Hoà tan 10 g hh bt Fe và Fe
2
O
3
bng mt lng dd HCl va , thu c 1,12 lít hidro (ktc) và ddA.Cho NaOH d vào thu c kt
ta , nung kt ta trong khơng khí n khi lng khơng i c m g cht rn. Vy khi lng m là:
A. 11,2 g B. 12 g C. 12,2 g D. 16 g
Có 5 chất rắn mất nhản Al
2
O
3
, Al, Fe, Cu, K. Để phân biệt 5 chất rắn nầy người ta lần lượt dùng các hoá chất la
A. H
2
O, NaOH, HCl. B. MgCl
2
, AlCl
3
, HCl. C. NaOH, HCl, Mg. D. CuCl
2
, HCl, Zn.
! Có 4 ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dòch loãng NH
4
Cl, Cu(NO
3
)
2
, FeSO
4
và AlCl
3
, FeCl
3
, NaOH, Al. D. NaOH, Ca(HCO
3
)
2
, KHCO
3
, Fe
$ Cho dd NH
3
đến dư vào dd chứa AlCl
3
và CuCl
2
thu được kết tủa A . Nung A được chất rắn B . Cho luồng khí CO đi qua B nung nóng
sẽ thu được chất rắn là :
A. Cu và Al
2
O
3
B. Cu và Al C. CuO và Al D. Al
2
O
3
% Đốt chấy hết 1,08g một kim loại hóa trò III trong khí clo thu được 5,34 g muối clorua của kim loại đó. Tên kim loại là:
A. Al B. Fe C. Zn D. Cr
& Dung dòch muối NaHCO
3
2
.
C. Cl
2
, FeCl
3
, Fe(OH)
3
, Fe
2
O
3
. D. Cl
2
, FeCl
3
, FeCl
2
, Fe(OH)
2
.
Kim loại nào sau đây tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối:
A. Cu B. Fe C. Al D. Ag
Cho sơ đồ biến đổi sau X
→
Y
→
Z
→
Na
loãng, MgCl
2
.
C. FeCl
3
, HCl, HNO
3
loãng, CuCl
2
. D. Cu(NO
3
)
2
, HCl, HNO
3
đặc, ZnSO
4
.
" Các phản ứng sau đây, phản ứng nào không đúng?
1/ CuO + H
2
(
t
→
Cu + H
2
O 3/ 2Na + 2H
2
O 2NaOH + H
$
% Hòa tan 2,4 gam oxit của một kim loại hóa trò II vào 21,9 gam dung dòch HCl 10% thì vừa đủ. Oxit đó là oxit nào sau đây:
A. FeO B. CaO C. MgO D. CuO
& Các chất nào sau đây khi tác dụng với sắt tạo nên hợp chất sắt (III):
(1) HCl, (2) Cl
2
, (3) dd HNO
3
, (4) dd Cu(NO
3
)
2
A. 2,3 B. 2,4 C. 1,2 D. 3,4
' Thổi một luồng khí CO dư qua ống đựng hỗn hợp Fe
3
O
4
và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn, ta thu được 2,32 gam hỗn hợp
kim loại. Khí thoát ra cho vào bình đựng nước vôi trong dư thấy có 5 gam kết tủa trắng. Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là:
A. 3,22g B. 4 g C. 3,92g D. 3,12g
( Có bốn chất rắn Mg, Na, K
2
O, MgO. Nếu chỉ dùng nước, có thể nhận biết được
A. 1 chất. B. 2 chất. C. 3 chất. D. 4 chất.
Trong một cốc nước chứa 0,01 mol Na
+
, 0,02 mol Ca
2+
# Hoà tan hoàn toàn 1,5 g hh Al và Mg vào dd HCl dư thu 1,68 l H
2
(đktc). Thành phần % theo khối lượng của Al và Mg lần lượt là:
A. 60 % và 40 % B. 30% và 70% C. 40 % và 60%. D. 70% và 30 %
$AB8<8C,
DE
"
+.@<F/.8<8C,G
-E
"
)H/,08<8C,,1I
5JK<H/0<H/F/< 9JK<H/0<H/80,0H
H/F/<0<H/80,0H :H/80,0H0<H/F/<
% Cho 150 ml dung dòch NaOH 7M vào 100 ml dung dòch Al
2
(SO
4
)
3
1M. Những chất còn lại trong dung dòch sau phản ứng là:
A. Na
2
SO
4
, NaAlO
2
. B. NaAlO
2
2
ở nhiệt độ cao, sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm 2,4 (g) so với ban đầu.
Công thức oxit sắt là:
A. FeO hoặc Fe
2
O
3
B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. FeO
!( Cho sơ đồ biến đổi sau Al -> Y -> Z -> Al(OH)
3
Y và Z không lần lượt là cặp chất nào trong số các cặp chất cho dưới đây?
A. Nhôm sunfat và nhôm clorua. B. Nhôm oxit và kali aluminat.
C. Nhôm nitrat và nhôm oxit. D. Nhôm oxit và nhôm clorua
!OIPQ.RQ882*
MDE
"
N
!
-ST<1U<V0V<BF/.<8<8C,
5
5++
!
?<+
+
b
8X<8<8C,A0EBF/.<8<8C,,ZIP,0,S,8<8C,/.014
508<8C,A
"
+h+
9908<8C,A
"
+h?<+
h+
98<8C,A
"
+h5++
!
h?<+
h+
:AiH8<8C,A
"
DE
"
M+.@<N90E
!
:E
+
DE
"
M+.@<N90DE
"
!& Cho các chất CaCO
3
, HCl, Fe, Na
2
O, NaOH, FeS, NH
4
Cl. Cho các chất lần lượt tác dụng với nhau, số phương trình phản ứng xảy ra
tạo chất khí là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
!' Để chứng minh NaHCO
3
là chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất nầy với
A. CaCO
3
3
. D. Na
2
SO
4
.
;-0< = >?@ "#