Moõn: Toaựn 6
GV: Phaùm Ngoùc Nam
Lụựp 6.2 KIỂM TRA BÀI CŨ
Phát biểu qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
Bài tập: Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa.
a/ 5
3
.5
2
b/ 2
4
.2
2
.2 c/ a
8
.a
2
a/ 5
5
b/ 2
7
c/ a
10
Kết quả :
a
n
thực hiện được ta cần chú ý đến
những điều kiện gì ?
a ≠ 0 và m ≠ n
Trong trường hợp m = n, ta được kết qủa thương là bao
nhiêu ?
1
Khi đó a
m
: a
m
= a
m – m
= a
0
= 1 (a ≠ 0) .
Qui ước a
0
= 1 (a ≠ 0)
a
m
: a
n
= a
m – n
(a ≠ 0 , m≥ n )
Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số (khác 0),
ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ .
Chú ý:
4
: a
4
( a ≠ 0 )
Đáp số: a/ 7
8
b/ x
3
c/ 1
2
Bài tập áp dụng:
Bài 67/ 30 ( SGK)
Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới
dạng một luỹ thừa :
a/ 3
8
:3
4
b/ 10
8
:10
2
c/ a
6
: a (a≠0 )
Đáp số:
a/ 3
4
b/ 10
5
: 7 = 7
5
x
5
: x
2
= x
3
( x≠ 0 )
a
3
. a
5
= a
8
x
5
: x
5
= 1
a
b
c
d
a.
b.
c.
d.
5
: x
5
= 1
a
b
c
d
a.
b.
c.
d.
Bài tập trắc nghiệm:
1/ Chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn :
Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
Ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
Chia các cơ số và trừ các số mũ.
Các câu trên đều sai.
Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta thực hiện:
2/ Điền chữ đúng hoặc sai vào ô vuông:
7
5
: 7 = 7
5
x
5
: x
2
= x
2/ Điền chữ đúng hoặc sai vào ô vuông:
7
5
: 7 = 7
5
x
5
: x
2
= x
3
( x≠ 0 )
a
3
. a
5
= a
8
x
5
: x
5
= 1
a
b
c
d
a.
b.
c.
: x
5
= 1
a
b
c
d
a.
b.
c.
d.
Đ
Bài tập trắc nghiệm:
1/ Chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn :
Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
Ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
Chia các cơ số và trừ các số mũ.
Các câu trên đều sai.
Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta thực hiện:
2/ Điền chữ đúng hoặc sai vào ô vuông:
7
5
: 7 = 7
5
x
5
: x
2
= x
2/ Điền chữ đúng hoặc sai vào ô vuông:
7
5
: 7 = 7
5
x
5
: x
2
= x
3
( x≠ 0 )
a
3
. a
5
= a
8
x
5
: x
5
= 1
a
b
c
d
a.
b.
c.
= 1 (a ≠ 0)
a
m
: a
n
= a
m – n
(a ≠ 0 , m≥ n )
§8. CHIA HAI LUỸ
THỪA CÙNG CƠ SỐ.
Tiết 14:
Bài tập áp dụng:
Bài 67/ 30 ( SGK)
Bài tập :
Luỹ thừa của một thương :
( x: y)
m
= x
m
: y
m
( y≠ 0)
Luỹ thừa của một thương bằng thương
các luỹ thừa .
Luỹ thừa của một tích :
( x. y)
m
= x
m
. y
= 2
9
Đáp số :
Mọi số thập phân đều viết được dưới dạng
tổng các lũy thừa của 10.
Chú ý :
3.10
2
= 10
2
+ 10
2
+ 10
2
Cho các số : 4376 , abc. Hãy biểu diễn chúng
trong hệ thập phân.
1. Ví dụ :
2. Tổng quát :
Qui ước : a
0
= 1 (a ≠ 0)
a
m
: a
n
= a
m – n
(a ≠ 0 , m≥ n )
Bài tập áp dụng:
= 1 (a ≠ 0)
a
m
: a
n
= a
m – n
(a ≠ 0 , m≥ n )
Bài tập áp dụng:
Bài 67/ 30 ( SGK)
Chú ý : ( SGK)
§8. CHIA HAI LUỸ
THỪA CÙNG CƠ SỐ.
Tiết 14:
3
TROØ CHÔI OÂ CHÖÕ
Hãy tính các kết quả sau (dưới dạng một luỹ thừa ) vào ô vuông thích
hợp. Điền mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được vào hàng
ngang dưới em sẽ tìm được câu trả lời.
Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những
kì quan nổi tiếng ở nước ta.
G.11
10
:11
5
=
O. x
4
=
7
4
8 5
6
3 3 6
6
10 x
8
11
5
5
6
Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong
những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
G.11
10
:11
5
=
O. x
4
.x. x
3
=
H. 9
3
: 3
5
10 x
8
11
5
5
6
Hãy tính các kết quả sau (dưới dạng một luỹ thừa ) vào ô vuông thích hợp.
Điền mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được vào hàng ngang
dưới em sẽ tìm được câu trả lời.
Hãy tính các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa. Mỗi chữ cái tương
ứng với mỗi kết quả tìm được.
Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong
những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
G.11
10
:11
5
=
O. x
4
.x. x
3
=
H. 9
3
: 3
5
=
L. 2
10 x
8
11
5
5
6