Thiết kế một tháp chưng cất hỗn hợp BenzenToluen - Pdf 26

GVHD : Thầy HOÀNG MINH NAM Sinh viên : NGUYỄN MINH TRÍĐỒ ÁN MÔN HỌC
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
I. TÍNH CÂN BẰNG VẬT LIỆU:
1. Lượng hơi thứ bốc lên trong toàn hệ thống:

)1(
c
d
d
X
X
GW −=

Trong đó:
W : lượng hơi thứ của thiết bò cô đặc (kg/h)
G
đ
: Lượng dung dòch ban đầu(kg/h)
- Với N là suất lượng nhập liệu:1(m
3
/h) .
-
:
%)15(NaOH
ρ
Khối lượng riêng của dung dòch NaOH(15%) ở nhiệt độ thường =1159 (Kg/h)
x
đ

đ
.X
đ
= G
c
.X
c
Mà G
c
= G
đ
– W = G
đ
– W
1
–W
2
.
Do đó G
đ
.X
đ
= (G
đ
– W).X
c
.
Vậy nồng độ cuối của dung dòch ra khỏi nồi I là :

- 1 -

=
I
c
X
(%)30
5.5791159
(%)151159
.
=

×
=
×
=
−W
dd
II
c
G
XG
X
II. CÂN BẰNG NHIỆT LƯNG :
1. Xác đònh áp suất và nhiệt độ mỗi nồi :
- Hiệu số áp suất của cả hệ thống cô đặc :
 P
t
=P –P
ng
.
Ở đây P

2
= 1.03 (atm)
Mà P
1
= P
1
– P
2
.
P
2
= P
2
– P
ng
.
Thế giá trò P
1
, P
1
vào phương trình ta tính được P
2
= 1.53 (atm)
Dựa vào giả thiết trên ta có thể xác đònh được áp suất và nhiệt độ của hơi đốt hơi thứ trong mỗi
nồi , các thông số được đưa vào bảng sau với nhiệt độ hơi đốt của nồi sau bằng nhiệt độ hơi thứ
của nồi trước trừ đi 1
0
C ,nhiệt độ hơi thứ của nồi cuối bằng nhiệt độ ở thiết bò ngưng tụ cộng thêm
1
0

Hơi thứ
P
1
’= 1.53 T
I
’=111.3 P
2
’= 0.50 T
II
’= 81.9
2. Xác đònh nhiệt độ tổn thất :
a) Tổn thất nhiệt độ do nồng độ tăng cao :’
X
c
II
= 30(%) thì 
0
’II = 17.0
Theo Tisenco :’ = 
0
’.f

0
’:tổn thất nhiệt độ ở áp suất thường,tra trong sổ tay ta có ở nồng độ :
X
c
I
= 20.3(%) thì 
0
’I = 8.4.

2
=
+
××=∆


I

0
C

0.15
2305060
)9.80273(
2.160.17
2
=
+
××=∆

II

o
C
Tổng tổn thất nhiệt độ của 2 nồi do nồng độ tăng cao
là:
2.240.152.9 =+=∆

+∆


(J/Kg)
I


(
o
C)
II


(
o
C)


Σ
(
o
C)
- 3 -
GVHD : Thầy HOÀNG MINH NAM Sinh viên : NGUYỄN MINH TRÍ
Nồi I
15% 8.6 111.3 2230590 9.1
Nồi II
20.5% 17.0 81.9 2305060 15.0
b) Tổn thất nhiệt độ do áp suất thủy tónh

PPP
tb
∆+




+=∆
ρ
2
2
1
(N/m
2
)
Với
ddhh
ρρ
×=
2
1
Tạm chọn
oI
s
t 120=

oII
s
t 100=
ø
=>
1158=
I
dd

58.105.053.1
1
=+=⇒
tb
P
(atm)

55.005.050.0
2
=+=
tb
P
(atm)
Nhiệt độ sôi của nước ở áp suất 1.58 là: 112. 3
o
C
Nhiệt độ sôi của nước ở áp suất 0.55 là: 83.2
o
C
Vậy độ tăng nhiệt độ sôi do cột thủy tónh :
C
o
I
13.1113.112 =−=∆
′′

C
o
II
3.29.802.83 =−=∆

(
0
C)
P
(atm)
P
tb
(atm)
T
tb
(
0
C)
”
(
0
C)



(
0
C)
Nồi
20.3 1158.2 1.2 0.2 1.53 111. 0.05 1.58 112. 1.0 3.3
- 4 -
GVHD : Thầy HOÀNG MINH NAM Sinh viên : NGUYỄN MINH TRÍ
I
3 3
Nồi

sI
=
///
/
I
I
I
T ∆+∆+
=111,3 + 9,1 + 1 = 121,4
=> t
iI
= 130 – 121,4 = 8.6
o
C
_ Nồi II : t
iII
= T
II
-

T
sII
Với T
II
= 110.3
o
C

//
2

w
1
; i
1
w
2
; i
2

D; i

G
đ
; C
đ
; t
đ
D
;
C
ng1
; φ
1
( G
đ
– w
1
)C
1
t

C)
t
2
:nhiệt độ sôi ra khỏi nồi II của dung dòch 89,3 (
o
C)
C
ng1
:nhiệt dung riêng của nước nước ngưng tụ nồi I = 4270 (J/k
g
độ)
C
ng2
:nhiệt dung riêng của nước nước ngưng tụ nồi II = 4230 (J/k
g
độ)
θ
1
: nhiệt độ nước ngưng tụ ở nồi I = 130 (
o
C)
θ
2
: nhiệt độ nước ngưng tụ ở nồi II = 110,3(
o
C)
Q
xq1
, 
xq2

1
× i
1
+ ( G
đ
– W
1
) × C
1
– t
1
= W
2
× i
2
+ ( G
đ
– W ) × C
2
× t
2+ W
1
× Cung
2
× θ
2
+ 

W
1
=
( )
1122ng21
1122222
C95,0 tCii
tCGtCWtCGiW
dd
×−+×−
××−××−××+×
θ
(Kg/h)
=
( )
8,1208,347626474203,1104230269808059,0
8,1208,347611593,985,33625,5793,985,336211592647425,579
×−+×−×
××−××−××+×
=290,5( Kg/h)
- 6 -
GVHD : Thầy HOÀNG MINH NAM Sinh viên : NGUYỄN MINH TRÍ
Hơi thứ bốc từ nồi II :
W
2
= W – W
1
= 579,5 – 295,5 = 289 (Kg/h)
c-Kiểm tra lại giả thuyết phân bố hơi thứ của các nồi :
Công thức so sánh cho từng nồi :

So sánh nồi I ta có:
)(5)(3,4)(100
5,303
5,2905,303
0
0
0
0
0
0
〈=×

được
So sánh nồi II ta có:
(%)5(%)7,4)(100
0,289
0,2760,289
0
0
〈=×

được
lượng hơi đốt tiêu tốn chung là :

( )
( )
1
1
1
11111

=

Trong đó Q nhiệt lượng do hơi đốt cung cấp ( W )
Đối với nồi I :
rDQ
I
×=

( )
W5,210555102179
3600
9.347
3
=××=
Đối với nồi II :
rDQ
I
×=

( )
W0,1799972230620
3600
5.290
=×=
K : hệ số truyền nhiệt tính theo công thức :
i
tb
t
q
K

1
CmW
tH
rg
s
∆××
×××
=
µ
λρ
α
Trong đó :  ,  ,  là các thông số vật lý của nước (tra ở bảng 39 tập 10) ở nhiệt độ trung bình lưu
chất phía hơi đốt T
m1
 T
hơi
t
1
độ chênh nhiệt độ phía hơi đốt :

t
1
=( T
f1
– t
w1
) với t
w1
là nhiệt độ bề mặt vách , T
f1





×










×








×






+
=
Với t
w2
là nhiệt độ vách phía dung dòch được tính từ phương trình dẫn nhiệt
)/(
2
21
mw
r
tt
q
cau
w
ww
w
+

=
λ
δ
Với q
w
là mật độ dòng nhiệt truyền qua vách ,theo lý thuyết thì q
1
= q
w
= q
2
giá trò này được

1
từ đó tính được 
1
và q
1
; từ q
1
= q
w
ta tính t
w2
theo pt dẫn nhiệt , sau đó tính t
w2
, t
m2
và t
2
, từ t
m2
tra các thông số vật lý của nước và của dung dòch thế vào công thức tính 
2
,từ 
2
tính
q
2
. thực hiện kiểm tra nếu
%5%100
),max(
21


×=∆
đây chữ số m chỉ thứ tự nồi tương ứng
chữ số i chỉ số thứ tự từ nồi 1 đến nồi n tương ứng
Kiểm tra lại hiệu số nhiệt độ hữu ích:
Nồi I : nếu
%5%100
),max(
*
*
≤×
∆∆
∆−∆
iIiI
iIiI
tt
tt
là được
Nồi II : nếu
%5%100
),max(
*
*
≤×
∆∆
∆−∆
iIIiII
iIIiII
tt
tt

, ta chọn được các thông số chính cho việc tính toán bề mặt truyền
nhiệt của nồi đốt I và II như sau : (với qui ước chữ số 1 đi kèm với các thông số ký hiệu cho bề mặt
phía hơi đốt , chữ số 2 phía dung dòch , các thông số vật lý được đưa vào bảng , ta có kết quả như
sau :
Nhiệt lượng do hơi đốt cung cấp :
Nồi I :
)(5.210555102179
3600
9.347
3
wrDQ
I
=××=×=
Nồi II :
)(0.1799972230620
3600
5.290
wrwQ
IIII
=×=×=
Hiệu số nhiệt độ phía hơi đốt :
Chọn
)(8.0)(2.129
0
1
0
1
CtCt
II
w

Bảng III-5: .10
2
(W/m.độ)  (Kg/m3) c (j/Kg.độ)  .10
3
(Ns/m
2
) r(j/Kg)
Nồi I 68.6 935 4270 212 2179000
Nồi II 68.3 950 4230 265 2230620
Hệ số cấp nhiệt phía hơi đốt :
)./(6.15089
8.0102122.1
)106.68(217900081.9935
15.115,1
02
4
6
322
4
1
32
1
2
CmW
tH
rg
OH
I
=
×××

tH
rg
OH
II
=
×××
××××
=






∆××
×××
=


µ
λρ
α
mật độ dòng nhiệt phía hơi đốt :
I
w
III
qmwtq ==×=∆×= )/(6.120718.06.15089
2
111
α

1080
1
=
II
c
r
(m
2
.độ / W )
Vậy
)(123)
2000
1
109
0016.0
(6.120712.129)(
0
112
Crqtt
I
c
w
II
w
I
w
=+−=+−=
λ
δ


Tt
t
I
f
I
w
I
m
=
+
=
+
=
)(0.100
2
2.998.100
2
0
22
2
C
Tt
t
II
f
II
w
II
m
=

II
56.5 68.3 1276.0 950.0 3362 4230 1.80 0.265 2230620

hệ số cấp nhiệt phía dung dòch
435.0
2565,0
12
2
222
















×





dd
I
OH
I
dd
I
OH
I
dd
II
C
C
µ
µ
ρ
ρ
λ
λ
αα
)./(6.7378
101090
10212
4270
3478
935
3.1156
106.68
106.57
6.15089
2







×






×








×
×
=




α

×








×








=
II
dd
II
OH
II
OH
II
dd
II
OH
II

565,0
2
2
2
Cmw
oII
=
















×
×
×





Ct
fI
=
;
)(2.99
0
Ct
fII
=
Vậy độ chênh nhiệt độ phía dung dòch :
)(6.14.121123
0
222
Cttt
I
f
I
w
I
=−=−=∆
)(6.12.998.100
0
222
Cttt
II
f
II
w
II
=−=−=∆

II
qq
qq
đạt .
%5%0.4%100
4.10904
3.104724.10904
%100
),max(
21
21
≤=×



IIII
IIII
qq
qq
đạt .
Mật độ dong nhiệt trung bình :
)/(7.11938
2
6.118056.12071
2
2
21
mW
qq
q

2
domw
t
q
K
iI
I
tb
I
==

=
nồi II :
)./(8.959
1.11
3.10688
2
domw
t
q
K
iII
II
tb
II
==

=
3-Hiệu số nhiệt độ hữu ích thực của mỗi nồi :
-Tính cho nồi I :

×=∆
-Tính cho nồi II :
C
KQKQ
tt
K
Q
t
IIIIII
iIIiI
II
II
iII
0*
9.10
)
8.959
0.179997
6.1380
5.210555
(
)1.116.8(
8.959
0.179997
//
)(
=
+
+
×=



∆−∆
iII
iIIiII
t
tt
thoả
-Bề mặt truyền nhiệt của mỗi nồi :
Nồi I :
)(2.17
9.86.1380
5.210555
2
*
m
tK
Q
F
iII
I
I
=
×
=
∆×
=
- 12 -
GVHD : Thầy HOÀNG MINH NAM Sinh viên : NGUYỄN MINH TRÍ
Nồi II :

l : chiều cao ống truyền nhiệt nồi I và II chọn như nhau =1.2 (m).
d : đường kính trong ống truyền nhiệt nồi I và II chọn 0.016 (m).
d
n
: đường kính ngoài ống truyền nhiệt nồi I và II chọn 0.0192 (m).
=>
2861.285
2.1016.014.3
2.17
≈=
××
=n
(ống)
b)- Đường kính ống tuần hoàn trung tâm :
π
t
th
f
D
×
=
4
Trong đó f
t
là tiết diện ngang của ống tuần hoàn chọn bằng 25% tổng tiết diện ngang cuả ống gia
nhiệt F
D
:
)(058.0
4

mdD
l
dF
D
nthn
n
t
×++
×
××××
=
β
ψ
β
Trong đó :
 : chọn là 1.3.
ψ : hệ số sử dụng lưới đỡ ống chọn = 0.7 .
l :chiều dài ống truyền nhiệt 1.2 (m)
D
thn
: đường kính ngoài ống tuần hoàn = 0.167 (m).
- 13 -
GVHD : Thầy HOÀNG MINH NAM Sinh viên : NGUYỄN MINH TRÍ
F : diện tích bề mặt truyền nhiệt = 17.2(m
2
)
)()0192.03.12167.0(
2.17.0
0192.02.1760sin3.14.0
22

1

= 0.8613 (Kg/m3) .

2

= 0.3027 (Kg/m3) .
Suất lượng hơi tính theo công thức : Q= W/
Q
h1
= W
1
/
1

= 337.3 (m
3
/h).
Q
h2
= W
1
/
2

= 954.7 (m
3
/h).
Chọn D
b

×
=
×
=

)/(528.0)/(1900
14.38.0
7.9544
14.3
4
22
2
2
smhm
D
Q
v
b
h
h
==
×
×
=
×
=
.
Tính Re :
ν
dv


- 14 -
GVHD : Thầy HOÀNG MINH NAM Sinh viên : NGUYỄN MINH TRÍ

7.11115
108.3
8.0689.0
Re
5
2
=
×
×
=


Ứng với Re : 500 < Re < 150000 thì ξ = 0.44
=>Vận tốc lắng :
ρξ
ρρ
′′
××
×
′′


××
=
3
)(4

h
/ .
Với Q là lưu lựơng (m
3
/h).
 là phụ tải tra bảng ứng với áp suất làm việc ta có đối với dung dòch loãng :

1
= 1700 (m
3
/m
3
h)

2
= 1700 (m
3
/m
3
h).

)(2.0
1700
3.337
3
1
1
1
m
Q

H
b
b
=
×
×
=
×
=
π

B- THIẾT BỊ PHỤ :
1. Lượng nước lạnh tưới vào thiết bò ngưng tụ baromet :
)/(
)(
)(
22
2
hkg
ttc
tciW
G
dcn
cn
n


=
Trong đó i :hàm nhiệt của nước ngưng tụ = 341920 (J/Kg)
W =W

kk
=25 × 10
-6
× ( G
n
+ W ) +10
-2
× W
=25×10
-6
× ( 0.039 +0.079 ) + 10
-2
× 0.079
= 0.000806 (Kg/s)
thể tích không khí :
V
kk
= G
kk
/
kk
(m
3
/h).
Với 
kk
= 1.25 (Kg/m3)
=>V
kk
= 0.000806/1.25 = 0.00064 (m

+ 50 (mm)
= 553.0 (mm)
- Chọn đường lỗ trên tấm ngăn là 2 mm
- Chiều dày tấm ngăn chọn 3 mm
- Chiều cao gờ cạnh tấm ngăn 40 mm
- Chiều cao của thiết bò ngưng tụ :
H
ng
= n . h
tb
+ 0.8 (m)
Các thông số n : số ngăn
h
tb
: khoảng cách trung bình giữa các ngăn ( m ) được chọn dựa vào công thức
- 16 -
GVHD : Thầy HOÀNG MINH NAM Sinh viên : NGUYỄN MINH TRÍ
tính mức độ đun nóng H
2
O và thời gian H
2
O lưu lại trong thiết bò
mức độ đun nóng H
2
O : m
đ
=
dbh
dc
tt

=
004.0
trong đó : G
n
:Lượng nước lạnh tưới vào tháp ( Kg /s )
W : Lượng hơi ngưng tụ ( Kg/s )
W = Tốc độ nước chảy trong ống bazômét
chọn = 0.5 m/s
=> d
ba
= 0.018 (m)
Chiều cao ống bazômét tính theo công thức :
h
ba
= h
1
+ h
2
+ 0.5 (m)
• h
1
: chiều cao cột nước trong ống bazômét cân bằng với hiệu số áp suất trong thiết bò ngưng
tụ và khí quyển :
h
1
=
g
PP
n
nga

2
: chiều cao cột nước trong ống bazômét cần thiết để khắc phục toàn bộ trở lực khi nước
chảy trong ống
chọn = 0.5 m
=> h
ba
= 6.165 ( m )
Tính TB truyền Q gia nhiệt lúc đầu :
Chọn thiết bò đặt nằm ngang :
- 17 -
GVHD : Thầy HOÀNG MINH NAM Sinh viên : NGUYỄN MINH TRÍ
Việc tính toán thiết bò truyền nhiệt rất phức tạp đòi hỏi phải tính lặp và tra cứu cập nhật các thông
số vật lý, dưới đây em xin được trình bày trình tự tính toán và chỉ đưa ra những kết quả đã rút ra
từ quá trình tính lặp đề thầy cô xem xét.
Trình tự như sau :
 tổ chức dòng chảy, tính lưu lượng các dòng. (m
3
/s)
 chọn ống : chọn vật liệu làm ống bằng đồng thau, mã hiệu 68, có hệ số dẫn nhiệt là λ
=109 W/m.độ, đường kính ống theo dãy kích thước ngoài tiêu chuẩn :
Tính nhiệt trở của tường
λ
δ
(m
2
.độ/W)
Chọn nhiệt trở cho lớp cao câu phía hai bên tường r.
 chọn trước số ống, ống được bố trí thành chùm theo hình lục giác ở dạng thẳng hàng
(một đường chéo nằm thẳng đứng), số ống tính theo công thức : n = 3a( a -1 ) + 1
với a: số ống trên cạnh lục giác.

d
iango
iango
td
+

=
 Thực hiện tính lập theo sơ đồ sau :
gtt
h1
α
1
; q
1
t
W2
α
2
; q
2
sai
đúng
t
W1
; t
W2
α
1
; α
2

hơi bão hoà
giá trò
ø
t
1
= t
hơi
– t
W1
chọn : t
hơi
= 130
o
C và t
W1
sau đó tính lặp.
q
1
tính theo q
1
= α
1
× t
1

t
W2
tính theo



2
Pr
Pr
.Pr.Re 15.0








=
W
OM
GrNu
ε
với
50,1
2
>=
d
L
khi
ε
µ
ρ
trong
dW
Re =

t
f
′′
+

=
. Và nồng độ 15%
riêng Pr
W
tra ở nhiệt độ t
W2

Tính q
2
theo công thức : q
2
= α
2tb
× t
2
với t
2
= t
W2
- t
f
t
f
là nhiệt độ trung bình của dung dòch ,
sau khi kiểm tra đạt

11
1
(W/m
2
.độ)
<∆
>∆
〈∆−〉∆
=∆
t
t
tt
t
ln
log
với t >: là hiệu nhiệt độ giữa hơi đốt và nhiệt độ dòng vào
( )
2
t


t<: là hiệu nhiệt độ giữa hơi đốt và nhiệt độ dòng ra
( )
2
t
′′
Tính lượng truyền nhiệt cho dung dòch :

( )
'

=
(m)
với d là đường kính trung bình của ống
2
`
iangotrpng
dd
d
+
=
(m)
Từ các bước trên ta tính được kết quả sau :
Chọn thiết bò gia nhiệt kiểu ống chùm đặt nằm ngang bố trí ống theo hình lục giác đều
cạnh a, chọn a = 8 ống
Lưu lượng nhập liệu ( 1 m
3
/h ) = 0.000278 ( m
3
/s )
Chọn dòng nhập liệu đi trong ống gia nhiệt từ
2
t
′′
: 30
o
C lên nhiệt độ sôi là
2
t
′′
: 105.3

= 0.4 (m)
Ta có vận tốc dòng lưu chất phía ống :
( )
sm
n
d
smQ
v
trong
uad
/028.0
4
0128.077
000278.0
4
)/(
2
1
2
`
ˆ
=
××
=
×
×
=
π
π
Hệ số cấp nhiệt phía hơi đốt :

=
α
( W/m
2
.độ )
Hệ số hiệu chỉnh : ε
tb
= 0.48
Vậy
1.2243748.01.46744
11
=×=×=
tbtb
εαα
( W/m
2
.độ )
Hệ số cấp nhiệt phía dung dòch:
Các thông số vật lý của dung dòch được tra ở nồng độ 15% và nhiệt độ trung bình
C
tt
t
o
tb
7.67
2
3.60530
2
22
2

= 1/2000 m.độ / W )
- 21 -
GVHD : Thầy HOÀNG MINH NAM Sinh viên : NGUYỄN MINH TRÍ
( )
Ct
o
W
5.117
2000
1
109
0016.0
1.22437129
2
=






+−=⇒

 t
2
= 117.5 – 67.7 = 49.8 (
o
C)
Các giá trò tra được đưa lên bảng sau :
Nhiệt độ C

p
C
λ
µ

Tính Re :
7.352
00116.0
7.11380128.0028.0

Re =
××
==
µ
ρ
trong
dv
Re <2300 chảy tầng : áp dụng công thức tính Nu :
25.0
1.043.033.0
Pr
Pr
PrRe15.0








-3
)
Vậy
03.10
13.5
38.7
6.52269738.77.35215.0
25.0
1.043.033.0
=






××××=Nu
Vậy
9.445
0128.0
569.003.10
2
=
×
=
×
=
trong
u
d

q
qq
( thoả)
Tính hệ số truyền nhiệt K :

9.356
2000
1
109
00161.0
9.445
1
1.22437
1
1
11
1
2
1
=
+++
=
+++
=

iac
tb
r
K
λ

với δ là hiệu nhiệt độ giữa hai dòng lưu chất.
δt
>
= t
hơi
– t
2
’= 130 – 30 =100
o
C
δt
<
= t
hơi
– t
2
” = 130 – 105.3 = 24.7
o
C
8.53
7.24
100
ln
7.24100
log
=

=∆t
Bề mặt truyền nhiệt:
6.4

××
=








+
××
=
iangotrong
dd
n
F
L
π
( m )
VI. Tính cơ khí nồi cô đặc:
A. Tính thân thiết bò:
Nhiệt độ tính toán cho thiết bò lấy lấy bằng nhiệt độ cao nhất = 130
o
C
p suất tính toán đối với thiết bò chòu áp suất trong lấy giá trò áp suất hơi đốt cao nhất
P = 2.76 atm = 0.276 ( N/mm
2
)
đối với thiết bò chòu áp suất ngoài lấy áp suất chân không lớn nhất P = 0.5

t
=P × 1.5 = 0.276 × 1.5 = 0.414 ( N/mm
2
)
1. tính bề dày thiết bò chòu áp suất trong:
thân được chế tạo bằng phương pháp cuốn hậu mép cuốn bằng tay, dạng mối hàng là hàn giáp
mối một phía có hệ số bền mối hàn φh = 0.9
ta có:
[ ]
25405
276.0
9.02.124
>=
×
=× h
P
φ
σ
Vậy bề dày tối thiểu của thân tính theo công thức:
[ ]
99.0
9.02.1242
276.0800
2
=
××
×
=
×
×

[ ]
( )
( )
276.055.0
2800
29.02.1242
2
>=
+
×××
=
−+
−×××
=
at
a
CSD
CSh
P
φσ
( thoả )
2. Tính bề dày thiết bò chòu áp suất ngoài:
p suất ngoài P
n
= 0.5 atm = 0.05 N/mm
2
Xác đònh bề dày tối thiểu của thân theo công thức:
4.0
18.1


2
Chiều cao lấy bằng chiều cao buồng bốc = 1.1 × [σ ] = 138 N/mm
2
52.2
800
100
1085.1
05.0
80018.1
4.0
5
=






×
×
××=

S
mm
- 24 -
GVHD : Thầy HOÀNG MINH NAM Sinh viên : NGUYỄN MINH TRÍ
lấy hệ số bổ sung qui tròn kích thước = 0.48 mm
hệ số C
a
= 1

t
tt
a
CS
D
D
l
D
CS
( thoả )
 Hai là:
( )
( )
17.0
800
142
210
1085.1
3.000.2
2
3.0
3
5
3
=






Nếu chọn bề dày đáy bằng bề dày thân thì:
 Đối với thiết bò chòu P
trong

Kiểm tra điều kiện:
53.0
cos
25.0
005.0
800
4
=≤==

α
t
D
S
( thoả )
p suất cho phép tính toán [ P ]: đối với α ≤ 70
o
[ ]
[ ]
( )
yD
CS
P
t
a
×
−×××


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status