Sóng Ánh Sáng
DẠNG 1: GIAO THOA ÁNH SÁNG ĐƠN SẮC
+ Công thức tính khoảng vân: i =
a
Dλ
;
+ Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng làm thí nghiệm:
D
ai
=λ
;
+ Vị trí vân sáng: x = ki = k
a
Dλ
- Nếu k = 0: Ta được vân sáng trung tâm; - Nếu k = 1: Ta được vân sáng bậc 1;
+ Vị trí vân tối: x = (k - 0,5)i = (k - 0,5)
a
Dλ
- Nếu k = 1: vân tối thứ nhất; - Nếu k = 2: Vân tối thứ hai.
Xác định tại M cách vân trung tam x
m
là vân sáng hay tối
→= k
i
x
M
tại M là vân sáng bậc k ;
→−=
2
1
k
2
trong thí nghiệm giao thoa khe Young là 1mm, khoảng cách từ màn đến hai khe
bằng 3m, khoảng cách giữa 11 vân sáng liên tiếp trên màn là 15mm, bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là:
A. 2.10
6
m B. 5.10
-6
m C. 0,5
µ
m D. 0,6.10
-6
m
Câu 3 Một nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,6
µ
m chiếu vào mặt phẳng chứa hai khe S
1
, S
2
cách nhau 1mm, màn ảnh
đặt song song và cách mặt phẳng chứa hai khe 1m, vị trí vân tối thứ 3 là:
A.1,5cm B. 1,5mm C. 3mm D. 3cm
Câu 4 Một nguồn sáng đơn sắc chiếu vào khe Young, khoảng cách hai khe1,5mm, khoảng cách từ hai khe tới màn 2,5m,
khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng thứ 5 là 4,55mm, bước sóng của ánh sáng là:
A.5,46mm B.0,546.10
-6
m C. 8.10
-6
m D. 8mm
Bài tập dùng cho các câu 5, 6, 7 và 8
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe I – âng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm, khoảng cách từ
A.
3
3.10 m
µ
B.
3
8.10 m
µ
C.
3
5.10 m
µ
D.
3
4.10 m
µ
Câu 12: Ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm I – âng là
0,5 m
µ
. Khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 1m,
khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 ở hai bên so với vân
trung tâm là: A. 0,375mm B. 1,875mm C. 18,75mm D. 3,75mm
Bài tập dùng cho các câu 13, 14 và 15
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe I – âng (Young). Cho biết S
1
S
2
= a = 1mm, khoảng cách giữa
hai khe S
1
B.
1,5mm
C.
0,6 m
µ
D.
1,5 m
µ
Câu 17: Xác định vị trí của vân sáng bậc 5. A. 10mm B. 1mm C. 0,1mm D. 100mm
Câu 18: Hai nguồn sáng kết hợp S
1
và S
2
có tần số f = 6.10
14
Hz ở cách nhau 1mm cho hệ vân giao thoa trên
màn ảnh đặt đặt song song cách hai nguồn đó một khoảng 1m. Tính khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân
sáng bậc 5:A. 0,5mm B. 1mm C. 1,5mm D. 2mm
Câu 19 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe I-âng là 1mm, khoảng cách từ màn
chứa hai khe tới màn quan sát là 1m. Hai khe được chiếu bởi ánh sáng đỏ có bước sóng 0,75µm, khoảng cách
giữa vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một bên đối với vân sáng trung tâm là :
A. 2,8mm B. 3,6mm C. 4,5mm D. 5,2mm
Câu 20 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe I-âng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa được
hứng trên màn ảnh cách hai khe 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân đo được là 0,2mm.
Bước sóng của ánh sáng đó là :A. λ=0,64µm B. λ=0,55µm C. λ=0,48µm D.
λ=0,40µm
Câu 22 . Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe I-âng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng
trên màn ảnh cách hai khe 3m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa 9 vân sáng liên
tiếp đo được là 4mm. Bước sóng của ánh sáng đó là :
A. λ=0,40µm B. λ=0,50µm C. λ=0,55µm D. λ=0,60µm
i
+
Số vân sáng quan sát được trên màn : N
s
=
2 1
2
L
i
+
Trong đó : L: bề rộng trường giao thoa
1
à
2 2 2
L L
v
i i
+
Lấy phần nguyên của phép tính.
* Xác định số vân sáng, vân tối giữa hai điểm M, N có toạ độ x
1
M và N khác phía với vân trung tâm thì x
1
và x
2
khác dấu.
* Xác định khoảng vân i trong khoảng có bề rộng L. Biết trong khoảng L có n vân sáng.
+ Nếu 2 đầu là hai vân sáng thì:
1
L
i
n
=
-
+ Nếu 2 đầu là hai vân tối thì:
L
i
n
=
+ Nếu một đầu là vân sáng còn một đầu là vân tối thì:
0,5
L
i
n
=
-
* Sự trùng nhau của các bức xạ λ
1
, λ
2
= (k
2
- 0,5)i
2
= ⇒ (k
1
- 0,5)λ
1
= (k
2
- 0,5)λ
2
=
Lưu ý: Vị trí có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là vị trí trùng nhau của tất cả các vân sáng của các bức xạ.
Bài tập :
Bài 1 : Thí nghiệm giao thoa khe Young cho a = 4mm, D = 2m, quan sát trên màn thấy giữa 2 điểm A,B đối xứng nhau
qua vân sáng trung tâm có 11 vân sáng, tại A và B là 2 vân sáng; AB = 3mm.
1. Tại điểm N cách vân trung tâm 0,75mm là vân sáng hay vân tối? Xác định bậc hay thứ của vân đó .
2. Tính bước sóng λ sử dụng trong thí nghiêm trên.
3. Thay bước sóng λ trên bằng bức xạ có bước sóng λ
‘
thì tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ λ có một vân
sáng của bức xạ λ
‘
. Tính λ
‘
. Biết λ< λ
‘
< 10
-6
1
=0,66μm . Biết độ rộng của vùng giao thoa trên màn có độ rộng
là:13,2mm ,vân sáng trung tâm nằm ở giữa màn . Tính số vân sáng và vân tối trên màn .
A. 10 vân sáng,11 vân tối B. 11 vân sáng,10 vân tối
C. 11 vân sáng,9 vân tối D. 9 vân sáng,10 vân tối
Câu 3. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng,khỏang cách hai khe S
1
S
2
là 1mm,khỏang cách từ S
1
S
2
đếm
màn là 1m, bước sóng ánh sáng là 0,5 μm.Xét hai điểm M và N (ở cùng phía với O ) có tọa độ lần lượt là x
M
=2mm và x
N
=6,25mm. Giữa M và N có
A. 8 vân sáng (không kể vân sáng tại M) B. 8 vân sáng ( kể cả vân sáng tại M)
C. 9 vân sáng (không kể vân sáng tại M) D. 10 vân sáng ( kể cả vân sáng tại M)
Câu 4 . Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng ;khỏang cách giữa hai khe S
1
S
2
là a =1mm ;khỏang cách từ hai
khe S
1
S
trung tâm, cách vân này lần lượt là 6mm; 7mm có bao nhiêu vân sáng ? A. 5 vân. B. 9 vân. C. 6 vân. D.7 vân.
Câu 7 : Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ
1
=0,75μm và λ
2
=0,5μm vào hai khe Iâng cách nhau a=0,8 mm.
Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn D=1,2m . Trên màn hứng vân giao thoa rộng 10mm (hai mép màn đối
xứng qua vân sáng trung tâm) có bao nhiêu vân sáng có màu giống màu của vân sáng trung tâm?
A. Có 6 vân sáng. B. Có 3 vân sáng. C. Có 5 vân sáng. D. Có 4 vân sáng.
Câu 8 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng vân là 1,12.10
3
mµ
. Xét 2 điểm
M và N cùng một phía so với vân chính giữa, với OM = 0,56.10
4
mµ
và ON =1,288.10
4
mµ
, giữa M và N có
bao nhiêu vân tối? A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa qua khe Young. Các khe S
1
, S
2
được chiếu bởi nguồn S. Biết khoảng cách
S
1
S
2
1
= 750 nm, λ
2
= 675 nm và λ
3
= 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến
hai khe bằng 1,5 µm có vân sáng của bức xạ : A. λ
2
và λ
3
. B. λ
3
. C. λ
1
. D. λ
2
.
Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, khoảng cách giữa hai khe S
1
S
2
= 1mm. Khoảng
cách từ hai mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D = 2m. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng
1
0,602 m
λ µ
=
và
2
λ
λ µ
= =
Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai
ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Biết vân sáng chính
giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng
màu với vân chính giữa là : A. 4,9 mm. B. 19,8 mm. C. 9,9 mm. D. 29,7 mm.
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa băng khe Young, khoảng cách giữa hai khe S
1
S
2
= a = 1mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn D = 2m. Nếu chiếu đồng thời hai khe sáng bằng hai bức xạ có bước sóng
1
0,6 m
λ µ
=
và
2
0,5 m
λ µ
=
thì trên màn có những vị trí tại đó có vân sáng của hai bức xạ trùng nhau gọi là vân trùng. Tính
khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng.A. 0,6mm B. 6mm C.
6 m
µ
D.
0,6 m
µ
Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa bằng khe Young, nguồn sáng phát ra hai đơn sắc có bước sóng
x mm
x mm
λ
λ
= =
→ ∆ =
= =
C.
1 41
2 42
24
4
20
x mm
x mm
x mm
λ
λ
= =
→ ∆ =
= =
D.
1 41
2 42
;
* Ánh sáng trắng có miền bước sóng: 0,38µm ≤ λ ≤ 0,75µm
Lưu ý: + Nhiều khi cho miền bước sóng của ánh sáng trắng: 0,4µm ≤ λ ≤ 0,76µm.
PHƯƠNG PHÁP GIẢI MỘT SỐ DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
Bài toán 1 : Tìm số bức xạ cho vân sáng tại vị trí cách vân trung tâm x.
Phương pháp:
+ Tại vị trí x cho vân sáng: x = k
a
Dλ
=> λ =
kD
ax
+ Dực vào miền bước sóng của ánh sáng trắng: 0,38µm ≤ λ ≤ 0,75µm
=> 0,38µm ≤
kD
ax
≤ 0,75µm =>
D38,0
ax
k
D75,0
ax
≤≤
, k ∈ Z
Tìm k từ hệ bất phương trình trên, có bao nhiêu k thì có bấy nhiêu bức xạ cho vân sáng tại vị trí đó.
Thay giá trị k vào biểu thức λ =
kD
ax
, ta tìm được bước sóng của các bức xạ.
Bài toán 2 : Tìm số bức xạ cho vân tối (bị tắt) tại vị trí cách vân trung tâm x.
, ta tìm được bước sóng của các bức xạ.
Bài toán 3: Tìm bề rộng quang phổ bậc k của ánh sáng trắng:
∆x
k
= x
k
(λ
đ
) - x
k
(λ
t
) = k
a
D
(
λ
đ
-
λ
t
) = k∆x
1
- Khoảng cách dài nhất và ngắn nhất giữa vân sáng và vân tối cùng bậc k:
đ
[k ( 0,5) ]
Min t
D
x k
a
x .
'
=
- Khi đặt một bản mặt song song có chiết suất n bề dày e vào phía sau một trong hai khe thì hệ vân sẽ
dịch chuyển về phía bản mặt một đoạn x
0
=
a
eDn )1( −
Bài tập vận dụng : Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn là 3 m.
a) Dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ chiếu vào hai khe thì người ta đo được khoảng cách từ vân sáng trung tâm
tới vân sáng bậc 4 là 6 mm. Xác định bước sóng λ và vị trí vân sáng bậc 6.
b) Thay ánh sáng đơn sắc bằng ánh sáng hỗn hợp có bước sóng từ 0,42 µm đến 0,72 µm. Hỏi tại vị trí M cách vân
trung tâm 9mm có bao nhiêu ánh sáng đơn sắc cho :
1. Vân sáng tại vị trí M
2. Vân tối tại vị trí M
c) Xác định bề rộng của quang phổ bậc 3 của ánh sáng trên.
BÀI TẬP
Câu 1: Trong thí nghiệm Iâng người ta chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng λ = 0,4μm đến
0,75μm . Khoảng cách giửa hai khe là 2mm , khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m . Tại 1 điểm M trên màn
cách vân sáng trung tâm 3mm có bao nhiêu bức xạ cho vân tối trong dãi ánh sáng trắng ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 2: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4μm đến 0,76 μm , bề rộng quang
phổ bậc 3 là : 2,16mm và khoảng cách từ hai khe S
1
, S
2
đến màn là 1,9m . Tìm khoảng cách giữa hai khe S
1
µ
và
0,5 m
µ
B.
3
2
m
µ
và
2 m
µ
C.
2
3
m
µ
và
2 m
µ
D.
3
2
m
µ
và
0,5 m
µ
Bài tập dùng cho các câu 6, 7
1
2
1,4
4,2
x mm
x mm
∆ =
∆ =
D.
1
2
1,4
42
x mm
x mm
∆ =
∆ =
Câu 7: Xác định số bức xạ bị tắt tại điểm M cách vân trung tâm 0,72cm: A. 2 B. 3 C.4 D. 5
Câu 8: Trong thí nhgiệm giao thoa với ánh sáng trắng. Tìm những vạch sáng của ánh sáng đơn sắc nào nằm
trùng vào vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng màu đỏ
d
0,75x m
µ
=
(có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm). Trên
màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục. Giá trị của λ
l
là
A. 500 nm. B. 520 nm. C. 540 nm. D. 560 nm.
Câu 11cTrong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm
đến 760 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên
màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng
A. 0,48 μm và 0,56 μm. B. 0,40 μm và 0,60 μm.
C. 0,45 μm và 0,60 μm. D. 0,40 μm và 0,64 μm.
Câu 12a Thực hiện giao thoa ánh sáng qua khe Iâng, biết khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cachs
từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 2m. Nguồn S phát ánh sáng trắng gồm vô số bức xạ đơn sắc có bước
sóng từ 0,4
mµ
đến 0,75
mµ
. Hỏi ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 của bức xạ đỏ còn có bao nhiêu bức xạ cho vân
sáng nằm trùng tại đó? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 12b: Chọn câu đúng:
Trong thí nghiệm giao thoa bằng khe Young, khoảng cách giữa hai khe S
1
S
2
= a = 1mm đặt cách màn ảnh 1
khoảng D = 1m, ta thu được hệ vân giao thoa có khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 6 là 7,2mm. Xác định bước
sóng và màu sắc của vân sáng.
A.
6
0,6.10 m
λ
khe đến màn D = 1,6m. người ta dùng nguồn sáng trắng có bước sóng
0,4 0,76m m
µ λ µ
< <
. Hãy xác định
bước sóng của các bức xạ đơn sắc có vân sáng trùng với vân sáng bậc 5 của ánh sáng tím(có bước sóng 0,4
m
µ
) :A.
2
3
m
µ
và
0,5 m
µ
B.
3
2
m
µ
và
2 m
µ
C.
2
3
m
µ
và
λ µ
= →
ánh sáng màu lam D.
0.675 m
λ µ
= →
ánh sáng màu dao động cam
Bài tập dùng cho các câu 16, 17
Giao thoa với khe Young có a = 0,5mm, D = 2m. Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng có
0,4 0,75m m
µ λ µ
< <
Câu 16; Tính bề rộng của quang phổ bậc 1 và quang phổ bậc 3:
A.
1
2
14
42
x mm
x mm
∆ =
∆ =
B.
1
2
14
4,2
Câu 17: Xác định số bức xạ bị tắt tại điểm M cách vân trung tâm 0,72cm: A. 2 B. 3 C.4 D. 5
Câu 18:Thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bước sóng λ,với hai khe Iâng cách nhau 3mm.Hiện tượng giao thoa được
quan sát trên một màn ảnh song song với hai khe và cách hai khe một khoảng D. Nếu ta dời màn ra xa thêm 0,6m
thì khoảng vân tăng thêm 0,12mm.Bước sóng λ bằng:
A. 0,4μm B. 0,6μm C. 0,75μm D. Một giá trị khác
Câu 19: Chọn câu đúng:
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, bước sóng ánh sáng dùng trong this nghiệm
0,5 m
λ µ
=
.
Khoảng cách giữa hai khe a=1mm. Tại một điểm M trên màn cách vân trung tâm 2,5mm ta có vân sáng bậc 5.
để tại đó là vân sáng bậc 2, phải dời màn một đoạn là bao nhiêu? Theo chiều nào:
A. Ra xa mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 1,5m
B. Ra xa mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,15m
C. Lại gần mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 1,5m
D. Lại gần mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,15m
Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, khi màn cách hai khe một đoạn D
1
thì người ta
nhận được một hệ vân. Dời màn đến vị trí D
2
người ta thấy hệ vân trên màn có vân tối thứ K-1 trùng với vân
sáng thứ K của hệ vân lúc đầu. xác định tỉ số
2
1
D
D
: A.
Câu 3. Trong các nguồn phát sáng sau đây nguồn nào phát ra quang phổ vạch phát xạ .
A. Mặt trời B. Đèn hơi natri nóng sáng
C. Một thanh sắt nung nóng đỏ D. Một bó đuốc đang cháy sáng
Câu 4. Máy quang phổ lăng kính hoạt động dựa trên hiện tượng quang học nào: chọn câu đúng.
A. hiện tượng tán sắc ánh sáng. B. hiện tượng giao thoa ánh sáng.
C. hiện tượng phát quang . D. hiện tượng tác dụng lên kính ảnh.
Câu 5. Điều nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ vạch hấp thụ :
A. có dạng các vạch màu riêng biệt trên nền tối.
B. Nhiệt độ của đám khí hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục .
C. Nhiệt độ của đám khí hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục .
D. Nhiệt độ của đám khí hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục .
Câu 6. Quang phổ của ánh sáng đèn dây tóc được máy quang phổ ghi được là:
A. quang phổ vạch phát xạ B. quang phổ vạch hấp thụ
C. quang phổ liên tục D. quang phổ đám
Câu 7. Tác dụng nào sau đây được coi là tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại :
A. tác dụng lên kính ảnh. B. tác dụng nhiệt.
C. ít bị tán xạ bởi các đám sương mù. D. tác dụng quang điện.
Câu 8. Điều nào sau đây là sai khi nói về tia tử ngoại :
A. tác dụng phát quang một số chất B. tác dụng iôn hóa chất khí
C. tác dụng diệt khuẩn D. tác dụng đâm xuyên mạnh
Câu 9. Điều nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại :
A. Tia hồng ngoại phát ra từ các vật bị nung nóng
B. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt
C. Tia hồng ngoại có tác dụng diệt khuẩn
D. Tia hồng ngoại là bức xạ điện từ không nhìn thấy
Câu 10. Nếu sắp xếp các tia hồng ngoại, tử ngoại, Rơnghen và ánh sáng nhìn thấy theo thứ tự bước sóng giảm
dần ta có dãy sau. Chọn câu đúng
A. ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen.
B. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen
C. tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại
Câu 19. Một sóng ánh sáng đơn sắc có tần số f
1
, khi truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n
1
thì có
vận tốc v
1
và bước sóng
λ
1
. Khi ánh sáng đó truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n
2
(n
2
≠
n
1
) thì có vận tốc v
2
, bước sóng
λ
2
và tần số f
2
. Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. v
1
. f
1
nhất, tia tím lệch nhiều nhất. Như vậy khi ánh sáng trắng truyền ngược lại từ môi trường 2 sang môi
trường 1 thì:
A. tia đỏ vẫn lệch ít nhất, tia tím lệch nhiều nhất.
B. tia đỏ lệch nhiều nhất, tia tím lệch ít nhất.
C. còn phụ thuộc môi trường tới hay môi trường khúc xạ chiết quang hơn.
D. còn phụ thuộc vào góc tới.
Câu 23. Điều nào sau đây là đúng khi nói về ánh sáng đơn sắc ?
A. Chiết suất của chất làm lăng kính không phụ thuộc tần số của sóng ánh sáng đơn sắc
B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng màu đỏ lớn hơn đối với ánh sáng màu lục
C. Trong nước vận tốc ánh sáng màu tím lớn hơn vận tốc của ánh sáng màu đỏ .
D. Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì vận tốc truyền trong môi trường trong suốt càng nhỏ
Câu 24. Trong các loại tia sau đây: tia nào có tần số nhỏ nhất:
A. tia hồng ngoại. B. tia màu lục. C. tia tử ngoại. D. tia Rơnghen.
Câu 25. Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng :
A. Trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có cùng
bước sóng.
B. Các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng
C. Trong cùng một điều kiện , một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ phát xạ ánh sáng
D. Ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ .
Câu 26. Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm
hai ánh sáng đơn sắc : màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ:
A. Vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song
B. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm
màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
C. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm
màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
D. chỉ là một chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần
Câu 27. Điều nào sau đây là đúng khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A. Vận tốc của ánh sáng đơn sắc trong chân không phụ thuộc bước sóng ánh sáng
B. Trong cùng một môi trường vận tốc của ánh sáng màu đỏ nhỏ hơn vận tốc ánh sáng màu tím