ĐỀ 1 Chương III (Tiết 96)
I / Trắc nghiệm ( 4,5điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 Biết
3
4 20
−
=
. Số thích hợp trong ô trống là :
A . -6 B . 6 C . 15 D . -15
Câu 2 số nghịch đảo của
1
5
là :
A .
1
5
−
B .1 C . 5 D . -5
Câu 3 Kết quả của phép tính
4
: 2
7
−
là :
A.
2
7
−
B .
8
7
2
2
Câu 5 Cho
3
:
11
x
=
11
3
, thì x là :
A . x = -1 B . x = 1 C . x =
121
9
D . x =
9
121
Câu 6 Kết quả của phép tính ( -15 ) .
3
5
- 1 là :
A . 0 B . -2 C . -10 D .
1
5
Tự luận
Bài 1 : (4,5 điểm ) Tính giá trị các biểu thức ( tính nhanh nếu có thể )
a ) A =
5 2 1
6 3 4
Đáp án
I / Trắc nghiệm
Câu 1 2 3 4 5 6
Chọn D C A A B C
II / Tự luận
Bài 1
a ) A =
5
2
b) B = 2
c) C =
1 4 1 3
. .10. .
2 3 5 4
= 1
Bài 2
x -
1
.
4
x
=
1
2
x ( 1 -
1
4
) =
1
2
30
−
D.
6
10
−
Câu 2 : Số nghòch đảo của – 1 là :
A. 1 B. – 1 C. 1 và - 1 D . Không có số nghòch đảo của – 1
Câu 3 : Các câu sau khẳng đònh đúng ( Đ ) hay sai ( S )
a) Tích 2 phân số âm là 1 phân số âm
b) Tổng hai số nghòch đảo thì bằng 0
Câu 4 : Phân số
16
7
−
được viết dưới dạng hỗn số là
A .
2
2
7
B .
2
2
7
−
C.
2
2
7
−
2 3
− + = −
Bài 3 : ( 1 đ )
Tính giá trò của biểu thức :
3 3 3 3
11 13 17 19
4 4 4 4
11 13 17 19
− + −
− + − Bài 4 : ( 1 đ) Tính tổng S =
2 2 2 2 2
56 72 90 110 132
+ + + +
ĐÁP ÁN :
A) Trắc nghiệm :
Câu 1 : D Câu 2 : B Câu 3 : a) S b) S Câu 4 : B
B) Tự luận :
Bài 1 :
a)
2 2 6 10 4
5 3 15 15
− − +
+ = =
b)
10 3 1 1
. .
3 5 4 2
3 2 3 7 21
− − −
= = =
−
Bài 3 :
- Thực hiện được :
1 1 1 1
3( )
11 13 17 19
1 1 1 1
4( )
11 13 17 19
− + −
− + −
( 0,5 đ )
=
3
4
( 0.5 đ )
Bài 4 : S = 2.
1 1 1 1 1
( )
7.8 8.9 9.10 10.11 11.12
+ + + +
( 0,5đ)
= 2.
1 1 10
( )
7 12 84
− =
÷
là:
A.
4
6
−
B.
4
9
−
C.
4
6
D.
4
9
3.Kết quả của phép tính
3
:9
7
−
là
A.
1
12
−
B.
27
21
4
2
7
dưới dạng phân số :
A.
8
7
B.
18
7
C
14
7
. D.
16
7
7.Số nghòch đảo của
1
5
là
A.
1
5
−
B.1 C.5 D 5
8.Viết phân số
52
100
−
dưới dạng số thập phân
÷
ĐỀ 4
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: (0,5đ) Phân số không bằng phân số
2
9
−
là :
A.
6
27
−
; B .
4
9
−
; C .
10
45
−
; D .
2
9−
Câu 2 : (0,5đ) Cho biết
15 3
4x
−
là :
A .
1
10
−
; B .
10
−
; C . 10 ; D .
5
2
−
Câu 5: (1đ) Điền dấu thích hợp vào ô trống
a)
1
7
5
3
−
; b)
3
5
−
1
5
−
; c)
−
a:b 1
3
5
−
1
−
Câu 7 : (1đ) Điền dấu x vào ô trống mà em chọn:
Tính Kết quả là Đúng Sai
1 1
4 2
5 5
+
2
6
5
2 1
5 3
8 5
−
1
2
3
3 1 5
4 3 8
−
+ −
7
24
5 1 3
. 1 :
3 3 4
x
−
=
b)
1 3 1
2 . = 4
3 4 2
x
+
ĐỀ 5 Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: (0,5đ) Phân số không bằng phân số
3
8
−
là :
A.
9
24
−
; B .
12
32
−
; C .
6
8
−
; D .
2
10
−
Câu 4 : ( 0,5 đ) Kết quả của phép chia
1
6 :
2
−
là :
A .
1
12
−
; B .
6
2
−
; C . 12 ; D .
12
−
Câu 5: (1đ) Điền dấu thích hợp vào ô trống
a)
3
5
−
1
5
b
4
9
−
3
5
−
2
5
−
2
7
a:b
1
−
3
4
Câu 7 : (1đ) Điền dấu x vào ô trống mà em chọn:
Tính Kết quả là Đúng Sai
3 1 5
4 3 8
−
+ −
7
24
5 1 3
.
6 6 2
+
3
c)
2 5 1 3
3 1 4 2
3 8 3 8
− + −
÷ ÷
Câu 9: ( 2đ) Tìm x biết a)
2 1 1
. 1 :
5 2 3
x
−
=
b)
1 3 1
3 . = 5
3 4 2
x
+
ĐỀ 5
Bài 1: ( 2 điểm )
Phát biểu tính chất cơ bản của phân số .
Viết dạng tổng qt
Áp dụng : điền vào ơ trống
15520
16
=
−
2.
200
3
415,0
5
3
−+
Bài 3 : ( 2 điểm )
Tìm x biết :
10
3
5
1
.
3
2
=+
−
x
Bài 4 : ( 3 điểm )
Ba lớp 6 của một trường PTCS có 120 học sinh . Số học sinh lớp 6A chiếm 35 % số HS
của khối . Số HS lớp 6B bằng
21
20
10
9
;
6
5
;
3
2 −−−
phân số nhỏ nhất là
A :
;
3
2
−
B :
;
6
5
−
C :
10
9
−
c)
6
5
của 30 bằng :
A : 36 ; B : 18 ; C : 25 .
d) Biết
5
1
+−
Bài 4 : ( 3 diểm )
Lớp 6B có 48 HS, số HS giỏi bằng
6
1
số HS cả lớp . Số HS trung bình bằng 300% số HS
giỏi . Còn lại là HS khá .
a) Tính số HS mỗi loại của lớp 6B .
b) Tính tỉ số phần trăm số HS khá , số HS trung bình so với số HS của lớp .
ĐỀ 7
Bài 1 : ( 2 điểm )
Nêu các tính chất của phép cộng phân số dưới dạng tổng quát .
Áp dụng tính nhanh tổng :
7
4
9
4
4
1
7
3
4
3
−
b)
5
3
5
2
:%75.
3
1
1.5,0
+
Bài 4 : ( 3 điểm )
Khoảng cách giữa hai thành phố là 85 km, trên bản đồ khoảng cách đó dài 17 cm . Hỏi nếu
khoảng cách giữa 2 điểm A và B trên bản đồ là 12 cm , thì khoảng cách thực tế của AB là
bao nhiêu km ?
Bài 5 : (1 điểm )
Chứng minh :
%32
99.97
2
9.7
2
7.5
2
5.3
2
>++++