PGS-TS Đinh Xuân H ng ch biênạ ủ H c vi n tài chínhọ ệ
B TÀI CHÍNHỘ
H C VI N TÀI CHÍNHỌ Ệ
GIÁO TRÌNH TÀI CHÍNH – TI N TỀ Ệ
L I M Đ U Ờ Ở Ầ
( Đây là b n v n đang trong th i gian biên t p)ả ẫ ờ ậ
Nhóm biên so n g m: PGS TS Đinh Xuân H ng, Nguy n Văn L c, PGS TS. Ph mạ ồ ạ ễ ộ ạ
Ng c Dũng, PGS TS. Ph m Ng c Ánh, Th c sĩ Ph m Th H ng, Ti n sĩ Lê Thu Huy n,ọ ạ ọ ạ ạ ị ằ ế ề
Ti n sĩ Đ Đình Thu, Th c sĩ Nguy n Thùy Linh, Th c sĩ Nguy n Thu H ng, Th c sĩế ỗ ạ ễ ạ ễ ươ ạ
Nguy n Thanh Giang đã c g ng ti p c n nhi u ki n th c c b n, hi n đ i c a thễ ố ắ ế ậ ề ế ứ ơ ả ệ ạ ủ ế
gi i, ti p thu nh ng ý ki n t v n c a các chuyên gia đ xây d ng giáo trình “Tài chínhớ ế ữ ế ư ấ ủ ể ự
ti n t ” v a mang tính hi n đ i, v a phù h p v i Vi t Nam, v i ch t l ng cao nh tề ệ ừ ệ ạ ừ ợ ớ ệ ớ ấ ượ ấ
nh m đáp ng yêu c u đào t o ngu n nhân l c ch t l ng cao H c vi n tài chính.ằ ứ ầ ạ ồ ự ấ ượ ở ọ ệ
Chúng tôi mong nh n đ c s góp ý t các chuyên gia, các nhà qu n lý, các nhàậ ượ ự ừ ả
nghiên c u khoa h c đ giáo trình “Tài chính - ti n t ” ngày càng hoàn thi n và có ch tứ ọ ể ề ệ ệ ấ
l ng cao h n.ượ ơ
Hà N i, 15 tháng 1 năm 2011ộ
Ch biênủ
PGS TS…
Đinh Xuân H ngạ
1
PGS-TS Đinh Xuân H ng ch biênạ ủ H c vi n tài chínhọ ệ
Ch ng 1 ươ
T NG QUAN V TÀI CHÍNH VÀ TI N TỔ Ề Ề Ệ
1. NH NG V N Đ C B N V TI N T .Ữ Ấ Ề Ơ Ả Ề Ề Ệ
1.1. S ra đ i, phát tri n và các đ nh nghĩa v ti n t .ự ờ ể ị ề ề ệ
1.1.1 S ra đ i c a ti n t .ự ờ ủ ề ệ
Kinh t chính tr h c đã kh ng đ nh ngu n g c c a ti n t t s hình thành vàế ị ọ ẳ ị ồ ố ủ ề ệ ừ ự
phát tri n c a các quan h trao đ i hàng hóa. Chính vì v y mà vi c đi tìm s ra đ i c aể ủ ệ ổ ậ ệ ự ờ ủ
ti n t , ph i b t đ u b ng vi c phân tích quá trình hình thành và phát tri n c a các quanề ệ ả ắ ầ ằ ệ ể ủ
h trao đ i.ệ ổ
đ i tr c ti p. M i hàng hóa là v t ngang giá riêng bi t c a m t hàng hóa khác (ch a cóổ ự ế ỗ ậ ệ ủ ộ ư
VNG chung), nên nh ng ng i trao đ i khó đ t đ c m c đích ngay.ữ ườ ổ ạ ượ ụ
Hình thái chung.
Cu c phân công lao đ ng xã h i l n th hai xu t hi n (th công nghi p tách kh iộ ộ ộ ầ ứ ấ ệ ủ ệ ỏ
nông nghi p), năng su t lao đ ng tăng lên, trao đ i tr thành hi n t ng kinh t phệ ấ ộ ổ ở ệ ượ ế ổ
bi n.ế
T ng vùng, khu v c hình thành ch (th tr ng) trao đ i hàng hóa, đòi h i tách raừ ự ợ ị ườ ổ ỏ
m t hàng hóa đ trao đ i nhi u l n v i các hàng hóa khác. Hàng hóa đó ph i có thu cộ ể ổ ề ầ ớ ả ộ
tính: g n, nh , d b o qu n, d chuyên ch và phù h p v i t p quán trao đ i c a t ngọ ẹ ể ả ả ễ ở ợ ớ ậ ổ ủ ừ
đ a ph ng. Khi đ t đ c các tiêu chu n trên hàng hóa s tr thành v t ngang giá chung.ị ươ ạ ượ ẩ ẽ ở ậ
Hình thái này đ c th hi n b ng ph ng trình trao đ i sau:ượ ể ệ ằ ươ ổ
5 đ u thóc = 1 t m v iấ ấ ả
2 cái cu c =ố
1 con c u = ừ
0,2 gr vàng =
Trong ph ng trình trao đ i trên ch có m t hàng hóa đóng vai trò v t ngang giáươ ổ ỉ ộ ậ
chung, giá tr m i hàng hóa đ u đ c bi u hi n v t ngang giá chung, và trao đ i chị ọ ề ượ ể ệ ở ậ ổ ỉ
th c hi n qua hai l n bán và mua.ự ệ ầ
Tuy nhiên, v t ngang giá chung còn mang tính ch t đ a ph ng và th i gian nh tậ ấ ị ươ ờ ấ
đ nh. Cho nên hình thái này còn c n tr đ n vi c m r ng trao đ i hàng hóa gi a các đ aị ả ở ế ệ ở ộ ổ ữ ị
ph ng, đ c bi t gi a các qu c gia v i nhau.ươ ặ ệ ữ ố ớ
Hình thái ti n t .ề ệ
Do s phát tri n c a s n xu t và trao đ i hàng hóa, s m r ng nhanh ự ể ủ ả ấ ổ ự ở ộ
chóng c a th tr ng dân t c và th tr ng th gi i, đòi h i ph i có v t ngang giáủ ị ườ ộ ị ườ ế ớ ỏ ả ậ
chung th ng nh t.ố ấ
Kim lo i vàng do nh ng thu c tính u vi t c a mình đã gi đ c v trí v t ngangạ ữ ộ ư ệ ủ ữ ượ ị ậ
giá chung cho c th gi i hàng hóa và hình thái ti n t ra đ i.ả ế ớ ề ệ ờ
Ph ng trình trao đ i c a hình thái ti n t đ c th hi n:ươ ổ ủ ề ệ ượ ể ệ
3
PGS-TS Đinh Xuân H ng ch biênạ ủ H c vi n tài chínhọ ệ
Ti n chuy nề ể
kho nả
(1) Ti n b ng hàng hóa thông th ng.ề ằ ườ
- Nh ng hàng hóa đóng vai trò v t ngang giá chung đ trao đ i nhi u l n v i hàngữ ậ ể ổ ề ầ ớ
hóa khác.
- Hàng hóa đó là quý, hi m, g n, nh , d b o qu n, d chuyên ch và phù h p v iế ọ ẹ ễ ả ả ễ ở ợ ớ
t p quán trao đ i t ng đ a ph ng.ậ ổ ừ ị ươ
- Hàng hóa ti n t là: da thú, v sò, vòng đá, mu i, v iề ệ ỏ ố ả …
4
PGS-TS Đinh Xuân H ng ch biênạ ủ H c vi n tài chínhọ ệ
(2) Ti n vàng.ề
- Ti n vàng xu t hi n đ u tiên vào nh ng năm 685 ề ấ ệ ầ ữ - 652 (TK th 7) tr c côngứ ướ
nguyên vùng Lidia ở - Ti u Á (niên đ i thu c tri u vua Lidia), đ ng ti n vàng có in hìnhể ạ ộ ề ồ ề
n i đ đ m b o giá tr .ổ ể ả ả ị
- Th k 16 nhi u n c s d ng vàng làm ti n, có n c v a s d ng ti n vàng,ế ỷ ề ướ ử ụ ề ướ ừ ử ụ ề
v a s d ng ti n b c.ừ ử ụ ề ạ
- Ti n vàng tr nên thông d ng và l u thông ph bi n vào TK 19 và đ u TK 20.ề ở ụ ư ổ ế ầ
- Ngày nay vàng đ c đ a vào d tr cho các qu c gia và cá nhân, đ ng th i nóượ ư ự ữ ố ồ ờ
đ c s d ng trong thanh toán qu c t cho m t s tr ng h p: xu t nh p kh u hàng hóaượ ử ụ ố ế ộ ố ườ ợ ấ ậ ẩ
ti u ng ch, tr ti n mua hàng khi qu c gia đó không đ c vay n , s chênh l ch trongể ạ ả ề ố ượ ợ ố ệ
thanh toán Clearing
(3) Ti n đúc b ng kim lo i kém giá.ề ằ ạ
- Ti n đúc b ng các th kim lo i th ng: đ ng, chì, k m, nhômề ằ ứ ạ ườ ồ ẽ …
- L u thông ch y u trong các tri u đ i phong ki n, do nhà vua gi đ c quy nư ủ ế ề ạ ế ữ ộ ề
phat hành.
- Ngày nay nhi u n c v n dùng ti n đúc l , do Ngân hàng Trung ng phát hành.ề ướ ẫ ề ẻ ươ
(4) Ti n gi y.ề ấ
- Ti n đ c làm b ng nguyên li u gi y.ề ượ ằ ệ ấ
- Ti n gi y đ c phát hành t các tri u đ i phong ki n: Trung Hoa đ i nhà T ngề ấ ượ ừ ề ạ ế ờ ố
TK11, Vi t Nam th i vua H Quý Ly TK15.ở ệ ờ ồ
giá tr và t duy logíc v b n ch t c a ti n t , giáo trình này đ a ra các đ nh nghĩa vị ư ề ả ấ ủ ề ệ ư ị ề
ti n sau đây:ề
Đ nh nghĩa 1, theo quan đi m c a C. Mác.ị ể ủ
Ti n t là m t hàng hóa đ c bi t, đóng vai trò v t ngang giá chung đ đo giáề ệ ộ ặ ệ ậ ể
tr c a các hàng hóa khác và là ph ng ti n th c hi n quan h trao đ i.ị ủ ươ ệ ự ệ ệ ổ
S xu t hi n c a ti n t trong n n kinh t hàng hóa đã ch ng minh r ng ti n t làự ấ ệ ủ ề ệ ề ế ứ ằ ề ệ
m t ph m trù kinh t - l ch s , là s n ph m c a n n kinh t hàng hóa. Ti n t xu t hi n,ộ ạ ế ị ử ả ẩ ủ ề ế ề ệ ấ ệ
t n t i và phát tri n cùng v i s xu t hi n, t n t i và phát tri n c a s n xu t và trao đ iồ ạ ể ớ ự ấ ệ ồ ạ ể ủ ả ấ ổ
hàng hóa. Đi u đó có nghĩa là đâu có s n xu t và trao đ i hàng hóa, thì đó ch c ch nề ở ả ấ ổ ở ắ ắ
ph i có ti n. Quá trình này đã ch ng minh r ng “ả ề ứ ằ … cùng v i s chuy n hóa chung c aớ ự ể ủ
s n ph m thành hàng hóa, thì hàng hóa cũng chuy n hóa thành ti n” (C.Mác, T B n,ả ẩ ể ề ư ả
Quy n I, T p I, trang 127, NXB S th t Hà n i 1963).ể ậ ự ậ ộ
Ti n t ề ệ – kim lo i vàng là s n ph m c a lao đ ng con ng i có đ y đ hai thu cạ ả ẩ ủ ộ ườ ầ ủ ộ
tính: giá tr và giá tr s d ng. Nh ng là hàng hóa đ c bi t, b i l ti n có giá tr s d ngị ị ử ụ ư ặ ệ ở ẽ ề ị ử ụ
đ c bi t, dùng nó ng i ta có th trao đ i v i b t c hàng hóa nào. V n đ này C. Mácặ ệ ườ ể ổ ớ ấ ứ ấ ề
đã ch ra: ỉ “giá tr s d ng c a hàng hóa b t đ u t lúc rút ra kh i l u thông còn giá tr sị ử ụ ủ ắ ầ ừ ỏ ư ị ử
d ng c a ti n t v i t cách là ph ng ti n l u thông l i chính là s l u thông c a nóụ ủ ề ệ ớ ư ươ ệ ư ạ ự ư ủ ”
(C.Mác: “Góp ph n phê phán chính tr kinh t h cầ ị ế ọ ” NXB S th t, Hà N i 1964)ự ậ ộ
Đ nh nghĩa 2, theo quan đi m các nhà kinh t h c hi n đ iị ể ế ọ ệ ạ
Ti n là b t c m t ph ng ti n nào đ c xã h i ch p nh n làm ph ngề ấ ứ ộ ươ ệ ượ ộ ấ ậ ươ
ti n trao đ i v i m i hàng hóa, d ch v và các kho n thanh toán khác trong n n kinhệ ổ ớ ọ ị ụ ả ề
t .ế
Do n n kinh t hàng hóa là m t th c th đ y bi n đ ng. Nó t n t i và phát tri nề ế ộ ự ể ầ ế ộ ồ ạ ể
b chi ph i b i nhi u quy lu t khách quan. Khi s n xu t và trao đ i hàng hóa phát tri nị ố ở ề ậ ả ấ ổ ể
đ n giai đo n cao, n n kinh t th tr ng đ c hình thành theo đúng nghĩa c a nó thì quáế ạ ề ế ị ườ ượ ủ
trình phi v t ch t c a ti n t cũng đ ng th i di n ra m t các t ng ng. Nghĩa là vai tròậ ấ ủ ề ệ ồ ờ ễ ộ ươ ứ
c a ti n vàng theo xu h ng gi m d n và tăng c ng s d ng các lo i d u hi u trongủ ề ướ ả ầ ườ ử ụ ạ ấ ệ
6
PGS-TS Đinh Xuân H ng ch biênạ ủ H c vi n tài chínhọ ệ
l u thông. Cho nên, đ nh nghĩa trên là phù h p v i l u thông ti n t trong n n kinh t thư ị ợ ớ ư ề ệ ề ế ị
1.2.2. Ch c năng ph ng ti n trao đ i.ứ ươ ệ ổ
Ph ng ti n trao đ i là ch c năng th hai c a ti n t , nh ng l i là ch c năng r tươ ệ ổ ứ ứ ủ ề ệ ư ạ ứ ấ
quan tr ng, vì nó đã chuy n ti n t “ ni m” thành hi n th c.ọ ể ề ừ ệ ệ ự
Khái ni m: Ti n t làm môi gi i trung gian trong quá trình trao đ i hàng hóaệ ề ệ ớ ổ (có
nghĩa là ti n đ c dùng đ chi tr , thanh toán l y hàng hóa)ề ượ ể ả ấ
Trao đ i có th x y ra 2 tr ng h p:ổ ể ả ườ ợ
7
H – T – H
PGS-TS Đinh Xuân H ng ch biênạ ủ H c vi n tài chínhọ ệ
• L y ti n ngày: ấ ề
• Bán ch u hàng hóa, thanh toán ti n sau:ị ề
Khi th c hi n ch c năng ph ng ti n trao đ i, ti n có nh ng đ c đi m sau:ự ệ ứ ươ ệ ổ ề ữ ặ ể
- Có th s d ng ti n m t ho c thanh toán không dùng ti n m t (ti n chuy nể ử ụ ề ặ ặ ề ặ ề ể
kho n)ả
- Có th s d ng ti n vàng ho c ti n d u hi u.ể ử ụ ề ặ ề ấ ệ
- Chu n m c c a ti n:ẩ ự ủ ề
• Nó ph i đ c t o ra hàng lo t.ả ượ ạ ạ
• Ph i đ c ch p nh n m t cách r ng rãi.ả ượ ấ ậ ộ ộ
• Có th chia nh đ c đ đ i chác.ể ỏ ượ ể ổ
• D chuyên ch .ễ ở
• Không b h h ngị ư ỏ
- Trong l u thông ch ch p nh n m t s l ng ti n nh t đ nh.ư ỉ ấ ậ ộ ố ượ ề ấ ị
S l ng ti n c n thi t cho l u thông t l thu n v i t ng giá c hàng hóa và tố ượ ề ầ ế ư ỷ ệ ậ ớ ổ ả ỷ
l ngh ch v i t c đ l u thông bình quân c a ti n trong cùng th i kỳ.ệ ị ớ ố ộ ư ủ ề ờ
Khi th c hi n ch c năng ph ng ti n trao đ i, ti n t có ý nghĩa sau:ự ệ ứ ươ ệ ổ ề ệ
- M r ng l u thông hàng hóa.ở ộ ư
- Ki m soát tình hình l u thông hàng hóa.ể ư
- Trao đ i thu n ti n, nhanh chóng. ổ ậ ệ Do đó gi m đ c th i gian, chi phí trao đ i.ả ượ ờ ổ
1.2.3. Ch c năng ph ng ti n d tr giá tr .ứ ươ ệ ự ữ ị
Công th c tính:ứ Mn =
P x Q
V
Trong đó: P: M c giá c hàng hóa.ứ ả
Q: T ng kh i l ng hàng hóa đ a vào l u thông.ổ ố ượ ư ư
V: T c đ l u thông bình quân c a ti n t .ố ộ ư ủ ề ệ
1.3.2. Kh i l ng ti n trong l u thông (Ms).ố ượ ề ư
Kh i l ng ti n trong l u thông là kh i l ng ti n th c có trong l u thông, doố ượ ề ư ố ượ ề ự ư
y u t ch quan c a con ng i phát hành đ đ a vào l u thông.ế ố ủ ủ ườ ể ư ư
Kh i l ng ti n trong l u thông là ch t t c các ph ng ti n đ c ch p nh nố ượ ề ư ỉ ấ ả ươ ệ ượ ấ ậ
làm trung gian trao đ i v i m i hàng hóa, d ch v và các kho n thanh toán khác t i m tổ ớ ọ ị ụ ả ạ ộ
th tr ng và trong m t th i gian nh t đ nh.ị ườ ộ ờ ấ ị
Các thành ph n c a kh i l ng ti n trong l u thông:ầ ủ ố ượ ề ư
- M1: kh i ti n t giao d ch:ố ề ệ ị
+ Ti n m t (ti n vàng, GBNH, ti n đúc l )ề ặ ề ề ẻ
+ Ti n g i không kỳ h n.ề ử ạ
- M2: kh i ti n t giao d ch m r ng.ố ề ệ ị ở ộ
+ M1
+ Ti n g i có kỳ h n.ề ử ạ
9
PGS-TS Đinh Xuân H ng ch biênạ ủ H c vi n tài chínhọ ệ
- M3: kh i ti n t tài s nố ề ệ ả
+ M2
+ Ti n trên các ch ng t có giáề ứ ừ
- Ms: Kh i l ng ti n trong l u thông.ố ượ ề ư
+ M3.
+ Các ph ng ti n thanh toán khác.ươ ệ
So sánh gi a Ms và Mn có th x y ra m t trong ba tr ng h p :ữ ể ả ộ ườ ợ
T s (1):ỷ ố
Ms
10
PGS-TS Đinh Xuân H ng ch biênạ ủ H c vi n tài chínhọ ệ
Khi lãi su t ti n g i th p, thì s ti n danh cho nhu c u tích lũy v i các m c đíchấ ề ử ấ ố ề ầ ớ ụ
trên s cao. Nhu c u tích lũy ph thu c vào m c thu nh p và m c đích c a các tác nhân.ẽ ầ ụ ộ ứ ậ ụ ủ
Th i gian s d ng ti n càng c p bách thì đòi h i tác nhân tích lũy càng nhanh. Giá trờ ử ụ ề ấ ỏ ị
kho n chi càng l n thì ph i tích lũy càng nhi u.ả ớ ả ề
• Nhu c u ti n cho d phòng.ầ ề ự
D phòng là nhu c u b t bu c c a các tác nhân. Nhu c u này đ c chia làm baự ầ ắ ộ ủ ầ ượ
lo i.ạ
. D phòng m t s ti n đ ch c h i mua mà không d báo tr c đ c. ự ộ ố ề ể ờ ơ ộ ự ướ ượ
. D phòng chi th ng xuyên. Đây là nh ng kho n chi th ng xuyên cho nhu c uự ườ ữ ả ườ ầ
cá nhân, bu c m i ng i ph i d phòng m t kho n ti n t i thi u. ộ ọ ườ ả ự ộ ả ề ố ể
. D phòng chi cho r i ro. ự ủ
• Nhu c u ti n đ c t trầ ề ể ấ ữ
Đây là s l ng ti n nhàn r i lâu dài, ch a có m c tiêu s d ng. ố ượ ề ỗ ư ụ ử ụ Tr ng h p nàyườ ợ
các th nhân th ng đ a s ể ườ ư ố "ti n th a"ề ừ vào c t tr . Ti n c t tr th hi n b ng vàng. ấ ữ ề ấ ữ ể ệ ằ
T ng h p các nhu c u ti n nêu trên thành t ng c u ti n c a n n kinh t trongổ ợ ầ ề ổ ầ ề ủ ề ế
m t th i kỳ. ộ ờ
- Các nhân t nh h ng.ố ả ưở
Nhu c u ti n t c a n n kinh t tăng lên hay gi m xu ngầ ề ệ ủ ề ế ả ố nó ph thu c vào cácụ ộ
nhân t sau: Giá tr các kho n giao d ch; lãi su t tín d ng; s không đ ng b v th i gianố ị ả ị ấ ụ ự ồ ộ ề ờ
thu và chi, t p quán chi tiêu c a t ng dân t c, đ a ph ng.ậ ủ ừ ộ ị ươ
1.4.2. Cung ti n cho l u thông.ề ư
Ti n phát hành và l u thông bao g m: gi y b c ngân hàng, ti n kim lo i và ti nề ư ồ ấ ạ ề ạ ề
chuy n kho n. Nó do nhi u tác nhân và th nhân tham gia vào quá trình cung ng.ể ả ề ể ứ
- Khái ni mệ : Cung ti n cho l u thông là ch vi c phát hành vào l u thông m t kh iề ư ỉ ệ ư ộ ố
l ng ti n t nh t đ nh nh m đáp ng nhu c u s d ng ti n.ượ ề ệ ấ ị ằ ứ ầ ử ụ ề
- Các kênh cung ti n.ề
+ Ngân hàng Trung ng cung ti n.ươ ề
Ngân hàng Trung ng phát hành ti n qua các kênh:ươ ề
10
9
8,1
7,29
90
81
72,9
65,61
T t c các NHTMấ ả 1000 100 900
(*) Ngân hàng Trung ng quy đ nh T l d tr b t bu c là 10%.ươ ị ỷ ệ ự ữ ắ ộ
• M c cung ti n.ứ ề
(1) H s m r ngệ ố ở ộ
ti n g i (m)ề ử
=
1
=
1
=10
T l d trỷ ệ ự ữ
b t bu cắ ộ
10%
(2) S ti n g i ố ề ử
đ c t o raượ ạ
=
S ti nố ề
g i banử
đ u ầ
x
H s mệ ố ở
r ng ti nộ ề
Nh ng ph thu c vào t ng lo i ti n mà có các c ch riêngư ụ ộ ừ ạ ề ơ ế .
. Ti n đúc đ giá (ti n vàng và ti n b c): Nhà n c gi đ c quy n đúc ti n và choề ủ ề ề ạ ướ ữ ộ ề ề
phép dân chúng đ a ti n vào l u thông không h n ch .ư ề ư ạ ế
. Ti n đúc kém giá: Nhà n c gi đ c quy n và ki m giá ch t ch .ề ướ ữ ộ ề ể ặ ẽ
. Gi y b c ngân hàng: NHT gi đ c quy n phát hành, d a trên c s đ m b oấ ạ Ư ữ ộ ề ự ơ ở ả ả
b ng vàng ho c hàng hóa.ằ ặ
. Ti n chuy n kho n: NHT kh ng ch m c ti n CK b ng quy đ nh các ch tiêu:ề ể ả Ư ố ế ứ ề ằ ị ỉ
t l d tr b t bu c, lãi su t tái chi t kh u, lãi su t c b nỷ ệ ự ữ ắ ộ ấ ế ấ ấ ơ ả … Nhà n c th ng nh tướ ố ấ
qu n lý phát hành gi y t thanh toán, th thanh toán trong ph m vi qu c gia và qu c t .ả ấ ờ ẻ ạ ố ố ế
- Các ch đ l u thông ti n t .ế ộ ư ề ệ
• Ch đ l u thông ti n tr c ch nghĩa t b nế ộ ư ề ướ ủ ư ả .
Tr c CNTB kinh t hàng hóa đã phát tri n nhi u khu v c trên th gi i.ướ ế ể ở ề ự ế ớ
Tuy nhiên, s phát tri n này là không đ u và còn đang trình đ th p. Th c tr ngự ể ề ở ộ ấ ự ạ
này đ c ph n ánh khá đ m nét các đ c đi m l u thông ti n, đó là:ượ ả ậ ở ặ ể ư ề
. Kim lo i kém giá gi v trí ch y u trong l u thông ti n.ạ ữ ị ủ ế ư ề
13
PGS-TS Đinh Xuân H ng ch biênạ ủ H c vi n tài chínhọ ệ
. Vi c đúc ti n đ c t p trung vào vua chúa, nh ng l i b phân tán do tính cát cệ ề ượ ậ ư ạ ị ứ
đ a ph ng.ị ươ
. Ti n đúc bi n ch t và m t giá ph bi n.ề ế ấ ấ ổ ế
• Ch đ l u thông ti n t c a CNTB.ế ộ ư ề ệ ủ
Khi n n kinh t t b n đ c hình thành và phát tri n, kh i l ng hàng trong l uề ế ư ả ượ ể ố ượ ư
thông gia tăng đ t bi n, giá tr c a hàng hóa cũng thay đ i. Vì v y mà các đ ng ti n kémộ ế ị ủ ổ ậ ồ ề
giá không còn thích h p n a. các n c kinh t phát tri n đã s d ng kim lo i quý làmợ ữ Ở ướ ế ể ử ụ ạ
b n v ti n.ả ị ề
. Ch đ b n v b c.ế ộ ả ị ạ
Ch đ b n v b c là ch đ l u thông ti n, b c đ c s d ng làm th c đo giáế ộ ả ị ạ ế ộ ư ề ạ ượ ử ụ ướ
tr và ph ng ti n l u thông.ị ươ ệ ư
Vào n a cu i th k XIX, các n c Nga, Hà Lan, n Đ , Nh t B n b c đãử ố ế ỷ ở ướ Ấ ộ ậ ả ạ
đ c s d ng ph bi n trong l u thông. Nh ng đ n cu i th k XIX, hàng lo t m b cượ ử ụ ổ ế ư ư ế ố ế ỷ ạ ỏ ạ
cho đ i l y ti n m i.ổ ấ ề ớ
Vàng đ c t do luân chuy n gi a các qu c giaượ ự ể ữ ố . Ho t đ ng xu t, nh p kh u, cóạ ộ ấ ậ ẩ
quy n thu chi b ng ti n vàng. Xu t, nh p kh u vàng thoi không b c n tr gi a các qu cề ằ ề ấ ậ ẩ ị ả ở ữ ố
gia.
Ch đ b n v vàng là ch đ l u thông ti n t n đ nh nh t, vì không x y ra l mế ộ ả ị ế ộ ư ề ệ ổ ị ấ ả ạ
phát.
. Ch đ l u thông d u hi u giá tr ế ộ ư ấ ệ ị
S c n thi t c a l u thông d u hi u giá tr :ự ầ ế ủ ư ấ ệ ị
+ Xu t phát t đ c đi m c a ch c năng ph ng ti n trao đ i, khi th c hi n ch cấ ừ ặ ể ủ ứ ươ ệ ổ ự ệ ứ
năng này không nh t thi t ph i là ti n vàng mà có th s d ng d u hi u giá tr cũngấ ế ả ề ể ử ụ ấ ệ ị
đ c.ượ
+ Trên c s th c ti n ti n vàng b hao mòn v n đ c ch p nh n, do đó ơ ở ự ễ ề ị ẫ ượ ấ ậ ng iườ ta
có th ch p nh n các lo i d u hi u giá tr khác.ể ấ ậ ạ ấ ệ ị
+ S n xu t và trao đ i hàng hoá phát tri n nhanh chóng, không đ ti n vàng, b tả ấ ổ ể ủ ề ắ
bu c ph i s d ng đ n các ph ng ti n thanh toán khác.ộ ả ử ụ ế ươ ệ
B n ch t c a d u hi u giá tr ả ấ ủ ấ ệ ị .
D u hi u giá tr là nh ng ph ng ti n có giá tr b n thân r t nh so v i s c muaấ ệ ị ữ ươ ệ ị ả ấ ỏ ớ ứ
c a nó. D u hi u giá tr có giá tr danh nghĩa pháp đ nh đ thay th cho ti n vàng đi vàoủ ấ ệ ị ị ị ể ế ề
l u thông.ư
Các lo i ti n d u hi u.ạ ề ấ ệ
h u h t các qu c gia, hi n nay trong l u thông th ng s d ng các lo i d uỞ ầ ế ố ệ ư ườ ử ụ ạ ấ
hi u giá tr sau :ệ ị
+ Gi y b c Ngân hàng.ấ ạ
+ Ti n đúc b ng kim lo iề ằ ạ
+ Gi y t thanh toán (séc, u nhi m chi, u nhi m thu…)ấ ờ ỷ ệ ỷ ệ
+ Th thanh toán (th ghi n , th ký qu , th tín d ng…)ẻ ẻ ợ ẻ ỹ ẻ ụ
+ Các ph ng ti n thanh toán khác (th ng phi u, h i phi u…)ươ ệ ươ ế ố ế
Ý nghĩa c a l u thông ti n d u hi u.ủ ư ề ấ ệ
15
PGS-TS Đinh Xuân H ng ch biênạ ủ H c vi n tài chínhọ ệ
nhiên, hi n t i ch a qu c gia nào đ t đ c k t qu mong mu n.ệ ạ ư ố ạ ượ ế ả ố
. Các ch đ ti n qu c t ch y u.ế ộ ề ố ế ủ ế
S hình thành các liên minh kinh t và chính tr đã d n đ n s hình thành các liênự ế ị ẫ ế ự
minh v ti n gi a các qu c gia. L ch s các quan h v ti n qu c t n i lên các ch đề ề ữ ố ị ử ệ ề ề ố ế ổ ế ộ
sau:
16
PGS-TS Đinh Xuân H ng ch biênạ ủ H c vi n tài chínhọ ệ
- Ch đ ti n Giên (1922 - 1931).ế ộ ề ơ
Chi n tranh th gi i l n th I (1914 - 1918) k t thúc, nhu c u khôi ph c l i n nế ế ớ ầ ứ ế ầ ụ ạ ề
kinh t c a các n c Trung và Đông Âu đ c đ t ra r t c p thi t. Th c t này đòi h iế ủ ướ ở ượ ặ ấ ấ ế ự ế ỏ
các n c trong khu v c ph i có nh ng th a c v m u d ch, tín d ng và ti n. ướ ự ả ữ ỏ ướ ề ậ ị ụ ề Ch đế ộ
ti n Giên ra đ i trong b i c nh này.ề ơ ờ ố ả
Ch đ ti n Giê - n đ c thi t l p vào gi a năm 1922 theo th a c gi a cácế ộ ề ơ ượ ế ậ ữ ỏ ướ ữ
qu c gia t i H i ngh Tài chính - Ti n t qu c t t i Giên (Italia). Th c ch t đây là chố ạ ộ ị ề ệ ố ế ạ ơ ự ấ ế
đ ti n qu c t l y đ ng b ng Anh (GBP) là đ ng ti n ch ch t.ộ ề ố ế ấ ồ ả ồ ề ủ ố
Theo ch đ này, các qu c gia là thành viên c a Hi p đ nh Giê - n , th a nh nế ộ ố ủ ệ ị ơ ừ ậ
GBP là đ ng ti n d tr và thanh toán qu c t . Các n c mu n có GBP đ thanh toán thìồ ề ự ữ ố ế ướ ố ể
ph i đ a vàng đ n London (Anh) đ đ i ra GBP. Còn b n thân n c Anh thì lúc nàoả ư ế ể ổ ả ướ
cũng d i dào ph ng ti n thanh toán nh b máy phát hành ti n c a chính mình.ồ ươ ệ ờ ộ ề ủ
Ch đ ti n Giê-n đã lùi m t b c so v i ch đ b n v vàng. Vì các n cế ộ ề ơ ộ ướ ớ ế ộ ả ị ướ
không l u thông vàng t do n a và gi y b c Ngân hàng cũng ch đ c đ i l y vàng thoi.ư ự ữ ấ ạ ỉ ượ ổ ấ
Nghĩa là các đ i t ng theo quy đ nh c a NH Anh, có đ 1700 GBP thì s đ i đ c m tố ượ ị ủ ủ ẽ ổ ượ ộ
thoi vàng có tr ng l ng 12, 44 kg (t ng đ ng 400 ounce). Ch đ này còn đ c g iọ ượ ươ ươ ế ộ ượ ọ
là ch đ b n v vàng thoiế ộ ả ị . Nh v y các n c theo ch đ ti n Giê - n , có th d trư ậ ướ ế ộ ề ơ ể ự ữ
vàng, ho c d tr GBP. Nh ng t gi y b c NH c a mình mu n đ t t i vàng bu c ph iặ ự ữ ư ừ ấ ạ ủ ố ạ ớ ộ ả
thông qua GBP. Do v y ch đ ti n này còn có tên g i khác là ậ ế ộ ề ọ chế đ b n v vàng h iộ ả ị ố
đoái d a trên B ng Anh.ự ả
Ch đ ti n Giê - n có l i nhi u cho n c Anh v th ng m i, d ch v và tínế ộ ề ơ ợ ề ướ ề ươ ạ ị ụ
d ng qu c t . ụ ố ế London sau năm 1922 đã tr thành trung tâm th ng m i và tín d ng qu cở ươ ạ ụ ố
t . Đ ng th i là th tr ng vàng và ngo i h i l n nh t không nh ng c a châu Âu, mà cònế ồ ờ ị ườ ạ ố ớ ấ ữ ủ
- Woods.
L m phát trong n c và qu c t đã làm cho uy tín c a USD gi m d n. Nh ng v nạ ướ ố ế ủ ả ầ ư ấ
đ quan tr ng là ch các n c ề ọ ở ỗ ướ "đ ng minh"ồ c a M không ch p hành ch đ t giá củ ỹ ấ ế ộ ỷ ố
đ nh, không can thi p vào th tr ng đ gi giá USD nh đã cam kị ệ ị ườ ể ữ ư t mà th n i t giáế ả ổ ỷ
USD theo giá th tr ng. Vì v y t c đ m t giá c a USD ngày càng gia tăng. Các n c b tị ườ ậ ố ộ ấ ủ ướ ắ
đ u tung d tr USD đ đ i l y vàng.ầ ự ữ ể ổ ấ
Trong 20 năm, t khi hi p đ nh Bretton - Woods đ c ký k t, USD th c s quýừ ệ ị ượ ế ự ự
h n vàng, vì có vàng ch a ch c đã mua đ c hàng hóa c a Hoa Kỳ, nh ng có USD thìơ ư ắ ượ ủ ư
mua đ c. Hoa kỳ đã đ t đ n d tr vàng cao nh t v i 20 t USD (1949) chi m 70% dượ ạ ế ự ữ ấ ớ ỷ ế ự
tr vàng c a th gi i, g p 8 l n gi y b c c a M phát hành ngoài lãnh th qu c gia.ữ ủ ế ớ ấ ầ ấ ạ ủ ỹ ổ ố
M c dù ti m l c l n nh v y và v i nh ng l i h a ch c ch n đ y uy tín ặ ề ự ớ ư ậ ớ ữ ờ ứ ắ ắ ầ "chi nế
đ u t i ounce vàng cu i cùng"ấ ớ ố đ gi giá đ ng dollars ! Nh ng Hoa kỳ cũng không thể ữ ồ ư ể
ch u đ ng đ c quy mô và t c đ các cu c ị ự ượ ố ộ ộ "săn vàng" c a các n c đ ng minh vào cu iủ ướ ồ ố
năm 1970 đ u 1971. Đ đ i phó v i tình tr ng này ngày 15/8/1971, Hoa kỳ bu c ph iầ ể ố ớ ạ ộ ả
tuyên b đình ch chuy n đ i USD ra vàng theo t giá chính th c. Sau đó, ngàyố ỉ ể ổ ỷ ứ
18/12/1971 Hoa kỳ tuyên b phá giá USD 7,89%. Ti p theo ngày 12/2/1973, USD l i bố ế ạ ị
phá giá 10%.
Có th nói t tháng 12/1971 ch đ b n v USD đã b phá v , vì các cam k t t iể ừ ế ộ ả ị ị ỡ ế ạ
Bretton - Woods v ti n qu c t đã không còn n a. USD không còn là đ ng ti n qu c t ,ề ề ố ế ữ ồ ề ố ế
nó tr l i là m t đ ng ti n qu c gia.ở ạ ộ ồ ề ố
Hi n nay tuy USD không gi v trí là đ ng ti n qu c t , nh ng do ti m l c kinhệ ữ ị ồ ề ố ế ư ề ự
t c a Hoa kỳ còn khá m nh, cho nên USD v n là đ ng ti n chuy n đ i hoàn toàn. USDế ủ ạ ẫ ồ ề ể ổ
18
PGS-TS Đinh Xuân H ng ch biênạ ủ H c vi n tài chínhọ ệ
v n đ c s d ng làm th c đo giá tr nhi u n c và khu v c. USD v n còn là m tẫ ượ ử ụ ướ ị ở ề ướ ự ẫ ộ
trong s ít ngo i t chi m t tr ng l n trong giao d ch và d tr ngo i h i c a các qu cố ạ ệ ế ỷ ọ ớ ị ự ữ ạ ố ủ ố
gia.
. Ch đ ti n Gia-mai-ca.ế ộ ề
Ch đ ti n Gia Mai ca đ c thi t l p trên c s Hi p đ nh ký k t gi a các qu cế ộ ề ượ ế ậ ơ ở ệ ị ế ữ ố
gia thành viên c a Qu ti n t qu c t (IMF) t i Gia Mai ca vào các năm 1976 - 1978. ủ ỹ ề ệ ố ế ạ
Năm 1990 kh i SEV gi i th . Đ n ngày 31/12/1991 Rố ả ể ế
CN
ch m d t đ a v l chấ ứ ị ị ị
s g n 30 năm t n t i c a nó. Tuy nhiên các kho n n cũ gi a các n c nguyên làử ầ ồ ạ ủ ả ợ ữ ướ
thành viên SEV v n ph i tính và thanh toán b ng Rẫ ả ằ
CN
, ho c quy đ i ra m t lo i ngo iặ ổ ộ ạ ạ
t khác đ thanh toán theo th a thu n.ệ ể ỏ ậ
. Quy n rút v n đ c bi t - SDR (Special Drawing Right).ề ố ặ ệ
SDR là đ n v ti n ghi s do IMF phát hành. ơ ị ề ổ Tiêu chu n giá c ban đ u 1 SDRẩ ả ầ
= 0,888671 gr vàng. SDR có quan h t giá v i nhi u đ ng ti n qu c gia và khu v c.ệ ỷ ớ ề ồ ề ố ự
D án s d ng SDR đ c các qu c gia thành viên IMF phê chu n ngày 28/7/1969ự ử ụ ượ ố ẩ
(Pháp phê chu n vào 30/12/1969).ẩ
19
PGS-TS Đinh Xuân H ng ch biênạ ủ H c vi n tài chínhọ ệ
SDR đ c s d ng theo nguyên t c sau:ượ ử ụ ắ
• SDR phân ph i cho các n c thành viên IMF theo t l v n góp. N c nào gópố ướ ỷ ệ ố ướ
v n vào IMF nhi u thì t tr ng s d ng SDR s cao. Ví d : đ t 1 IMF phát hànhố ề ỷ ọ ử ụ ẽ ụ ợ
(1970 - 1972) 9,3 t SDR thì Hoa Kỳ đã đ c s d ng 24,6% t c 2,29 t . Đ t 2 (1979 -ỷ ượ ử ụ ứ ỷ ợ
1981) IMF phát hành 12 t SDR, Hoa kỳ đ c s d ng 21,5% t c 2,58 t SDR.ỷ ượ ử ụ ứ ỷ
• SDR không đ c rút ra kh i IMF d i b t kỳ m t lo i ngo i h i nào. Nó là đ nượ ỏ ướ ấ ộ ạ ạ ố ơ
v ti n ghi s luân chuy n gi a qu c gia thành viên IMF.ị ề ổ ể ữ ố
• Ch có n c thi u h t trong cán cân thanh toán thì m i đ c s d ng SDR đ trỉ ướ ế ụ ớ ượ ử ụ ể ả
ngay cho n c ch n . M c dù SDR là c a mình trong quy n v n góp, nh ng khiướ ủ ợ ặ ủ ề ố ư
s d ng l i ph i tr lãi cho IMF. Còn n c b i thu SDR (s nhi u h n m c đ cử ụ ạ ả ả ướ ộ ố ề ơ ứ ượ
phân ph i) s đ c IMF tr lãi. Lãi su t áp d ng căn c vào lãi su t th tr ngố ẽ ượ ả ấ ụ ứ ấ ị ườ
qu c t .ố ế
SDR chi m t tr ng kho ng 5% trong t ng s d tr ngo i h i c a các thành viênế ỷ ọ ả ổ ố ự ữ ạ ố ủ
IMF.
. Euro - đ ng ti n c a liên minh kinh t châu Âu (EU).ồ ề ủ ế
m t năm.ộ
. Siêu l m phát: giá c hàng hoá tăng t 1000% / năm tr lên.ạ ả ừ ở
• Nguyên nhân c a l m phátủ ạ
* L m phát do nhu c u ti n tăng - c u kéo: tăng c u ti n do thâm h t ngân sáchạ ầ ề ầ ầ ề ụ
nhà n c, tăng c u ti n b t ngu n t nhu c u v hàng hoá .ướ ầ ề ắ ồ ừ ầ ề
* L m phát do chi phí tăng - chi phí đ y: tăng l ng v t quá m c tăng năng su tạ ẩ ươ ượ ứ ấ
lao đ ng xã h i, đ u t c b n kém hi u qu , lãng phí quá m c trong tiêu dùng xã h i.ộ ộ ầ ư ơ ả ệ ả ứ ộ
* H th ng chính tr không n đ nh.ệ ố ị ổ ị
• Ảnh h ng c a l m phát đ n s phát tri n kinh t - xã h iưở ủ ạ ế ự ể ế ộ
L m phát có nh h ng nh t đ nh đ n s phát tri n kinh t - xã h i tuỳ theo m cạ ả ưở ấ ị ế ự ể ế ộ ứ
đ c a nó.ộ ủ
L m phát v a ph iạ ừ ả , t o nên m t s chênh l ch giá hàng hóa, d ch v gi a cácạ ộ ự ệ ị ụ ữ
vùng làm cho th ng m i năng đ ng h n. Các doanh nghi p vì th s gia tăng s n xu t,ươ ạ ộ ơ ệ ế ẽ ả ấ
đ y m nh c nh tranh, đ a ra th tr ng nhi u s n ph m h n v i ch t l ng cao h n.ẩ ạ ạ ư ị ườ ề ả ẩ ơ ớ ấ ượ ơ
L m phát v a ph i làm cho n i t m t giá nh so v i ngo i t , đây là l i th đ cácạ ừ ả ộ ệ ấ ẹ ớ ạ ệ ợ ế ể
doanh nghi p đ y m nh xu t kh u tăng thu ngo i h i, khuy n khích s n xu t trongệ ẩ ạ ấ ẩ ạ ố ế ả ấ
n c phát tri n. L m phát v a ph i th ng t ng đ ng v i m t t l th t nghi p nh tướ ể ạ ừ ả ườ ươ ồ ớ ộ ỷ ệ ấ ệ ấ
đ nh. Đó là y u t bu c ng i lao đ ng mu n có vi c làm ph i nâng cao trình đ chuyênị ế ố ộ ườ ộ ố ệ ả ộ
môn, c nh tranh ch làm vi c. Nh v y ng i s d ng lao đ ng s có c h i tuy nạ ỗ ệ ư ậ ườ ử ự ộ ẽ ơ ộ ể
ch n đ c lao đ ng có ch t l ng cao h n. Nhìn chung l m phát v a ph i có nhọ ượ ộ ấ ượ ơ ạ ừ ả ả
h ng tích c c đ n s phát tri n kinh t - xã h i. Tuy nhiên, đ duy trì t l l m phátưở ự ế ự ể ế ộ ể ỷ ệ ạ
này, đòi h i chính ph ph i t ch c và qu n lý kinh t vĩ mô năng đ ng và hi u qu .ỏ ủ ả ổ ứ ả ế ộ ệ ả
L m phát phi mã và siêu l m phátạ ạ , có nh h ng x u và r t x u đ n t t c cácả ưở ấ ấ ấ ế ấ ả
lĩnh v c trong n n kinh t qu c dân. Do giá c c a t t c các lo i hàng hóa đ u tăng caoự ề ế ố ả ủ ấ ả ạ ề
v i t c đ nhanh và liên t c, đã làm cho l i nhu n c a các doanh nghi p b gi m th p.ớ ố ộ ụ ợ ậ ủ ệ ị ả ấ
Vì v y đã d n đ n s n xu t b thu h p, tín d ng b gi m th p t l th t nghi p tăngậ ẫ ế ả ấ ị ẹ ụ ị ả ấ ỷ ệ ấ ệ
21
PGS-TS Đinh Xuân H ng ch biênạ ủ H c vi n tài chínhọ ệ
cao, đ i s ng c a các t ng l p dân c đ c bi t là nh ng ng i làm công h ng l ngờ ố ủ ầ ớ ư ặ ệ ữ ườ ưở ươ
tr nên khó khăn. T t c nh ng hi n tr ng trên làm cho thu ngân sách gi m sút nghiêmở ấ ả ữ ệ ạ ả
pháp c i cách ti n t : xóa b toàn b hay m t ph n ti n cũ, phát hành ti n m i vào l uả ề ệ ỏ ộ ộ ầ ề ề ớ ư
22
PGS-TS Đinh Xuân H ng ch biênạ ủ H c vi n tài chínhọ ệ
thông, tuy có khôi ph c l i tình tr ng l u thông ti n t , nh ng chính ph ụ ạ ạ ư ề ệ ư ủ "m t nhi u h nấ ề ơ
đ c"ượ . Đó là s gi m lòng tin đ i v i Chính ph và m t uy tín đ i v i đ ng ti n qu cự ả ố ớ ủ ấ ố ớ ồ ề ố
gia.
- Gi m phát, thi u phát và các bi n pháp phòng ch ng.ả ể ệ ố
* Đ nh nghĩa v gi m phát và thi u phát:ị ề ả ể
. Gi m phát là hi n t ng giá c hàng hoá, d ch v gi m xu ng.ả ệ ượ ả ị ụ ả ố
. Thi u phát là tình tr ng trong l u thông thi u ti n, d n t i giá c hàng hoá, d chể ạ ư ế ề ẫ ớ ả ị
v gi m xu ng m t cách ph bi nụ ả ố ộ ổ ế .
S đ phân bi t l m phát, gi m phát và thi u phát.ơ ồ ệ ạ ả ể
L m phátạ + Th a ti nừ ề
Gi m phátả
0 Thi u phátể
- Thi u ti nế ề
* Nguyên nhân:
+ S tăng nhanh c a t ng cung: Do y u t s n xu t th a, m t s ngành s n xu tự ủ ổ ế ố ả ấ ừ ộ ố ả ấ
v n ti p t c t c đ tăng tr ng cao, hàng nh p l u tăng v i giá r .ẫ ế ụ ố ộ ưở ậ ậ ớ ẻ
+ S suy gi m c a t ng c u: T ng m c v n đ u t c a xã h i gi m, ti n l ngự ả ủ ổ ầ ổ ứ ố ầ ư ủ ộ ả ề ươ
và thu nh p c a ng i lao đ ng không tăng, giá c hàng hoá trên th tr ng th gi iậ ủ ườ ộ ả ị ườ ế ớ
gi m, ả nh h ng c a kh ng ho ng tài chính - ti n t khu v c.ả ưở ủ ủ ả ề ệ ự
* nh h ng c a gi m phát, thi u phát đ n kinh t - xã h i Ả ưở ủ ả ể ế ế ộ
+ Tác đ ng tích c c: Nó là k t qu c a nh ng n l c ch ng l m phát tr c đó,ộ ự ế ả ủ ữ ỗ ự ố ạ ướ
ph n ánh s ti n b trong công ngh s n xu t.ả ự ế ộ ệ ả ấ
+ Tác đ ng tiêu c c: Nhu c u tiêu dùng gi m, năng l c s n xu t gi m, do hàngộ ự ầ ả ự ả ấ ả
t n kho l n, làm tăng gánh n ng các kho n n cho t ng doanh nghi p và c n n kinh t ,ồ ớ ặ ả ợ ừ ệ ả ề ế
ho t đ ng tín d ng gi m, s c mua c a đ ng ti n trong n c tăng lên, d n đ n nh pạ ộ ụ ả ứ ủ ồ ề ướ ẫ ế ậ
kh u hàng hoá tăng, gi m xu t kh u. ẩ ả ấ ẩ
- Bi n pháp phòng ch ngệ ố
cho m t s l ng lao đ ng không nh .ộ ố ượ ộ ỏ
. Gi m nh biên ch ki n toàn b máy hành chính.ả ẹ ế ệ ộ
Chi cho biên ch cán b trong b máy hành chính chi m t tr ng l n trong t ng s chiế ộ ộ ế ỷ ọ ớ ổ ố
th ng xuyên c a NSNN. N u gi m nh đ c s này, đ chuy n sang chi cho đ u t phátườ ủ ế ả ẹ ượ ố ể ể ầ ư
tri n, thì s mang l i hi u qu thi t th c góp ph n n đ nh ti n t .ể ẽ ạ ệ ả ế ự ầ ổ ị ề ệ
. Ki m soát th ng xuyên ch t ch các chính sách thu, chi c a chính ph .ể ườ ặ ẽ ủ ủ
M c tiêu là không b sót ngu n thu đ m b o đúng s thu, nuôi d ng và tăngụ ỏ ồ ả ả ố ưỡ
thêm ngu n thu cho NSNN. Đ ng th i ti t ki m chi có hi u qu .ồ ồ ờ ế ệ ệ ả
Bên c nh đó các chính sách, ch đ thu chi c n đ c rà soát đ lo i b , ch nh s a,ạ ế ộ ầ ượ ể ạ ỏ ỉ ử
b xung cho phù h p v i đi u ki n phát tri n c a n n kinh t th tr ng.ổ ợ ớ ề ệ ể ủ ề ế ị ườ
Coi ti t ki m trong m i ho t đ ng kinh t - xã h i là qu c sách.ế ệ ọ ạ ộ ế ộ ố
. L m phát đ ch ng l m phát.ạ ể ố ạ
24
PGS-TS Đinh Xuân H ng ch biênạ ủ H c vi n tài chínhọ ệ
Đây là bi n phápệ "không h p lý"ợ trong "s h p lý"ự ợ c a ti n trình phát tri n kinh tủ ế ể ế
c a m i qu c gia. Khi đ t n c còn nhi u ti m năng v lao đ ng, đ t đai, tài nguyên ủ ỗ ố ấ ướ ề ề ề ộ ấ
và tri th c nh ng ch a đ c khai thác, chính ph có th phát hành đ ứ ư ư ượ ủ ể ể "đ u t m oầ ư ạ
hi m"ể vào m t s lĩnh v c đ khai thác ti m năng. N u đ u t cho nh ng d án đúngộ ố ự ể ề ế ầ ư ữ ự
h ng và kh thi, thì lúc đ u n n kinh t có th b l m phát, nh ng sau đó hi u quướ ả ầ ề ế ể ị ạ ư ệ ả
mang l i là ch c ch n. Nó s góp ph n ch ng l m phát mang tính chi n l c.ạ ắ ắ ẽ ầ ố ạ ế ượ
1. TÀI CHÍNH VÀ S C N THI T NGHIÊN C U V TÀI CHÍNHỰ Ầ Ế Ứ Ề
1.1. Khái ni m tài chínhệ
Trong xã h i các tác nhân (h gia đình, doanh nghi p, Chính ph ) th ng ph i cânộ ộ ệ ủ ườ ả
nh c tính toán đ l a ch n đ a ra các quy t đ nh tài chính c a mình: Các gia đình c nắ ể ự ọ ư ế ị ủ ầ
dành bao nhiêu trong s thu nh p hi n có cho tiêu dùng và ti t ki m cho t ng lai? Số ậ ệ ế ệ ươ ố
ti n ti t ki m s đ u t nh th nào? Trong tr ng h p nào và làm th nào đ các hề ế ệ ẽ ầ ư ư ế ườ ợ ế ể ộ
gia đình có th s d ng ti n c a ng i khác đ th c hi n m c tiêu tiêu dùng và đ u tể ử ụ ề ủ ườ ể ự ệ ụ ầ ư
c a mình; khi nào thì các gia đình ph i bi t ch p nh n r i ro ho c s d ng các công củ ả ế ấ ậ ủ ặ ử ụ ụ
tài chính đ phòng tránh r i ro?ể ủ
25