Bộ Câu hỏi trắc nghiệm dược lý và đáp án - Pdf 26

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án
Câu hỏi trắc nghiệm dược lý và
đáp án
Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án
Bài 1: DƯỢC LÝ ĐẠI CƯƠNG
Chọn câu đúng nhất:
1. Thuốc có nguồn gốc:
A- Thực vật , động vật . khoáng vật hay sinh phẩm.
B- Thực vật , động vật , khoáng vật.
C- Thực vật , động vật , sinh phẩm.
D- Thực vật , khoáng vật hay sinh phẩm.
2. Thuốc dùng qua đường tiêu hóa có rất nhiều ưu điểm vì :
A- Thuốc tác dụng nhanh ,ít hao hụt.
B- Dễ điều chỉnh lượng thuốc.
C- Dễ áp dụng, ít hao hụt.
D- Dễ điều chỉnh lượng thuốc, tác dụng nhanh.
3. Thuốc dùng qua đường hô hấp có rất nhiều nhược điểm vì :
A- Thuốc bị hao hụt nhiều.
B- Kỷ thuật dùng thuốc khá phức tạp.
C- Kỷ thuật dùng thuốc khá phức tạp, ít hao hụt.
D- Thuốc tác dụng nhanh,ít hao hụt.
4. Thuốc dùng qua đường Đường tiêm có rất nhiều ưu điểm vì :
A- Thuốc tác dụng nhanh ,ít hao hụt.
B- Kỷ thuật dùng thuốc khá dể dàng.
C- Dễ áp dụng, ít hao hụt.
D-Khó áp dụng, hao hụt nhiều.
5. Các đường chủ yếu thải trừ thuốc ra khỏi cơ thể là :
A- Qua thận,gan.
B-Tuyến sữa, tuyến mồ hôi.
C- Qua thận, Tuyến sữa.
E- Gan, tuyến mồ hôi.

13- Thuốc được sử dụng qua đường hô hấp là thuốc dễ điều chỉnh lượng thuốc:
A-Đúng. B-Sai.
14- Thuốc được sử dụng qua đường tiêm là thuốc dễ sử dụng nhất :
A-Đúng. B-Sai.
15- Thuốc được thải trừ qua đường tiêu hóa : thường là những Ancaloid , kim loại nặng.
A-Đúng. B-Sai.
16- Tác dụng chính của thuốc là những tác dụng dùng chữa bệnh - phòng bệnh:
A-Đúng. B-Sai.
17- Tác dụng phụ của thuốc là những tác dụng dùng để phòng bệnh.
A-Đúng. B-Sai.
18- Tác dụng chuyên trị của thuốc là những tác dụng chuyên trị nguyên nhân
gây bệnh.
A-Đúng. B-Sai.
Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án
19 - Liều tối đa trong sử dụng thuốc là liều giới hạn cho phép :
A-Đúng. B-Sai.
20- Trong sử dụng thuốc chống chỉ định tuyệt đối là cấm dùng :
A-Đúng. B-Sai.
Bài 2: THUỐC HẠ SỐT-GIẢM ĐAU-CHỐNG VIÊM
Chọn câu đúng nhất:
1- Thuốc nào sau đây có tác dụng thuốc hạ sốt-giảm đau-chống viêm:
A- Aspirin.
B- Panadol .
C- Morphin.
D- Tylenol.
2- Thuốc nào sau đây không có tác dụng chống viêm:
A- Aspirin.
B- Morphin.
C- Panadol.
D- Dolargan .

phần do thức ăn cung cấp.
2- Vitamin tan trong dầu :
A- Vitamin A.
B- Vitamin C.
C- Vitamin B.
D- Vitamin PP.
3- Vitamin tan trong nước :
A- Vitamin A.
B- Vitamin B.
C- Vitamin D.
D- Vitamin E.
4-Vitamin A được dùng trong bệnh :
A- Khô mắt,quáng gà ở trẻ em.
B- Nhiễm trùng kéo dài.
C- Nhiễm độc thần kinh.
D- Chán ăn,suy nhược cơ thể.
5- Liều dùng Vitamin A trong chương trình quốc gia ở trẻ <12 tháng tuổi là :
A- 100000 UI.
B- 200000 UI.
C- 300000 UI.
D- 400000 UI.
6- Liều dùng Vitamin A trong chương trình quốc gia ở trẻ >12 tháng tuổi là :
A- 200000 UI.
B- 400000 UI.
C- 600000 UI.
D- 800000 UI.
7- Vitamin D được dùng trong bệnh :
A- Còi xương,suy dinh dưỡng.
B- Hạ Canxi máu.
C- Tăng Canxi máu.

A- Đúng. B-Sai.
17- Vitamin B1 được chỉ định trong bệnh : nhiễm độc thần kinh do nghiện rượu:
A- Đúng. B-Sai.
18- Vitamin B6 được chỉ định điều trị ngộ độc do thuốc ngừa lao INH:
A- Đúng. B-Sai.
19- Vitamin C tham gia vào chuyển hóa Glucid , Acid folic ảnh hưởng đế quá trình đông
máu và thẩm thấu mao mạch :
A- Đúng. B-Sai.
20- Vitamin K được chỉ định điều trị chảy máu do thiếu Prothrombin:
A- Đúng. B-Sai
Bài 4 : DUNH DỊCH TIÊM TRUYỀN
Chọn câu đúng nhất:
1- Dung dịch tiêm truyền là dung dịch vô khuẩn:
A- Dùng để nâng huyết áp cơ thể.
B- Điều trị cao huyết áp.
C- Điều trị nhiễm trùng kéo dài.
D- Điều trị những bệnh đường tiêu hóa.
Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án
2- Dung dịch tiêm truyền là dung dịch mà phần lớn dùng để:
A- Truyền tĩnh mạch với khối lượng lớn .
B- Truyền tĩnh mạch với khối lượng vừa.
C- Truyền tĩnh mạch với khối lượng trung bình.
D- Truyền tĩnh mạch với khối lượng nhỏ .
3- Dung dịch NaCl 0.9% dùng để :
A- Cung cấp năng lượng cho cơ thể.
B- Cung cấp nước cho cơ thể.
C- Cung cấp nước và điện giải cho cơ thể.
D- Cung cấp các chất dinh dưỡng cho cơ thể.
4- Dung dịch NaCl 0.9% (dung dịch đẳng trương) dùng để :
A- Rửa vết thương , vết mổ thông thường .

A- Chống toan huyết.
B- Cung cấp chất đạm do mất máu.
C- Lợi tiểu ,giải độc.
D- Bù nước cho cơ thể.
11- Plasma khô là dung dịch:
A- Cấp cứu khi mất nhiều máu.
B- Cấp cứu khi mất nhiều đạm.
C- Trường hợp tăng Protein huyết.
D- Trường hợp giảm Gluco huyết.
12- Khi dùng dung dịch tiêm truyền phải chú ý : kiểm tra thuốc , nhãn , hạn dùng , chất
lượng
A-Đúng. B-Sai.
13- Nguyên nhân sốc khi dùng dung dịch tiêm truyền có thể do : chất lượng thuốc , dây
truyền dịch , tốc độ truyền…
A- Đúng. B-Sai.
14- Khi sốc dung dịch tiêm truyền phải: ngưng truyền ngay và dùng thuốc kháng
Histamin tổng hợp , corticoid , Adrenalin …
A- Đúng. B-Sai.
15- Dung dịch tiêm truyền là dung dịch dùng cho những người bệnh bị mất máu , mất
nước, do phẩu thuật , do tiêu chảy…
A- Đúng. B-Sai.
16- NaCl 5% - 10% là dung dịch ưu trương:
A- Đúng. B-Sai.
Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án
17- Glucose 30% là dung dịch ưu trương dùng điều trị ngộ độc Insulin :
A- Đúng. B-Sai.
18- Lipofuldin là dung dịch nuôi ăn qua đường tĩnh mạch ( do chấn thương ,nhiễm
khuẩn .) A- Đúng. B-Sai.
19- Alvesin là dung dịch cung cấp các chất đạm do mất máu,do suy dinh dưỡng nặng
A- Đúng. B-Sai.

6- Digoxin là thuốc điều trị:
A- Suy tim, nhịp tim nhanh.
B- Suy tim, nhịp tim chậm.
C- Bệnh cơ tim gây nghẽn.
D- Suy tim kèm rung thất.
Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án
7- Chống chỉ định khi dùng Digoxin là:
A- Rung thất.
B- Suy tim.
C- Nhịp tim nhanh.
D- Suy tim kèm rung nhỉ.
8- Uabain là thuốc điều trị :
A- Viêm cơ tim.
B- Nhồi máu cơ tim.
C- Viêm màng trong tim cấp.
D- Suy thất phải cấp.
9- Chống chỉ định khi dùng Uabain là:
A- Viêm cơ tim.
B- Viêm màng trong tim cấp.
C- Suy thất trái cấp.
D- Rung nhĩ.
10-Hypothyazit là thuốc :
A- Lợi tiểu, hạ huyết áp.
B- Suy thận nặng.
C- Suy gan nặng.
D- Bệnh tiểu đường.
11-Hypothyazit là thuốc được chỉ định :
A- Phù do suy tim.
B- Phù do suy gan.
C- Phù do suy tuyến giáp.

D- Nhịp tim chậm.
Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án
18-Stugeron là thuốc điều trị :
A- Chóng mặt do rối loạn tuần
hoàn não.*
B- Nhức đầu do viêm xoang.
C- Nhức đầu do cao huyết áp.
D- Chóng mặt do mất máu cấp
tính.
19-Propranolol là thuốc được chỉ định :
A- Cao huyết áp kèm suy tim.
B- Cao huyết áp kèm suy hô hấp.
C- Cao huyết áp kèm nhịp tim chậm.
D- Cao huyết áp kèm nhịp tim nhanh nhưng không suy tim.
20-Lidocain là thuốc được chỉ định :
A- Gây tê và chống loạn nhịp tim.
B- Suy gan nặng.
C- Suy tim nặng.
D- Suy thận nặng.
21-Digoxin là thuốc điều trị :Suy tim, nhịp tim nhanh.
A-Đúng. B-Sai.
22-Furosemit là thuốc lợi tiểu có tác dụng điều trị cao huyết áp:
A-Đúng. B-Sai.
23-Hypothiazit là thuốc lợi tiểu chống chỉ định cho những người hạ Kali huyết:
A-Đúng. B-Sai.
24-Propranolol là thuốc sử dụng cho những người hen phế quản:
A-Đúng. B-Sai.*
25-Aldomet được điều trị tăng huyết áp vừa và nặng:
A- Đúng. B-Sai.
26-Adrenalin là thuốc điều trị Sốc do Penicillin:

B- 10 – 15mg.
C- 15 – 20mg.
D- 20 – 25mg.
Câu 5: Chống chỉ định của vitamin B12:
A- Loét dạ dày tá tràng tiến triển.
B- Phụ nữ có thai và cho con bú.
C- Các chứng thiếu máu chưa rõ
nguyên nhân.
D- Hội chứng hấp thụ kém
đường ruột.
Câu 6: Tên biệt dược của Acid folic:
A- Vitamin L2.
B- Acid arcorbic.
C- Vitamin B5.
D- Vitamin B9.
Bài 7 :THUỐC CHỐNG DỊ ỨNG
*Hãy chọn câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 9:
1- Chỉ định nào sao đây không phải của thuốc Clorpheniramin
A- viêm mũi dị ứng
B- chống nôn
C- say tàu xe
D- mê trong phẫu thuật.
2- Tác dụng phụ của thuốc Promethazin
Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án
A- gây ngủ, cao huyết áp, ỉa chảy, khô miệng
B- gây ngủ, hạ huyết áp, táo bón, đắng miếng
C- gây ngủ, hạ huyết áp, táo bón, khô miệng
D- gây ngủ, cao huyết áp, táo bón, khô miệng.
3- Chỉ định của Alimemazin
A- mất ngủ, dị ứng, hen phế quản

B- giảm tính thấm mao mạch
C- ức chế hệ thần kinh trung ương
D- giảm độ lọc cầu thận.
* Chọn câu trả lời đúng hoặc sai từ câu 1 đến câu 2:
1- Nguyên tắc chung khi sử dụng thuốc chống dị ứng không được nhai, không tiêm dưới
da, hạn chế tiêm tĩnh mạch , nếu cần nên tiêm bắp sâu.
A- Đúng. B- Sai.
Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án
2- Chống chỉ định của thuốc Cetirizine là quá mẫn với thuốc, phụ nữ có thai và cho con bú,
trẻ em < 6 tuổi, suy thận .
A- Đúng.
B- Sai.
BÀI 8:THUỐC ĐƯỜNG HÔ HẤP
* Hãy chọn câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 9:
1- Biệt dược nào sao đấy không phải của thuốc Salbutamol
A- Volmax
B- Bisolvon
C- Albuterol
D- Ventolin.
2- Tác dụng phụ của thuốc Salbutamol sulfat
A- run cơ, cảm giác căng thẳng, tim đập nhanh, giảm kali máu nghiêm trọng…
B- run cơ, cảm giác căng thẳng, tim đập chậm, giảm canxi máu nghiêm trọng…
C- cảm giác căng thẳng, co mạch ngoại biên, giảm natri máu nghiêm trọng…
D- nhức đầu, co cứng cơ thoáng qua, kích động ở trẻ em, tăng kali máu nghiêm trọng…
3- Tác dụng phụ thường gặp của thuốc Acetyl cystein:
A- rối loạn tiêu hóa
B- viêm dạ dày
C- nuốt nghẹn
D- loét tá tràng.
4- Chống chỉ định của thuốc Dextromethorphan

phối hợp kháng sinh.
A- Đúng. B- Sai.
2- Thuốc Theophyllin và Aminophyllin là thuốc chữa ho.
A- Đúng. B- Sai.
3- Thuốc Salbutamol là thuốc gây co thắt phế quản và tử cung.
A- Đúng. B- Sai.
4- Thuốc Acetyl cystein có thể làm tăng tác dụng của một số kháng sinh khi pha chung như
Amoxicillin, Ampicillin, Doxycillin, Macrolid ).
A- Đúng. B- Sai
5- Chống chỉ định của thuốc Oxomemazin là suy hô hấp, suy gan.
A- Đúng. B- Sai.
BÀI 9 : THUỐC CHỮA BỆNH NGOÀI DA:
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 10:
1- Thuốc nào sao đây không phải là thuốc trị nấm
A- Griseofulvin
B- Nystatin
C- D.E.P
D- dung dịch B.S.I
2- Biệt dược nào sao đây không phải của thuốc Fluocinolon Acetonid
A- Fulcin
B- Flucinar
C- Fluoder
D- Flucort.
3- Nystatin có tác dụng điều trị trên:
A- nấm thân B- nấm kẻ tay, kẻ chân
Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án
C- lang ben D- nấm men Candida.
4- Ketoconazole có chỉ định nào sao đây:
A- trị các bệnh nấm ngoài da và các bệnh nấm men do Candida
B- trị các bệnh nấmngoài da trừ lang ben

B- Acid Benzoic, Na Salicylat, Acool
C- Aspirin, Na Salicylat, Acool
D- Acid Benzoic, Na Salicylat, Aceton.
* Chọn câu trả lời đúng hoặc sai từ câu 1 đến câu 2:
Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án
1- Thuốc Fluocinolon là loại Corticoides tổng hợp có tác dụng chống viêm tại chỗ mạnh,
chống xuất tiết và chống ngứa.
A- Đúng. B- Sai.
2- Clotrimazole là thuốc tổng hợp có tác dụng kháng nấm ngoài da, ngoài trừ nấm men (như
Candida, vi nấm gây bệnh lang ben).
A- Đúng. B- Sai.
BÀI 10 : HORMON:
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 15:
1- Chỉ định sao đây không phải của thuốc Levothyroxin
A- thiểu năng tuyến giáp
B- bướu cổ đơn thuần
C- sau phẫu thuật tuyến giáp
D- bệnh Basedow.
2- Chống chỉ định của thuốc PTU (Propylthiouracil)
A- giảm bạch cầu hạt nặng, suy tủy, suy thận, phụ nữ có thai và cho con bú
B- giảm tiểu cầu nặng, suy tủy, suy gan, phụ nữ có thai và cho con bú
C- giảm bạch cầu hạt nặng, suy tuỷ, suy gan
D- giảm hồng cầu nặng, suy tủy, suy gan, phụ nữ có thai và cho con bú.
3- Tác dụng phụ của thuốc MTU:
A- dị ứng ở da, giảm bạch cầu hạt
B- dị ứng ở da, mạch nhanh
C- giảm bạch cầu hạt, mất ngủ
D- mạch nhanh, mất ngủ.
4-Thuốc nào sao đây không chống chỉ định ở phụ nữ có thai:
A- MTU

10- Biệt dược nào sau đây là của thuốc Prednisolon:
A- Hydrocortison acetat
B- Hydrocortison hemisuccinat
C- Unicor
D- Hydrocortancyl.
11- Chống chỉ định của thuốc Progesteron
A- suy thận
B- suy gan nặng
C- phụ nữ có thai
D- bệnh tim mạch
12- Chỉ định sao đây không phải của thuốc Ethinyl Estradiol
A- làm thuốc tránh thai
B- rối loạn kinh nguyệt
C- ung thư tiền liệt tuyến
D- ung thư nội mạc tử cung.
13- Tác dụng phụ của thuốc Progesteron:
A- chóng mặt, nhức đầu, buồn nôn, nôn, kinh nguyệt không đều.
B- chóng mặt, nhức đầu, buồn nôn, nôn, nám da
C- giữ muối nước, tăng cân, kinh nguyệt không đều
D- liều cao có thể gân nghẽn mạch, nám da.
14- Biệt dược nào sao đây không phải của thuốc Ethinyl Estradiol
A- Lynoral
B- Progynon
C- Urogestan
D- Estinyl.
15- Chống chỉ định của thuốc Ethinyl Estradiol:
A-Xuất huyết âm đạo ở giai đoạn tiền mãn kinh
Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án
B-Ung thư cổ tử cung
C-Ung thư tiền liệt tuyến

B- bệnh gan
C-bệnh suy tim
D- bệnh thần kinh.
5- Khi dùng thuốc chữa sốt rét Primaquin có triệu chứng nào phải ngưng thuốc ngay:
A- tiểu đạm B- tiểu bạch cầu
Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án
C- tiểu máu D- tiểu ra sỏi.
6- Biệt dược nào sao nay là của thuốc Cloroquin
A- Nivaquin
B- Plasmoxit
C- Plasmoquin
D- Quinnin sulfat.
7- Chống chỉ định của thuốc Quinin :
A- bệnh lý về tai, mắt, tim mạch.
B- bệnh lý về tai, mắt, suy gan.
C- bệnh lý về tai, mắt, suy thận
D bệnh lý về tai, mắt, thần kinh.
* Chọn câu trả lời đúng hoặc sai từ câu 1 đến câu 2:
1- Quinin có tác dụng ức chế hoặc tiêu diệt ký sinh trùng sốt rét ở thể vô tính nên dùng để cắt
cơn sốt và điều trị sốt rét ác tính mà không có khả năng phòng bệnh sốt rét.
A- Đúng. B.Sai.
2- Fansidar là thuốc kết hợp giữa một Sunfamid là Sunfadocin với một loại thuốc khác chữa
sốt rét là Pyrimethamin có tác dụng hiệp đồng, tăng mức diệt ký sinh trùng sốt rét.
A- Đúng. B-Sai.
Bài 12: THUỐC CHỮA BỆNH ĐƯỜNG TIÊU HÓA
* Chọn câu đúng nhất:
CÂU 1: Thuốc có tác dụng chống tiết dịch vị mạnh:
A. Alusi.
B. Kavet.
C. Cimetidin.

B- Oresol.
C- Berberin.
D- Opizoic.
CÂU 8: Metronidazol là thuốc:
A. Chủ yếu điều trị bệnh lỵ amip cấp và mạn tính.
B. Chữa lỵ amip cấp và mạn tính, viêm niệu đạo, viêm âm đạo do trùng roi.
C. Ỉa chảy và lỵ do trực khuẩn, viêm ruột.
D. Nhiễm khuẩn đường ruột, hội chứng lỵ, tiêu chảy.
CÂU 9: Dạng thuốc Emetin hydroclorid:
A- Viên nén 250mg.
B- ống tiêm 2ml 40mg.
C- Viên nén 500mg.
D- Ống tiêm 1ml 40mg.
CÂU 10: Thuốc ngoài tác dụng điều trị bệnh lỵ còn có tác dụng cầm máu:
A- Emetin.
B- Sulfaguanidin.
C- Than thảo mộc.
D- Metronidazol.
CÂU 11: Tên biệt dược của thuốc metronidazol:
A- Ganidan.
B- Mebendazol.
C- Flagyl.
D- Piperadin.
CÂU 12: Sulfaguanidin là thuốc chữa:
A. Ỉa chảy, đau bụng, đầy hơi.
B. Ỉa chảy và lỵ do trực khuẩn, viêm ruột.
C. Ỉa chảy do nhiễm độc.
D. Ỉa chảy do ngộ độc thức ăn.
CÂU13: Oresol là dung dịch:
A. Bù nước cho bệnh nhân tiêu chảy.

D- Procain.
Câu 4: Thiopental là thuốc:
A- Thuốc tê tổng hợp có tác dụng nhanh, mạnh.
B- Có tác dụng gây mê nhanh, mạnh.
C- Thuốc mê tĩnh mạch có thời gian tác dụng ngắn.
D- Thuốc tê tác dụng ngắn và yếu.
Câu 5: Thuốc dùng gây tê tại chổ, gây tê vùng:
A- Procain, lidocain.
B- Ketamin, procain.
C- Ether, lidocain.
D- Thiopental, ether.
Câu 6: Lidocain hydroclorid là thuốc:
A- Thuốc tê có tác dụng ngắn và yếu.
B- Thuốc mê tỉnh mạch có thời gian tác dụng ngắn.
Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án
C- Thuốc tê tổng hợp có tác dụng nhanh, mạnh và rộng.
D- Thuốc có tác dụng gây mê nhanh, mạnh.
Câu 7:Tên biệt dược của procain hydroclorid:
A- Xylocain.
B- Novocain.
C- Lignocain.
D- Ketalar.
Câu 8: Không dùng Ketamin trong trường hợp:
A- Tổn thương nặng ở niêm mạc.
B- Bệnh cấp tính đường hô hấp.
C- Bệnh tiểu đường.
D- Bệnh cao huyết áp.
Câu 9: Thuốc gây tê và mê không dùng cho trẻ em:
A- Thiopental, lidocain.
B- Lidocain, ketamin.

A. ban giám đốc bệnh viện
B. trưởng khoa dược
C. trưởng khoa lâm sàng
D. điều dưỡng – trưởng khoa
6/ Các khoa điều trị lãnh thuốc độc tại khoa dựơc theo :
A. Phiếu lảnh thuốc độc A, độc B riêng *
B. Phiếu lảnh thuốc độc A, độc B chung
C. Sổ của khoa
D. Sổ của ca trực .
7/ Thuốc độc bảng A gồm :
A. Adrenalin , Digoxin
B. Atropin clohydrat , cà độc
C. Corticoide .
D. Ampicilline.
8/ Thuốc độc bảng B gồm :
A. Cà độc dược .
B. Diclofenac, Insulin, Cloroquin
C. Digoxin , Atropin .
* Hãy khoanh tròn vào chữ đúng hoặc chữ sai :
9/Thuốc độc được xếp chung với thuốc kháng sinh:đúng – sai.
10/ Thuốc giảm độc không được để cùng tủ với thuốc thông thường : đúng - sai
BÀI 15:THUỐC CHỮA GIUN SÁN
Hãy chọn khoanh tròn câu đúng nhất :
1/Dùng thuốc chữa giun sán cần :
A. Dùng thêm thuốc xổ , nhịn đói .
B. Uống đúng liều, đúng từng loại .chất ít độc
C. Nhịn đói 1 ngày , Uống nhiều nước .
D. Rẻ tiền , uống nhiều viên
2/ Những thuốc đặc trị giun thường gặp :
A. Amox

A. Người lớn , trẻ em >2 tuổi.
B. Người già .
C. Xơ gan , người cho con bú .
D. Suy thận , người có thai .
*Hãy chọn và khoanh tròn chữ đúng hoặc chữ sai :
9 / Trẻ em và người lớn nhiểm sán dùng liều thuốc như nhau : Đ - S
10 /Thuốc chữa giun được dùng cho mọi đối tượng : Đ – S.
11 /Dùng thuốc chữa giun nguyên tắc không cần chú ý độc tính của thuốc : Đ – S
12 /Thường tẩy giun định kỳ mỗi 3 tháng : Đ – S .
13 /Người nhiểm giun sán lâu ngày không chữa sẽ gây thiếu máu thiếu sắt : Đ - S .
14 /Người nhiểm giun sán nếu dùng thuốc không đúng liều , không đúng loại sẽ gây tái nhiểm và
lây cho nhiều người khác : Đ - S .
BÀI 16:THUỐC AN THẦN - CHỐNG CO GIẬT
*Khoanh tròn câu đúng nhất :
1 / Thuốc an thần - gây ngủ – chống chỉ định ở trường hợp nào :
A. Người có thai .
B. Người đang lái xe .
C. Câu a + b +người bị nhược cơ .
D. nghiện ma tuý .
2 / Thuốc đặc trị để chữa và phòng động kinh các loại ;
A. Dépakin.
B. Depersolon .
C. Diazepam .
D. Morphin .
3 / Thuốc có tác dụng gây ngủ nên có thể làm tiền mê :
A. Phenergan .
B. Phénobarbital.
C. Rotundin .
D. Stilnox.
4 /Thuốc nào có tác dụng chống co giật và động kinh :


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status