Kiểm tra 45 phút HK I sinh 10 - Pdf 26

Đề kiểm tra 45’ – Sinh học 10
Họ và tên:

Mã đề:
.…

Lớp 10
.…
Ngày
……
tháng

năm 200
… .
Phần Trắc nghiệm:
Em hãy khoanh tròn vào 1 đáp án đúng nhất A, B, C hoặc D

Câu 1: Yếu tố nào đảm bảo tính bền vững của cấu trúc bậc 1 của phân tử prôtêin?
A: Các liên kết hiđrô giữa các axit amin gần nhau C: Các liên kết peptit giữa các axit amin
B: Các liên kết hiđrô giữa các axit amin xa nhau D: Câc liên kết glicôzit

Câu 2: Axit nuclêic là gì?
A: Hợp chất hữu cơ được chiết xuất chủ yếu trong nhân tế bào C: Là vật chất mang thông tin di truyền
B: Là hợp chất đại phân tử D: Cả A, B và C



Câu 10: Cấu tạo một đơn phân của ARN gồm:
A:
1 bazơ nitơ, 1 nhóm phôtphat, 1 đường pentôzơ

B: 1 bazơ nitơ, 1 nhóm phôtphat, 1 axit amin
C: 1 nhóm amin, 1 nhóm cacbôxil, 1 đường pentôzơ
D: 1 nhóm amin, 1 nhóm cacbôxil, 1 gốc -R Phần tự luận:
Câu 1: Tại sao chỉ có 20 loai axit amin nhưng lại có thể tạo ra vô số các phân tử prôtêin?
Câu 2: Trình bày đặc điểm các bậc cấu trúc của prôtêin.
Câu 3: So sánh vùng nhân ở tế bào nhân sơ và nhân ở tế bào nhân thực.
1

Đề kiểm tra 45’ – Sinh học 10
Họ và tên:

Mã đề:
.…

Lớp 10
.…
Ngày
……
tháng

D: Ribôxôm

Câu 7: Các nuclêôtit khác nhau trong phân tử ADN có thành phần nào giống nhau?
A: Nhóm phôtphat và bazơ nitơ
B: Nhóm phôtphat và đường pentôzơ
C: Đường pentôzơ và bazơ nitơ
D: Nhóm phôtphat, bazơ nitơ và đường pentôzơ

Câu 8: Dấu hiệu phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là:
A: Có hay không có màng nhân
B: Có hay không có thành tế bào
C: Có hay không có Ribôxom
D: Có hay không có lông và roi

Câu 9: Cấu trúc không gian ba chiều của prôtêin gồm có:
A: Cấu trúc bậc 1 và 2 B: Cấu trúc bậc 2 và 3 C: Cấu trúc bậc 3 và 4 D: Cấu trúc bậc 1 và 3

Câu 10: Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ chất nào?
A: Phôtpho lipit và prôtêin B: Xenlulôzơ C: Peptiđôglican D: Kitin

Phần tự luận:
Câu 1: Tại sao trâu và bò cùng ăn cỏ nhưng thịt của chúng lại rất khác nhau?
Câu 2: Trình bày các chức năng của prôtêin. Cho ví dụ?
Câu 3: Trình báy cấu tạo và chức năng của bộ mày Gôngi trong tế bào nhân thực.

2



Câu 2: Thành phần hoá học của một nuclêôtit gồm:
A: Nhóm phôtphat B: Bazơ nitơ C: Đương pentôzơ D: Cả A, B và C

Câu 3: Loại thông tin di truyền có bản chất là ARN có thể gặp ở:
A: Một số động vật B: Một số thực vật C: Một số vi khuẩn D: Một số virut

Câu 4: Khi nhuộm tế bào vi khuẩn bằng thuốc nhuộm Gram thì tế bào Gram dương sẽ bắt màu gì?
A: Xanh

B: Đỏ

C: Tím D: Hồng

Câu 5: Lưới nội chất trơn có đính nhiều enzim có chức năng chính là gi?
A: Tổng hợp lipit B: Chuyển hoá đường

C: Phân huỷ chất độc D: Tất cả A, B, C đều đúng

Câu 6: Tế bào nhân thực gồm những bộ phận nào?
A: Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân
B: Màng sinh chất, tế bào chất, nhân
C: Thành tế bào, lông và roi
D: Thành tế bào, màng sinh chất, nhân

Câu 7: Trong tế bào chất của tế bào nhân sơ có những bào quan nào?
A: Thể Gôngi B: Mạng lưới nội chất

C: Ribôxom D: Ti thể


Mã đề:
.…

Lớp 10
.…
Ngày
……
tháng

năm 200
… .

Phần Trắc nghiệm:
Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất A, B, C hoặc D

Câu 1: Loại phân tử nào có cấu trúc đa dạng nhất trong các hợp chất hữu cơ?
A: Prôtêin B: Lipit C: Cacbohiđrat D: Axit nuclêic

Câu 2: ARN là những đại phân tử được cấu tạo từ loại đơn phân nào?
A: Axit amin B: Glucôzơ C: Nuclêôtit D: Có thể A hoặc C

Câu 3: Liên kết giữa nuclêôtit loại G và X của mạch kép ADN có số liên kết hiđrô là:
A: 2 B: 3 C: 4
D: 5

D: 1 nhóm amin, 1 nhóm cacbôxil, 1 gốc -R

Câu 9: Tế bào nhân thực được cấu tạo gồm những thành phần cơ bản nào?
A: Màng sinh chất B: Tế bào chất và nhân C: Cả A và B D: Nhân hoặc vùng nhân

Câu 10: Nguyên tắc bổ sung gặp trong cấu trúc của đại phân tử nào?
A: Prôtêin B: ARN thông tin C: ADN D: Lipit Phần tự luận:
Câu 1: Trong tế bào thường có các enzim sửa chữa những sai sót về trình tự nuclêotit. Theo
em, đặc điểm nào về cấu trúc ADN giúp nó có thể sửa chữa những sai sót trên?
Câu 2: Trình bày về cấu tạo của các loại ARN.
Câu 3: Trình bày đặc điểm các bậc cấu trúc của prôtêin.

4

Đề kiểm tra 45’ – Sinh học 10
Họ và tên:

Mã đề:
.…

Lớp 10
.…
Ngày
……


Câu 6: Các thành phần chính của tế bào nhân thực gồm:
A: Màng sinh chất B: Tế bào chất C: Nhân D: Cả A, B và C

Câu 7: Hợp chất nào sau đây không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?
A: ARN B: Lipit C: Cacbohiđrat D: Prôtêin

Câu 8: Vùng nhân là gì?
A: Là nơi chứa đựng ADN của động vật
B: Là nơi chứa đựng ARN của thực vật
C: Là nơi chứa đựng prôtêin của nấm
D: Là nơi chứa phân tử ADN dạng vòng của vi khuẩn

Câu 9: Tế bào nhân thực được cấu tạo gồm những thành phần cơ bản nào?
A: Màng sinh chất B: Tế bào chất và nhân C: Cả A, B D: Nhân hoặc vùng nhân

Câu 10: Các bazơ nitơ trong ADN và ARN giống nhau ở các loại nào?
A: A, T, X B: A, T, G C: A, U, X D: A, G, X

Phần tự luận:
Câu 1: Tại sao chỉ có 20 loại axit amin nhưng lại có thể tạo ra vô số phân tử prôtêin?
Câu 2: Trình bày về chức năng của các loại ARN.
Câu 3: So sánh vùng nhân ở tế bào nhân sơ và nhân ở tế bào nhân thực. 5



Câu 3: ADN là những đại phân tử sinh học được cấu tạo từ loại đơn phân nào?
A: Axit amin B: Phôtpholipit C: Nuclêôtit D: Có thể A hoặc B

Câu 4: Khi nhuộm tế bào vi khuẩn bằng thuốc nhuộm Gram thì tế bào Gram âm sẽ bắt màu gì?
A: Xanh

B: Đỏ

C: Tím D: Hồng

Câu 5: Ribôxom là bào quan được cấu tạo từ các chất:
A: rARN và prôtêin B: rARN và lipit C: rARN và cacbohiđrat D: mARN và prôtêin

Câu 6: Lưới nội chất hạt có đính nhiều hạt ribôxom có chức năng chính là gi?
A: Tổng hợp prôtêin B: Chuyển hoá đường C: Phân huỷ chất độc D: Tất cả A, B, C đều đúng

Câu 7: Tế bào nhân sơ gồm những bộ phận chính nào?
A: Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân
B: Màng sinh chất, tế bào chất, nhân
C: Thành tế bào, lông và roi
D: Thành tế bào, màng sinh chất, nhân

Câu 8: Tế bào nhân thực có thành phần cấu tạo gồm:
A: Màng kép phôtpholipit B: Dịch nhân C: Nhân con và các sợi nhiễm sắc D: Cả A, B và C

Câu 9: Các nuclêôtit khác nhau trong phân tử ARN có những thành phần nào giống nhau?
A: Nhóm phôtphat và bazơ nitơ
B: Nhóm phôtphat và đường pentôzơ


Họ và tên:

Mã đề:
.…

Lớp 10
.…
Ngày
……
tháng

năm 200
… .

Phần Trắc nghiệm:
Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất A, B, C hoặc D

Câu 1: Nguyên tắc bổ sung gặp trong cấu trúc của đại phân tử nào?
A: Cacbohiđrat B: ARN thông tin C: ADN D: Lipit

Câu 2: Chức năng của bào quan Ribôxom trong tế bào là:
A: Tổng hợp prôtêin B: Tổng hợp lipit C: Tổng hợp ADN D: Tổng hợp glucôzơ

Câu 3: Thành tế bào nhân sơ được cấu tạo từ chất nào?

B: Nhiệt độ, pH D: Sự có mặt của khí CO
2Phần tự luận:

Câu 1: Tại sao chỉ có 4 loại nuclêôtit nhưng lại có thể tạo ra vô số phân tử ADN khác nhau?
Câu 2: Trình bày các chức năng của prôtêin. Cho ví dụ.
Câu 3: Trình bày về cấu tạo và chức năng của thành tế bào và màng sinh chất của tế bào
nhân sơ?
7

Đề kiểm tra 45’ – Sinh học 10
Họ và tên:

Mã đề:
.…

Lớp 10
.…
Ngày
……
tháng

năm 200
… .



Câu 8: Các bazơ nitơ trong ADN và ARN giống nhau ở các loại nào?
A: A, T, X B: A, T, G C: A, U, X D: A, G, X

Câu 9: Cấu trúc bặc 2 của phân tử prôtêin là dạng cấu trúc:
A: Mạch thẳng B: Không gian 3 chiều C: Xoắn hoặc gấp nếp D: Cả A, B và C

Câu 10: Vật chất di truyền chính của tế bào nhân thực nằm ở:
A: Lưới nội chất hạt B: Nhân C: Lưới nội chất trơn D: Vùng nhân

Phần tự luận:
Câu 1: Tại sao tế bào bạch cầu lại có mạng lưới nội chất hạt phát triển mạnh?
Câu 2: Trình bày về cấu tạo của các loại ARN trong tế bào.
Câu 3: Trình bày các thành phần trong tế bào chất của tế bào vi khuẩn?
8


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status