HD lập ma trận đề Kt văn 6 (Theo CKTKN) - Pdf 26


PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÙ YÊN
TRƯỜNG THCS MƯỜNG THẢI

Ngày soạn ….
Ngày giảng …
Ngữ văn - Tiết 46
KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
1. Mục tiêu :
a) Về kiến thức : Kiểm tra, đánh giá quá trình lĩnh hội tri thức của HS
về các đơn vị kiến thức cơ bản sau :
-
Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt
-
Từ mượn
-
Nghĩa của từ
-
Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ
-
Chữa lỗi dùng từ
b) Về kĩ năng : Rèn kĩ năng vận dụng của HS với hai hình thức : trắc
nghiệm, tự luận
c) Về thái độ : Giáo dục HS ý thức tự giác, cẩn trọng khi làm bài.
2. Nội dung đề :

a) XÂY DỰNG MA TRẬN
Nội dung
Các mức độ cần đánh giá
Tổng
Số

Câu 3
0,5
4
2
Câu 2
0,5
Câu 4
0,5
Câu 1
1
Câu 2
1
Câu 3
1
Câu 7
1
Câu 5
2
Câu 4
1
5
4
3
4
12
10
2
1,5
2
1,5

Câu 5. Bộ phận từ mượn quan trọng nhất trong tiếng Việt
có nguồn gốc mượn từ tiếng Hán. Đúng hay sai ?
A. Đúng B. Sai
Câu 6. Chọn từ thích hợp trong các từ cho sẵn điền vào chỗ trống
trong câu văn sau :
Mùa xuân đã về, một không khí nhộn nhịp khắp
thành phố.
A. Bao vây B. Bao bọc
C. Tràn ngập D. Tràn trề

Câu 7 : Hãy nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột
B sao cho phù hợp :
A (Nghĩa của từ “chín”) B (Ví dụ)
1. (Quả) già đến lúc ăn được, thường có
màu đỏ hoặc vàng, trái với “xanh”
2. (Sự suy nghĩ kĩ lưỡng, đầy đủ, mọi
khía cạnh
3. (Thức ăn) nấu nướng kĩ, có thể ăn
được
4. (Sắc mặt) đỏ ửng lên
a. Trước khi quyết định phải suy nghĩ
cho chín.
b. Tôi ngượng chín cả mặt.
c. Vườn cam chín đỏ.
d. Cơm đã chín rồi.
e. Nhà tôi có chín miệng ăn.

II – TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1 (1 điểm) : Tìm các từ phức trong đoạn văn sau :
Từ đấy, nước ta chăm nghề trồng trọt, chăn nuôi và có tục

Điểm
1a 1b 1c 1d 2 3 4
D C D B A C 1c, 2a, 3d, 4b
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1

II – TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1 (1 điểm) : Các từ phức có trong đoạn văn là :
trồng trọt, chăn nuôi, bánh chưng, bánh giầy, hương vị.
Câu 2 (1 điểm) : Cách dùng thứ nhất hợp lí hơn vì có sử
dụng từ Hán Việt : ẩm thực, thành công để biểu thị sắc thái trang
trọng.
Câu 3 (1 điểm) : Mỗi từ giải thích đúng ghi 0,5 điểm
a) hủ tục : Thói quen đã lỗi thời
b) thủ tục : Những việc phải làm theo quy định
Câu 4 (1 điểm) : Phân biệt được nghĩa của từ “xuân” trong
câu thơ (0,5 đ) ; Chỉ rõ nghĩa gốc, nghĩa chuyển (0,5 đ)
- xuân 1: Mùa chuyển tiếp từ đông sang hạ, thời tiết ấm
dần lên, thường được coi là mở đầu của năm → nghĩa gốc
- xuân 2 : đẹp, tươi đẹp → nghĩa chuyển

Câu 4 (2 điểm) : Phát hiện và chữa lỗi dùng từ đúng trong
mỗi trường hợp ghi 1 điểm. Cụ thể như sau :
a) - Phát hiện lỗi : lặp từ (công chúa, Thạch Sanh)
- Cách sửa :
+ Bỏ từ lặp (công chúa, Thạch Sanh)
+ Thay từ lặp bằng từ ngữ khác (thay “công chúa và
Thạch Sanh” bằng “họ”)
- Viết lại đoạn văn sau khi đã sửa lỗi :
Nhà vua gả công chúa cho Thạch Sanh. Lễ cưới của họ
tưng bừng nhất kinh kì.

Nghĩa của từ
Từ nhiều nghĩa
và h. tượng …
Chữa lỗi dùng
từ
Tổng số
Số câu
Điểm
Số câu
Điểm
Số câu
Điểm
Số câu
Điểm
1
0,5
1
0,5
1
0,5
1
0,5
4
2
1
0,5
1
0,5
1
1


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status