de kiem tra 1 tiet CN 10(co dap an va ma tran)_ - Pdf 26

Ngày soạn: 5/12 Tun: 16
Tiết 16 - Bài 19: ảnh hởng của thuốc hoá học bảo vệ thực vật đến
quần thể sinh vật và môi trờng
I. Mục tiêu: Sau khi học xong bài, HS phải:
1. Kiến thức:
- Nêu đợc những tác hại của việc sử dụng không hợp lý thuốc hoá học bảo vệ thực vật đối
với: Hệ sinh thái, môi trờng, chất lợng nông sản và sức khoẻ con ngời.
- Kể tên đợc những tác hại do thuốc hoá học bảo vệ thực vật đã gây ra ở địa phơng;
- Đề xuất đợc những biện pháp hạn chế ảnh hởng xấu của việc sử dụng thuốc hoá học bảo
vệ thực vật một cách có cơ sở. Xác định đợc những u và nhợc điểm của thuốc hoá học bảo vệ
thực vật để có quyết định sử dụng hợp lý.
2. Kỹ năng: PT kỹ năng nghiên cứu SGK, quan sát,
3. Thái độ: HS bit c nhng nh hng xu ca thuc HH BVTV n qun th sinh vt,
mụi trng v con ngi. T ú ý thc thn trng khi tip xỳc v s dng ; tuyờn truyn, vn
ng mi ngi nờn hn ch s dng thuc HH BVTV trong sn xut nụng nghip, bo qun
v ch bin cỏc sn phm nụng nghip. Hình thành ý thức bảo vệ môi trờng, vệ sinh đồng
ruộng, tự mình đề ra các giải pháp nhằm bảo vệ MT từ đó có ý thức hơn trong việc BVMT.
II. Chuẩn bị
1/ Phng tin
- Chuẩn bị của thầy:Nghiên cứu SGK. Đọc phần thông tin bổ sung trong SGK; SGV
CN10; Chuẩn bị các phiếu học tập; S ng truyn thuc húa hc BVTV n mụi trng
v con ngi
- Chuẩn bị của trò:Nghiên cứu SGK, tìm thêm 1 số số liệu có liên quan
2/ Phng phỏp: Vn ỏp, tho lun nhúm, trc quan.
3/ Kin thc trng tõm: Phõn b u c 3 phn ca bi.
III. Tiến trình dạy học
1/ ổn định tổ chức: (1 )
Th Ngy dy Lp Tit S s Tờn hs vng
10A1
10A2
10A3

- Diệt trừ các sinh vật có ích
- Làm xuất hiện quần thể địch hại kháng
thuốc
13

Hoạt động 2: Tìm hiểu ảnh hưởng của thuốc
hóa học BVTV đến MT:
- GV treo sơ đồ “Đường truyền thuốc hóa
học BVTV vào môi trường và con người”.
Yêu cầu HS nghiên cứu và bằng những hiểu
biết thực tế thảo luận nhóm để hoàn thành
PHT: xác định nguyên nhân dẫn tới các hậu
quả xấu đến môi trường và con người.
HẬU QUẢ XẤU
NGUYÊN
NHÂN
Gây ô nhiễm MT đất,
nước
Gây ô nhiễm nông
sản
Gây ngộ độc hoặc
bệnh hiểm nghèo cho
con người.
- yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả sau 5’,.
- Yêu cầu nhận xét, bổ sung
- GV kết luận:
GV: Thuốc HH BVTV ảnh hưởng xấu tới
quần thể sinh vật và môi trường, tuy nhiên
khi sâu bệnh phát triển thành dịch chúng ta
vẫn cần sử dụng thuốc HH BVTV để dập tắt

* Gây ngộ độc hoặc bệnh hiểm
nghèo cho con người: Thuốc tồn lưu
trong nông sản, trong rau, cỏ Con người
sử dụng phải nông sản, rau quả, nước
uống sẽ bị ngộ độc hoặc bị bệnh;
- Do con người ăn phải vật nuôi,
động vật thủy sản bị nhiễm độc;
- Do uống hoặc sử dụng nguồn nước
bị nhiễm độc trong sinh hoạt;
- Do đi phun hoặc sử dụng thuốc HH
BVTV không tu ân thủ đúng quy định về
an toàn lao động và vệ sinh môi trường,…
14

Hoạt động 3: Tìm hiểu những biện pháp hạn
chế những ảnh hưởng xấu của thuốc BVTV
GV Yêu cầu HS đọc SGK phần III trả lời câu hỏi:
III. Biện pháp hạn chế ảnh hưởng xấu
của thuốc hóa học BVTV
2
- Cn phi lm gỡ hn ch nh hng xu
ca thuc húa hc BVTV?
- Th no l thuc cú tớnh chn lc? Ti sao
cn phõn hy nhanh trong mụi trng?
(TL: Là chỉ tiêu diệt sâu bệnh hại mà không
tiêu diệt thiên địch; Phân huỷ nhanh để làm
hạn chế độc hại trên sản phẩm)
- Th no l ỳng thuc, ỳng lỳc, ỳng
nng v liu lng, ỳng cỏch? (Đúng
thuốc: sâu bệnh nào thì sử dụng thuốc đó;

- S dng thuc theo nguyờn tc 4 ỳng:
ỳng thuc, ỳng lỳc, ỳng nng v
liu lng, ỳng cỏch;
- Trong quỏ trỡnh s dng v bo qun cn
tuõn th quy nh v an ton lao ng v
v sinh mụi trng;
4/Cng c (4)
- Gii thớch hin tng xut hin qun th ch hi khỏng thuc?
- Gii thớch nhng nh hng xu ca thuc húa hc BVTV n MT v con ngi?
5/Hng dn vn (1)
- Hc bi, ỏp dng kin thc vo bo v mụi trng v sc khe con ngi
- Tự ôn tập các kiến thức đã học từ đầu học kỳ giờ sau kiểm tra học kỳ (Đẩy chơng trình)
Ngy 6 thỏng 12 nm 2010
Đinh Thị Mạc

Ngày soạn: 8/12 Tun: 17
Tiết 18 : Kiểm tra học kỳ I
I. Mục tiêu: Sau khi học xong bài , HS phải:
1/ Kiến thức:
- Củng cố, khắc sâu kiến thức kỳ 1;
3
- HS khỏi quỏt c nhng h thng c bn, ph thụng v ging cõy trng, t, phõn bún v
bo v cõy trng nụng lõm nghip;
2/ K nng:
- Rèn luyện đức tính cần cù, trung thực, phát huy khả năng làm việc độc lập ở học sinh.
- Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Chuẩn bị đề ra và đáp án.
2. Học sinh: Ôn tập tốt kỳ I.
III. Tổ chức hoạt động dạy học

2
5
Tổng 1
1
2
9
3
10
Đáp án
Câu 1 (5đ)
NDSS Keo âm Keo dơng
Giống
nhau
(2đ)
-Đều là keo đất: Là những phần tử có kích thớc nhỏ dới 1mm, không tan trong nớc
mà ở trạng thái huyền phù; (1đ)
- Mỗi hạt keo có một nhân nằm ở giữa. Lớp phân tử phía ngoài nhân là lớp ion
quyết định điện. Phía ngoài lớp ion quyết định điện là lớp ion bù (gồm 2 lớp ion
đó là lớp ion bất động và lớp ion khuếch tán) (1đ)
Khác
nhau
(2đ)
-Lớp ion quyết định điện mang điện
tích âm
-Lớp ion khuếch tán mang điện tích dơng
-Mang điện tích dơng
-Mang điện tích âm
vẽ
hình
Vẽ đẹp, đúng đợc 0,5đ Vẽ đẹp, đúng đợc 0,5đ

2.BVTV 1
1
1
4
2
5
Tổng 1
1
2
8
3
10
Đáp án
Câu 1 (4đ):
NDSS Phân hóa học Phân hữu cơ
Giống
nhau
Đều là phân bón đợc sử dụng trông trồng trọt nhằm nâng cao năng suất, chất lợng
cây trồng. (0,5đ)
Khác
nhau
Đặc
điểm
(2,5đ)
-Chứa ít nguyên tố dd nhng tỷ lệ dinh dỡng cao;
- Dễ tan (Trừ lân) cây dễ hấp thụ hiệu quả
nhanh;
-Không có tác dụng cải tạo đất, bón nhiều đạm
và kali đất dễ bị chua
-Chứa nhiều nguyên tố dinh dỡng nhng

-Tuân thủ an toàn lao động và vệ sinh môi trờng: khi đi phun hoặc tiếp xúc với thuốc HHBVTV
phải mang bảo hộ lao động: đi ủng, đeo kính, đeo khẩu trang, đi găng tay, đội mũ nón, mặc
quần áo bảo hộ, Khi xong phải tắm rửa bằng xà phòng thơm và bằng nớc sạch.
Bao bì, chai lọ phải để đúng nơi quy định không vứt bừa bãi. (1đ)
Câu 3 (1đ) (Mỗi ý đúng đợc 0,5đ)
-Trồng cây khoẻ;
- Bảo tồn thiên địch để chúng khống chế sâu bệnh hại;
-Thờng xuyên thăm đồng ruộng để phát hiện kịp thời phòng trừ nhằm hạn chế sự gây hại của
chúng.
-Bồi dỡng nông dân trở thành chuyên gia:
4/ Củng cố: 2 Thu bài kiểm tra, nhận xét về kĩ luật đối với giờ kiểm tra
BCM duyệt Ngy 11 thỏng 12 nm 2010
Đinh Thị Mạc
Ngày soạn:15/12 Tun:18
Tiết 17 - Bài 20: ứng dụng công nghệ vi sinh sản xuất chế phẩm
bảo vệ thực vật.
I. Mục tiêu: Sau khi học xong bài , HS phải:
1/ Kiến thức:
- Giải thích đợc cơ sở khoa học của việc tạo chế phẩm sinh học bảo vệ thực vật
- Nêu đợc quy trình SX chế phẩm VK, VR, nấm trừ sâu hại;
- Phân biệt đợc sự khác nhau cơ bản về nguồn gốc, quy trình sản xuất và cơ chế tác động
của loại chế phẩm VK, VR, nấm trừ sâu hại.
2/ Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích qua việc phân tích đặc điểm từng loại chế phẩm để xác
định đợc điểm khác nhau.
3/ Thái độ: Có nhận thức đúng về giá trị của các chế phẩm sinh học bảo vệ thực vầt. Có ý thức
tuyên truyền, vận động bà con nông dân sử dụng các chế phẩm sinh học bảo vệ thực vầt để
phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng để hạn chế sử dụng thuốc hoá học bảo vệ thực vật trong nông
nghiệp.
II. Chuẩn bị
1/ Phng tin

th ch hi khỏng thuc)
<2> Nêu những ảnh hởng xấu của thuốc HH đến MT?
(Đáp án: Thuc húa hc BVTV gõy ụ nhim mụi trng t, nc; Gõy ụ nhim nụng
sn; Gõy ng c hoc bnh him nghốo cho con ngi)
3/ Dạy bài mới (35 )
TG
HOT NG CA GV HS NI DUNG cơ bản
12

Hot ng 1: Tỡm hiu ch phm vi khun trong
PT sõu hi:
- Theo em, sõu hi cú b bnh tt khụng? Nu cú
thỡ nn gõy bnh cho sõu hi l gỡ? (khớ hu v cỏc
loi vsv gõy bnh)
- Vy theo em, th no l ch phm vi sinh phũng
tr sõu hi? Nú cú khỏc gỡ so vi thuc húa hc
BVTV? (L ch phm c sn xut t nguyờn
liu chớnh l nhng VSV sng, cú tỏc dng gõy
bnh cho sõu dit sõu

khụng gõy nh hng
cho mụi trng, gi cõn bng h sinh thỏi Nụng
nghip; m bo an ton thc phm)
- Nờu cõu hi gi ý tỡm hiu ch phm vi khun tr
sõu:
+ Loi vi khun no c s dng sn xut ra
ch phm vi khun tr sõu? (l vi khun Bacillus
thuringiensis (Bt))
+ Vỡ sao vk ny tiờu dit c sõu hi?
+ Triu chng ca sõu hi khi b bnh do vi khun

- Cú hỡnh qu trám hay lp phng. Khi vo
c th lm cho sõu b b tờ lit v cht sau 2
4 ngy;
- c vi sõu hi m khụng c i vi mụi
trng v con ngi.
* Quy trỡnh sn xut:
7
NUễI SU GING
(Vt ch)
NUụI SU HNG LOT
CH BIN THC N NHN TO
(Vt ch)
NHIM BNH VIRUS CHO SU
PHA CH PHM:
- Thu thp sõu, bnh
- Nghin, lc
- Li tõm
- Thờm cht ph gia
SY KHễ
KIM TRA CHT LNGểNG GểI
GV: VN, Bt c nghiờn cu sn xut t 1976
n 1985

cho ra thng phm Bacterin cung
cp cho nhiu vựng rau sch trờn c nc
* S dng: Dit tr sõu rúm hi thụng; sõu
t, sõu khoang hi cõy rau ci, sỳp l,
12

Hot ng 2: Tỡm hiu ch phm Virus trong PT

nhn cht.
* Quy trỡnh sx:
11

Hot ng 3: Tỡm hiu ch phm nm trong PT
sõu hi
Nờu cõu hi gi ý tỡm hiu ch phm nm tr sõu:
+ Nhúm nm no c s dng to ch phm
nm tr sõu? (Nấm túi và Nấm phấn trắng)
+ Khi b nhim nm ( nm tỳi & nm phn trng)
sõu hi cú triu chng bnh tớch nh th no?
( Nấm túi: khi sâu bị nhiễm nấm cơ thể trơng
lên, sau yếu dần và chết; Nấm phấn trắng cơ thể
sâu sẽ cứng lại và trắng ra nh bị rắc bột, sau vài
ngày sẽ chết)
GV gii thiu quy trỡnh sn xut v gii thớch
III Ch phm nm tr sõu
1. Nấm túi;
- Đối tợng diệt trừ; sâu bọ: chủ yếu là rệp
cây
- Đặc điểm: Sau khi sâu bị nhiễm nấm cơ
thể trơng lên, sau yếu dần và chết
2. Nấm phấn trắng:
- Đối tợng diệt trừ: rất rộng khoảng 200 loài
sâu hại
- Đặc điểm: Khi bị nhiễm nấm, cơ thể
sâu sẽ cứng lại và trắng ra nh bị rắc bột, sau
vài ngày sẽ chết
3. ƯD: Từ nấm phấn trắng ngi ta SX chế
phẩm nấm trừ sâu: Beauveria bassiana: trừ

- Phân tích đợc ảnh hởng của các yếu tố đến sinh trởng, phát dục ở vật nuôi. Từ đó thấy
đợc rằng cần phải tác động vào những yếu tố nào để vật nuôi sinh trởng, phát dục tốt.
2/ K nng: Bit vn dng cỏc quy lut sinh trng, phỏt dc cng nh cỏc yu t nh hng
n quỏ trỡnh ST, PD vt nuụi vo thc tin chn nuụi gia ỡnh, a phng thu c
nng sut cao, cht lng sn phm tt.
3/ Thỏi : Cú ý thc to iu kin tt thu c nng sut cao trong chn nuụi v bo v mụi
trng
II. Chun b
1/Phng tin:
- Chuẩn bị của GV: Giỏo ỏn, sgk, sgv CN 10; Tranh nh mt s vt nuụi nh trõu, bũ,
g, ngan cỏc giai on khỏc nhau; Cỏc s cõm hỡnh 22.1 v 22.2; Phiu hc tp;
- Chuẩn bị của HS: Ni dung bi mi
2/ Phng phỏp: Vn ỏp, lm vic theo nhúm
3/ TT: Phần II,III
III. Tin trỡnh dy hc
1/n nh t chc (1)
Th Ngy dy Lp Tit S s Tờn hs vng
10A1
10A2
10A3
10A4
10A5
10A6
10A7
2/ Kiểm tra bài cũ: (không)
3/ Dy hc bi mi (35): Mọi con vật từ lúc là hợp tử đến lúc trởng thành, già cỗi luôn tuân
theo một quá trình liên tục đó là sinh trởng và phát triển. Quá trình đó tuân theo những quy
9
luật nào? ST_PD quan hệ với nhau nh thế nào? Con ngời có thể điều khiển sinh trởng, phát dục
của vật nuôi đợc hay không? Đó là những câu hỏi hôm nay chúng ta tìm lời giải đáp

* VD: G trng TT bit gỏy, ca, mo
phỏt trin,
3/ Mi quan h gia sinh trng v phỏt
dc
ST v PD l 2 quỏ trỡnh khỏc nhau
nhng thng nht vi nhau. Hai quỏ trỡnh
ny sy ra liờn tc, song song v h tr nhau.
ST lm khi lng con vt tng lờn to iu
kin cho c th phỏt dc, hon thin cỏc chc
nng sinh lý ca cỏc c quan trong c th.
18

Hot ng 2: Tìm hiểu Quy lut sinh
trng, phỏt dc ca vt nuụi
- Nờu ni dung quy lut sinh trng, phỏt
dc theo giai on ca vt nuụi?
- Nhng hiu bit v cỏc giai on sinh
trng, phỏt dc ca vt nuụi cú ý ngha
gỡ trong chn nuụi? Cho vớ d?
Vd: thi kỡ sau cai sa trỏnh thay i
thc n t ngt, hun luyn vt nuụi
quen dn vi thc n mi.
- Nờu ni dung quy lut sinh trng, phỏt
dc khụng ng u ca vt nuụi?
- Nhng hiu bit v s khụng ng u
ca quỏ trỡnh sinh trng, phỏt dc ca
vt nuụi cú ý ngha gỡ trong chn nuụi?
Cho vớ d?
Vd: Vt nuụi ly tht giai on trng
thnh ch yu tớch ly m cho nờn cn

3. Quy lut sinh trng, phỏt dc theo chu k
* ND: Trong quỏ trỡnh phỏt trin ca vt
nuụi, cỏc hot ng sinh lý, cỏc quỏ trỡnh trao
i cht ca c th din ra lỳc tng, lỳc
gim cú tớnh chu k. Ngy hot ng nhiu
trao i cht tng, ờm hot ng ớt trao i
cht gim.
* í ngha : iu khin quỏ trỡnh sinh sn
10
ờm)
ca vt nuụi thu c nhiu li ớch kinh t;
xỏc nh thi im cho n trong ngy v ờm.
12

- Quan sỏt vo hỡnh 22.3a&b v nờu cỏc
yu t nh hng n s sinh trng, phỏt
dc ca vt nuụi và cá?
GV kết luận: Các yếu tố ảnh hởng đến
sinh trởng, phát dục có nhiều nhng chia
làm 2 loại là Các yếu tố bên trong
Các yếu tố bên ngoài
- ở cá có gì khác với ở vật nuôi? (Có
thêm nguồn thức ăn tự nhiên)
- vt nuụi v cỏ sinh trng, phỏt dc
tt cn tỏc ng vo cỏc yu t no?
II. Cỏc yu t nh hng n s sinh
trng, phỏt dc
1/ Các yếu tố bên trong
- Đặc tính di truyền của giống;
VD: Lợn ỉ sơ sinh nặng 0,3-0,4kg TT nặng 30-40kg

Có đợc quan niệm đúng về vai trò của giống vật nuôi trong việc nâng cao năng xuất, chất lợng sản phẩm
trong ngành chăn nuôi và thuỷ sản. Từ đó có ý thức lựa chọn, tạo và sử dụng giống tốt trong sản xuất.
Có ý thức bảo vệ những giống vật nuôi tốt của địa phơng, bảo vệ nguồn gen quý của đất nớc.
II. Chun b
1/Phng tin:
- Chuẩn bị của GV: Giỏo ỏn, sgk sgv CN10; Tranh nh mt s vt nuụi nh bũ sa, bũ tht,
bũ kộo cy v phiu hc tp.Chuẩn kiến thức, kỹ năng môn công nghệ; GD Bảo vệ môi trờng
môn CN.
- Chuẩn bị của HS: Bài cũ, nội dung bài mới.
2/Phng phỏp: Vn ỏp, trc quan v lm vic theo nhúm
3/ Trọng tâm của bài: Phần II: Một số phơng pháp chọn lọc giống vật nuôi.
III. Tin trỡnh dy hc
1/ n nh t chc (1)
11
Th Ngy dy Lp Tit S s Tờn hs vng
10A1
10A2
10A3
10A4
10A5
10A6
10A7
2/ Kim tra bi c: (5)
<1>Th no l sinh trng, phỏt dc vt nuụi? Ly vd?
(Đáp án: S sinh trng: S gia tng khi lng v kớch thc cỏc chiu ca c th vt nuụi.
VD: Ln s sinh nng 0,6kg trng thnh nng 45 50kg;
S phỏt dc: S phõn húa to thnh cỏc c quan, b phn thc hin cỏc chc
nng riờng bit: Tiờu húa, hụ hp, tun hon
VD: G trng TT bit gỏy, ca, mo phỏt trin,)
<2>Trỡnh by nội dung, ý nghĩa của quy lut sinh trng, phỏt dc khụng ng u?

- Th cht cú liờn quan th no n sc sn xut v
kh nng thớch nghi vi iu kin mụi trng sng
ca con vt? Vớ d?
- Kh nng sinh trng, phỏt dc ca vt nuụi? (Với
I. Cỏc ch tiờu c bn ỏnh giỏ
chn lc vt nuụi
1. Ngoi hỡnh: Hỡnh dỏng bờn
ngoi ca con vt, mang c im
c trng ca ging.
Da vo ngoi hỡnh, cú th phõn
bit c ging ny vi ging
khỏc, nhn nh tỡnh trng sc
khe, kh nng sn xut, cu trỳc,
hot ng ca cỏc b phn trong c
th v d oỏn c kh nng sn
xut ca vt nuụi
2. Th cht: L cht lng bờn
trong c th con vt. c hỡnh
thnh bi tớnh di truyn v iu
kin phỏt trin c th. Liờn quan
n sc sn xut v kh nng thớch
nghi vi iu kin mụi trng ca
con vt
3. Kh nng sinh trng, phỏt
dc: Tc gia tng khi lng c
12
con giống muốn nói đến khả năng tăng trọng hằng
ngày bao nhiêu gam hay hàng tháng bao nhiêu kg.
Khả năng phát dục muốn nói đến thời gian biểu hiện
tính dục và thuần thục tính dục ở mỗi loài

Đối tợngchọn lọc
Cỏc bc tin hnh
Điều kiện chọn lọc
u điểm
Nhợc điểm
- Yờu cu: c SGK, tho lun hon thnh phiu
hc tp.
Sau 7, yờu cu i din cỏc nhúm bỏo cỏo kt qu,
lờn trỡnh by bng; N.xột, b.sung v kt lun
II. Cỏc phng phỏp chn lc
ging vt nuụi
PP CHN LC CHN LC C TH CHN LC HNG LOT
I TNG
CHN LC
Vt nuụi cn t yờu cu cao v phm cht thng
l c ging; những vật nuôi có chất lợng cao
Tiu gia sỳc, gia cm cỏi sinh
sn, chọn loc thuỷ sản.
Các bớc
tiến hành
- Chn lc t tiờn: Da vo lớ lch t tiờn ca i
tng chn lc xem xột cỏc i t tiờn ca nú
cú phm cht tt hay xu. Phm cht ca t tiờn
i tng no tt thỡ i tng ú c chn lm
ging
- Trc khi chn lc, ngi ta
phi t ra nhng tiờu chớ c th
vi con vt s c chn lm
ging
13

chớnh xỏc. Khụng kt hp c chn
lc KH vi kim tra KG
4. Cng c:4
- Tại sao chọn lọc cá thể chỉ áp dụng với vật nuôi đực giống hay vật nuôi có chất lợng cao,
những vật nuôi khác có áp dụng đợc không? (chọn lọc cá thể chỉ áp dụng với vật nuôi đực giống
hay vật nuôi có chất lợng cao vì một đực giống có thể cho giao phối với nhiều con cái và cho số
lợng đời sau nhiều, Tin hnh lõu, phc tp, tn kộm. Khú ỏp dng rng rói. Vì vậy nếu áp
dụng với những giống vật nuôi có giá trị kinh tế thấp thì bị lỗ vốn). Một nái tốt chỉ tốt một ổ
còn một đực tốt thì tốt cả đàn .
* Một số câu ca dao, tục ngữ nói về việc chọn giống vật nuôi dựa vào kiểu hình
- Chọn gà: Gà đen chân trắng mẹ mắng cũng mua
Gà trắng chân chì mua chi giống ấy
- Chọn Trâu: Đầu thanh, mặt nhẹ, chân khô
Vai cao, mình thẳng, mặt gân, sờn tròn
Dạ bình vôi, tai lá mít, đít lồng bàn
Đố ai biết đợc trâu còn điểm chi
Bốn chân một vó ai bì
Móng tròn bát úp khi đi vững vàng
Sờn mau, sừng ná (sừng cánh cung) hiên ngang
Yêu trâu thêm tính khoẻ làm siêng năng
- Ngoại hình xấu không chọn làm giống
Chân to bản nặng kéo cày đợc sao
Lại thêm tiền thấp hậu cao
Đuôi trùng quá khuỷu đi nào đợc đâu
- Nhn xột ý thc, thỏi v kt qu hc tp ca HS
5. Hng dn VN: 1 - Hc bi, tr li cỏc cõu hi.
- c trc ni dung bi 24.
Ngy 27 thỏng 12 nm 2010
Đinh Thị Mạc
Ngy soạn: 31/12 Tun: 20

<2> Nờu mt s PP chn lc ging vt nuụi? u nhc im?
(PP chọn lọc cá thể: UĐ Hiu qu chn lc cao, m bo tớnh chớnh xỏc. Kt hp c chn lc
trờn kiu hỡnh vi kim tra kiu gen; NĐ Tin hnh lõu, phc tp, tn kộm. Khú ỏp dng rng
rói
PP chọn lọc hàng loạt, UĐ D thc hin, nhanh cho kt qu, khụng tn kộm. D dng ỏp dng
rng rói. NĐ Hiu qu chn lc khụng cao, thiu chớnh xỏc. Khụng kt hp c chn lc KH
vi kim tra KG)
3. Dy hc bi mi (33)
Hot ng ca GV v HS Ni Dung
Hot ng 1: T chc hot ng lp.
- Chia HS thnh 4 nhúm cử nhóm trởng
- Mỗi nhóm có 1 bản ghi đặc điểm của vật nuôi
- Phõn mi nhúm thc hin quan sỏt, nhn dng mt
loi vt nuụi:
+ Quan sỏt, mụ t ngoi hỡnh ca vt nuụi.
+ D oỏn hng sn xut.
- Nhúm 1: Quan sỏt v bũ
- Nhúm 2: Quan sỏt v ln
- Nhúm 3: Quan sỏt g
- Nhúm 4: Quan sỏt vt
15
- Trỡnh by vo bng nhn xột, ỏnh giỏ.
- Nhn xột, ỏnh giỏ
Hot ng 2: Cho HS tho lun nhúm v hon
thnh
- HS thực hành
-Gv quan sát, chỉ đạo, uốn nắn để học sinh tập trung
học tập và trả lời câu hỏi
* Nhn xột c im ngoi hỡnh cỏc ging
vt nuụi theo bng sau ph lc.

một số đốm nâu, đen, dáng đi lạch bạch lúc lắc sang 2
bên
Hớng thịt

Hoạt động 4: Đánh giá kết quả giờ thực hành (5)
-Căn cứ vào kết quả của nhóm và khả năng thuyết trình;
- Căn cứ vào tổ chức kỷ luật;
- Căn cứ vào tinh thần, ý thức chuẩn bị tài liệu;
- Đánh giá, biểu dơng, cho điểm HS;
- Phê bình, rút kinh nghiệm những mặt yếu;
- Thu dọn, vệ sinh phòng học
HĐ5. Hng dn hc nh (1): Xem trc bi mi, tỡm hiu v cỏc phng phỏp nhõn ging
vt nuụi v thy sn c tin hnh nh th no?
Ngy son: 1/1/2011
Tit 22 Bi 25: Cỏc phng phỏp nhõn ging vt nuụi v thy sn.
I. Mc tiờu bi hc: Sau khi hc xong bi ny hc sinh phi:
1/ Kiến thức
- Trình bày đợc khái niệm về nhân giống thuần chủng và lai giống, lấy ví dụ minh hoạ;
- Nêu đợc sự khác nhau về mục đích giữa nhân giống thuần chủng và lai giống;
(Lớp chọn: Nêu đợc sự giống và khác nhau giữa nhân giống thuần chủng và lai giống:
Khái niệm, mục đích, ví dụ, ứng dụng)
-Trình bày đợc khái niệm, mục đích, phơng pháp lai kinh tế và lai gây thành;
16
- Nêu đựơc đặc điểm đặc trng nhất của lai kinh tế và lai gây thành
2/ Kỹ năng:
Phát triển kỹ năng so sánh, quan sát. Vn dng cỏc phng phỏp lai ging to ra cỏc
ging vt nuụi cú nng sut cao, phm cht tt cho gia ỡnh v a phng
3/ Thái độ:
Có đợc quan niệm đúng về vai trò của giống vật nuôi trong việc nâng cao năng xuất, chất
lợng sản phẩm trong ngành chăn nuôi và thuỷ sản. Từ đó có ý thức lựa chọn, tạo và sử dụng

hành
- Chn lc t tiờn: Da vo lớ lch t tiờn ca i tng
chn lc xem xột cỏc i t tiờn ca nú cú phm
cht tt hay xu. Phm cht ca t tiờn i tng no
tt thỡ i tng ú c chn lm ging
- Chn lc bn thõn: Cỏc i tng chn lc c nuụi
dng, chm súc cựng mụt iu kin v c so sỏnh vi
nhau v mt s ch tiờu no ú. Nhng i tng cú cỏc
ch tiờu t yờu cu s c chn lm ging
- Chn lc i sau: Cn c vo phm cht ca i sau i
tng chn lc quyt nh xem cú chn i tng ú
lm ging hay khụng
- Trc khi chn lc, ngi ta
phi t ra nhng tiờu chớ c th
vi con vt s c chn lm
ging
- Theo dừi trong n vt nuụi,
nhng cỏ th no t nhng tiờu
chớ ó t ra thỡ s c chn lm
ging
- Nuụi dng nhng vt nuụi ó
chn lm ging.
IU KIN
CHN LC
Phi tin hnh ti cỏc trung tõm sn xut ging
Khụng yờu cu kht khe v iu
kin chn lc
U IM
Hiu qu chn lc cao, m bo tớnh chớnh xỏc. Kt hp
c chn lc trờn kiu hỡnh vi kim tra kiu gen

Ri)
- Th no l nhõn ging thun chng?
- Kt qu ca nhõn ging thun chng cú c
im gỡ? (i con mang hon ton cỏc c tớnh
di truyn ca ging ú)
- Nhõn ging thun chng nhm mc ớch gỡ?
(Làm cho vốn gen có ích của giống đợc bảo
toàn nên những đặc tính tốt của giống đợc duy
trì và ngày càng đồng nhất về KH; làm tăng
nhanh số lợng VN để mở rộng phạm vi phân bổ
của chúng)
- Nhõn ging thun chng ỏp dng trong trng
hp no?
(Nếu nhập 1 cặp giống lợn ngoại vào nớc ta, ta
phải cho nhân giống thuần chủng để tăng số l-
ợng cá thể sau đó mới dùng để lai kinh tế hay
lai tạo giống mới với các giống địa phơng hay
các giống khác)
- Muốn nhân giống TC đạt kết quả ngời chăn
nuôi phải làm thế nào? (Phải liên tục chọn
giống, chọn đôi giao phối trên cơ sở nghiên
cứu kỹ các tính trạng, các đặc tính tốt của
giống, phải biết rõ nguồn gốc của con giống và
tạo điều kiện tốt nhất cho chúng phát triển đến
lúc trởng thành)
I. Nhõn ging thun chng:
1. Khỏi nim
* Vớ d:
P: ì
*KN: L phng phỏp ghộp ụi gia

tạo ra u thế lai)
- Hin tng u th lai l gỡ?:
(là cụm từ biểu thị sức sống của đời con vợt trội
II. Lai ging (nhõn ging tp giao)
1. Khỏi nim
*VD : P : Gà Rốt trống x Gà Ri mái
F1 : Gà RôtRi
* KN : L phng phỏp cho ghộp ụi
giao phi gia hai cỏ thể c v cỏi
khỏc ging (hoặc khác loài) để to ra
con lai mang nhng tớnh trng di
truyn mi tt hn b m - tạo ra u thế
lai
18
cha mẹ khi cha mẹ là những cá thể không có
quan hệ huyết thống. UTL thể hiện sức chịu
đựng, sức sống cao, tốc độ sinh trởng mạnh,
khả năng cho thịt, sữa, sinh sản cao hơn bố mẹ
VD: Gà Ri khối lợng nhỏ nhng thịt thơm ngon;
Gà Rốt khối lợng lớn thịt không ngon bằng gà
Ri F1: RôtRi khối lợng lớn, thịt thơm ngon)
- Tin hnh lai ging nhm nhng mc ớch gỡ?
- Nghiên cứu sgk, thảo luận hon thnh phiu
hc tp (5)
NDSS Lai kinh tế Lai gây thành
Khái niệm
ví dụ
Kết quả
- GV yêu cầu các nhóm trình bày kết quả của
PHT, câc nhóm khác bổ sung. GV kết luận

4. Cng c (4): Phõn bit nhõn ging thun chng v lai ging? S ging v khỏc nhau gia lai kinh t
v lai gõy thnh?
Hoàn thành bảng sau:
ND so sánh Nhân giống thuần chủng Lai giống
Giống nhau
Khác nhau:
Khái niệm
Mục đích
Phơng pháp
Ví dụ
Kết quả
19
5. Hng dn vn (1): Hc bi, tr li cỏc cõu hi trong SGK; p dng kin thc vo thc tin.
hoàn thành bài tập trên
Ngy 3 thỏng 1 nm 2011
Đinh Thị Mạc
Ngy son: 5/1/2011 Tun:
21
Tit 23 Bi 26: Sn xut ging trong chn nuụi v thy sn
I/ Mc tiờu bi hc: Sau khi hc xong bi ny hc sinh phi:
1/ Kiến thức:
- Mô tả đợc cách tổ chức của hệ thống nhân giống hình tháp. Thông qua mô hình giải
thích đợc đặc điểm của các đàn giốn g trong hệ thống nhân giống.
- Nêu đợc các đặc điểm của hệ thống nhân giống hình tháp
- Trình bày đợc các bớc của quy trình SX con giống trong chăn nuôi và thuỷ sản. So
sánh để tìm ra điểm giống và khác nhau giữa quy trình sản xuất gia súc và cá giống. Từ điểm
khác nhau, lu ý có tác động để có con giống tốt (B2,3): với gia súc phẩm chất con giống phụ
thuộc nhiều vào việc chăm sóc, nuôi dỡng con mẹ; với cá chú ý đến môi trờng và thức ăn.
2/ Kĩ năng:Rèn kĩ năng tìm hiểu SGK, liên hệ thực tế SX, kỹ năng quan sát,
3/ Giáo dục t tởng: Có thể vận dụng các quy trình SX giống vào thực tiễn chăn nuôi tại gia đình,

hai cỏ thể c v cỏi khỏc ging (hoặc khác
loài) để to ra con lai mang nhng tớnh trng
di truyn mi tt hn b m - tạo ra u thế lai.
Mục đích Duy trỡ, cng c v nõng cao thun ca
ging
Thay ổi tớnh trng di truyn ca ging hoc
to ra ging mi
20
N
P
G
Bc 1
Chn lc v nuụi dng gia sỳc b m
Bc 2
Phi ging v nuụi dng gia sỳc mang thai
Bc 4
Cai sa v chn lc chuyn sang nuụi g.on sau tựy m.ớch
Bc 3
Nuụi dng gia sỳc , nuụi con v gia sỳc non
Phơng pháp
- Tuyển chọn các cá thể đực, cái tốt của giống;
- Cho giao phối để sinh con
Lai kinh tế
Lai gây thành
Ví dụ P: Gà Ri trống x gà Ri mái
F1: 100% Gà Ri
P : Gà Rốt trống x Gà Ri mái
F1 : Gà RôtRi
(50%Rốt ; 50% Ri)
Kết quả Củng cố đặc điểm di truyền, tăng số lợng

I. H thng nhõn gi ng vt
nuụi
1. T chc n ging
N: n ht nhõn
P: n nhõn ging
G: n thng phm
* Đàn hạt nhân (N): Có số lợng ít nhất; có phẩm
chất cao nhất, đợc nuôi dỡng trong điều kiện tốt
nhất, chọn lọc khắt khe nhất và có tiến bộ di truyền
lớn nhất.
* Đàn nhân giống (P): Do đàn hạt nhân sinh ra, có
số lợng nhiều hơn đàn hạt nhân; có phẩm chất, nuôi
dỡng, chọn lọc và có tiến bộ di truyền thấp hơn đàn
hạt nhân.
* Đàn thơng phẩm (G): Do đàn nhângiống sinh ra,
có số lợng nhiều nhất; có phẩm chất, nuôi dỡng,
chọn lọc và có tiến bộ di truyền thấp nhất.
2/ Đặc điểm của hệ thống nhân giống hình tháp:
- Hệ thống nhân giống hình tháp là mô hình tổ chức
hệ thống nhân giống thuần chủng để tăng về số lợng
đàn giống:
+Về chất lợng:Đàn HN > đàn NG > đàn TP
+ V s lng: Đàn TP > đàn NG > đàn HN
- Nu n NG v n TP l con lai thỡ năng sut:
Đàn TP > đàn NG > đàn HN (do có u thế lai)
- Chỉ đợc đa con ging từ đàn hạt nhân xuống đàn
nhân giống và từ đàn nhân giống xuống đàn thơng
phẩm mà không đợc làm ngợc lại do cht lng con
ging.
12

p trng v ng nuụi cỏ con. Với gia súc
nuôi dỡng cả mẹ và con đều rất quan trọng
do con phải bú sữa mẹ. ở cá chủ yếu là
chăm sóc cá bột cá h ơng cá giống, cá
mẹ đem đi nuôi ở ao khác và chăm sóc theo
quy trình khác)
2. Quy trỡnh sn xut cỏ ging
4. Cng c 5 : H thng nhõn ging vt nuụi? c im ca h thng nhõn ging hỡnh thỏp?
5. Hng dn vn: 1
- Hc bi, tr li cỏc cõu hi trong SGK; p dng kin thc vo thc tin
- c trc bi 27 ng dng cụng ngh t bo trong cụng tỏc ging
Ngy son: 6/1/2011
Tit 24 Bi 27: NG DNG CễNG NGH T BO TRONG CễNG TC GING
I. Mc tiờu bi hc: Sau khi hc xong bi ny hc sinh phi:
1/ Kiến thức:
- Trình bày đợc khái niệm và cơ sở khoa học cu công nghệ cấy truyền phôi bò
- Mô tả đợc trình tự các công đoạn của công nghệ cấy truyền phôi bò và ý nghĩa ứng
dụng của công nghệ cấy truyền phôi bò
2/ Kĩ năng:Rèn kĩ năng tìm hiểu SGK, liên hệ thực tế SX (Cừu Dolly )
3/ Giáo dục t tởng: HS say mê với các ứng dụng công nghệ hiện đại trong SX nông nghiệp để có
ý thức hớng tới nghề nghiệp trong tơng lai.
II/ Chuẩn bị
1/ Phng tin
- Chuẩn bị của thầy: Hỡnh nh mt s vt nuụi l sn phm ca cụng ngh cy truyn phụi, on
phim v cy truyn phụi bũ, s quy trỡnh cụng ngh cy truyn phụi; Nghiên cứu SGK . Đọc phần
thông tin bổ sung trong SGV. Giỏo ỏn. Chuẩn kiến thức, kỹ năng môn công nghệ; GD Bảo vệ
môi trờng môn CN.
- Chuẩn bị của trò:Nghiên cứu SGK, tìm thêm 1 số số liệu có liên quan
2/ Phng phỏp: Vn ỏp, trc quan, lm vic cỏ nhõn
22

học của công nghệ cấy truyền phôi bò:
- c SGK v cho bit, th no l cụng ngh cy
truyn phụi?
- GV yờu cu HS khỏc nhn xột, b sung (nu cn
thit)
- Yờu cu HS nghiờn cu SGK tr li cõu hi: C
s khoa hc ca cụng ngh cy truyn phụi l gỡ?
- Bò nhận phôi phải có đặc điểm gì quan trọng để
nhận đợc phôi và phôi có thể phát triển đựơc?
(phải có hiện tợng động dục đồng pha tức là phải
có trạng thái sinh lý phù hợp với giai đoạn động
dục của bò cho phôi)
I. Khỏi nim cụng ngh cy truyn phụi
L quỏ trỡnh a phụi c to ra t c th
bũ m ny (bũ cho phụi) vo c th bũ m
khỏc (bũ nhn phụi), phụi vn sng, phỏt
trin tt v con c sinh ra bỡnh thng
II. C s khoa hc
- Phụi bũ nu c chuyn vo c th
bũ nhn ng pha vi c th bũ cho thỡ
phụi vn sng v phỏt trin bỡnh thng;
- Trng thỏi sinh lý, sinh dc ca bũ
nhn phụi phi phự hp vi bũ cho phụi hay
phự hp vi tui phụi;
- Hot ng sinh dc ca vt nuụi do
Hoocmon sinh dc iu tit (tuyn Yờn tit
ra). Bằng những ch phm sinh hc chứa
hoocmon hay hoocmon nhõn to con ngi
cú th iu khin hot ng sinh sn ca vt
nuụi theo ý mun: gõy ng dc ng pha,

GV: B5 thu hoạch phôi: 1/Lấy ở bò cho phôi bị
giết; 2/ Lấy từ phôi bò giống C1: Lấy có phẫu
thuật: C2: không phẫu thuật. Sau khi lấy phôi phải
bảo quản phôi trong đk thuận lợi đb là nhiệt độ và
môi trờng)
- Em hóy cho bit li ớch ca vic cy truyn phụi
bũ? (tng nhanh v s lng nhng con ging tt, quý
him. 1 con cái trong 1 năm cho từ 7 15 hợp tử )
* GV kt lun:
- Cy truyn phụi bũ l quy trỡnh phc tp, yờu
cu phi cú chuyờn mụn cao, cú phng tin k
thut tt mi lm c.
- Cỏc bc tin hnh phi ỳng th t v cú cht
lng, khụng th o ln cỏc bc.
- Cy truyn phụi l thnh tu ca sn xut ging
hin i, nú cú th tng nhanh v s lng v m
bo tt cht lng ca nhng con vt quý him.
* B2: S dng hoocmon sinh dc gõy ng
dc ng thi bũ cho phụi v nhn phụi
to ra s ng pha v trng thỏi sinh lý sinh
dc
*B3: S dng hoocmon nhõn to gõy rng
nhiu trng trong mt chu k sinh sn bũ
cho phụi
*B4: Phi ging bũ cho phụi vi bũ c
ging tt. Bũ c ging phi cú phm cht
tt, khụng b bnh
*B5: Thu hoch phụi (m bo cht lng
phụi)
*B6: Cy phụi vo c th bũ nhn cú trng

1/ Phng tin
- Chuẩn bị của thầy: Nghiên cứu SGK. Đọc phần thông tin bổ sung trong SGV. Phiu hc
tp, mu vt mt s loi thc n. Chuẩn kiến thức, kỹ năng môn công nghệ;
- Chuẩn bị của trò: Nghiên cứu SGK, tìm thêm 1 số số liệu có liên quan
2/Phng phỏp: Vn ỏp, tho lun v lm vic c lp vi SGK
3/ TT phần I
III. Tin trỡnh dy hc
1. n nh t chc (30)
Th Ngy dy Lp Tit S s Tờn hs vng
10A1
10A2
10A3
10A4
10A5
10A6
10A7
2. Kim tra bi c: KT 15
<?> Quy trỡnh cụng ngh cy truyn phụi bũ?
(* B1: Chn bũ cho phụi: Khe mnh, bũ cao sn;Chn bũ nhn phụi: Khe mnh, sinh sn tt;
* B2: S dng hoocmon sinh dc gõy ng dc ng thi bũ cho phụi v nhn phụi to ra s ng
pha v trng thỏi sinh lý sinh dc
*B3: S dng hoocmon nhõn to gõy rng nhiu trng trong mt chu k sinh sn bũ cho phụi
*B4: Phi ging bũ cho phụi vi bũ c ging tt. Bũ c ging phi cú phm cht tt, khụng b bnh
*B5: Thu hoch phụi (m bo cht lng phụi)
*B6: Cy phụi vo c th bũ nhn cú trng thỏi sinh lý sinh dc phự hp vi tui phụi
*B7: Sau khi cy phụi cho bũ nhn phụi, bũ nhn phụi s cú cha. Phi cú ch chm súc, dinh
dng phự hp m bo cho s phỏt trin bỡnh thng ca bũ m v bo thai
*B8: Bũ cho phụi tr li trng thỏi bỡnh thng ch chu k sinh sn tip theo)
3. Dy hc bi mi (28)
TG

- Nhu cu cho duy trỡ: l ngun vt cht v
nng lng cn thit duy trỡ hot ng sinh
lý, duy trỡ chuyn húa c bn v chuyn húa
khi úi
- Nhu cu cho sn xut: L lng cht
dinh dng vt nuụi tng khi lng c th
v to ra sn phm
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status