1264
0.0455
0.381
2.161
0.778
d
1.73
0.1417
2.444
3.615
2.423
c
1.32
0.45
0.0347
0.1431
0.0628
0.593
2.447
1.074
d
1.73
0.45
0.0086
0.0888
0.0257
0.147
1.518
0.439
6
0
0.55
0.79
0.16
0
13.509
2.736
0.55
0.0148
0.1019
0.0359
0.253
1.742
0.614
7
0
0.72
0.688
0.092
0
11.765
1.573
0
a
0.5
0.72
0.4536
0.1508
0.2072
7.757
2.579
3.543
b
0.91
0.72
0.1978
0.2066
0
a
0.5
0.91
0.4244
0.108
0.1744
7.257
1.847
2.982
Bộ môn :Địa chất công trình Đồ án :Cơ học đất - nền móng
Hồ Duy Hùng Lớp ĐCCT.K
49B
-20-
b
0.91
0.91
0.2204
0.1631
0.1626
3.769
2.789
2.78
c
1.32
0.91
0.1011
1.17
2.244
b
0.91
1.18
0.2303
0.1117
0.143
3.938
1.91
2.445
c
1.32
1.18
0.1296
0.124
0.1164
2.216
2.12
1.99
d
1.73
1.18
0.0666
0.121
0.0836
1.139
2.069
1.43
11
0.0975
0.1115
2.462
1.667
1.907
d
1.73
1.45
0.0841
0.1031
0.0862
1.438
1.763
1.474
13
0
1.64
0.372
0.01
0
6.361
0.171
0
a
0.5
1.64
0.3132
0.0344
0.0888
5.356
0
1.82
0.3388
0.0072
0
5.793
0.123
0
a
0.5
1.82
0.2944
0.0272
0.0744
5.034
0.465
1.272
b
0.91
1.82
0.2229
0.0518
0.1013
3.812
0.886
1.732
c
1.32
1.82
0.1596
0.342
1.026
b
0.91
2.00
0.2144
0.0446
0.0928
3.666
0.763
1.587
c
1.32
2.00
0.1616
0.0628
0.1
2.763
1.074
1.71
d
1.73
2.00
0.1124
0.0746
0.0908
1.922
1.276
1.553