TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
WOX
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI:
GIẢI PHÁP ĐẨY MẠNH HOẠT ĐỘNG TIÊU THỤ SẢN PHẨM
TẠI CÔNG TY TNHH NAM NHẬT TIÊN
CHUYÊN NGÀNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH
GVHD : Ths. NGÔ NGỌC CƯƠNG
SVTH : NGUYỄN HUỲNH MINH THẢO
LỚP : 09HQT1
MSSV : 09B4010025 TPHCM, tháng 4, năm 2011
i
NHẬN XÉT CỦA DOANH NGHIỆP
ii
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
v
MC LC
TRANG
LI M U .............................................................................................................. 1
CHƯƠNG 1 :
C S Lí LUN
1.1 HOT NG TIấU TH HNG HểA ............................................................. 3
1.1.1 Khái niệm về tiêu thụ sản phẩm. .......................................................................... 3
1.1.2 Vai trò của tiêu thụ sản phẩm. .............................................................................. 3
1.1.2.1 Đối với doanh nghiệp ............................................................................... 3
2.1.1 Lịch sử hình thành ............................................................................................. 15
2.1.2 Cơ cấu tổ chức .................................................................................................... 15
2.1.2.1 Sơ đồ tổ chức .......................................................................................... 15
2.1.2.2 Chức năng và nhiệm vụ các phòng ban .................................................. 16
2.1.3 Đặc điểm ............................................................................................................. 17
2.1.3.1 Đặc điểm về lao động ............................................................................. 17
2.1.3.2 Đặc điểm về sản phẩm ............................................................................ 17
2.2 THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG TIÊU TH
Ụ SẢN PHẨM ................................ 18
2.2.1 Tình hình tiêu thụ sản phẩm theo cơ cấu sản phẩm giai đoạn 2008 – 2010 ....... 18
2.2.2 Tình hình doanh thu tiêu thụ theo sản phẩm giai đoạn 2008 – 2010 .................. 21
2.2.3 Tình hình tiêu thụ sản phẩm theo hình thức bán giai đoạn 2008 – 2010 ............ 23
2.2.4 Kết quả hoạt động kinh doanh tại công ty giai đoạn 2008 – 2010 ..................... 25
2.2.4.1 Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của công ty ............................. 25
2.2.4.2 Những thành tựu đạt được của công ty ................................................... 27
2.2.4.3 Những tồn tại và nguyên nhân ................................................................ 28
vii
CHNG 3 :
GII PHP Y MNH TIấU TH SN PHM TI CễNG TY TNHH NAM
NHT TIấN
TRANG
Sơ đồ 2.1 : Sơ đồ tổ chức công ty ...................................................................................... 16
Bảng 2.1 : Cơ cấu lao động của công ty ........................................................................... 17
Bảng 2.2 : Sản lượng tiêu thụ theo sản phẩm của công ty ................................................ 18
Bảng 2.3 : Doanh thu tiêu thụ theo sản phẩm của công ty ............................................... 21
Bảng 2.4 : Doanh thu tiêu thụ theo hình thức bán của công ty ......................................... 23
Bảng 2.5 : Kết quả hoat động kinh doanh của công ty ..................................................... 25
Bảng 3.1 : Sản lượng sản phẩm dự báo của công ty ......................................................... 29 Gii phỏp y mnh hot ng tiờu th sn phm GVDH: Ths.NGễ NGC CNG
SVTH:NGUYN HUNH MINH THO 1
LI M U
1) Lí DO HèNH THNH TI:
Ngày nay, khi nền kinh tế thị trờng phát triển mạnh mẽ, cạnh tranh giữa các doanh
nghiệp diễn ra gay gắt hơn bao giờ hết. Đối với một doanh nghiệp ngoài quốc doanh có qui
mô vừa và nhỏ thì việc duy trì hoạt động và kinh doanh có lãi là vô cùng khó khăn.
Thực tế cho thấy, các doanh nghiệp làm ăn thua lỗ, kém hiệu quả là do không tìm đợc
đầu ra hay còn hạn chế trong việc tìm kiếm thị trờng tiêu thụ sản phẩm. Nhng yếu kém
trong việc tiêu thụ sản phẩm không những ảnh hởng tới hoạt động kinh doanh của doanh
nghiệp, mà còn làm gián đoạn quá trình lu thông hàng hoá, ảnh hởng tới việc sản xuất
hàng hoá, kìm hãm sự phát triển kinh tế đất nớc.
Trong bối cnh cạnh tranh gay gắt đó, công ty TNHH NAM NHT TIấN cũng gặp
rất nhiều khó khăn để có thể tồn tại và phát triển. Tuy hàng năm doanh thu của công ty tăng
nhng vẫn còn một số hạn chế trong việc tiêu thụ sản phẩm. Qỳa trỡnh tiờu th sn phm là
khâu cuối cùng của chu kỳ sản xuất kinh doanh và là khâu giúp nâng cao hiệu quả sản xuất
kinh doanh v lu thụng hng húa, giúp công ty có thể tồn tại và phát triển trong cơ chế thị
trờng.
Vậy làm thế nào để đẩy nhanh tốc độ tiêu thụ sản phẩm? Đây là câu hỏi đặt ra cho các
NHẬT TIÊN.
KẾT LUẬN
Gii phỏp y mnh hot ng tiờu th sn phm GVDH: Ths.NGễ NGC CNG
SVTH:NGUYN HUNH MINH THO 3
định sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp.
1.1.2 Vai trò của tiêu thụ sản phẩm.
1.2.1.1 Đối với doanh nghiệp.
Đối với các doanh nghiệp tiêu thụ hàng hóa đóng vai trò quan trọng quyết định sự tồn
tại và phát triển của doanh nghiệp. Bởi vì nhờ tiêu thụ đợc sản phẩm hàng hóa hoạt động
Gii phỏp y mnh hot ng tiờu th sn phm GVDH: Ths.NGễ NGC CNG
SVTH:NGUYN HUNH MINH THO 4
sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp mới diễn ra thờng xuyên liên tục, tiêu thụ sản
phẩm hàng hóa giúp doanh nghiệp bù đắp dợc những chi phí, có lợi nhuận đảm bảo cho
quá trình kinh doanh.
Tiêu thụ sản phẩm hàng hóa là điều kiện để thực hiện các mục tiêu của doanh nghiệp, đặc
biệt tập trung vào mục tiêu giảm chi phí và tăng lợi nhuận. Bởi khi khối lợng hàng hóa
tiêu thụ tăng lên thì chi phí bình quân của một đơn vị sản phẩm giảm từ đó làm tăng lợi
nhuận cho doanh nghiệp.
Tiêu thụ hàng hóa làm tăng uy tín của doanh nghiệp cũng nh làm tăng thị phần của
doanh nghiệp trên thị trờng. Bởi vì khi sản phẩm của doanh nghiệp đợc tiêu thụ, tức là nó
đã đợc ngời tiêu dùng chấp nhận để thoả mãn một nhu cầu nào đó. Sức tiêu thụ hàng hóa
của doanh nghiệp thể hiện mức bán ra, sự thích ứng với nhu cầu ngời tiêu dùng và khối
lợng hàng hóa tiêu thụ càng tăng thì thị phần của doanh nghiệp càng cao.
Thông qua tiêu thụ hàng hóa, các doanh nghiệp sẽ xây dựng đợc các kế hoạch kinh
doanh phù hợp, đạt hiệu quả cao do họ dự đoán đợc nhu cầu của xã hội trong thời gian tới.
1.1.2.2. Đối với xã hội.
Về phơng diện xã hội thì tiêu thụ sản phẩm hàng hóa có vai trò trong việc cân đối giữa
cung và cầu, vì nền kinh tế là một thể thống nhất với những cân bằng, những tơng quan tỷ
lệ nhất định. Sản phẩm hàng hóa đợc tiêu thụ tạo điều kiện cho hoạt động sản xuất kinh
doanh diễn ra bình thờng trôi trảy tránh đợc sự mất cân đối, giữ đợc bình ổn trong xã
hội.
1.2 TH TRNG TIấU TH HNG HểA:
mạnh của mình trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa để có chiến lợc, kế hoạch và
phơng án kinh doanh phù hợp với đòi hỏi của thị trờng và xã hội. Thị trờng có vai trò to
lớn nh vậy vì do nó có những chức năng chủ yếu sau.
1.2.2.1 Chức năng thừa nhận.
Chức năng này thể hiện hàng hóa của doanh nghiệp có bán đợc hay không, nếu bán
đợc có nghĩa là thị trờng chấp nhận, có nghĩa là ngời mua chấp nhận và quá trình tái sản
xuất của doanh nghiệp đợc thực hiện. Nu hng húa khụng bỏn c thỡ doanh nghip
phi thay i chin lc bỏn hng phự hp vi nhu cu ca th trng.
1.2.2.2 Chức năng thực hiện.
Thị trờng là nơi diễn ra hoạt động mua và bán hàng hóa. Ngời bán cần bán giá trị của
hàng hóa còn ngời mua cần lại cần giá trị sử dụng của hàng hóa. Thông qua chức năng
thực hiện của thị trờng, các hàng hóa hình thành nên các giá trị trao đổi của mình để làm
cơ sở cho việc phân phối các nguồn lực.
1.2.2.3 Chức năng điều tiết và kích thích.
Chức năng này đợc thể hiện ở chỗ nó cho phép ngời sản xuất bằng nghệ thuật kinh
doanh của mình tìm đợc nơi tiêu thụ hàng hóa với hiệu quả hay lợi nhuận cao và cho phép
ngời tiêu dùng mua đợc những hàng hóa có lợi cho mình.
1.2.2.4 Chức năng thông tin.
Chức năng này chỉ cho ngời sản xuất biết nên sản xuất hàng hóa nào, khối lợng bao
nhiêu để đa vào thị trờng ở thời điểm nào là thích hợp nhất, chỉ cho ngời tiêu dùng biết
nên mua những hàng hóa nào ở thời điểm nào có lợi cho mình. Chức năng này có đợc do
trên thị trờng chứa đựng thông tin về: Tổng số cung, tổng số cầu đối với từng loại hàng
hóa, chất lợng sản phẩm hàng hóa, các điều kiện tìm kiếm hàng hóa.
1.3 QU TRèNH TIấU TH SN PHM TI DOANH NGHIP:
Gii phỏp y mnh hot ng tiờu th sn phm GVDH: Ths.NGễ NGC CNG
SVTH:NGUYN HUNH MINH THO 6
Trong nền kinh tế thị trờng, mỗi doanh nghiệp là một chủ thể kinh tế độc lập và phải tự
mình giải quyết ba vấn đề trung tâm cơ bản của tổ chức kinh tế. Lợi nhuận là mục tiêu sống
ta có.
Nội dung của nghiên cứu thị trờng bao gồm:
Gii phỏp y mnh hot ng tiờu th sn phm GVDH: Ths.NGễ NGC CNG
SVTH:NGUYN HUNH MINH THO 7
- Nghiên cứu các nhân tố môi trờng để phân tích đợc các ràng buộc ngoài tầm kiểm
soát của công ty cũng nh những thời cơ có thể phát sinh.
- Thu thập thông tin khái quát về qui mô thị trờng chủ yếu qua các tài liệu thống kê về
tiêu thụ và bán hàng giữa các không gian thị trờng.
- Nghiên cứu tổng quan kết cấu địa lý, mặt hàng, phân bố dân c và sức mua, vị trí và
sức hút, cơ cấu thị trờng ngời bán hiện hữu của thị trờng.
- Nghiên cứu động thái và xu thế vận động của thị trờng ngành, nhóm hàng, lĩnh vực
kinh doanh.
Từ những kết quả phân tích các nội dung trên, doanh nghiệp có đánh giá tiềm năng thị
trờng tổng thể, đo lờng thị phần và tập khách hàng tiềm năng của doanh nghiệp.
Bên cạnh đó, doanh nghiệp cũng phải chú ý tới việc nghiên cứu khách hàng tiềm năng.
Nghiên cứu tập tính và thói quen, cấu trúc logic lựa chọn của khách hàng và nghiên cứu
động cơ mua sắm và hành vi ứng xử của khách hàng tiềm năng.
1.3.2 Chiến lợc sản phẩm :
1.3.2.1 Khái niệm.
Chiến lợc sản phẩm là phơng thức kinh doanh hiệu quả, dựa trên cơ sở bảo đảm thoả
mãn nhu cầu của thị trờng và thị hiếu của khách hàng trong từng thời kỳ kinh doanh của
doanh nghiệp.
1.3.2.2 Vai trò của chiến lợc sản phẩm.
Chiến lợc sản phẩm có vai trò quan trọng đợc coi là xơng sống của chiến lợc tiêu
thụ. Trình độ sản xuất càng cao, cạnh tranh càng gay gắt thì vai trò của chiến lợc tiờu th
sản phẩm, hàng hóa càng trở nên quan trọng.
1.3.2.3 Nội dung của chiến lợc sản phẩm .
+ Chiến lợc thiết lập chủng loại giữ vị trí vốn có của sản phẩm trên thị trờng bằng việc
Mức giá doanh nghiệp đa ra phải đảm bảo tối đa hóa lợi nhuận nhng lại phù hợp với
ngời tiêu dùng và ngời tiêu dùng chấp nhận đợc. Mức giá đó sẽ thay đổi theo chu kỳ
sống của sản phẩm vì thế doanh nghiệp cần nhận thức một cách chính xác để có thay đổi
hợp lí nhất.
1.3.3.2 Vai trò của chiến lợc giá.
Mặc dù trên thi trờng hiện nay, cạnh tranh bằng giá đã nhờng vị trí cho cạnh tranh
bằng chất lợng và dịch vụ nhng giá cả vẫn có vai trò quan trọng nhất định. Giá cả vẫn
còn quan trọng trong việc xác định lợi ích kinh tế giữa ng
ời bán và ngời mua. Nếu chiến
lợc sản phẩm định hớng cho việc sản xuất thì chiến lợc giá cả định hớng cho việc tiêu
thụ.
Chiến lợc giá có mối quan hệ mật thiết với chiến lợc sản phẩm hàng hóa. Chiến lợc
sản phẩm dù rất quan trọng nhng nu khụng đợc xây dựng một cách chu đáo vi chiến
lợc giá hoặc chiến lợc giá mang nhiều thiếu sót thỡ vn s khụng đem lại hiêụ quả cao.
Các doanh nghiệp mới thành lập hay thâm nhập thị trờng mới thờng áp dụng chiến
lợc giá cả để thu hút khách hàng về phía mình để chiếm lĩnh một phần thị trờng. Đối với
thị trờng Việt Nam, thu nhập dân c còn thấp, yêu cầu v chất lợng sản phẩm cha cao
thì cạnh tranh bằng chiến lợc giá vẫn còn là vũ khí lợi hại. Tuy nhiên không nên quá lạm
dụng vào việc cạnh tranh bằng giá vì nó có thể phản tác dụng gây tổn hại cho doanh
nghiệp. Gii phỏp y mnh hot ng tiờu th sn phm GVDH: Ths.NGễ NGC CNG
SVTH:NGUYN HUNH MINH THO 9
1.3.3.3 Phân loại chiến lợc giá.
Doanh nghiệp có thể lựa chọn các chiến lợc giá khác nhau để thực hiện mục tiêu của
mình.
- Chiến lợc ổn định giá: là chiến duy trì bằng đợc mức giá hiện đang bán. chiến
lợc này áp dụng khi giá bán đã đáp ứng đợc mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận, tối đa
chí còn thấp hơn cả giá thành.