đề kiểm tra giữa kì 2 đia 9 ma trận theo tập huấn mới - Pdf 27


  !"
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh giữa học kỳ II
- Kiểm tra kiến thức, kỹ năng cơ bản ở các chủ đề: vị trí địa lý, giới hạn lãnh
thổ; điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên, đặc điểm kinh tế cuả vùng Đông
Nam Bộ và vùng Đồng bằng sông Cửu Long
- Rèn luyện và củng cố kỹ năng vẽ biểu đồ vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng
bằng sông Cửu Long
- Kiểm tra ở cả 3 cấp độ nhận thức: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng
# $%"
Hình thức kiểm tra trắc nghiệm khách quan và tự luận
& "
- Ở đề kiểm tra giữa học kỳ II, Địa lý 9 các chủ đề và nội dung kiểm tra với số
tiết là: 7 tiết ( bằng 100%), phân phối cho các chủ đề và nội dung như sau: vị trí địa
lý, giới hạn lãnh thổ; điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên; dân cư xã hội; tinh
hình phát triển kinh tế; cấc trung tâm kinh tế của vùng: Đông Nam Bộ 4 tiết (50%),
Đồng bằng sông Cửu Long 3 tiết ( 50%)
- Trên cơ sở phân phối số tiết như trên, kết hợp với việc xây dựng chuẩn quan
trọng ta xây dựng ma trận đề kiểm tra như sau:
'()*+, )/
0'102'
'103452 '607'489 :10;<07
=.>?2'>?@
TNKQ TL TNKQ TL TN TL
:A07607B,
C/
50% TSĐ = 5
điểm
-Nhận biết vị trí địa lý, giới hạn lãnh thổ
Xác định tên các tỉnh/ t. phố trong vùng kinh
tế trọng điểm phía nam(0,5 đ)

nước
40%TSĐ=2,0đ
IJ)48,@
K07FL.M9"
.M9 &NJ)48,O&JP
QNJ)48,OQJP
#)48,O#JP
4. :RS
R$NT
1. TRẮC NGHIỆM: =&NJ)48,@
Hãy chọn ý đúng trong các câu sau ( mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
M9 Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?
A. Tây Ninh B. An Giang C. Long An D. Đồng Nai
M9# Vùng Đông Nam Bộ có diện tích 23.550 km
2
. Năm 2002, dân số 10,9 triệu
người. Vậy mật độ dân số là bao nhiêu?
A. 364 người/km
2
B. 436 người/km
2
C. 463 người/km
2
D. 634 người/km
2
M9& Giá trị sản xuất công nghiệp của thành phố Hồ Chí Minh chiếm
A. khoảng 30 % giá trị sản xuất công nghiệp toàn vùng.
B. khoảng 40 % giá trị sản xuất công nghiệp toàn vùng.
C. khoảng 50 % giá trị sản xuất công nghiệp toàn vùng.
D. khoảng 55 % giá trị sản xuất công nghiệp toàn vùng.

không có tên biểu đồ trừ 0,25 điểm.
^_07;`02abcd4
1. TRẮC NGHIỆM: =&NJ)48,@
( Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm)
M9  # & U Q
Đáp án B A C D A
M9Ve (1)- cận xích đạo, nóng ẩm(0,25 điểm); (2)- mưa tập trung theo mùa (0,25 điểm)
2.TỰ LUẬN"=WNJ)48,@
M9(2,5 điểm) Ngành dịch vụ của ĐNB phát triển dựa trên điều kiện thuận lợi:
- Vùng Đông Nam Bộ có tành phố Hồ Chí Minh là trung tâm vùng du lịch phía Nam
(0,5 điểm)
- Đông Nam Bộ có lợi thế về vị trí địa lí, nhiều tài nguyên để phát triển các hoạt động
dịch vụ- kinh tế biển (0,5 điểm)
- Cơ sở hạ t•ng kinh tế phát triển mạnh ( khách sạn, khu vui chơi giải trí, ( 0,5 điểm)
- Nhiều ngành kinh tế phát triển mạnh (0,5 điểm)
- Là nơi tập trung đông dân; thu hút nhiều đ•u tư nước ngoài nhất cả nước (0,5 điểm)
M9# ( 2,5 điểm)
Vùng ĐBSCL là vùng sản xuất lương thực thực phẩm hàng đ•u cả nước
-Diện tích và sản lượng lúa chiếm 51%, cả nước. Lúa được trồng ở tất cả các tỉnh ở đồng
bằng ( 0,5 điểm)
-Bình quân lương thực đ•u người của vùng đạt 1066,3 kg/ người gấp 2,3 l•n cả nước,
năm 2002. Vùng ĐBSCL trở thành vùng xuất khẩu gạo chủ lực của nước ta ( 0,5 điểm)
-Vùng ĐBSCL còn là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước với nhiều loại hoa quả
nhiệt đới: Xoài, Dừa, Cam, Bưởi ( 0,5 điểm)
-Nghề chăn nuôi vịt cũng được phát triển mạnh. Vịt được nuôi nhiều nhất ở các tỉnh Bạc
Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau, Vĩnh Long, Trà Vinh ( 0,5 điểm)
-Tổng sản lượng thuỷ sản của vùng chiếm hơn 50% của cả nước, tỉnh nuôi nhiều nhất là
Kiên Giang, Cà Mau. Nghề nuôi trồng thuỷ sản, đặc biệt là nghề nuôi Tôm, Cá xuất khẩu
đang được phát triển mạnh (0,5 điểm)
M9& ( 2 điểm)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status