Thong ke va Bieu do - Pdf 26

Số tiết: Tuần Ngày soạn: Ngày giảng:
Chơng III
Thống kê
Bài 1: bảng phân bố tần số và tần suất
I. Mục tiêu
1.Kiến thức.
Học sinh nắm đợc Khỏi nim bng phõn b tn s v tn sut, bng phõn b tn s, bng phõn b
tn sut; bng phõn b tn s v tn sut ghộp lp, bng phõn b tn s ghộp lp, bng phõn b tn
sut ghộp lp.
2.Kỹ năng.
Học sinh thành thạo các viết phơng trình tham số , phơng trình tổng quát của đờng thẳng.
Học sinh thành thạo cách xét vị trí tơng đối của hai đờng thẳng tính khoảng cách từ một điểm đến
một đờng thẳng và góc giữa hai đờng thẳng.
3.Thái độ.
Tích cực chủ động và sáng tạo trong học tập và giảng dạy, hcọ sinh hăng hái phát biểu xây dựng
bà, tinh thần học tập sôi nổi tích cực.
II. Chuẩn bị của giáo viên.
Chuẩn bị đầy đủ trang thiết bị phục vụ bài giảng đạt kết quả cao nhất.
III. Tiến trình dạy học.
1. ổn định tổ chức lớp.
2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.
3. Nội dung bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập
+Trong bng 1 cú my giỏ tr
khỏc nhau ?
+Giỏ tr x
1
=25 xut hin bao
nhiờu ln trong bng 1 ?
+ S n

3
=9, n
4
=6, n
5
=5 ln
lt l tn s ca cỏc giỏ tr x
2
,
x
3
, x
4
, x
5
.
I. ễN TP:
1. S liu thng kờ:
Khi thực hiện điều tra thống kê
cần xác định các yếu tố sau:
+Tập hợp các đơn vị điều tra.
+Xác định dấu hiệu điều tra.
+Tập hợp các số liệu điều tra.
2.Tn s:
Tần số là số lần xuất hiện của
mỗi giá trị trong bảng số liệu
thống kê.
+Tần số kí hiệu là: n
+Tần số của số liệu x
i

s
Tn sut
(%)
Da vo cỏc kt qu ó thu
c, ta lp c bng (treo
bng ph - bng 2)
+Bng 2 đợc gọi là bng phõn
b tn s v tn sut.
25
30
35
40
45
4
7
9
6
5
12,9
22,6
29,0
19,4
16,1
Cng 31 100(%)
Bng 2
Bng 2 đợc gọi là bng phõn b
tn s v tn sut.
Nu trong bng 2, b ct tn s
ta c bng phõn b tn sut;
b ct tn sut ta c bng

chiu cao
(cm)
Tn
s
Tn sut
(%)
[150;156)
[156;162)
[162;168)
[168;174]
6
12
13
5
16,7
33,3
36,1
13,9
Cng 36 100(%)
Bng 4
Bng 4 đợc gọi là bng phõn b
tn s v tn sut ghộp lp. Nu
trong bng 4 b ct tn s ta
c bng phõn b tn sut
ghộp lp, b ct tn sut ta
c bng phõn b tn s ghộp
lp.
4.Cng c
+ Cng c kin thc: Tn s, tn sut; bng phõn b tn s v tn sut; bng phõn b tn s v tn
sut ghộp lp.

+Yờu cu mi hs u v vo
tp.
+Chỳ ý v thc hin theo hng dn
ca gv
+Chỳ ý v thc hin theo hng dn
ca gv
+Da vo vớ d 1 trờn thc hin
vớ d ny.
1. Biu tn sut hỡnh ct:
Vớ d 1: (sgk)
2. ng gp khỳc tn
sut:
Trờn mp to , x cỏc im
(c
i
;f
i
), trong ú c
i
l trung
bỡnh cng hai mỳt ca lp i
(ta gi l giỏ tr i din ca
lp i).
V cỏc on thng ni im
(c
i
;f
i
) vi im c(
i+1

+Bảng 6 ngoài cách mô tả
trên, nó còn có cách mô tả
khác là biểu đồ hình quạt.
+Treo bảng phụ (Hình 36b)
+Treo bảng phụ (Bảng 7)
+Treo bảng phụ (Hình 36a)
Toàn bộ hình tròn biểu diễn
cho 100%

(2) 47,3
(3) 29,0
(1) 23,7
+Yêu cầu hs làm ví dụ vào
tập và đọc bảng cơ cấu đó.
+Yêu cầu hs làm bài tập 3
(sgk-118).
+Chú ý.
+Lập bảng cơ cấu giá trị sx công
nghiệp trong nước năm 1999,phân
theo thành phần kinh tế.
Các thành phần
kinh tế
Số phần trăm
(1) Khu vực doanh
nghiệp nhà nước
(2) Khu vực ngoài
quốc doanh
(3) Khu vực đầu
tư nước ngoài
22,0

lập bảng cơ cấu như trong ví
dụ 2
(1) Khu vực doanh nghiệp
nhà nước
(2) Khu vực ngoài quốc
doanh
(3) Khu vực đầu tư nước
ngoài
4.Củng cố:
Cách vẽ biểu đồ tần suất (tần số) hình cột, đường gấp khúc tần suất (tần số).
(1)
22,0
(3)
38,1
(2)
39,9
Biu hỡnh qut.
4. Dặn dò.
+ Học kĩ lý thuyết của bài.
+ Làm các bài tập : Bi 1 và bài 2 sách giáo khoa trang 118.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status