PHN HAI
Khoa häc vμ kü thuËt
trång RAU
Chng V
CÂY CI BP
Brasica oleracea
var.
capitta
1. GIÁ TR DINH DNG VÀ Ý NGHA KINH T
1.1 Giá tr dinh dng:
¬ Vitamin: A, C, B1, B2, K, PP…
A: 0,12 mg; C: 124 mg; B1: 0,06 mg; B2: 0,09 mg (n đ)
¬ Axit amin:
Aginin: 28 mg; Histidin: 9 mg; Metionin: 8 mg;
Fenylalanin: 16 mg; Tiroxin: 6 mg; Triptophan: 3 mg
¬ Khoáng: Ca, Fe, P, Na, K….
Ca: 47 mg; Fe: 0,6 mg; P: 23 mg; Na: 18 mg; K:
246 mg
¬ Hydratcacbon: 5,4% - ch yu là đng glucose
¬ Protein và lipit: chim lng nh Protein: 1,8 g; Lipit: 0,1 g
¬ Cht x: 0,8%
1.2. Giỏ tr y hc:
Chữa đau dạ dày:do VTM U methylmethionin sulfonium
Làm giảm quá trình đồng hoá gluxit và giảm lợng đờng
máu
Chất glutaminetrong cảI bắp có thể dùng để trị nghiện rợu
Bắp cải có khả năng sinh nhiệt thấp, lại có axit tartronic,
là chất có thể trị béo phì.
Lá bắp cải bỏ
g
ân,
Chi Brassica
1. Brassica oleracea var. capitta L.
2. Brassica oleracea var. sabauda L.
3. Brassica oleracea var. botrytis L.
4. Brassica oleracea var. italica L.
5. Brassica oleracea var. gongylodes L.
6. Brassica oleracea var. germmifera L.
7. Brassica oleracea var. acephala L.
Brassica oleracea var. acephala L.
Brassica oleracea var. capitta L.
Brassica oleracea var.capitta L. Brassica oleracea var.sabauda
L
Brassica oleracea var.botrytis L. Brassica oleracea var.italica L.
r
assica oleracea var. gongylodes L. Brassica oleracea var. germmifera L.
Brassica oleracea var.acephala
L
Brassica oleracea var.acephala
L
Brassica oleracea var.capitta L.
3. C TÍNH THC VT HC
3.1. R:
n nông, kém phát trin
rung SX có dng r chùm
Có th n sâu 60 cm, ch yu phân b đt mt 0 – 30cm
Chu hn kém, gi m thng xuyên
Sinh trng mnh thi k tri lá và cun
55 ngày sau trng
75 ngày sau trng
B r ci bp
L¸ trong
Mµu xanh ®Ëm, lµm nhiÖm vô chñ yÕu lµ quang hîp
N»m trªn th©n ngoµi
Lµ c¸c l¸ cuèn thµnh b¾p, mµu tr¾ng ngµ
Lµm nhiÖm vô dù tr÷ c¸c chÊt dinh d−ìng
S¾p xÕp cña l¸ trong liªn quan ®Õn ®é chÆt b¾p
3.4. Bp:
I < 0,8 Dt
~ 0,8 1 Tròn
> 1 Nhọn
Hỡnh dng bp:
Ch s hỡnh dng I =
H
D
H: Chiu cao bp
D: ng kớnh bp
Xác định độ chặt của bắp:
P
1
: độ chặt bắp
H: chiều cao bắp
h: chiều cao thân trong
n: số lá cuốn bắp (lá có chiều dài > 2cm)
ĩ Phơng pháp cm quan:
P
1
=
H - h
n
ĩ Phơng pháp tính theo trọng lợng bắp:
class="bi x0 y0 w1 h1"
4. GII THIU MT S GING CI BP
1. CB Hà Ni:
90-100 ngày, chu nhit; lá ngoài: cung dài, tròn bt, thuôn, tai
lá; lá trong vàng nht; bp tròn; CL tt; trng V sm, chính v;
NSTB 20-30T/ha.
2. CB Lng Sn: 90-100 ngày; thân cao; lá ngoài thuôn, cung
tròn, tai lá, gân to, tha,15-20lá; V sm và CV; 25-30T/ha.
3. CB Sapa: 110-120 ngày; phin tròn, cung ngn, gân nh, phân
b dày, 20-25 lá; Chính v và V mun;
TB 20-25T/ha.
4. CB26: CL và bi dc t CB Hà Ni; 80-90 ngày; t l cun >
90%; 20-25T/ha.
5. KK cross: 90-100 ngày; phi
n tròn, gân nhi
u, xanh thm, b
p
bng; CL tt. Sm, CV, Mun. 25-30T/ha.
6. NS. Cross: 90-100 ngày; lá xanh đm, cung to, dy; bp to;
Chính v và V mun; 20-30T/ha.
7. NSX cross: 75-80 ngày; bp to (1,5-2kg). Trng sm và CV
5. CC THI K SINH TRNG CH YU
5. 1. Thi k cõy con:
Từ khi hạt nảy mầm đến khi đem trồng ra ruộng sản xuất
Thời gian tuỳ giống, thời vụ, ngoại cảnh và chăm sóc
Trồng chính vụ, thời tiết thuận lợi, chăm sóc tốt: 25 - 30 ngày
Trồng trái vụ, thời tiết bất thuận: 35-40 ngày
Điều kiện ngoại cảnh ảnh hởng chủ yếu là T
0
và A
0
:
T
0
cao, A
0
thấp gây khó khăn cho sự hồi xanh
Thời gian hồi xanh dài ảnh hởng đến sinh trởng phát
triển của cây sau này
Khắc phục: tới nớc thờng xuyên, che phủ gốc
5. 3. Thi k tri lỏ bng:
Là thời kỳ hoàn chỉnh bộ lá xanh, hay lá ngoài
Thờng sau trồng 30 - 40 ngày cây bắt đầu trải lá
Thời gian trải lá khoảng 10 ngày
ở thời kỳ này cây sinh trởng mạnh, đồng hoá mạnh, số lá và
đờng kính tán tăng nhanh
Cuối thời kỳ đờng kính tán đạt tối đa, khoảng 50 - 60 cm. Lá
trải rộng đều xung quanh
Đây là thời kỳ tối quan trọng, vì bộ lá ngoài phát triển tốt sẽ
tạo điều kiện cho việc tập trung dinh dỡng vào bắp sau này