Bài viết tập làm văn số 2 lớp 7 học kì II - Pdf 27

Phßng GD & §T LANG CHÁNH
TRƯỜNG THCS YÊN KHƯƠNG
……………… Bài viết tập làm văn số 2 Lớp 7 học kì I
(Tiết 31-32)
A. Ma trận:

Cấp độ
Chủ đề
NhËn biÕt Th«ng hiÓu
VËn dông
Cộng
ThÊp Cao
TNKQ TL TNKQ TL TL TL
Chủ đề1: Tập
làm văn.
- Những vấn đề
chung về văn bản
và tạo lập văn
bản, Liên kết,
mạch lạc và bố
cục trong văn
bản.
- Văn biểu cảm.
- HS năm
được thế nào
bố cục, mạch
lạc,
- Biết các
bước tạo lâp
một văn bản
- Hiểu được



c©u:1

Sè c©u: 9
8,75®=80,75
%
Chủ đề 2:
Văn học
- Mẹ tôi.
- Ca dao về tình
cảm gia đình.
- Phát hiện ý
nghĩa những
hình ảnh ẩn dụ
những mô típ
quen thuộc
trong các bài
ca dao về tình
cảm gia đình
- Qua bức
thư của
người cha
gửi cho đứa
con mắc lỗi
với mẹ, hiểu
tình yêu
thương,
kính trọng
cha mẹ là

- TØ lÖ%
Sè c©u: 9
2,25®
=22,5%
Sè c©u: 3
0,75®
=7,5%

c©u:1

=20%

c©u:1

=50%
Sè câu:14
10®
=100%
B. Đề bài
I. Trắc nghiệm: (3.0 điểm )
Khoanh trßn vµo chữ cái đầu dòng ®¸p ¸n ®óng nhất (tõ c©u 1 ®Õn c©u 12)
Câu 1: Chủ đề của một văn bản là gì?
A. Là sự vật, sự viêc được nói tới trong văn bản
B. Là các phần trong văn bản
C. Là vấn đề chủ yếu được thể hiện trong văn bản
D. Là cách bố cục của văn bản.
Câu 2. Phần mở bài có vai trò như thế nào trong một văn bản?
A. Giới thiệu sự vật, sự việc, nhân vật.
B. Giới thiệu các nội dung của văn bản.
C. Nêu diễn biến của sự việc, nhân vật.

D. Cảm xúc có thể được bộc lộ trưc tiếp và gián tiếp.
Câu 8. Tại sao người cha của En-ri-cô lại viết thư cho con khi con mình phạm lỗi?
A. Vì ở xa nên phải viết thư cho con.
B. Vì giận con quá, không muốn nhìn mặt con nên không nói trưc tiếp.
C. Vì sợ nói trực tiếp sẽ xúc phạm tới con.
D. Vì qua bức thư, người cha sẽ nói được đầy đủ, sâu sắc hơn và người con sẽ
cảm hiểu điều cha nói được thấm thía hơn.
Câu 9. Tâm trạng của người con gái được thể hiện trong bài ca dao “Chiều chiều ra
đứng ngõ sau” là tâm trạng gì?
A. Thương người mẹ đã mất.
B. Nỗi buồn nhớ quê, nhớ mẹ.
C. Nhớ về thời con gái đã qua.
D. Nỗi đau khổ cho tình cảnh hiện tại.
Câu 10. Trong những từ sau, từ nào là từ láy toàn bộ?
A. Thăm thẳm.
B. Ấm áp.
C. Mong manh.
D. Mạnh mẽ.
Câu 11. Trong những từ sau, từ nào không là từ láy?
A. Xinh xắn.
B. Gần gũi.
C. Dễ dàng.
D. Đông đủ.
Câu 12. Từ nào là đại từ trong câu ca dao sau:
Ai đi đâu đấy hỡi ai,
Hay là trúc đã nhớ mai đi tìm?
A. Trúc. B. Ai C. Mai. D. Nhớ.
II. Tự luân (7 điểm)
3
Câu 1: (2.0 điểm)

- Cây đa với cuộc sống của dân làng.
+ Cây đa đã chứng kiến nhiều sự kiện lịch sử của làng.(0,5 ®iÓm)
+ Dân làng thường gặp gỡ trao đổi công việc làm ăn, trò chuyện tâm tình dưới gốc đa.
(0,5 ®iÓm)
3. Kết bài:(0,5 điểm)
- Cây đa là hình ảnh quen thuộc, gần gũi.
- Cây đa là nhân chứng lịch sử của làng.
4
Phòng GD & ĐT LANG CHNH
TRNG THCS YấN KHNG

tiết 46: KIM TRA TING VIT LP 7 HC Kè 1
(Thời gian làm bài 45 phút)
A. Ma trn:
Cấp
độ
Chủ đề
Cp t duy
Cng
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Thấp Cao
TNKQ TL TNKQ TL TL TL
T ghộp
- i t
- T ng
ngha, t trỏi
ngha, t
ng õm.
- HS: nhn

ngha
- S dng
t ng
õm phự
hp ng
cnh

Tổng
- Số câu:
- Số điểm
- Tỉ lệ %
Số câu:4
2
= 20%
Sốcâu:2
1
= 10%
Sốcâu:
1
2
=20%
Số câu:1
5
=50%
Số cõu: 8
10đ
=100%
5
B. §Ò bµi
I.Tr¾c nghiÖm: ( 3,0 ®iÓm )

Câu 1: (2 điểm)
- Thế nào là Từ đồng nghĩa? Lấy ví dụ minh hoạ.
Câu 2: (5 điểm)
6
t cõu vi ba cp t trỏi ngha sau:
- Non - gi
- Nh - quờn
- Xa - gn
- Trờn - di.
C. Đáp án và biểu điểm
I. Trắc nghiệm (3.0đ): Đúng mỗi câu cho 0,5đ
Cõu
1 2 3 4 5 6
ỏp ỏn
D C A B A
Nhim
v
II. Tự luận (7.0đ):
Cõu 1: (2 im)
- T ng ngha l nhng t cú ngha ging nhau hoc gn ging nhau. Mt t nhiu
ngha cú th thuc vo nhiu nhúm t ng ngha khỏc nhau. (Hc sinh ly vớ du, tựy
vo sỏng tao ca hc sinh m cho im)
Cõu 2: (5 im)
- Mi cõu ỳng c 1 im
DUYT CA T CHUYấN MễN
DUYT CA CHUYấN MễN NH TRNG
7


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status