tuyen tap ngan hang de thi - Pdf 27

Các máy tính đợc sử dụng: Fx-220MS. Fx - 500A. Fx-500MS. Fx-570MS. Fx-500ES. Fx-570ES
Bài tập
Bài 11: Tính giá trị của biểu thức: x=
7
5
3,24
3,189
143,3.345,1
Bài 12: Tính giá trị của biểu thức:
A=
534
1323
23
245
++
++
xxx
xxxx
với x=1,8165
Bài 13: Một số tiền 58000đ đợc gửi tiết kiệm theo lãi kép. Sau 25 tháng thì đợc cả vốn lẫn
lãi là 84155đ. Tính lãi suất /tháng ( tức là tiền lãi của 100đ/tháng).
Bài 14: TínhA biết A=
''16289
''53'4776,2.182522
'
'''
h
hh
+
Bài 15: Tìm P(x)=
35711138517

++++
khi cho x= 1,8597, y=1,5123.
Bài 20: 1. Tính thời gian (giờ, phút, giây) để một ngời đi hết quãng đờng ABC dài 435km
biết đoạn AB dài 147km đi với vận tốc 37km/h, đoạn BC đi với vận tốc 29,7km/h.
2. Nếu ngời ấy luôn đi với vận tốc ban đầu (37,6km/h) thì đến C sớm hơn khoảng
thời gian là bao nhiêu?
Bài21: Cho hàm số y=x
4
+5x
3
-3x
2
+x-1. Tính y khi x=1,35627.
Bài22: Tính B=
'''
''''''
17526
451153.55473
h
hh
+
.
Bài23: Tính A=
534
1323
23
245
++
++
xxx

xx
xxxx
khi x=
729
53

Bài28: Cho P(x) = 3x
3
+17x-625. Tính P(
22
).
Bài28: Tính A=
19,0;
3
2
133
2
2
==
+
+
ykhix
yyy
yyxyx
Bài29: 1. Quy trình bấm phím sau đây dùng để tính giá trị của biểu thức nào?
1,32 3,256
Giải toán trên MTBT-CASIO Fx MS
Nguyễn Hồng Chiên-THCS Vinh Quang
1
shift

7
2
= y
. Tính giá trị đúng của F(dới
dạng phân số) và tính gần đúng giá trị của F tới 3 chữ số thập phân.
Bài33: Tìm số d trong phép chia : 1. 1234567890987654321:123456
2. 7
15
: 2001
Bài34: Tính : A=
[ ]
52,0:75,2)53,398,1:66,0(
75,0.125)505,48,3:619,64(
222
2
+
+
và B=52906279178,48 : 565,432.
Bài35: Tính giá trị của biểu thức A với a=3,33 (chính xác đến 4 chữ số thập phân).
A=
3011
1
209
1
127
1
65
1
23
11


+

yx
xyy
x
yxyx
xy
yx
xyy
yx
x
32
129
2.
964
24
278
3627
32
2
2
2233
23
. Tính giá trị của
biểu thức với x= 1,224, y=-2,223.
Bài37: Một ngời đi du lịch 1899 km . Với 819 km đầu ngời ấy đi máy bay với vận tốc
125,19km/h, 225 km tiếp theo ngời đó đi đờng thuỷ với vận tốc 72,18km/h. Hỏi ngời đó đi
quãng đờng bộ còn lại bằng ô tô với vận tốc bao nhiêu để hoàn thành chuyến du lịch trong 20
giờ. Biết rằng ngời đó đi liên tục (chính xác đến 2 chữ số thập phân).

+ +10
2
. Có thể dùng kết quả đó để tính đợc
tổng S=2
2
+4
2
+6
2
+ +20
2
mà không sử dụng máy tính. Em hãy trình bày lời giải tính
tổng S.
Bài42: Cho số a=1.2.3.4 17 ( tích của 17 số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ 1). Hãy tìm ƯSLN
của a, biết ớc số đó :
1. Là lập phơng của một số tự nhiên.
2. Là bình phơng của một số tự nhiên.
Bài43: Thực hiện phép chia số 1 cho số 23 ta đợc một số thập phân vô hạn tuần hoàn. Hãy
xác định số đứng thứ 2004 sau dấu phẩy?
Giải toán trên MTBT-CASIO Fx MS
Nguyễn Hồng Chiên-THCS Vinh Quang
2
+
)
alpha
(
)
-
a


+
+
+

. Viết kết quả theo
thứ tự [a
0
; a
1
, a
2
, a
n-1
, a
n
] = [ ; , , ]
Bài45: Cho P=
20030200310
599603735
23
2
+
+
xxx
xx
; Tính giá trị của P khi x=-13/5.
Bài46: 1. Tính giá trị của biểu thức sau và biểu diễn kết quả dới dạng phân số:
A=
5
1

+
+
+
2. Tìm x, y, z nguyên dơng sao cho 3xyz-5yz+3x+3z=5.
Bài47: 1. Viết quy trình để tìm ƯCLN của 5782 và 9374 và tìm BCNN của chúng.
2. Viết quy trình bấm phím để tìm số d trong phép chia 3456765 cho 5432.
Bài48: 1. Cho dãy số a
n+1
=
n
n
a
a
+
+
1
5
với n

1 và a
1
=1. Tính a
5
, a
15
, a
25
, a
2003
.

tổng số tiền gửi đi. Hỏi ngời nhận tiền đợc tối đa là bao nhiêu tiền.
2. Một ngời bán một giá 32 triệu đồng. Ông ta ghi giá bán, định thu lợi 10 phần trăm
với giá trên. Tuy nhiên ông ta đã hạ giá 0,8 phần trăm so với dự định. Tìm
a. Giá đề bán b. Giá bán thực tế. c. Số tiền ông ta đợc lãi.
Bài 51: Biết số có dạng N =
yx41235679
chia hết cho 24. Tìm tất các số N ( giá trị của các
chữ số x và y).
Bài52: Tìm 9 cặp 2 số tự nhiên nhỏ nhất ( kí hiệu a và b, trong đó a là số lớn b là số nhỏ) có
tổng là bội của 2004 và thơng là 5.
Bài53: 1. Tìm tất cả các số mà khi bình phơng sẽ có tận cùng là 3 chữ số 4.
2. Có hay không các số mà khi bình phơng sẽ có tận cùng là 4 chữ số 4.
Bài54: Có bao nhiêu số tự nhiên m là số của số N=1890.1930.1945.1954.1969.1975.2004
nhng không chia hết cho 900.
Bài55: Cho dãy số u
0
, u
1
có u
0
=1 và u
n+1
.u
n-1
=k.u
n
( k là số tự nhiên) .Tìm k.
Bài58: Tìm tất cả các số có 6 chữ số thoả mãn đồng thời các điều kiện.
a. Số đợc tạo thành bởi 3 chữ số cuối lớn hơn số đợc tạo thành bởi 3 chữ số đầu là 1 đơn vị
b. Số đó là số chính phơng.

Bài57: Tính gần đúng đến 7 chữ số thập phân.
B=182.
80808080
91919191
.
343
1
49
1
7
1
1
27
2
9
2
3
2
2
:
343
4
49
4
7
4
4
27
1
9

a
với a
1
=0,5; a
n
=
)(;
2
1
1
Nn
a
n



1. Tính a
1
;a
2
; ;a
10

2. Từ cách tính trên viết a
n
biểu thị qua n. Tính a
122005
.
Bài60: a. Cho A=
2

-2,531x
2
+3x-1,356. Tính P(-1,235).
Bài62: Tính A=
'''
''''''
16289
504776,2.182522
h
hh
+
chính xác đến 5 chữ số thập phân.
Bài63: Bạn An đi bộ 5km rồi đi xe đạp 30 km và lên ôtô đi 90km mất tổng cộng 6 giờ. Biết
mỗi giờ đi xe đạp nhanh hơn đi bộ 10km và chậm hơn đi ôtô 15km. Tìm vận tốc của bạn An
đi bộ./
Bài64: So sánh các phân số sau:
27272727
19191919
;
272727
191919
;
2727
1919
;
27
19
Bài65: Tính và làm tròn đến 5 chữ số thập phân. A=



.5,24,1.
84
13
Bài66: Tính và làm tròn đến 6 chữ số thập phân.
C=
( )
( )
( ) ( )
013,0:00325,0
045,0.2,1:965,11,2
67,088,33,503,06.32,0
5,2:15,0:09,04,0:3
+
++

Bài67: Tính 2+1:(2+1:(2+1:(2+1:(2+1:(2+ Và viết dới dạng liên phân số.
Bài68: Dân số nớc ta năm 1976 là 55 triệu với mức tăng 2,2%. Tính số dân nớc ta năm 1986
Bài69: Tính: D=
''''''
''''''
20153.417162.3
77162.522473.2
hh
hh
+
+
Bài70: Tìm số nguyên dơng nhỏ nhất thoả mãn điều kiện: Chia 2 d 1, Chia 3 d 2, Chia 4 d 3,
Chia 5 d 4, Chia 6 d 5, Chia 7 d 6, Chia 8 d 7.
Bài71: Viết quy trình tìm phần d của phép chia 19052002:20969.
Bài72: Cho x= 1,8363. Tính C=

272727
191919
;
2727
1919
;
27
19
.
Bài 78: Tìm các ƯC của các số sau: 222222; 506506; 714714; 999999.
Bài 79: Chia 19082002 cho 2707 có số d là r
1
. Chia r
1
cho 209 có số d là r
2
. Tìm r
2
.
Bài 80: Tính
5
3
:
2
1
.
5
6
17
1






+

Bài 81: Tìm x và làm tròn đến 8 chữ số thập phân.
( )
[ ]
111.3,0:08,1140.
30.29
1
29.28
1

24.23
1
23.22
1
22.21
1
=+






+++++ x

5
Các máy tính đợc sử dụng: Fx-220MS. Fx - 500A. Fx-500MS. Fx-570MS. Fx-500ES. Fx-570ES
Bài88: Tính: 1+
9
1
8
1
7
1
6
1
5
1
4
1
3
1
2
1
+
+
+
+
+
+
+
sau đó viết dới dạng liên phân số.
Bài 89: Tính gần đúng (làm tròn đến số thập phân thứ 6).
A= 7-
7

:
113
11
89
11
17
11
11
113
5
89
5
17
5
5
.
129
187
++
++
++
++
Bài91: Tìm ƯCLN của hai số 11264845 và 33790075.
Bài92: So sánh các số sau: A= 13
2
+42
2
+53
2
+57

.
Bài93: Viết quy trình tìm phần d của phép chia 21021961 cho 1781989.
Bài94: Số 3
12
-1 chia hết cho 2 số tự nhiên nằm trong khoảng 70 đến 89. Tìm hai số đó.
Bài95: Tính (cho kq đúng và gần đúng với 5 chữ số thập phân).
C=9+
9
8
2
7
3
6
4
5
5
4
6
3
7
2
8
1
+
+
+
+
+
+
+



ì+
ì







=
ì
25,3
2
11
8,02,3
5
7
5,2:
66
5
11
2
44
13
7,14:51,4825,02,15
x
Bài98: Cho dãy số xác định bởi công thức x
n+1

14
1
12
1
10
1
8
1
6
1
4
1
2
1
+++++++
để đợc kết quả bằng 1?
Bài105: 1) lập quy trình bấm phím để tính giá trị của biểu thức sau.
A=
2
1
3
1
4
1
5
1
6
27
+
+

+
+
2) Biết
d
c
b
a
1
1
1
1
2
1
7
273
2003
+
+
+
+
+=
. Tính các số tự nhiên a, b, c, d.
Bài106: 1) Cho A=
1
1
2222426
4162024
+++++
+++++
xxxx

++
ìì

x
Bài107: 1) Tìm số d khi chia 39267735657 cho 4321.
2) Biết S
n
=
n
n
55
3
5
2
5
1
32
++++
(n

1). Tính S
12
với 7 chữ só thập phân.
Bài108: Cho 3 số 1939938; 68102034; 510510.
1) Tìm ƯCLN của 2 số 1939938 và 68102034.
2) Tìm BCNN của : 68102034 và 510510.
3) Gọi B là BCNN của 1939938; 68102034. Tính giá trị đúng của B
2
.
Bài109: Cho u

u
u
2
3
u
u
3
4
u
u
4
5
u
u
5
6
u
u
6
7
u
u
Giải toán trên MTBT-CASIO Fx MS
Nguyễn Hồng Chiên-THCS Vinh Quang
7
Các máy tính đợc sử dụng: Fx-220MS. Fx - 500A. Fx-500MS. Fx-570MS. Fx-500ES. Fx-570ES
Bài110: Tính kết quả đúng với các tích sau:
1. M=2222255555 x 2222266666
2. N= 20032003 x 20042004.
Bài111: Tìm giá trị của x và y. Viết dới dạng phân số từ các phơng trình sau.

yy
Bài112: Dân số xã Hậu Lạc hiện nay là 10000 nghìn ngời. Ngời ta dự đoán sau 2 năm nữa
dân số xã là 10404 ngời.
1. Hỏi trung bình mỗi năm dân số xã Hậu Lạc tăng bao nhiêu phần trăm.?
2. Hỏi sau 10 năm dân số xã Hậu Lạc là bao nhiêu ngời?
Bài113: Cho dãy số u
n
=
( ) ( )
72
7575
nn
+
với n=0,1,2,3,
1. Tính 5 só hạng đầu.
2. Chứng minh rằng : u
n+2
=10u
n+1
- 18u
n
3. Lập quy trình bấm phím liên tục tính u
n+2
trên máy casio.
Bài114: Cho dãy số u
n
=
2
2
53

n-1
.
3. Lập quy trình bấm phím liên tục tính u
n+1
trên máy casio
Bài115: 1. Tính gí trị của biểu thức
A=



















+




+
4
3
6
5
:
5
3
9
2
.
5
3
8
7
5
4
7
3
.
3
1
7
3
:
4
3
2
1
B=

++
+
+
+
=
+
+
+
2
1
1
1
1
1
4.
9
4
7
3
5
2
3
1
8
7
6
5
4
3
2

Bài117: 1. Chỉ với các chữ số 1, 2, 3 hỏi có thể viết đợc nhiều nhất bao nhiêu số tự nhiên
khác nhau mà mỗi số có 3 chữ số ? Hãy viết tất cả các số đó.
Giải toán trên MTBT-CASIO Fx MS
Nguyễn Hồng Chiên-THCS Vinh Quang
8
Các máy tính đợc sử dụng: Fx-220MS. Fx - 500A. Fx-500MS. Fx-570MS. Fx-500ES. Fx-570ES
2. Trong tất cả n số tự nhiên khác nhau mà mỗi số đều có 7 chữ số , đợc viết ra từ các chữ số
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 thì có k số chia hết cho 5 và m số chia hết cho 2. Hãy tính các số m, n, k.
Bài118: Điền dấu > hoặc dấu < vào các ô trống sau.
1. 1
3
+2
3
+3
3
+4
3
+5
3
+ +9
3
. 2. 1
4
+2
4
+3
4
+4
4
+5

6
5. 1
7
+2
7
+3
7
+4
7
+5
7
+ +9
7
. 6 . 1
8
+2
8
+3
8
+4
8
+5
8
+ +9
8
.
7. 1
9
+2
9

n
+ +9
n
. hay 10
n
khi n= 2005?
Bài119: Cho dãy số x
1
=1; x
n+1
=1+1/x
n
, n= 1, 2, 3,
1. Lập quy trình tính x
n
.
2. Tính chính xác x
n
với n= 5, 6, ,10.
3. Tìm 1 số M lớn hơn tất cả các số hạng có chỉ số lẻ và nhỏ hơn tất cả các số hạng có
chỉ số chẵn của dãy trên.

Bài120:1. Cho dãy số a
0
=a
1
=1, a
n+1
=
1

với i= 2, 3, ,25.
Bài121: Một số tự nhiên đợc biến đổi nhờ một trong những phép biến đổi sau:
Phép biến đổi 1): Thêm vào cuối số đó chữ số 4.
Phép biến đổi 2): Thêm vào cuối số đó chữ số 0.
Phép biến đổi 3): Chia cho 2 nếu số đó chẵn.
Thí dụ: Từ số 4 sau khi làm các phép biến đổi 3/-3/-1/-2/ ta đợc 4

2

1

14

140.
1. Viết quy trình nhận đợc số 2005 từ số 4
2. Viết quy trình nhận đợc số 1249 từ số 4
3. Chứng minh rằng, từ số 4 ta nhận đợc bất kì số tự nhiên nào nhờ 3 phép biến số trên .
Bài122: Tìm giá trị của x, y viết dới dạng phân só hoặc hỗn số từ phơng trình sau.
1. 5+
9
7
8
5
5
4
3
2
1
9
8

+
+
+
yy
Bài123: Tính kết quả đúng của các phép tính sau.
M=3344355664 x 3333377777; N=123456
2
.
Bài124: Cho 3 số A=1193984; B=157993; C=38743.
1. Tìm ớc số chung lớn nhất của A, B, C.
2. Tìm BCNN của A, B, C. với kết quả đúng.
Bài125: Cho dãy số sắp thứ tự u
1
, u
2
, u
3
, ,u
n
,u
n+1
, , biết u
5
=588, u
6
=1084, u
n+1
=3u
n
-2u

n-
2
+3u
n-3
1.Tính u
4
, u
5
, u
6
, u
7
.
2. Lập quy trình bấm phím liên tục tính u
n
( với n

4)trên máy casio.
3. Sử dụng quy trình trên để tính u
20
, u
22
, u
25
, u
28
,
Bài127: Biết rằng ngày 01/01/1992 là ngày thứ t trong tuần. Cho biết ngày 01/01/2055 là
ngày thứ mấy trong tuần ? Biết năm 2000 là năm nhuận.
Giải toán trên MTBT-CASIO Fx MS


Bài4: 1. Tính phần d của các số 7
0
; 7
1
; 7
2
; 7
3
; 7
4
; 7
5
; 7
6
; 7
7
; 7
8
; 7
9
; 7
10
; 7
11
khi chia cho 13 và
điền vào bảng sau.
7
0
7

n+1
=2u
n
-u
n-1
+2; n=1, 2
1. Lập một quy trình tính u
n
trên máy Casio.
2. Tính các giá trị của u
n
, n=1, ,20.

Bài132:1. Viết một quy trình tìm số d khi chia 2002200220 cho 2001.
2.Tìm số d khi chia 2002200220 cho 2001.
3. Nêu một phơng pháp tìm số d khi chia 200220022002 cho 2001.
4. Tìm số d khi chia 200220022002 cho 2001.
Bài133:1. Nêu một phơng pháp tính chính xác số 1038471
3
2. Tính giá trị chính xác số 1038471
3
Bài 134:1. Tìm 2 chữ số cuối cùng của : 2
1999
+2
2000
+2
2001
.
2. Chứng minh toán học (kết hợp máy tính ) cho điều khẳng định trên.
Bài135: Cho dãy số u

7
4
:
25
2
08,1
25
1
64,0
25,1
5
4
:8,0
ì+
ì














+

5
5
14
3
3
5
3
6

ì







Bài138: Số E=
19980019981998,0
2
9980199819981,0
2
19981998,0
2
++
là một số tự nhiên.
Số nào trong các số sau đây là ớc nguyên tố của số đó.
A. 2 B. 3 C. 5 D. 7 E. 11
Bài6: Tìm một số biết nếu nhân số đó với 12 rồi thêm vào lập phơng của số đó thì kết quả
bằng 6 lần bình phơng số đó cộng với 35.








×+
−××+x
Gi¶i to¸n trªn MTBT-CASIO Fx MS
NguyÔn Hång Chiªn-THCS Vinh Quang
11


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status