Sử dụng máy tính bỏ túi để giải đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông THPT TRIỆU sơn 6 - Pdf 26

TÊN ĐỀ TÀI : SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI ĐỂ GIẢI ĐỀ THI
TỐT NGHIỆP THPT
I.ĐẶT VẤN ĐỀ:
1.Lí do chọn đề tài:
Việc dạy và học toán có sự hỗ trợ của máy tính đã trở nên rất phổ biến
trên toàn thế giới.Đặc biệt là trong các kì thi.Trong các tài liệu giáo khoa
của các nước có nền giáo dục tiên tiến luôn có thêm chuyên mục sử dụng
máy tính để giải toán.
Ở nước ta, kể từ năm 2001 Bộ Giáo dục và Đào tạo ngoài việc đã tổ
chức các kì thi học sinh giỏi cấp khu vực “ Giải toán trên máy tính
CASIO” cho học sinh phổ thông còn cho phép tất cả thí sinh được sử
dụng các loại máy tính CASIO
fx-500A,CASIO fx-500MS,CASIO fx-570MS trong các kì thi cấp quốc
gia.
Nhằm giúp các em học sinh có được một ít “vốn ” kinh nghiệm về kĩ
năng thao tác nhanh giải các dạng toán trong các kì thi đối với học sinh
lớp 12 ,đặc biệt là kì thi TN-THPT hằng năm theo đề cương ôn thi của
Bộ GD&ĐT.Do đó, qua công tác giảng dạy lớp 12, đúc kết những kinh
nghiệm nhiều năm của bản thân và việc học tập nghiên cứu khoa học,
thử nghiệm trực tiếp nhiều năm trong công tác giảng dạy ôn thi TN-
THPT, tôi mạnh dạn trao đổi cùng đồng nghiệp những kinh nghiệm của
bản thân.
2.Phạm vi và đối tượng nghiên cứu.
1
-Trong đề tài này đối tượng nghiên cứu là tất cả học sinh THPT Triệu
Sơn 6 đặc biệt là HS lớp 12 ôn thi TN - THPT.
3. Mục tiêu nghiên cứu
Xây dựng được một số cú pháp và thuật toán giải các dạng toán ôn thi
TN-THPT bằng máy tính bỏ túi.
4.Phương pháp làm đề tài:
-Tham khảo tài liệu.

FX 570MS:FX 570ES.
2. Vietnam calculator: VN-500RS;VN 500ES;VN 570RS;VN
570ES.
3. Vinacal: EL124A;EL 250S;EL 506W;EL 509WM.
4. Sharp: EL124A;EL 250S;EL 506W;EL 509WM.
5. Canon: FC 45S; LS 153TS; F710;F 720.
I. Hướng dẫn sử dụng máy tính Casio fx-570MS;fx-500MS.
1.Màu phím :
* Phím trắng : Bấm trực tiếp.
3
* Phím vàng : Bấm qua phím Shift.
* Phím xanh : Bấm trực tiếp.
* Chữ màu đỏ : Bấm qua phím ALPHA.
2. Xoá các biến nhớ.
* SHIFT + CLR : Xoá nhớ
+ Chọn 1 : Mc1 : xoá các biến nhớ.
+ Chọn 2 : Mode : Xoá kiểu,trạng thái,loại hình tính
toán.
+ Chon 3: ALL : Xoá tất cả.
3. Sử dụng MODE.
*MODE 1:
+ Chọn 1 : COMP : Chữ D hiển thị ở góc trên bên
phải,là trạng thái tính toán cơ bản.
+ Chọn 2 : CMPLX : Trạng thái tính toán được cả với
số phức.
*MODE 2:
+ Chọn 1: SD: Trạng thái giải bài toán thống kê 1 biến.
+ Chọn 2 : REG : Thống kê hai biến.
- Chọn 1 : LIN: Tuyến tính.
- Chọn 2 : LOG: Looogarit.

Cú Pháp:
<Nhập hàm số> Shift SOLVE < Nhập giá trị X> Shift
SOLVE
Bài toán 3: Tính đạo hàm của hàm số tại một điểm:
Cú pháp:
Shift
dx

< Nhập hàm số > , < Nhập x > ấn
=
Lưu ý: Kết quả tính đạo hàm của hàm số tại một điểm sẽ cho kết quả
chính xác đối với hai dòng máy VN-570MS và fx-570ES còn các dòng
máy fx-570MS một số hàm số sẽ cho kết quả chính xác,các hàm còn lại
cho kết quả gần đúng.
Ví dụ 1: Cho hàm số y=
2 1
2
x
x
+

(C)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc
bằng -5 .
( Câu 1 –Đề thi TN-THPT năm 2009).
Sử dụng MTBT:
1) Tính các giá trị hàm số để vẽ đồ thị
6
(


2ALPHA

X

+1

)

:

(

ALPHA

X

-2

CALC

Nhập Y=0 để tính X = -
1
2
2)
f

(x) = -5

2

2
=3
Đưa trỏ chuột lên trên màn hình và dùng chức năng CALC nhập x =1Kết
quả:y
1
=-3
CALC nhập x=2 Kết
quả:y
1
=-7
Vậy ta có phương trình tiếp tuyến cần tìm: y = -5(x-1)-3 hay y = -5x+2
y = -5(x-3)+7 hay y = -5x+22
Ví dụ 2: Cho hàm số: y =
1
4
x
3
-
3
2
x
2
+5
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
7
2) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình

: x
3
-6x

=5
Học sinh chỉ cần nhập giá trị x để lập bảng giá trị.
- Kiểm tra việc xét dấu và lập bảng biến thiên dựa vào các
điểm cực đại và cực tiểu.
Shift d/dx (3 a/bc 4

ALPHA X^2

-3ALPHA X

, 0)
ấn =
Kết quả:
y
′′
(0) = -3 vậy điểm A(0;5) là điểm cực đại
+Tiếp tục quay lên màn hình sửa lại thay x=0 bởi x=4
Kết quả:
y
′′
(4) =4 vậy điểm A(4;-3) là điểm cực tiểu.
Bài toán 4:Giải phương trình mũ-Phương trình loogarit:
Cú pháp:
< Nhập hàm số> Shift SOLVE < Nhập giá trị X> = Shift
SOLVE
8
Lưu ý : - Dùng chức năng ALPHA để nhập biến x
- Công thức đổi cơ số : log
a
b =

2) Tính tích phân : I =
0
(1 cos )x x dx
π
+

3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: f(x)=x
2
-
ln(1-2x) trên
[ ]
2;0−
.
9
( Câu 2 : đề thi TN-THPT năm 2009)
Sử dụng MTBT:
1)25^ALPHA

-6.5^ALPHA

5

SHIFT SOLVENhậpx=1ấn=

SHIFT SOLVE
Kết quả: x
1
=1
Tương tự thay x=-1 ta được kết quả : x
2


=2x+
2
1 2x−
=0 ta dùng chức năng SHIFT
SLOVE
Nhập : 2 ALPHA X

+2:(1-2ALPHA X)

SHIFT SLOVE
nhập X=-1 ấn = SHIFT SLOVE . Kết quả :x =
1
2

-Dùng chức năng CALC để tìm GTLN-GTNN
Nhập:ALPHAX^2

-ln(1-2ALPHAX) ấn CALC nhậpx=0Kết
quả:f(0)=0
ấn CALC nhập x=-
1
2
Kết quả: f(-
1
2
)=-0,44314718 =min f(x) =
1
4
-ln2

SHIFT SLOVE <nhập x=10>ấn=SHIFT SLOVE .Kết quả:8
2) Ấn MODE MODE MODE MODE chọn 2
dx


ALPHA X^2(ALPHA X-1)^2,0,1)ấn = .Kết quả:0.033333
Đáp số : I=
1
2 2
0
1
( 1)
30
x x dx− =

Bài toán 6: Giải phương trình bậc hai trên tập số phức:
Cách giải: - MODE MODE MODE MODE chọn 1 MODE
chọn 2
Sau đó nhập a ấn =; nhập b ấn =;nhập c ấn =
Trong đó a,b,c là các hệ số trong phương trình đã
cho
11
-Ấn = cho kết quả phần thực,SHIFT = cho kết quả
phần ảo
Bài toán 7: Tính toán các phép toán liên quan số phức:
Cách giải:-MODE-COMPLE để tính toán về số phức
-Dùng ENG để nhập
Ví dụ 5:Giải phương trình : 8z
2
- 4z +1 =0 trên tập số phức

i
Đáp án: Ta có
2
16 (4 )i∆ = − =
8z
2
-4z +1 =0

z
1
=
1
4
+
1
4
i
hoặc z
1
=
1 1
4 4
i−
Ví dụ 6:Cho z
1
=1+2i và z
2
=2-3i.Xác định phần thực và phần ảo của số
phức:z
1

; ( 1; 2; 3)a b c C C C
 
=
 
r
r r
-MODE MODE MODE

Chọn 3 (lấy véc tơ)

SHIFT 5

Chọn 1(lấy
Dim)

Chọn 1(lấy tọa độ
a
r
)

Chọn 3( Tọa độ trong không gian)ấn =

Nhập tọa độ của véc tơ M
0
M
-Tương tự

SHIFT 5

Chọn 1(lấy Dim)

0
;M M u
u




uuuuuur r
r


Nhập d=
0
(
( )
abs M M xu
abs u
uuuuuur r
uur
13
-MODE MODE MODE

chọn 3

SHIFT 5

Chọn 1

Chọn 1


3x-6y-9z+33=0 (1)
IB=IC

2x+6y-18z +111= 0 (2)
IC=ID
6 14 26 111 0x y z⇔ − + − =
(3)
Từ (1),(2) và (3) ta có hệ phương trình ba ẩn x,y,z.Vào chương trình giải
hệ phương trình bậc nhất ba ẩn,nhập trực tiếp các hệ số a,b,c,d.
Ta được I(-
423 56 199
; ; )
52 13 52

;R
2
=IA
2
=(-1+
2 2 2
423 56 199
) (2 ) (9 )
52 13 52
+ + + −
Do đó phương trình mặt cầu cần tìm là:
(
2 2
423 56 199 158793
) ( ) ( )
52 13 52 1352


):
1 1
2 2 1
x y z+ −
= =

Tính khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng (

)
(Câu 4a đề thi TN-THPT năm 2010)
Đáp số:d(O;

) =
;
1
MO u
u




=
uuuur r
r
Sử dụng MTBT:
-MODE MODE MODE

Chọn 3


a) Viết phương trình mặt phẳng (MNP).
b) Tính diện tích tam giác MNP.
c) Tính thể tích hình chóp QMNP.
Sử dụng MTBT:
a) Véc tơ pháp tuyến của (MNP) là :
n MNxMP=
r uuuur uuur
Nhập
MN =
uuuur
VctA;
MP
uuur
= VctB như trên( Nhập thẳng từ các tọa
độ điểm)
Sau đó ghi vào màn hình VctA xVctB và ấn =
Kết quả:
n
r
=(15;15;0)
(MNP) còn qua M(1;3;2) nên có phương trình là:
15(x-1) +15(y-3) +0(z-2) =0 hay x+y-4 =0
b) S=
1
( )
2
Abs MNxMP
uuuur uuur
Sau khi nhập VctA =
MN

nghiệp và yêu trò,lòng yêu nghề ,giúp ta luôn trau dồi kiến thức và
nâng cao chuyên môn nghiệp vụ .Có như vậy chúng ta mới tìm ra
những cách thức hiệu quả nhất để làm tốt công tác giảng dạy.Tri thức
là một tập hợp vô hạn,truyền thụ kiến thức và lĩnh hội tri thức là một
việc không hề đơn giản.Điều quan trọng là người thầy phải biết kích
thích tư duy ,tính sáng tạo ,tinh thần tự học,tự nghiên cứu,tìm tòi để
nâng cao kiến thức của bản thân học sinh.
VI.KIẾN NGHỊ VÀ ĐỀ SUẤT VỚI CÁC CẤP :
a) Đối với Bộ và Sở:
17
-Cần tăng cường hỗ trợ tạo điều kiện hơn nữa về cơ sở vật chất ,trang
thiết bị dạy học.
-Thường xuyên tổ chức các lớp chuyên đề tập huấn cho giáo viên để tìm
tòi học hỏi các phương pháp dạy học mới.
b) Đối với nhà trường:
Trong thời gian tới,nếu có điều kiện tôi sẽ tiếp tục mở rộng nghiên cứu
đề tài này.
Trên đây là một phương pháp giải các bài toán trong ôn thi TN-
THPT cho học sinh .Tuy nhiên, phương pháp trên không thể không
tránh khỏi những thiếu sót cần bổ sung . Tôi rất mong được sự góp ý
của quý cấp lãnh đạo và các bạn đồng nghiệp để SKKN của tôi hoàn
thiện hơn .
Xin chân thành cảm ơn . !
XÁC NHẬN CỦA THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
Thanh Hóa, ngày 20/03/2013
Tôi xin cam đoan đây là
SKKN của mình viết ,không
sao chép nội dung của người
khác .


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status