LTVC tuần 23 Từ Ngữ Về Muông Thú - Pdf 27


PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TÂN HIỆP
TRƯỜNG TH THỊ TRẤN TÂN HIỆP 1
Môn : Luyện từ và câu
Người dạy: Lâm Thị Ngọc Thúy

C
H
Ú
C

C
Á
C

E
M

M

T

N
G
À
Y

H

C


chó sói, sư tử, thỏ, ngựa vằn, bò rừng, khỉ, vượn, tê
chó sói, sư tử, thỏ, ngựa vằn, bò rừng, khỉ, vượn, tê
giác, sóc, chồn, cáo, hươu.
giác, sóc, chồn, cáo, hươu.

Kẻ sẵn bảng để điền từ bài tập 1
Kẻ sẵn bảng để điền từ bài tập 1

Mẫu câu bài tập 2 và 3.
Mẫu câu bài tập 2 và 3.

HS: tranh các con vật, sách vở và dụng cụ học tập
HS: tranh các con vật, sách vở và dụng cụ học tập
có liên quan.
có liên quan.

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:Khởi động: Hát vui
Khởi động: Hát vui

Kiểm tra bài cũ:

3. Bài mới:

Giới thiệu bài:

Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về muông thú.
Đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào?

Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
Xếp tên các con vật dưới đây vào nhóm thích
Xếp tên các con vật dưới đây vào nhóm thích
hợp:
hợp:
a)
a)
Thú dư,õ nguy hiểm
Thú dư,õ nguy hiểm
M: hổ
M: hổ
b)
b)
Thú không nguy hiểm
Thú không nguy hiểm
M: thỏ
M: thỏ

(hổ, báo, lợn lòi, chó sói, sư tử, thỏ, ngựa vằn,

đậm dưới đây:
đậm dưới đây:
a) Trâu cày
a) Trâu cày
rất khoẻ
rất khoẻ
.
.
M: Trâu cày như thế nào?
M: Trâu cày như thế nào?
b) Ngựa phi
b) Ngựa phi
nhanh như bay
nhanh như bay
.
.
c) Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ, Sói
c) Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ, Sói
thèm
thèm
rỏ rãi
rỏ rãi
.
.
d) Đọc xong nội quy, Khỉ Nâu cười
d) Đọc xong nội quy, Khỉ Nâu cười
khành
khành
khạch
khạch


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status