ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÍ LỚP 6 KÌ II - Pdf 27

KIỂM TRA HỌC KỲ II: MÔN VẬT LÝ 6
Năm học 2014 – 2015.
Thời gian làm bài : 45 (phút)
ĐỀ 1
I. Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 :Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp nào
là đúng?
A. Rắn, lỏng, khí. B. Rắn, khí, lỏng. C. Khí, lỏng, rắn. D. Khí, rắn, lỏng.
Câu 2 :Nước sôi ở nhiệt độ :
A.0
0
C B. 100
0
C C.

10
0
C D. -

10
0
C
Câu 3 : Hệ thống ròng rọc như hình 1 có tác dụng:
A. Đổi hướng của lực kéo. C. Giảm độ lớn của lực kéo.
B. Thay đổi trọng lượng của vật. D. Thay đổi hướng và giảm độ lớn của lực
kéo.
Câu 4 : Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế dựa trên hiện tượng:
A. Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.
C. Dãn nở vì nhiệt của chất rắn.
B. Dãn nở vì nhiệt của chất khí.
D. Dãn nở vì nhiệt của các chất

//Hết//
1) Nhiệt độ nóng chảy của chất A
là………….
Chất A là ………………
2) Thời gian nóng chảy của chất A

Ở 70
0
C chất A tồn tại ở thể
3) Chất A đạt nhiệt độ 60
0
C ở phút thứ
……Để đưa chất A từ 60
o
C tới nhiệt độ nóng chảy
cần phút.
ĐỀ 2
KIỂM TRA HỌC KỲ II: MÔN VẬT LÝ 6
Năm học 2014 – 2015.
Thời gian làm bài : 45 (phút)
I. Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 : Nước đá nóng chảy ở nhiệt độ :
A.0
0
C B. 100
0
C C.

10
0

Câu 3 : (1 điểm) Sương mù thường có vào mùa lạnh hay mùa nóng? Tại sao khi Mặt Trời mọc
sương mù lại tan?
Câu 4 : (1điểm) Cho một thanh sắt có chiều dài 20mét ở nhiệt độ 0
o
C. Biết rằng khi nhiệt độ
tăng từ 0
o
C đến 50
o
C thì 1 mét thanh sắt dài thêm 0,0006 mét. Tính chiều dài của thanh sắt khi
thanh sắt lên đến nhiệt độ 50
o
C.
Hết
1) Nhiệt độ đông đặc của chất B là…………
Chất B là ………………
2) Thời gian đông đặc của chất B là
Ở 75
0
C chất B tồn tại ở thể
3) Chất B có nhiệt độ 90
0
C ở phút thứ …… Để hạ
nhiệt độ chất B từ 90
o
C tới nhiệt độ đông đặc
cần phút.
KIỂM TRA HỌC KỲ II: MÔN VẬT LÝ 6
Năm học 2014 – 2015.
Thời gian làm bài : 45 (phút)

7. Nhiệt độ càng thấp sự bay hơI diễn ra càng chậm
8. Khi có gió sự bay hơi xảy ra chậm
B. Tự luận: (5 điểm)
Câu 1 (1,5 đ) Tại sao khi để xe đạp ngoài nắng thì dễ làm cho lốp xe bị xẹp hoặc bị nổ?
Câu 2.(1,5 đ) Mùa hè trên ruộng lúa người ta thường thả bèo hoa dâu. Vì sao?
Câu 3. (2 đ) Sau đây là bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất rắn được
đun nóng liên tục
Thời gian ( phút
)
0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20
Nhiệt độ (
o
C ) 86 84 82 80 80 80 78 74 70 64 58
a. Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian
b. Có hiện tượng gì xảy ra từ phút 12 đến phút 16 ? Chất tồn tại ở những thể nào? Mất bao
nhiêu phút để chất trên từ 83
o
C đến khi đông đặc hoàn toàn.
Hết
KIỂM TRA HỌC KỲ II: MÔN VẬT LÝ 6
Năm học 2014 – 2015.
Thời gian làm bài : 45 (phút)
ĐỀ 4
Phần I. Trắc nghiệm(4 điểm). Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1. Sự nóng chảy là sự chuyển từ:
A. Thể lỏng sang thể hơi B. Thể rắn sang thể hơi
C. Thể rắn sang thể lỏng D. Thể lỏng sang thể rắn
Câu 2. Băng phiến nóng chảy ở:
A. 60
0

C B. 35
0
C C. 42
0
C D. 100
0
C
Câu 6. Cho bảng số liệu độ tăng thể tích của 1000cm
3
một số chất lỏng khi nhiệt độ tăng lên
50
o
C. Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít dưới đây, cách sắp xếp đúng
là:
A. Thủy ngân, dầu hỏa, rượu
B. Rượu, dầu hỏa, thủy ngân
C. Dầu hỏa, rượu, thủy ngân
D. Thủy ngân, rượu, dầu hỏa
Câu 7. Trong các kết luận sau về sự sôi, kết luận không đúng là:
A. Chất lỏng sôi ở nhiệt độ bất kì.
B. Mỗi chất lỏng sôi ở nhiệt độ nhất định. Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ sôi.
C. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi.
D. Các chất lỏng khác nhau có nhiệt độ sôi khác nhau.
Câu 8. Các bình ở hình vẽ bên đều chứa cùng một lượng nước như nhau và được đặt trong
cùng một phòng. Câu kết luận nào dưới đây là đúng?
A. Tốc độ bay hơi của nước trong bình A nhanh nhất.
B. Tốc độ bay hơi của nước trong bình B nhanh nhất.
C. Tốc độ bay hơi của nước trong bình C nhanh nhất.
D. Tốc độ bay hơi của nước trong 3 bình như nhau.
Câu 9. Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều

a. Sương đọng trên lá cây vào buổi sáng sớm
b. Phơi khăn ướt, sau một thời gian khăn khô
c. Cục nước đá trong cốc sau một thời gian tan thành nước
d. Cho khay nước vào ngăn đá của tủ lạnh, sau một thời gian
nước trong khay chuyển thành nước đá
Câu 13. Dựa vào các kiến thức vật lý 6 phần nhiệt học đã học hãy giải thích:
a) Tại sao các tấm tôn lợp nhà lại có dạng hình lượn sóng mà không làm tôn phẳng?
b) Tại sao khi trồng chuối, mía người ta thường phát bớt lá đi?
Câu 14. Hình bên vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước. Hỏi:
Hết
a. Các đoạn AB; BC; CD; DE ứng với quá
trình vật lí nào?
b. Trong các đoạn BC; DE nước tồn tại ở
những thể nào; nhiệt độ là bao nhiêu?
KIỂM TRA HỌC KỲ II: MÔN VẬT LÝ 6
Năm học 2014 – 2015.
Thời gian làm bài : 45 (phút)
ĐỀ 5
I. TRẮC NGHIỆM: ( 2điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1.(0,25đ) Khi nói về sự dãn nở vì nhiệt của các chất, câu kết luận không đúng là
A. Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.
B. Chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.
C. Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.
D. Chất rắn nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng.
Câu 2(0,25đ) Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn?
A. Khối lượng riêng của vật tăng. B. Thể tích của vật tăng.
C. Khối lượng của vật tăng. D. Cả thể tích và khối lượng riêng của vật đều tăng
Câu 3.(0,25đ) Khi nói về sự nở vì nhiệt của các chất, câu kết luận không đúng là
A. Các chất rắn khác nhau, nở vì nhiệt khác
nhau

Năm học 2014 – 2015.
Thời gian làm bài : 45 (phút)
ĐỀ 6
I. PHẦNTRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Câu 1. (0.25 điểm) Máy cơ đơn giản nào sau đây có tác dụng làm thay đổi hướng của lực kéo
A. Ròng rọc động B. Ròng rọc cố định
C. Đòn bẩy D. Mặt phẳng nghiêng
Câu 2. (0.25 điểm) Dùng ròng rọc động đưa một vật có trọng lượng 300N lên cao, phải sinh ra
một lực
A. 30N B. 300N C. 150N D. 15N
Câu 3. (0.25 điểm) Sự sôi không có đặc điểm nào dưới đây
A. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.
B. Mỗi chất sôi ở nhiệt độ nhất định
C. Là sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi xảy ra trong toàn bộ khối chất lỏng.
D. Nhiệt độ chất lỏng không đổi trong suốt thời gian sôi
Câu 4. (0.25 điểm) Quả bóng bàn bị bẹp một chút được nhúng vào nước nóng thì phồng lên
như cũ vì:
A. Không khí trong bóng nóng lên và nở ra. B. Vỏ bóng bàn nở ra do bị ướt
C. Nước nóng tràn vào bóng D. Không khí tràn vào bóng.
Câu 5. (0.25 điểm) Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ
A. Sự tạo thành các hạt nước bên ngoài thành cốc đựng nước đá.
B. Sự tạo thành sương mù C. Sự tạo thành hơi nước.
Câu 6. (0.25 điểm) Khi nút thủy tinh của một lọ thủy tinh bị kẹt, phải mở nút bằng cách nào
dưới đây:
A. Làm nóng nút B. Làm nóng cổ lọ C. Làm lạnh cổ lọ D. Làm lạnh đáy
lọ
Câu 7. (0.25 điểm) Những hiện tượng vật lí nào xảy ra trong quá trình đúc tượng đồng
A. Nóng chảy và bay hơi B. Nóng chảy và động đặc
C. Bay hơi và đông đặc D. Bay hơi và ngưng tụ
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)

sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian
của nước. Hỏi
a, Các đoạn AB, BC, CD, DE ứng
với quá trình vật lí nào.
b, Trong các đoạn AB, CD, nước tồn tại ở những thể nào.
Hết
KIỂM TRA HỌC KỲ II: MÔN VẬT LÝ 6
Năm học 2014 – 2015.
Thời gian làm bài : 45 (phút)
ĐỀ 7
I/ Trắc nghiệm: (4đ) Chọn ý đúng nhất trong các câu sau đây:
Câu 1: Ròng rọc động là một trong những máy cơ đơn giản, giúp thực hiện công việc được dễ
dàng hơn. Dùng ròng rọc động ta được lợi gì?
A. Lợi về cường độ lực. C. Lợi về hướng của lực.
B. Lợi về đường đi. D. Lợi cả về lực và đường đi.
Câu 2: Hơ nóng chiếc vòng kim loại trên ngọn lửa đèn cồn. Sau một thời gian hiện tượng gì
xảy ra?
A. Khối lượng của chiếc vòng tăng. B. Trọng lượng của chiếc vòng tăng
C. Thể tích của chiếc vòng tăng. D. Cả trọng lượng và thể tích của chiếc vòng đều tăng.
Câu 3: Khi xây cầu, thông thường một đầu cầu người ta cho gối lên các con lăn. Hãy giải thích
cách làm đó:
A. Để dễ dàng tu sửa cầu. C. Để tạo thẩm mĩ.
B. Để tránh tác hại của sự dãn nở vì nhiệt. D. Vì cả ba lí do trên.
Câu 4: Khi nhiệt độ thay đổi, các trụ bê tông cốt thép không bị nứt vì:
A. Bê tông và thép không bị nở vì nhiệt. C. Bê tông nở vì nhiệt ít hơn thép.
B. Bê tông nở vì nhiệt ít hơn thép. D. Bê tông và thép nở vì nhiệt như nhau.
Câu 5: Hai cốc thủy tinh chồng lên nhau bị khít lại, muốn tách rời hai cốc ra, ta làm cách nào
trong các cách sau:
A. Ngâm cốc dưới vào nước nóng,cốc trên vào nước lạnh.
B. Ngâm cả hai cốc vào nước nóng.

A. đổi hướng tác dụng của lực.
B. nâng được vật có trọng lượng bằng lực kéo.
C. nâng được vật có trọng lượng gấp đôi lực kéo.
D. đổi hướng tác dụng của lực kéo và nâng được vật có trọng lượng bằng lực kéo.
Câu 2: (0.25 điểm)Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng?
A. Khối lượng của chất lỏng tăng. B. Trọng lượng của chất lỏng tăng
C. Khối lượng riêng của chất lỏng tăng. D. Thể tích của chất lỏng tăng.
Câu 3: (0.25 điểm) Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi nung nóng một vật rắn?
A. Trọng lượng riêng của vật giảm. B. Trọng lượng của vật tăng.
C. Trọng lượng riêng của vật tăng D. Cả 3 hiện tượng trên đều không
xảy ra.
Câu 4:Trong các cách sắp xếp dưới đây cho các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều, cách sắp xếp
nào đúng?
A. Rắn - Lỏng - Khí. B. Lỏng - Rắn - Khí.
C. Rắn - Khí - Lỏng. D. Lỏng - Khí - Rắn.
Câu 5: (0.25 điểm) Nhiệt kế nào sau đây có thể dùng để đo nhiệt độ của nước đang sôi?
A. Nhiệt kế y tế. B. Nhiệt kế Thủy ngân.
C. Nhiệt kế rượu. D. Cả A,B,C không dùng được
Câu 6: Tại sao khi đặt đường ray xe lửa người ta phải để 1 khe hở ở chỗ tiếp giáp giữa 2
thanh ray?
A. Vì không thể hàn 2 thanh ray được. B. Vì để lắp các thanh ray dễ dàng
hơn.
C. Vì khi nhiệt độ tăng, thanh ray có thể dài ra D. Vì chiều dài của thanh ray
không đủ
Câu 7: (0.25 điểm) Hiện tượng nào sau đây xảy ra đối với khối lượng riêng của nước khi
đun nước trong 1 bình thủy tinh?
A. Khối lượng riêng của nước tăng. C. Khối lượng riêng của nước không thay đổi.
B.Khối lượng riêng của nước giảm. D.Khối lượng riêng của nước thoạt đầu giảm rồi
sau đó mới tăng
Câu 8: (0.25 điểm) Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế dựa trên:

0
C
Câu 3: Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là:
A. Sự đông đặc B. Sự sôi. C. Sự bay hơi D. Sự ngưng tụ.
Câu 4: Nhiệt độ của nước đá đang tan và của hơi nước đang sôi trong nhiệt giai Xenxiut là :
A. 0
0
C và 100
0
C B. 37
0
C và 100
0
C C. -100
0
C và 100
0
C D. 0
0
C và 37
0
C
Câu 5: Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào mấy yếu tố?
A. 5 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 6: Băng kép em dùng làm thí nghiệm được cấu tạo từ 2 thanh kim loại:
A. Đồng và thép. B. Thép và sắt C. Sắt và đồng. D. Nhôm và đồng
Câu 7: Khi dùng ròng rọc cố định sẽ được lợi về:
A. Cả hướng và độ lớn B. Độ lớn C. Không được lợi điều gì cả. D.
Hướng
Câu 8: Nhiệt độ cao nhất ghi trên nhiệt kế y tế là:

A. 37
0
C. B. 35
0
C. C. 100
0
C. D. 42
0
C.
Câu 3. Khi trồng chuối hoặc mía người ta thường phạt bớt lá để:
A. Dễ cho việc đi lại chăm sóc cây B. Hạn chế lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây.
C. Đỡ tốn diện tích đất trồng. D. Giảm bớt sự bay hơi làm cây đỡ bị mất nước
hơn.
Câu 4. Nhiệt kế nào dưới đây dùng để đo nhiệt độ cơ thể:
A. Nhiệt kế rượu. B. Nhiệt kế y tế
C. Nhiệt kế thuỷ ngân. D. Cả ba nhiệt kế trên đều không thể dùng
được.
Câu 5. Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi:
A. Nước trong cốc càng nóng. B. Nước trong cốc càng nhiều.
C. Nước trong cốc càng ít. D. Nước trong cốc càng lạnh.
Câu 6. Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào:
A. Nhiệt độ. B. Diện tích mặt thoáng. C. Gió D. Nhiệt độ nóng
chảy.
Câu 7. Người ta dùng cách nào sau đây để mở nút thủy tinh của một chai thủy tinh bị kẹt?
A. Hơ nóng nút chai. B. Hơ nóng đáy chai
C.Hơ nóng thân chai D. Hơ nóng cổ chai.
Câu 8. Đại lượng nào sau đây sẽ tăng khi nung nóng một vật rắn?
A. Khối lượng riêng của vật . B. Thể tích của vật .
C. Khối lượng của vật . D. Trọng lượng của vật.
Câu 9. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan tới sự nóng chảy:

nhiệt độ tăng từ 0
0
C đến 50
0
C thì 1lít thủy ngân có độ tăng thể tích là 9cm
3
; 1 lít rượu có độ
tăng thể tích là 58cm
3

Hết
A
B C
D
E
100
0
t
0
C
(hình1)
-8


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status