Trắc nghiệm có đáp án sản khoa phần chẩn đoán ngôi thể - kiểu thể - Pdf 27

Câu hỏi đã được phát triển từ các trường:
1. Trường thứ nhất:
CâU HỏI KIểM TRA. chọn một câu trả lời cho các câu hỏi sau:
1. Khám thấy là ngôi chỏm, với thóp sau ở vị trí 7 giờ thì kiểu thế là:
a) Chẩm chậu trái trước
b) Chẩm chậu phải trước
c) Chẩm chậu trái sau
d) Chẩm chậu phải sau
e) Chẩm chậu phải ngang
2. Thủ thuật Léopold thứ nhất nhằm mục đích:
a) Xác định cực thai nằm ở vùng đoạn dưới tử cung
b) Xác định cực thai nằm ở vùng đáy tử cung
c) Xác định thế của ngôi thai
d) Xác định lưng và các phần chi của thai
e) Xem ngôi thai đã lọt chưa
3. Thủ thuật Léopold thứ hai nhằm mục đích:
a) Xác định cực thai nằm ở vùng đoạn dưới tử cung
b) Xác định cực thai nằm ở vùng đáy tử cung
c) Xác định thế của ngôi thai
d) Xác định lưng và các phần chi của thai
e) Xem ngôi thai đã lọt chưa
4. Thủ thuật Léopold thứ ba nhằm mục đích:
a) Xác định cực thai nằm ở vùng đoạn dưới tử cung
b) Xác định cực thai nằm ở vùng đáy tử cung
c) Xác định thế của ngôi thai
d) Xác định lưng và các phần chi của thai
e) Xem ngôi thai đã lọt chưa
5. Thủ thuật Léopold thứ tư nhằm mục đích:
a) Xác định cực thai nằm ở vùng đoạn dưới tử cung
b) Xác định cực thai nằm ở vùng đáy tử cung
c) Xác định thế của ngôi thai

a) Mỏm vai thai nhi
b) Bụng thai nhi
c) Lưng thai nhi
d) Đỉnh xương cùng
e) Khuỷu tay thai nhi
11. Thế của ngôi thai là:
a) Tương quan giữa lưng thai với bên phải hay trái của khung chậu
b) Tuơng quan giữa điểm mốc của ngôi thai với bên phải hay bên trái của khung chậu
người mẹ
c) Tương quan giữa lưng thai nhi với khớp cùng chậu bên phải hay bên trái
d) Tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với khớp cùng chậu hay gai mào chậu lược
của khung chậu người mẹ
e) Vị trí của điểm mốc của ngôi so với gai hông của khung chậu
12. Khi khám thủ thuật Léopold thứ tư, tư thế đúng của người khám là :
a) Đứng bên phải sản phụ, mặt hướng về sản phụ.
b) Đứng bên trái sản phụ, mặt hướng về phía mặt sản phụ
c) Đứng bên phải sản phụ, mặt hướng về phía chân sản phụ
d) Đứng bên trái sản phụ, mặt hướng về phía chân sản phụ
e) Người khám có thể đứng ở bất kỳ tư thế nào
13. Khám âm đạo khi CTC đã mở nếu sờ thấy đỉnh xương cùứng thai nhi ở vị trí gai mào
chậu lược trái, ta có thể chẩn đoán kiểu thế nào đúng?
a) Cùng chậu phải phải trước.
b) Cùng chậu trái sau.
c) Cùng chậu phải sau.
d) Cùng chậu trái trước
e) Cùng chậu trái ngang.
14. Khám âm đạo khi CTC đã mở, sờ thấy gốc mũi ở vị trí gai mào chậu lược phải, cách đọc
kiểu thế nào sau đây là đúng:
a) Trái chậu phải sau.
b) Mũi chậu phải trước.

A. 9cm D. 13,5cm
B. 11cm E. 9,5cm
C. 13cm
5. Đường kính lọt của ngôi mặt là :
A. Hạ chẩm - thóp trước
B. Chẩm - trán
C. Thượng chẩm - trán
D. Thượng chẩm cằm
E. Hạ cằm - thóp trước
6. Ngôi có thể đẻ được đường dưới là:
A. Ngôi mặt - cằm cùng
B. Ngôi ngang (ngôi vai)
C. Ngôi trán
D. Ngôi mặt cằm vệ
7. Ngôi thai không đẻ được đường dưới là:
A. Ngôi chỏm
B. Ngôi mặt cằm vệ
C. Ngôi mông (ngôi ngược)
D. Ngôi trán
8. Hãy viết tên 3 kiểu của ngôi mông không hoàn toàn
A.
B.
C.
9. Ghép cặp sao cho thích hợp để được một câu hoàn chỉnh
9.1 Ngôi chỏm điểm mốc của ngôi là A Mỏm vai
9.2 Ngôi mặt điểm mốc của ngôi là B Gốc mũi
9.3 Ngôi trán điểm mốc của ngôi là C Mỏm cằm
9.4 Ngôi mông điểm mốc của ngôi là D Xương chẩm
9.5 Ngôi vai điểm mốc của ngôi là E Đỉnh xương cùng
10. Viết 6 kiểu thế lọt của ngôi chỏm

C G
D
Bài số: 06
Tên bài: Chẩn đoán ngôi thế, kiểu thế
Đáp án
1. A. Phần thai nhi
B. Eo trên
2. A. Trục của khối thai
B. Trục của tử cung
3. Thẳng góc
4. E
5. E
6. D
7. D
8. A. Không hoàn toàn kiểu mông
B. Không hoàn toàn kiểu đầu gối
C. Không hoàn toàn kiểu bàn chân
9. 9.1. D 9.2. C 9.3. B 9.4. E 9.5. A
10. A. ch CTC D. ch CFT
B. ch CTN E. ch CFN
C. ch CTS F. ch CFS
11. A. CCTT C. CCFT
B. CCTS D. CCFS
12. 12.1. A. Chẩm vệ 12.2. A. Cùng ngang phải
B. Chẩm cùng B. Cùng ngang trái
12.3. Cằm vệ
13. A. Đ B. S C. S D. S E. Đ
F. Đ G. Đ H. Đ I. Đ K. Đ
14. A. Hỏi
B. Nhìn

E. Xác định thế của thai
4. Khám thủ thuật Léopold thứ 3 nhằm mục đích:
A. Xác định cực thai nhi ở đáy tử cung
B. Xác định cực thai nhi ở đoạn dưới tử cung
C. Xem ngôi đã lọt chưa
D. Xác định lưng và chi của thai nhi
E. Xác định thế của thai
5. Khám thủ thuật Léopold thứ 4 nhằm mục đích:
A. Xác định cực thai nhi ở đáy tử cung
B. Xác định cực thai nhi ở đoạn dưới tử cung
C. Xem ngôi đã lọt chưa
D. Xác định lưng và chi của thai nhi
E. Xác định thế của thai
6. Ngôi là gì ?
A. Là phần thai nhi trình diện trước eo trên trong khi có thai
B. Là phần thai nhi trình diện trước eo trên trong khi chuyển dạ
C. Là phần thai nhi trình diện trước eo trên trong khi có thai và khi chuyển dạ
D. Là điểm mốc của ngôi trình diện trước eo trên trong khi chuyển dạ
E. Tất cả đèu đúng
7. Thế là gì ?
A. Là tương quan giữa lưng thai nhi với bên phải hay bên trái của khung chậu
người mẹ
Bài số: 06
Tên bài: Chẩn đoán ngôi thế, kiểu thế
B. Là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với bên phải hay bên trái của
khung chậu người mẹ
C. Là tương quan giữa lưng thai nhi với khớp cùng chậu bên phải hay bên trái
D. Là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với mào chậu lược của khung
chậu người mẹ
E. Là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với gai hông của người mẹ

C. Chẩm chậu phải trước
D. Chẩm chậu phải sau
E. Chẩm chậu trái ngang
13. Ngôi chỏm có:
A. 2 thế, 4 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ
B 2 thế, 4 kiểu thế lọt, 4 kiểu thế sổ
C 2 thế, 6 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ
D 4 thế, 4 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ
E 2 thế, 2 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ
Bài số: 06
Tên bài: Chẩn đoán ngôi thế, kiểu thế
14. Ngôi mặt có :
A. 2 thế, 4 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ
B. 2 thế, 6 kiểu thế lọt, 1 kiểu thế sổ
C. 2 thế, 6 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ
D. 4 thế, 4 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ
E. 2 thế, 2 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ
. B ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG:
15. Điểm mốc của ngôi chỏm là .(1)
Điểm mốc của ngôi mặt là (2)
Điểm mốc của ngôi trán là (3)
Điểm mốc của ngôi mông là (4)
Điểm mốc của ngôi ngang là (5)
16. Ngôi chỏm có 2 kiểu thế sổ là: (6)
(7)
17. Trong ngôi đầu, tùy thuộc vào sự cúi của ngôi ta có các ngôi như sau:
- Đầu cúi tối đa là ngôi .(8)
- Đầu ngữa tối đa là ngôi (9)
-Đầu ở tư thế trung gian là ngôi (10) hoặc ngôi (11)


a. Mỏm cằm
b. Gốc mũi
c. @Thóp sau
d. Thóp trước
4. Cách xác định ngôi chính xác nhất trên lâm sàng là:
a. Nhìn hình dáng tử cung
b. Nắn tìm cực đầu thai nhi
c. Nắn tìm cực mông thai nhi
d. @Thăm âm đạo tìm được mốc ngôi khi cổ tử cung đã mở
5. Ngôi ngược hoàn toàn là:
a. Toàn bộ mông thai nhi trình diện trước eo trên
b. Mông và đầu gối thai nhi cùng trình diện trước eo trên
c. Chân thai nhi trình diện trước eo trên
d. @Mông và hai chân thai nhi cùng trình diện trước eo trên
6. Hãy chọn câu đúng cho định nghĩa thế thai:
a. Thế thai là vị trí của mốc ngôi ở về phía trên hay phía dưới của khung chậu người
mẹ
b. @Thế thai là vị trí của mốc ngôi ở về phía bên phải hay phía bên trái của khung
chậu người mẹ
c. Thế thai là vị trí của mốc ngôi ở về phía trước hay phía sau của khung chậu
người mẹ
d. Thế thai là vị trí của mốc ngôi cao hay thấp so với khung chậu người mẹ
7. Kiểu thế trái trước, mốc ngôi tương ứng với:
a. @Dải chậu lược trái
b. Dải chậu lược phải
c. Khớp cùng chậu trái
d. Khớp cùng chậu phải
8. Hãy chọn câu đúng nhất về kiểu sổ của ngôi chỏm:
a. Một kiểu sổ: chẩm vệ
b. Một kiểu sổ chẩm cùng

Bài số: 06
Tên bài: Chẩn đoán ngôi thế, kiểu thế
5. Trường thứ năm:
Câu 1. Mốc của ngôi chỏm là:
A. Thóp trước
B. Thóp sau
C. Sống mũi
D. Mỏm cằm
E. Thượng chẩm
Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiểu trả lời.
Đáp án: B
Câu 2. Khi chuyển dạ, khám trong mốc của ngôi trán là:
A. Thóp trước
B. Gốc mũi
C. Mỏm cằm
D. Thóp sau
E. Miệng
Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.
Đáp án: B
Câu 3. Để chẩn đoán ngôi trong những tháng cuối của thời kỳ thai nghén dựa vào dấu
hiệu cận lâm sàng sau:
1. Siêu âm Đ/S
2. X. quang Đ/S
3. Doppler Đ/S
4. Monitoring sản khoa Đ/S
5. Nội soi Đ/S
Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả
lời.
Đáp án: ĐĐSSS
Câu 4. Khi chuyển dạ đẻ, khám thấy ngôi chỏm sờ thấy thóp sau ở chỏm chậu lược trái,

4. Chỉ sờ thấy 1 bướu trán Đ/S
5. Đoạn dưới phình to Đ/S
Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả
lời.
Đáp án: ĐĐĐSS
Câu 8. Ngôi lọt là đường kính lớn nhất của ngôi đi qua mặt phẳng của:
A. Eo trên
B. Eo giữa
C. Eo dưới
D. Lưỡng ụ ngồi
E. Lưỡng ụ đùi
Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.
Đáp án: A
Câu 9. Để chẩn đoán độ lọt của ngôi trên lâm sàng người ta dựa vào:
1. Khám ngoài Đ/S
2. Thăm âm đạo Đ/S
3. Nghe tim thai Đ/S
4.Ước lượng trọng lượng thai Đ/S
5. Xác định độ mở của cổ tử cung Đ/S
Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả
lời.
Đáp án: ĐĐĐSS
Câu 10. Việc chẩn đoán độ cúi chỉ áp dụng cho ngôi:
A. Mặt
B. Chỏm
C. Mông
D. Trán
E. Ngang
Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.
Đáp án: B

::SAN_Y4_5::
Đường kính lọt của ngôi trán là:{
~ Chẩm – trán.
~ Hạ chẩm – trán.
~ Chẩm - cằm.
= Thượng chẩm - cằm.}
::SAN_Y4_6::
Trong ngôi chỏm, khi thăm âm đạo sờ thấy thóp sau tương ứng gai chậu lược trái,
chẩn đoán kiểu thế là:{
= Chẩm chậu trái trước.
Bài số: 06
Tên bài: Chẩn đoán ngôi thế, kiểu thế
~ Chẩm chậu trái sau.
~ Chẩm chậu phải trước.
~ Chẩm chậu phải sau.}
::SAN_Y4_7::
Trong ngôi mông, khi thăm âm đạo sờ thấy đỉnh xương cùng tương ứng khớp cùng
chậu phải, chẩn đoán kiểu thế là:{
~ Cùng chậu trái trước.
~ Cùng chậu trái sau.
~ Cùng chậu phải trước.
= Cùng chậu phải sau.}
::SAN_Y4_8::
Trong ngôi vai, khi thăm âm đạo kết hợp với nắn ngoài thấy đầu thai ở hố chậu
phải, lưng ở phía trước, chẩn đoán kiểu thế là:{
~ Vai chậu trái trước.
~ Vai chậu trái sau.
= Vai chậu phải trước.
~ Vai chậu phải sau.}
::SAN_Y4_9::

~ Nắn tìm cực đầu thai nhi.
~ Nắn tìm cực mông thai nhi.
= Thăm âm đạo tìm được mốc ngôi khi cổ tử cung đã mở.}
::SAN_Y4_15::
Ngôi ngược hoàn toàn là:{
~ Toàn bộ mông thai nhi trình diện trước eo trên.
~ Mông và đầu gối thai nhi cùng trình diện trước eo trên.
~ Chân thai nhi trình diện trước eo trên.
= Mông và hai chân thai nhi cùng trình diện trước eo trên.}
::SAN_Y4_16::
Hãy chọn câu đúng cho định nghĩa thế thai:{
~ Thế thai là vị trí của mốc ngôi ở về phía trên hay phía dưới của khung chậu người mẹ.
= Thế thai là vị trí của mốc ngôi ở về phía bên phải hay phía bên trái của khung chậu
người mẹ.
~ Thế thai là vị trí của mốc ngôi ở về phía trước hay phía sau của khung chậu người mẹ.
~ Thế thai là vị trí của mốc ngôi cao hay thấp so với khung chậu người mẹ.}
::SAN_Y4_17::
Hãy chọn câu đúng nhất về kiểu sổ của ngôi chỏm:{
~ Một kiểu sổ: chẩm vệ.
~ Một kiểu sổ chẩm cùng.
~ Có hai kiểu sổ: chẩm ngang trái và chẩm ngang phải.
= Có hai kiểu sổ: chẩm vệ và chẩm cùng.}
::SAN_Y4_18::
Trên lâm sàng, xác định chính xác thế và kiểu thế của thai, dựa vào:{
~ Có một kiểu sổ chẩm vệ.
~ Có một kiểu sổ chẩm cùng.
~ Có hai kiểu sổ: chẩm ngang trái, chẩm ngang phải.
= Thăm âm đạo sờ được mốc ngôi qua diện cổ tử cung khi cổ tử cung đã mở.}
::SAN_Y4_19::
Trên lâm sàng, dựa vào nắn ngoài thành bụng có thể chẩn đoán là ngôi đầu nếu:{

7. Đường kính lọt của ngôi mặt là:
A) hạ chẩm thóp trước B) hạ cằm thóp trước
C) hạ chẩm trán D)
thượng chẩm cằm
8. Mốc của ngôi mặt là:
A) thóp trước B) thóp sau
C) cằm D) gốc mũi
9. Ngôi trán có điểm mốc là:
A) gốc mũi B) cằm
C) thóp trước D) thóp sau
10. Đường kính lọt của ngôi trán là:
A) thượng chẩm - cằm B) hạ cằm - thóp trước
C) chẩm - trán D) trán - đỉnh
11. Bằng thủ thuật leopold, thấy có một khối tròn cứng ở đoạn dưới tử cung, giữa lưng
thai nhi và khối này có một rảnh khuyết sâu, ngôi thai được nghĩ đến là:
A) ngôi chỏm B) ngôi trán
C) ngôi mặt D) ngôi ngang
12. Khám thấy là ngôi chỏm, với thóp sau ở vị trí 2 giờ thì kiểu thế là:
A) Chẩm chậu trái trước B) Chẩm chậu trái sau
Bài số: 06
Tên bài: Chẩn đoán ngôi thế, kiểu thế
C) Chẩm chậu phải trước D) Chẩm chậu phải sau
13. Trong ngôi mông phần nào của thai nhi dùng để xác định kiểu thế:
A) Mông B) Xương cùng
C) Xương cụt D) Xương vệ
14. Khám xác định thế của thai nhi dựa vào:
A) Mốc ngôi thai B) Ngôi thai
C) Lưng thai nhi D) Khung chậu mẹ
15. Thủ thuật Leopold thứ tư mục đích để:
A) Xác định vị trí tử cung B) Xác định thế ngôi thai


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status