báo cáo khoa học nông nghiệp Kết quả quan trắc tài nguyên nước dưới đất năm 2012 - Pdf 27


1
THÔNG BÁO DIN BIN TÀI NGUYÊN NC DI T NM 2012
VÀ D BÁO XU TH DIN BIN TÀI NGUYÊN NC DI T
T THÁNG 6 N THÁNG 9 NM 2013

Trong thông báo, mt s thut ng và ch vit tt đc hiu nh sau:
- Mc nc h thp cho phép (Hcp) là đ sâu mc nc di đt ti đa t mt
đt trong quá trình khai thác s dng nc đm bo phát trin bn v
ng (m);
-  sâu là mc nc tính t mt đt đn gng nc ngm (m);
-  cao là mc nc đã so sánh vi mc nc bin (m, msl);
- Tiêu chun cho phép (TCCP) là giá tr hàm lng gii hn các thông s cht
lng nc quy đnh trong Quy chun k thut quc gia v cht lng nc ngm
QCVN09:2008/ BTNMT;
- Tng đ khoáng hóa (TDS) là tng cht rn hòa tan trong nc (mg/l).
- Các ch vit tt khác:
H
min
1995:  cao mc nc TB tháng thp nht nm 1995 (m,msl);
H
min
2012:  cao mc nc TB tháng thp nht nm 2012 (m,msl);
LK: L khoan;
msl: Ct cao so vi mc nc bin trung bình;
ND: Nc di đt;
TB: Trung bình.
Hin nay, công tác quan trc tài nguyên nc di đt đang đc Trung tâm
Quy hoch và iu tra tài nguyên nc - B Tài nguyên và Môi trng thc hin  5
vùng: đng bng Bc B (có 206 công trình quan trc và đc vn hành t nm 1988
đn nay), Bc Trung B (có 46 công trình quan trc và đc v

Tháng
2
Tháng
3
Tháng
4
Tháng
5
Tháng
6
Tháng
7
Tháng
8
Tháng
9
Tháng
10
Tháng
11
Tháng
12
TB
Holocene trên (qh
2
) 2,31 2,38 2,26 2,30 2,58 2,95 3,16 3,73 3,17 2,85 2,63 2,48 2,73
Pleistocene (qp) -0,70 -0,59 -0,66 -0,74 -0,67 -0,45 -0,29 0,32 -0,09 -0,36 -0,59 -0,68 -0,46

1.1. Tnh Vnh Phúc: mc nc đang có xu hng h thp, ti công trình Q.5
(Ngô Quyn, Vnh Yên), tc đ h thp TB là 0,36m/nm (tính t 1995 đn 2012), mc

(%)
Mc đ cnh báo
 cao
(m,msl)
 sâu
(m)
Q.63a -15,9 -21,84 28,05 47,00 61,19 Hmin 2012 đã vt 50% Hcp
Q.64a -10,85 -18,55 27,06 64,00 38,06
Q.109a -0,54 -10,60 12,25 50,00 24,50 Chú ý đ tránh xâm nhp mn
Q.159b 1,46 -3,15 5,13 50,00 10,26 Chú ý đ tránh xâm nhp mn
Q.5 3,57 -2,70 11,18 19,00 58,85 Hmin 2012 đã vt 50% Hcp
Q.131b 1,18 -1,64 4,04 50,00 8,16 Chú ý đ tránh xâm nhp mn 3
Hình 1.  th dao đng mc nc công trình
quan trc Q.63a
Hình 2.  th dao đng mc nc công trình
quan trc Q.109a

Hình 3.  th dao đng mc nc công trình
quan trc Q.159b
Hình 4.  th dao đng mc nc công trình
quan trc Q.5

Hình 5.  th dao đng mc nc công trình quan trc Q.131b
2. Cht lng nc
Qua phân tích thành phn hóa hc nc di đt trong c hai tng Holocene
trên và Pleistocene ti vùng đng bng Bc B, phn ln ngun nc di đt  vùng
này cht lng còn tng đi tt, đáp ng yêu cu s dng nc. Tuy nhiên có mt s

-2.00
-1.00
0.00
12/96 12/98 12/00 12/02 12/04 12/06 12/08 12/10 12/12
Mc nc (m, msl)
Thi gian (tháng/nm)
Q.109a
-4.00
-3.00
-2.00
-1.00
0.00
1.00
2.00
12/96 12/98 12/00 12/02 12/04 12/06 12/08 12/10 12/12
Mc nc (m, msl)
Thi gian (tháng/nm)
Q.159b
-3.00
-2.00
-1.00
0.00
1.00
2.00
3.00
4.00
5.00
6.00
12/96 12/98 12/00 12/02 12/04 12/06 12/08 12/10 12/12
Mc nc (m, msl)

Hàm lng As cao nht là 0,150 mg/l ti công trình Q.56 (Th An, an
Phng, Hà Ni). Hai công trình có hàm lng As cao hn TCCP (0,05 mg/l) phân b
xã ông Hi, huyn ông Anh; xã Th An, huyn an Phng.
- Thông s Amôni (NH
4
+
): quan trc  33 công trình mùa khô và 35 công trình
mùa ma. Kt qu phân tích cho thy các công trình đu có hàm lng cao hn TCCP
(0,1 mg/l), hàm lng cao nht là 44,18 mg/l ti công trình Q.111 (Hi Lý, Hi Hu,
Nam nh), các công trình đc phân b nh sau:
Tnh Vnh Phúc: xã Vnh Thnh, huyn Vnh Tng.
TP.Hà Ni: xã Th An, xã Tân Lp, huyn an Phng; xã Mai Lâm, xã ông
Hi, huyn ông Anh; xã Sn ng, xã An Thng, huyn Hoài c; phng T Liên
qun Tây H; TT.Phú Minh, huyn Phú Xuyên; xã Hòa Phú, huy
n ng Hòa.
Tnh Bc Ninh: TT.H, huyn Thun Thành.
Tnh Hi Dng: xã Kim Xuyên, huyn Kim Thành; xã Thanh Hi, huyn Thanh
Hà; xã K Sn, huyn T K.
Tnh Qung Ninh: TT.Mo Khê, huyn ông Triu.
Tnh Hng Yên: phng Lam Sn, phng Hin Nam, TP.Hng Yên.
Tnh Hi Phòng: phng Quán Tr, qun Kin An; xã Hi Thành, huyn Kin
Thy.
Tnh Hà Nam: phng Lê Hng Phong, xã Lam H, TP.Ph Lý; xã Chính Lý,
huy
n Lý Nhân; xã Chuyên Ngoi, huyn Duy Tiên.
Tnh Thái Bình: TT.Diêm in, xã Thy Hà, xã Thy Vit, huyn Thái Thy;
TT.An Bài, huyn Qunh Ph.
Tnh Nam nh: xã Yên Lng, huyn Ý Yên; xã Ngha Minh, huyn Ngha
Hng; xã Trc Phú, huyn Trc Ninh; xã Hi Tây, xã Hi Lý, huyn Hi Hu.


Duy Tiên.
Tnh Thái Bình: TT.An Bài, huy
n Qunh Ph.
Tnh Nam nh: xã Ngha Minh, huyn Ngha Hng; xã Hi Tây, huyn Hi
Hu.
Hàm lng As cao nht là 0,40 mg/l ti công trình Q.58a (Sn ng, Hoài c,
Hà Ni). Sáu công trình có hàm lng As cao hn TCCP (0,05mg/l) phân b nh sau:
Tnh Vnh Phúc: xã Vnh Thnh, huyn Vnh Tng.
Tnh Bc Giang: xã Quang Châu, huyn Vit Yên.
TP.Hà Ni: xã Tân Lp, huyn an Phng; xã Sn ng, huyn Hoài c; xã
ông Mai, huyn Thanh Oai.
T
nh Hà Nam: xã Chuyên Ngoi, huyn Duy Tiên.
- Thông s Amôni: quan trc 30 công trình vào mùa khô và 31 công trình mùa
ma. Kt qu phân tích cho thy tt c các công trình đu có hàm lng cao hn
TCCP (0,1mg/l). Trong đó hàm lng cao nht là 38,3 mg/l ti công trình Q.88b
(Chuyên Ngoi, Duy Tiên, Hà Nam). Các công trình có hàm lng cao hn TCCP
phân b nh sau:

6
Tnh Vnh Phúc: xã Sn ông, huyn Lp Thch; phng Ngô Quyn, TP.Vnh
Yên; xã Vnh Thnh, huyn Vnh Tng; xã Vân Hi, huyn Tam Dng.
Tnh Bc Giang: xã Quang Châu, huyn Vit Yên.
TP.Hà Ni: xã Mai Lâm, huyn ông Anh; xã Tân Lp, huyn an Phng; xã
Sn ng; xã An Thng, huyn Hoài c; xã Minh Khai, huyn T Liêm; TT.Trâu
Qu, huyn Gia Lâm; phng Hoàng Lit, qun Hoàng Mai; xã Ng Hip, huyn
Thanh Trì; phng T Liên, qun Tây H
; phng Kim Liên, qun ng a; phng
Yt Kiêu, phng Phú Lãm, qun Hà ông; xã ng Mai, huyn Thanh Oai; xã i
Yên, huyn Chng M.

D báo: mc nc trung bình tháng 6, 7, 8, 9 nm 2013 ti công trình Q.159b
(An Bài, Qunh Ph) đc trình bày trong bng 3.
5. Tnh Nam nh
Nhn xét: mc nc có xu hng h thp

7
D bỏo: mc nc trung bỡnh thỏng 6, 7, 8, 9 nm 2013 ti cụng trỡnh Q.109a
(Trc Phỳ,Trc Ninh) c trỡnh by trong bng 3.
Bng 3. Kt qu d bỏo mc nc di t ti cỏc khu vc khai thỏc mnh,
tng cha nc qp
Cụng
trỡnh
Mc nc d bỏo
thỏng 6
Mc nc d bỏo
thỏng 7
Mc nc d bỏo
thỏng 8
Mc nc d bỏo
thỏng 9
cao
(m,msl)
sõu
(m)
cao
(m,msl)
sõu
(m)
cao
(m,msl)

400
600
400
588
200
612
400
200
600
400
4
0
0
200
474
1
0
0
100
247
294
400
200
2
0
100
32
303
200
466

200
400 474
200
600
200
200
504
1068
800
200
539
462
200
4
0
0
413
400
4
0
0
553
4
0
0
2
0
0
400
536

0
0
828
100
400
20
573
200
246
1
0
0
133
200
377
236
4
0
0
4
0
0
1
0
0
100
200
200
336
621

100
261
100
231
108
2
0
160
2
0
100
1
0
0
6
0
1
0
0
2
0
269.
.180karst
karst
.
1
6
5
2
0

karst
523.
.421
2
0
0
2
0
0
4
0
0
2
0
0
20
0
6
0
0
2
0
0
2
0
0
2
0
0
2

20
00
10
9080
6050 70
30
20
40
50 90
80 487
30
60 70
20
40
00
00
40
00
10
48690
60
80 90
50
486
70485
1000
80
70
50
60

a
n
k
i
ế
n

a
n
k
i
ế
n

a
n
k
i
ế
n

a
n
k
i
ế
n

a
n

k
i
ế
n

a
n
k
i
ế
n

a
n
k
i
ế
n

a
n
k
i
ế
n

a
n
k
i

ế
n

a
n
k
i
ế
n

a
n
k
i
ế
n

a
n
k
i
ế
n

a
n
k
i
ế
n

u
h
ò
n

d

u
h
ò
n

d

u
h
ò
n

d

u
h
ò
n

d

u
h


d

u
h
ò
n

d

u
h
ò
n

d

u
h
ò
n

d

u
h
ò
n

d

h
ò
n

d

u
h
ò
n

d

u
h
ò
n

d

u
h
ò
n

d

u
h
ò

i

m

đ
i

n
d
i

m

đ
i
ền
d
i
ễm

đ
i

n
d
i
ễm

đ
i


đ
i
ền
d
i

m

đ
i
ền
d
i

m

đ
i

n
d
i

m

đ
i
ền
d

n
d
i
ễm

đ
i

n
d
i

m

đ
i
ền
d
i

m

đ
i
ền
d
i

m


Thanh H
Thanh H
Thanh H
Thanh H
Thanh H
Thanh H
Thanh H
Thanh H
Thanh H
Thanh H
Thanh H
Thanh H
Thanh H
Thanh H
Thanh H
Thanh H
Thanh H
Thanh H
Thanh H
Thanh H
Thanh H
Thanh H
Thanh H
Thanh H
Thanh H
phủ liễn
phủ liễn
phủ liễn
phủ liễn
phủ liễn

chí l in h
chí l in h
chí l in h
chí l in h
chí lin h
chí lin h
chí lin h
chí lin h
chí lin h
chí l in h
chí l in h
chí l in h
chí l in h
chí l in h
chí l in h
n
h


q
u

n
h
n
h


q
u

n
h


q
u

n
h
n
h


q
u

n
h
n
h


q
u

n
h
n
h



n
h
n
h


q
u

n
h
n
h


q
u

n
h
n
h


q
u

n
h


q
u

n
h
n
h


q
u

n
h
n
h


q
u

n
h
n
h


q
u

p
h
ú
c
l

c

t
h

ơ
n
g
p
h
ú
c
l

c

t
h

ơ
n
g
p
h

l

c

t
h

ơ
n
g
p
h
ú
c

l

c

th

ơ
n
g
p
h
ú
c

l


th

ơ
n
g
p
h
ú
c

l

c

th

ơ
n
g
p
h
ú
c
l

c

t
h

n
g
p
h
ú
c
l

c

t
h

ơ
n
g
p
h
ú
c

l

c

th

ơ
n
g

ú
c

l

c

th

ơ
n
g
p
h
ú
c

l

c

th

ơ
n
g
p
h
ú
c

c

t
h

ơ
n
g
p
h
ú
c
l

c

t
h

ơ
n
g
p
h
ú
c
l

c


b
ến

h

b
ến

h

b
ến

h

b
ế
n

h

b
ế
n

h

b
ế
n

b
ến

h

b
ế
n

h

b
ế
n

h

b
ế
n

h

b
ế
n

h

b

b
ến

h


g
i
á
n
k
h

u
g
i
á
n
k
h

u
g
i
á
n
k
h

u

k
h

u
g
i
á
n

k
h

u
g
i
á
n

k
h

u
g
i
á
n

k
h


h

u
g
i
á
n

k
h

u
g
i
á
n

k
h

u
g
i
á
n

k
h

u

k
h

u
g
i
á
n
k
h

u
g
i
á
n
k
h

u
g
i
á
n
k
h

u
g
i

trực ninh
trực ninh
trực ninh
trực ninh
Văn lý
Văn lý
Văn lý
Văn lý
Văn lý
Văn lý
Văn lý
Văn lý
Văn lý
Văn lý
Văn lý
Văn lý
Văn lý
Văn lý
Văn lý
Văn lý
Văn lý
Văn lý
Văn lý
Văn lý
Văn lý
Văn lý
Văn lý
Văn lý
Văn lý
phủ lý

hng y ên
hng y ên
hng y ên
hng y ên
hng yên
hng yên
hng yên
hng yên
hng y ên
hng y ên
hng y ên
hng y ên
hng y ên
hng yên
hng yên
hng yên
hng yên
hng yên
hng yên
h


n

i
h


n


i
h


n

i
h


n

i
h


n

i
h


n

i
h


n


i
h


n

i
h


n

i
h


n

i
h


n

i
h


n



v
i
ệt

t

v
i
ệt

t

v
i
ệt

t

v
i

t
t
r
ì
v
i

t

v
i
ệt

t

v
i
ệt

t

v
i
ệt

t

v
i

t
t
r
ì
v
i

t
t

i
ệt

t

v
i
ệt

t

v
i
ệt

t

v
i
ệt

t

v
i
ệt

t



n
h
l

c
v
ĩ
n
h

l

c
v
ĩ
n
h

l

c
v
ĩ
n
h

l

c
v

ĩ
n
h
l

c
v
ĩ
n
h
l

c
v
ĩ
n
h

l

c
v
ĩ
n
h

l

c
v

v
ĩ
n
h
l

c
v
ĩ
n
h
l

c
v
ĩ
n
h
l

c
v
ĩ
n
h
l

c
v
ĩ

g

c
á
t
t
h


n
g

c
á
t
t
h


n
g

c
á
t
t
h


n

g

c
á
t
t
h


n
g

c
á
t
t
h


n
g

c
á
t
t
h


n

g

c
á
t
t
h


n
g

c
á
t
t
h


n
g

c
á
t
t
h


n

g

c
á
t
t
h


n
g

c
á
t
t
h


n
g

c
á
t
t
h


n

n

i
h


n

i
h


n

i
h


n

i
h


n

i
h



n

i
h


n

i
h


n

i
h


n

i
h


n

i
h



n

i
h


n

i
h


n

i
sơn tây
sơn tây
sơn tây
sơn tây
sơn tây
sơn tây
sơn tây
sơn tây
sơn tây
sơn tây
sơn tây
sơn tây
sơn tây
sơn tây
sơn tây

vĩnh y ên
vĩnh y ên
vĩnh y ên
vĩnh y ên
vĩnh y ên
III-q h
III-q h
III-q h
III-q h
III-q h
III-qh
III-qh
III-qh
III-qh
III-qh
III-q h
III-q h
III-q h
III-q h
III-qh
III-qh
III-qh
III-qh
III-qh
III-q h
III-q h
III-q h
III-q h
III-q h
III-q h

Điểm quan trắc nớc dới đất
Điểm quan trắc nớc dới đất
Điểm quan trắc nớc dới đất
Điểm quan trắc nớc dới đất
Điểm quan trắc nớc dới đất
Điểm quan trắc nớc dới đất
Điểm quan trắc nớc dới đất
Điểm quan trắc nớc dới đất
Điểm quan trắc nớc dới đất
Điểm quan trắc nớc dới đất
Điểm quan trắc nớc dới đất
Điểm quan trắc nớc dới đất
Điểm quan trắc nớc dới đất
Điểm quan trắc nớc dới đất
Điểm quan trắc nớc dới đất
Điểm quan trắc nớc dới đất
Điểm quan trắc nớc dới đất
Điểm quan trắc nớc dới đất
Điểm quan trắc nớc dới đất
Điểm quan trắc nớc dới đất
Điểm quan trắc nớc dới đất
Số hiệu điểm
Số hiệu điểm
Số hiệu điểm
Số hiệu điểm
Số hiệu điểm
Số hiệu điểm
Số hiệu điểm
Số hiệu điểm
Số hiệu điểm

Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số l
ợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Điểm quan trắc nớc dới đất mới
Điểm quan trắc nớc dới đất mới
Điểm quan trắc nớc dới đất mới
Điểm quan trắc nớc dới đất mới
Điểm quan trắc nớc dới đất mới
Điểm quan trắc nớc dới đất m ới
Điểm quan trắc nớc dới đất m ới
Điểm quan trắc nớc dới đất m ới
Điểm quan trắc nớc dới đất m ới
Điểm quan trắc nớc dới đất m ới
Điểm quan trắc nớc dới đất mới
Điểm quan trắc nớc dới đất mới
Điểm quan trắc nớc dới đất mới
Điểm quan trắc nớc dới đất mới
Điểm quan trắc nớc dới đất m ới
Điểm quan trắc nớc dới đất m ới
Điểm quan trắc nớc dới đất m ới
Điểm quan trắc nớc dới đất m ới

Số hiệu điểm
Số hiệu điểm
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số l
ợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Số trong ngoặc: Số lợng công trình
Q.177(3)
Q.177(3)

Điểm thông báo - cảnh báo
Điểm thông báo - cảnh báo
Điểm thông báo - cảnh báo
Điểm thông báo - cảnh báo
Điểm thông báo - cảnh báo
Điểm thông báo - cảnh báo
Điểm thông báo - cảnh báo
Điểm thông báo - cảnh báo
Điểm thông báo - cảnh báo
Điểm thông báo - cảnh báo
Điểm thông báo - cảnh báo
Điểm thông báo - cảnh báo
Điểm thông báo - cảnh báo
Điểm thông báo - cảnh báo
Điểm thông báo - cảnh báo
Điểm thông báo - cảnh báo
Điểm thông báo - cảnh báo
Điểm thông báo - cảnh báo
T rạm quan trắc nớc mặt
T rạm quan trắc nớc mặt
T rạm quan trắc nớc mặt
T rạm quan trắc nớc mặt
T rạm quan trắc nớc mặt
T rạm quan trắc n ớc mặt
T rạm quan trắc n ớc mặt
T rạm quan trắc n ớc mặt
T rạm quan trắc n ớc mặt
T rạm quan trắc n ớc mặt
T rạm quan trắc nớc mặt
T rạm quan trắc nớc mặt

Hng yên
Hng yên
Hng y ên
Hng y ên
Hng y ên
Hng y ên
Hng y ên
Hng y ên
Nh trạm
Nh trạm
Nh trạm
Nh trạm
Nh trạm
Nh trạm
Nh trạm
Nh trạm
Nh trạm
Nh trạm
Nh trạm
Nh trạm
Nh trạm
Nh trạm
Nh trạm
Nh trạm
Nh trạm
Nh trạm
Nh trạm
Nh trạm
Nh trạm
Nh trạm

SD.2
SD.2
SD.2
SD.2
SD.2
SD.2
SD.2
SD.2
SD.2
SD.2
SD.2
SD.2
SD.2
SD.2
SD.2
SD.2
SD.2
SD.2
SD.2
SD.2
SD.2
SD.2
SD.2
Đờn g giao th ông
Đờn g giao th ông
Đờn g giao th ông
Đờn g giao th ông
Đờn g giao th ông
Đờn g giao th ông
Đờn g giao th ông

Q.1 0 9
Q.1 0 9
Q.1 0 9
Q.1 0 9
Q.1 0 9
Q.1 0 9
Q.1 0 9
Q.1 0 9
Q.1 0 9
Q.1 0 9
Q.1 0 9
Q.1 0 9
Q.1 0 9
Q.1 0 9
CHỉ DẫN
Q.5 8 ( 2 )
Q.5 8 ( 2 )
Q.5 8 ( 2 )
Q.5 8 ( 2 )
Q.5 8 ( 2 )
Q.5 8 ( 2 )
Q.5 8 ( 2 )
Q.5 8 ( 2 )
Q.5 8 ( 2 )
Q.5 8 ( 2 )
Q.5 8 ( 2 )
Q.5 8 ( 2 )
Q.5 8 ( 2 )
Q.5 8 ( 2 )
Q.5 8 ( 2 )

c
h

Đ

n
g
c

a

c

m
đ

o

h

i

n
a
m
Hải P hòng
Quảng Ninh
v

n


t
r


l
ý
c

a

t
h
á
i

b
ì
n
h
c

a

v
ă
n

ú
cn
đ

ô





n
đ




n

i



n


b

i



n

g
b

i



n


n

g
b

i



n

g
b

i

ô

n

g
b

i


đ

ô

n

g
b

đ

ô

n

g


đ

ô

n

đ

ô n
đ

ô





n
đ




n

i



n


b

i



n

g
b

i



n


n

g
b

i



n

g
b

i

ô

n

g
b

i


đ

ô

n

g
b

đ

ô

n

g


đ

ô

n

đ

ô n
đ

ô


n
g

K
i
n
h


n
S
ô
n
g

T
h
á
i

B
ì
n
h
hải dơng
S
ô
n
g



T
h

n
h
S
ô
n
g

H

n
g
S
ô
n
g

K
i
ê
n

G
i
a
n
g

n
g

C

u

Ch

m
S
ô
n
g

C

u

L

S
ô
n
g

L

c


đ
á
y
c

a

l

c
h

g
i
a
n
g
S
ô
n
g

Vọ
c
S
ô
n
g

B

ô
n
g

C

m

G
i

n
g
H

n
g

Y
ê
n
Ninh Bình
S
ô
n
g

L
ý


ô
n
g

H
o

t
S
ô
n
g
.

C

u

S
ô
n
g

C


L

h




Đ

n
g

M
ô

S
ô
n
g

C
o
n
S
ô
n
g

Đ

h
o


b

Q131b - Hải Dơng
Q131b - Hải Dơng
Q131b - Hải Dơng
Q131b - Hải Dơng
Q131b - Hải Dơng
Q131b - Hải Dơng
Q131b - Hải Dơng
Q131b - Hải Dơng
Q131b - Hải Dơng
Q131b - Hải Dơng
Q131b - Hải Dơng
Q131b - Hải Dơng
Q131b - Hải Dơng
Q131b - Hải Dơng
Q131b - Hải Dơng
Q131b - Hải Dơng
Q131b - Hải Dơng
Q131b - Hải Dơng
Q131b - Hải Dơng
Q131b - Hải Dơng
Q131b - Hải Dơng
Q159b-Thái Bình
Q159b-Thái Bình
Q159b-Thái Bình
Q159b-Thái Bình
Q159b-Thái Bình
Q159b-Thái Bình
Q159b-Thái Bình
Q159b-Thái Bình
Q159b-Thái Bình

Q.5 - Vĩnh Phúc
Q.5 - Vĩnh Phúc
Q.5 - Vĩnh Phúc
Q.5 - Vĩnh Phúc
Q.5 - Vĩnh Phúc
Q.5 - Vĩnh Phúc
Q.5 - Vĩnh Phúc
Q.5 - Vĩnh Phúc
Q.5 - Vĩnh Phúc
Q.5 - Vĩnh Phúc
Q.5 - Vĩnh Phúc
Q.64a-H Nội
Q.64a-H Nội
Q.64a-H Nội
Q.64a-H Nội
Q.64a-H Nội
Q.64a-H Nội
Q.64a-H Nội
Q.64a-H Nội
Q.64a-H Nội
Q.64a-H Nội
Q.64a-H Nội
Q.64a-H Nội
Q.64a-H Nội
Q.64a-H Nội
Q.64a-H Nội
Q.64a-H Nội
Q.64a-H Nội
Q.64a-H Nội
Q.64a-H Nội

Q109a-Nam Định
Q.7 6
Q.7 6
Q.7 6
Q.7 6
Q.7 6
Q.76
Q.76
Q.76
Q.76
Q.76
Q.7 6
Q.7 6
Q.7 6
Q.7 6
Q.76
Q.76
Q.76
Q.76
Q.76
Q.7 6
Q.7 6
Q.7 6
Q.7 6
Q.7 6
Q.7 6
Q.1 (2)
Q.1 (2)
Q.1 (2)
Q.1 (2)

Q.10
Q.1 0
Q.1 0
Q.1 0
Q.1 0
Q.10
Q.10
Q.10
Q.10
Q.10
Q.1 0
Q.1 0
Q.1 0
Q.1 0
Q.1 0
Q.1 0
Q.107
Q.107
Q.107
Q.107
Q.107
Q.1 07
Q.1 07
Q.1 07
Q.1 07
Q.1 07
Q.107
Q.107
Q.107
Q.107

Q111
Q111
Q111
Q111
Q111
Q111
Q.1 15
Q.1 15
Q.1 15
Q.1 15
Q.1 15
Q.115
Q.115
Q.115
Q.115
Q.115
Q.1 15
Q.1 15
Q.1 15
Q.1 15
Q.115
Q.115
Q.115
Q.115
Q.115
Q.1 15
Q.1 15
Q.1 15
Q.1 15
Q.1 15

Q119( 3)
Q119(3)
Q119(3)
Q119(3)
Q119(3)
Q119(3)
Q119( 3)
Q119( 3)
Q119( 3)
Q119( 3)
Q119(3)
Q119(3)
Q119(3)
Q119(3)
Q119(3)
Q119( 3)
Q119( 3)
Q119( 3)
Q119( 3)
Q119( 3)
Q119( 3)
Q127( 2)
Q127( 2)
Q127( 2)
Q127( 2)
Q127( 2)
Q127(2)
Q127(2)
Q127(2)
Q127(2)

Q128
Q128
Q128
Q128
Q128
Q128
Q128
Q128
Q128
Q128
Q128
Q129( 3)
Q129( 3)
Q129( 3)
Q129( 3)
Q129( 3)
Q129(3)
Q129(3)
Q129(3)
Q129(3)
Q129(3)
Q129( 3)
Q129( 3)
Q129( 3)
Q129( 3)
Q129(3)
Q129(3)
Q129(3)
Q129(3)
Q129(3)

Q130( 3)
Q141( 2)
Q141( 2)
Q141( 2)
Q141( 2)
Q141( 2)
Q141(2)
Q141(2)
Q141(2)
Q141(2)
Q141(2)
Q141( 2)
Q141( 2)
Q141( 2)
Q141( 2)
Q141(2)
Q141(2)
Q141(2)
Q141(2)
Q141(2)
Q141( 2)
Q141( 2)
Q141( 2)
Q141( 2)
Q141( 2)
Q141( 2)
Q143(2)
Q143(2)
Q143(2)
Q143(2)

Q.1 44
Q.144
Q.144
Q.144
Q.144
Q.1 44
Q.1 44
Q.1 44
Q.1 44
Q.1 44
Q.144
Q.144
Q.144
Q.144
Q.144
Q.144
Q.1 45(2)
Q.1 45(2)
Q.1 45(2)
Q.1 45(2)
Q.1 45(2)
Q.1 45(2)
Q.1 45(2)
Q.1 45(2)
Q.1 45(2)
Q.1 45(2)
Q.1 45(2)
Q.1 45(2)
Q.1 45(2)
Q.1 45(2)

Q.1 5
Q.1 5
Q.1 5
Q.1 5
Q.1 5
Q.1 5
Q156( 2)
Q156( 2)
Q156( 2)
Q156( 2)
Q156( 2)
Q156(2)
Q156(2)
Q156(2)
Q156(2)
Q156(2)
Q156( 2)
Q156( 2)
Q156( 2)
Q156( 2)
Q156(2)
Q156(2)
Q156(2)
Q156(2)
Q156(2)
Q156( 2)
Q156( 2)
Q156( 2)
Q156( 2)
Q156( 2)

Q164(3)
Q164( 3)
Q164( 3)
Q164( 3)
Q164( 3)
Q164( 3)
Q164(3)
Q164(3)
Q164(3)
Q164(3)
Q164( 3)
Q164( 3)
Q164( 3)
Q164( 3)
Q164( 3)
Q164(3)
Q164(3)
Q164(3)
Q164(3)
Q164(3)
Q164(3)
Q.1 65
Q.1 65
Q.1 65
Q.1 65
Q.1 65
Q.165
Q.165
Q.165
Q.165

Q.1 67(2)
Q.1 67(2)
Q.1 67(2)
Q.1 67(2)
Q.1 67(2)
Q.1 67(2)
Q.1 67(2)
Q.1 67(2)
Q.1 67(2)
Q.1 67(2)
Q.1 67(2)
Q.1 73
Q.1 73
Q.1 73
Q.1 73
Q.1 73
Q.173
Q.173
Q.173
Q.173
Q.173
Q.1 73
Q.1 73
Q.1 73
Q.1 73
Q.173
Q.173
Q.173
Q.173
Q.173

Q.23a
Q.3 3( 2)
Q.3 3( 2)
Q.3 3( 2)
Q.3 3( 2)
Q.3 3( 2)
Q.33(2)
Q.33(2)
Q.33(2)
Q.33(2)
Q.33(2)
Q.3 3( 2)
Q.3 3( 2)
Q.3 3( 2)
Q.3 3( 2)
Q.33(2)
Q.33(2)
Q.33(2)
Q.33(2)
Q.33(2)
Q.3 3( 2)
Q.3 3( 2)
Q.3 3( 2)
Q.3 3( 2)
Q.3 3( 2)
Q.3 3( 2)
Q.3 5( 2)
Q.3 5( 2)
Q.3 5( 2)
Q.3 5( 2)

Q.3 6
Q.36
Q.36
Q.36
Q.36
Q.3 6
Q.3 6
Q.3 6
Q.3 6
Q.3 6
Q.36
Q.36
Q.36
Q.36
Q.36
Q.36
Q.3 7( 2)
Q.3 7( 2)
Q.3 7( 2)
Q.3 7( 2)
Q.3 7( 2)
Q.37(2)
Q.37(2)
Q.37(2)
Q.37(2)
Q.37(2)
Q.3 7( 2)
Q.3 7( 2)
Q.3 7( 2)
Q.3 7( 2)

Q.38
Q.38
Q.38
Q.38
Q.38
Q.38
Q.4 (2)
Q.4 (2)
Q.4 (2)
Q.4 (2)
Q.4 (2)
Q.4(2)
Q.4(2)
Q.4(2)
Q.4(2)
Q.4(2)
Q.4 (2)
Q.4 (2)
Q.4 (2)
Q.4 (2)
Q.4(2)
Q.4(2)
Q.4(2)
Q.4(2)
Q.4(2)
Q.4 (2)
Q.4 (2)
Q.4 (2)
Q.4 (2)
Q.4 (2)

Q.55
Q.5 5
Q.5 5
Q.5 5
Q.5 5
Q.5 5
Q.55
Q.55
Q.55
Q.55
Q.5 5
Q.5 5
Q.5 5
Q.5 5
Q.5 5
Q.55
Q.55
Q.55
Q.55
Q.55
Q.55
Q.56
Q.56
Q.56
Q.56
Q.56
Q.5 6
Q.5 6
Q.5 6
Q.5 6

Q.59a
Q.59a
Q.59a
Q.59a
Q.59a
Q.5 9a
Q.5 9a
Q.5 9a
Q.5 9a
Q.5 9a
Q.5 9a
Q.65(3)
Q.65(3)
Q.65(3)
Q.65(3)
Q.65(3)
Q.6 5( 3)
Q.6 5( 3)
Q.6 5( 3)
Q.6 5( 3)
Q.6 5( 3)
Q.65(3)
Q.65(3)
Q.65(3)
Q.65(3)
Q.6 5( 3)
Q.6 5( 3)
Q.6 5( 3)
Q.6 5( 3)
Q.6 5( 3)

Q.66(3)
Q.69(2)
Q.69(2)
Q.69(2)
Q.69(2)
Q.69(2)
Q.6 9( 2)
Q.6 9( 2)
Q.6 9( 2)
Q.6 9( 2)
Q.6 9( 2)
Q.69(2)
Q.69(2)
Q.69(2)
Q.69(2)
Q.6 9( 2)
Q.6 9( 2)
Q.6 9( 2)
Q.6 9( 2)
Q.6 9( 2)
Q.69(2)
Q.69(2)
Q.69(2)
Q.69(2)
Q.69(2)
Q.69(2)
Q.7
Q.7
Q.7
Q.7

Q.7 5( 2)
Q.75(2)
Q.75(2)
Q.75(2)
Q.75(2)
Q.7 5( 2)
Q.7 5( 2)
Q.7 5( 2)
Q.7 5( 2)
Q.7 5( 2)
Q.75(2)
Q.75(2)
Q.75(2)
Q.75(2)
Q.75(2)
Q.75(2)
Q.8 2( 2)
Q.8 2( 2)
Q.8 2( 2)
Q.8 2( 2)
Q.8 2( 2)
Q.82(2)
Q.82(2)
Q.82(2)
Q.82(2)
Q.82(2)
Q.8 2( 2)
Q.8 2( 2)
Q.8 2( 2)
Q.8 2( 2)

Q.83(3)
Q.83(3)
Q.83(3)
Q.83(3)
Q.83(3)
Q.83(3)
Q.84(3)
Q.84(3)
Q.84(3)
Q.84(3)
Q.84(3)
Q.8 4( 3)
Q.8 4( 3)
Q.8 4( 3)
Q.8 4( 3)
Q.8 4( 3)
Q.84(3)
Q.84(3)
Q.84(3)
Q.84(3)
Q.8 4( 3)
Q.8 4( 3)
Q.8 4( 3)
Q.8 4( 3)
Q.8 4( 3)
Q.84(3)
Q.84(3)
Q.84(3)
Q.84(3)
Q.84(3)

Q.8 6( 2)
Q.86(2)
Q.86(2)
Q.86(2)
Q.86(2)
Q.86(2)
Q.8 6( 2)
Q.8 6( 2)
Q.8 6( 2)
Q.8 6( 2)
Q.86(2)
Q.86(2)
Q.86(2)
Q.86(2)
Q.86(2)
Q.8 6( 2)
Q.8 6( 2)
Q.8 6( 2)
Q.8 6( 2)
Q.8 6( 2)
Q.8 6( 2)
Q.8 8( 3)
Q.8 8( 3)
Q.8 8( 3)
Q.8 8( 3)
Q.8 8( 3)
Q.88(3)
Q.88(3)
Q.88(3)
Q.88(3)

Q.89
Q.89
Q.89
Q.89
Q.89
Q.8 9
Q.8 9
Q.8 9
Q.8 9
Q.8 9
Q.8 9
Q.9 2( 2)
Q.9 2( 2)
Q.9 2( 2)
Q.9 2( 2)
Q.9 2( 2)
Q.92(2)
Q.92(2)
Q.92(2)
Q.92(2)
Q.92(2)
Q.9 2( 2)
Q.9 2( 2)
Q.9 2( 2)
Q.9 2( 2)
Q.92(2)
Q.92(2)
Q.92(2)
Q.92(2)
Q.92(2)

SD1
QXXVII- 1
QXXVII- 1
QXXVII- 1
QXXVII- 1
QXXVII- 1
QXXVII- 1
QXXVII- 1
QXXVII- 1
QXXVII- 1
QXXVII- 1
QXXVII-1
QXXVII-1
QXXVII-1
QXXVII-1
QXXVII-1
QXXVII-1
QXXVII-1
QXXVII-1
QXXVII-1
QXXVII- 1
QXXVII- 1
QXXVII- 1
QXXVII- 1
QXXVII- 1
QXXVII-1
QIII-1
QIII-1
QIII-1
QIII-1

M2
M2
M2
M2
M2
M2
M2
M2
M2
M2
M2
M2
M2
M2
M2
M2
QI- 3a
QI- 3a
QI- 3a
QI- 3a
QI- 3a
QI- 3a
QI- 3a
QI- 3a
QI- 3a
QI- 3a
QI- 3a
QI- 3a
QI- 3a
QI- 3a

QTIII-7
QTIII-7
QTIII-7
QTIII-7
QTIII-7
QTIII-7
QTIII-4
QTIII-4
QTIII-4
QTIII-4
QTIII-4
QTIII -4
QTIII -4
QTIII -4
QTIII -4
QTIII -4
QTIII-4
QTIII-4
QTIII-4
QTIII-4
QTIII -4
QTIII -4
QTIII -4
QTIII -4
QTIII -4
QTIII-4
QTIII-4
QTIII-4
QTIII-4
QTIII-4

CL1
CL1
CL1
CL1
CL1
CL1
CL1
CL1
CL1
CL1
CL1
CL1
CL1
CL1
CL1
CL1
CL1
CL1
CL1
CL1
CL1
DS-DB
DS-DB
DS-DB
DS-DB
DS-DB
DS-DB
DS-DB
DS-DB
DS-DB

Q.149
Q.149
Q.149
Q.149
Q.149
Q.1 49
Q.1 49
Q.1 49
Q.1 49
Q.1 49
Q.1 49
Q110(2)
Q110(2)
Q110(2)
Q110(2)
Q110(2)
Q110( 2)
Q110( 2)
Q110( 2)
Q110( 2)
Q110( 2)
Q110(2)
Q110(2)
Q110(2)
Q110(2)
Q110( 2)
Q110( 2)
Q110( 2)
Q110( 2)
Q110( 2)

Q.189
Q.7 7( 2)
Q.7 7( 2)
Q.7 7( 2)
Q.7 7( 2)
Q.7 7( 2)
Q.77(2)
Q.77(2)
Q.77(2)
Q.77(2)
Q.77(2)
Q.7 7( 2)
Q.7 7( 2)
Q.7 7( 2)
Q.7 7( 2)
Q.77(2)
Q.77(2)
Q.77(2)
Q.77(2)
Q.77(2)
Q.7 7( 2)
Q.7 7( 2)
Q.7 7( 2)
Q.7 7( 2)
Q.7 7( 2)
Q.7 7( 2)
Q.1 75(2)
Q.1 75(2)
Q.1 75(2)
Q.1 75(2)

Q.1 77(3)
Q.1 77(3)
Q.1 77(3)
Q.1 77(3)
Q.1 77(3)
Q.1 77(3)
Q.1 77(3)
Q.1 77(3)
Q.1 77(3)
Q.1 77(3)
Q.1 77(3)
Q.1 77(3)
Q.1 77(3)
Q.1 77(3)
Q.1 77(3)
Q.1 77(3)
Q.176
Q.176
Q.176
Q.176
Q.176
Q.1 76
Q.1 76
Q.1 76
Q.1 76
Q.1 76
Q.176
Q.176
Q.176
Q.176

Q 193
Q 193
Q 193
Q 193
Q 193
Q 193
Q.216
Q.216
Q.216
Q.216
Q.216
Q.2 16
Q.2 16
Q.2 16
Q.2 16
Q.2 16
Q.216
Q.216
Q.216
Q.216
Q.2 16
Q.2 16
Q.2 16
Q.2 16
Q.2 16
Q.216
Q.216
Q.216
Q.216
Q.216

8
Tháng
9
Tháng
10
Tháng
11
Tháng
12
TB
Holocene (qh) 3,49 3,52 3,53 3,48 3,38 3,54 3,58 3,73 4,20 4,15 3,98 3,87 3,70
Pleistocene (qp) 2,92 2,92 2,88 2,86 2,82 2,99 2,83 3,11 3,55 3,47 3,31 3,32 3,08

1.2. Tnh Hà Tnh
+ Tng cha nc Holocene (qh)
Mc nc TB tháng ca tng là 5,82 (m, msl), giá tr thp nht 5,28 (m, msl)
(xut hin vào tháng 5) và giá tr cao nht 6,31 (m, msl) (xut hin vào tháng 11).
+ Tng cha nc Pleistocene (qp)
Mc nc TB tháng ca tng là 5,48 (m, msl), giá tr thp nht 5,39 (m, msl) (xut
hin vào tháng 8), giá tr cao nht 6,16 (m, msl) (xut hin vào tháng 12).
+ Tng cha nc đá gc
Mc nc TB tháng ca tng là 10,37 (m, msl), giá tr
thp nht 9,85 (m, msl)
(xut hin vào tháng 8), giá tr cao nht 10,90 (m, msl) (xut hin vào tháng 11).
Bng 5. Mc nc trung bình tháng các tng cha nc chính vùng Hà Tnh
n v tính:(m,msl)
Tng cha
nc
Tháng
1

Cht lng nc đc quan trc hai ln trong nm, mt ln vào mùa khô và
mt ln vào mùa ma. Kt qu đánh giá mt s thông s cht lng nc nm 2012
ca các tng cha nc chính nh sau:
2.1. Thanh Hóa
+ Tng cha nc Holocene (qh)

9
- Thông s TDS: mi mùa quan trc  12 công trình. Kt qu phân tích cho thy
các công trình đu có giá tr thp hn TCCP (1500mg/l). Giá tr cao nht là 1335mg/l
ti công trình QT13-TH (Nga Hng, Nga Sn).
- Các thông s vi lng: mi mùa quan trc  9 công trình. Kt qu phân tích
cho thy hu ht các thông s đu có hàm lng thp hn TCCP tr Mn và As.
Sáu công trình có hàm lng Mn cao hn TCCP (0,5mg/l), phân b  xã Th
Dân, huyn Triu Sn; xã Qung Chính, huyn Qung Xng; xã Hong Trung, huy
n
Hong Hóa; xã Th Nguyên, huyn Th Xuân; xã Thiu Viên, huyn Thiu Hóa; xã
ông Hi, TP.Thanh Hóa. Hàm lng Mn cao nht là 1,87mg/l ti công trình QT12-TH
(Qung Chính, Qung Xng).
Mt công trình có hàm lng As cao hn TCCP (0,05mg/l)  xã Thiu Viên,
huyn Thiu Hóa vi hàm lng 0,07mgl.
- Thông s Amôni: mi mùa quan trc  11 công trình. Kt qu phân tích cho
thy ti tt c các công trình đu có hàm lng cao hn TCCP (0,1mg/l), phân b  xã
Trung Chính, huyn Nông Cng; xã Qung Chính, huyn Qung Xng; xã Nga
Hng, huyn Nga Sn; xã Ngc Lnh, huyn Tnh Gia; xã Thiu Viên, huyn Thiu
Hóa; xã ông Hi, TP.Thanh Hóa; phng Trng Sn, TX.Sm Sn; xã Hong
Trung, huyn Hong Hóa; xã Minh Lc, huyn Hu Lc và xã Xuân Hòa, xã Th
Nguyên, huyn Th Xuân. Hàm lng cao nht là 17,10mg/l ti công trình QT2-TH
(Hong Trung, Hong Hóa).
+ Tng cha nc Pleistocene (qp)
- Thông s TDS: mi mùa quan trc  12 công trình. Kt qu phân tích cho thy

ti công trình QT3-HT (Sn Lc, Can Lc).
- Các thông s vi lng: mi mùa quan tr
c  6 công trình. Kt qu phân tích
cho thy hu ht các thông s đu có hàm lng thp hn TCCP tr Mn và Pb.
Bn công trình có hàm lng Mn cao hn TCCP (0,5mg/l), phân b  xã Sn
Lc, M Lc, huyn Can Lc; xã Cm Thành, Cm Thch, huyn Cm Xuyên. Hàm
lng Mn cao nht là 0,99mg/l ti công trình QT6-HT (Cm Thch, Cm Xuyên).
Ba công trình có hàm lng Pb cao hn TCCP (0,01mg/l), phân b  xã Minh
Lc, huyn Hu Lc, xã Xuân Hòa huyn Th Xuân, xã Thch nh, huy
n Thch Hà.
Hàm lng Pb cao nht là 0,02mg/l ti công trình QT7-HT (Thch nh, Thch Hà).
- Thông s Amôni: mi mùa quan trc  6 công trình. Kt qu phân tích cho thy
4 công trình có hàm lng cao hn TCCP (0,1mg/l), phân b  xã Sn Lc, huyn Can
Lc; xã Cm Thành, Cm Thch, huyn Cm Xuyên; xã Thch nh, huyn Thch Hà.
Hàm lng cao nht là 1,09mg/l ti công trình QT6-HT (Cm Thch, Cm Xuyên).
+ Tng cha nc Pleistocene (qp)
- Thông s TDS: mi mùa quan trc  6 công trình. Kt qu phân tích cho thy
1 công trình có giá tr cao hn TCCP (1500mg/l), gp ti công trình QT2a-HT (Thch
Kênh, Thch Hà) vi giá tr là 6745mg/l.
- Các thông s vi lng: mi mùa quan trc  6 công trình. Kt qu phân tích
cho thy hu ht các thông s đu có hàm lng thp hn TCCP tr Mn và As.
Hai công trình có hàm lng Mn cao hn TCCP (0,5mg/l), phân b  xã Cm
Thành, huyn Cm Xuyên. Hàm lng Mn cao nht là 4,74mg/l ti công trình QT2a-HT
(Thch Kênh, Thch Hà).
Hai công trình có hàm lng As cao hn TCCP (0,05mg/l), phân b  xã Thch
Kênh, xã Thch 
nh, huyn Thch Hà. Hàm lng As cao nht là 0,34mg/l ti công
trình QT7a-HT (Thch nh, Thch Hà).
- Thông s Amôni: mi mùa quan trc  4 công trình. Kt qu phân tích cho
thy 4 công trình đu có hàm lng cao hn TCCP (0,1mg/l), phân b  xã Cm

(xut hin vào tháng 5), giá tr cao nht là 669,47 (m, msl) (xut hin vào tháng 10).
1.3. Tng cha nc khe nt, l hng phun trào bazan Pliocen - Pleistocen
di (

N
2
-Q
1
)
Mc nc TB tháng ca tng là 608,39 (m, msl), giá tr thp nht là 607,17 (m, msl)
(xut hin vào tháng 3), giá tr cao nht là 610,83 (m, msl) (xut hin vào tháng 10).
1.4. Tng cha nc khe nt, l hng va các thành to đm h trm tích
Neogene (n)
Mc nc TB tháng ca tng là 396,00 (m, msl), giá tr thp nht là 395,06 (m, msl)
(xut hin vào tháng 5), giá tr cao nht là 397,01 (m, msl) (xut hin vào tháng 10).
Bng 6. Mc nc trung bình tháng các tng cha nc chính vùng Tây Nguyên
n v tính: (m, msl)
Tng cha nc
Tháng
1
Tháng
2
Tháng
3
Tháng
4
Tháng
5
Tháng
6

Khe nt, l h

ng va các
thành to đm h trm
tích Neogene (n)
396,61 396,13 395,64 395,19 395,06 395,42 395,73 396,02 396,58 397,01 396,56 396,04 396,00

2. Din bin cht lng nc di đt nm 2012
Cht lng nc đc quan trc hai ln trong nm, mt ln vào mùa khô và
mt ln vào mùa ma. Kt qu đánh giá mt s thông s cht lng nc nm 2012
ca các tng cha nc chính nh sau: 12
2.1. Tng cha nc l hng bi tích hin đi (Q)
- Thông s TDS: mi mùa quan trc  22 công trình. Kt qu phân tích cho thy
các công trình đu có giá tr thp hn TCCP. Giá tr cao nht là 612mg/l gp ti công
trình C7a (Phú Thin, AyunPa, Gia Lai).
- Các thông s vi lng: mi mùa quan trc  6 công trình. Kt qu phân tích
cho thy hu ht các thông s đu có hàm lng thp hn TCCP tr Mn. Hàm lng
Mn cao hn TCCP gp ti hai công trình: LK136Tm1 (Diên Bình, 
k Tô, Kon Tum)
và LK18T (TT.An Khê, An Khê, Gia Lai). Hàm lng cao nht là 1,77mg/l ti công
trình LK18T.
- Thông s Amôni: mi mùa quan trc  5 công trình. Kt qu phân tích cho thy
hàm lng các công trình đu thp hn TCCP.
2.2. Tng cha nc khe nt, l hng phun trào bazan Pleistocene gia (

Q
2

2.4. Tng cha nc khe nt, l hng va các thành to đm h trm tích Neogene (n)
- Thông s TDS: mi mùa quan trc  19 công trình. Kt qu phân tích cho thy
các công trình đu có giá tr thp hn TCCP. Giá tr cao nht là 648mg/l gp ti công
trình C7o (Phú Thin, AyunPa, Gia Lai).
- Các thông s vi lng: mi mùa quan trc  4 công trình. Kt qu phân tích
cho thy h
u ht các thông s đu có hàm lng thp hn TCCP tr Mn. Hàm lng
Mn cao hn TCCP gp ti hai công trình: LK138Tm1 (k Mra, k Hà, Kon Tum)

13
và LK139Tm1 (Hà Mòn, k Hà, Kon Tum), vi hàm lng cao nht là 0,88mg/l ti
công trình LK139Tm1.
- Thông s Amôni: mi mùa quan trc  3 công trình. Kt qu phân tích cho thy
hàm lng  các công trình đu thp hn TCCP.

D. VÙNG DUYÊN HI NAM TRUNG B
1. Din bin mc nc di đt nm 2012
1.1. Qung Nam - à Nng
a. Tng cha nc Holocene (qh)
Mc nc TB tháng ca tng là 3,34 (m, msl), giá tr thp nht là 2,60 (m, msl)
(xut hin vào tháng 7), giá tr cao nht là 4,01 (m, msl) (xut hi
n vào tháng 1).
b. Tng cha nc Pleistocene (qp)
Mc nc TB tháng ca tng là 6,14 (m, msl), giá tr thp nht là 5,43 (m, msl)
(xut hin vào tháng 8), giá tr cao nht là 7,06 (m, msl) (xut hin vào tháng 1).
c. Tng cha nc trong các trm tích Neogene (n)
Mc nc TB tháng ca tng là 1,48 (m, msl), giá tr thp nht là 1,11 (m, msl)
(xut hin vào tháng 8), giá tr cao nht là 1,89 (m, msl) (xut hin vào tháng 1).
Bng 7. Mc nc trung bình tháng các tng cha nc vùng Qung Nam - à Nng
n v tính: (m, msl)

1.2. Qung Ngãi
a. Tng cha nc Holocene (qh)
Mc nc TB tháng ca tng là 2,07 (m, msl), giá tr thp nht là 1,41 (m, msl)
(xut hin vào tháng 5), giá tr cao nht là 3,06 (m, msl) (xut hin vào tháng 1).
b. Tng cha nc Pleistocene (qp)
Mc nc TB tháng ca tng là 2,17 (m, msl), giá tr thp nht là 1,35 (m, msl)
(xut hin vào tháng 9), giá tr cao nht là 3,56 (m, msl) (xut hin vào tháng 1).
Bng 8. Mc nc trung bình tháng các tng cha nc vùng Qung Ngãi
n v tính: (m, msl)
Tng cha nc
Tháng
1
Tháng
2
Tháng
3
Tháng
4
Tháng
5
Tháng
6
Tháng
7
Tháng
8
Tháng
9
Tháng
10

phân b  tnh Qung Nam: xã Tam Thng TP.Tam K, xã in Phc và in Phong
huyn in Bàn.
b. Tng cha nc Pleistocene (qp): mi mùa quan trc  7 công trình. Kt qu
phân tích cho thy:
- Thông s TDS
: các công trình đu có giá tr thp hn TCCP. Giá tr cao nht là
152mg/l ti công trình QT8b-QD (in Phong, in Bàn, Qung Nam).
- Các thông s vi lng: các công trình đu có hàm lng các thông s thp hn
TCCP.
- Thông s Amôni: hàm lng cao nht là 0,14mg/l ti công trình QT17-QD
(Tam Phc, Phú Ninh). Bn công trình có hàm lng cao hn TCCP, gp ti các
công trình: QT11b-QD, QT13b-QD, QT17-QD và QT8b-QD, phân b  tnh Qung
Nam: xã Tam Phú TP.Tam K, xã Bình Phc huyn Thng Bình, xã Tam Phc
huyn Phú Ninh, xã in Phong huyn i
n Bàn.
c. Tng cha nc trong các trm tích Neogene (n): mi mùa quan trc  4
công trình. Kt qu phân tích cho thy:
- Thông s TDS: hu ht các công trình đu có giá tr thp hn TCCP, tr công
trình QT6b-QD (in Dng, in Bàn, Qung Nam) vi giá tr là 3706mg/l.
- Các thông s vi lng: các công trình đu có hàm lng các thông s thp hn
TCCP.
- Thông s Amôni: hàm lng cao nht là 0,15mg/l gp ti công trình QT6b-QD
(in Dng, i
n Bàn). Hai công trình có hàm lng cao hn TCCP, phân b  tnh
Qung Nam: xã in Hòa và in Dng, huyn in Bàn.
15
2.2. Qung Ngãi

Minh) mc nc đã h thp sâu, vt quá 71% giá tr Hcp.
a. Tng cha nc Pleistocene thng (qp
3
)
Mc nc TB tháng ca tng là 4,56 (m, msl) giá tr thp nht là 3,85 (m, msl)
(xut hin vào tháng 5), giá tr cao nht là 5,56 (m, msl) (xut hin vào tháng 10).
b. Tng cha nc Pleistocene trung - thng (qp
2-3
)
Mc nc TB tháng ca tng là -4,55 (m, msl), giá tr thp nht là -5,03 (m, msl)
(xut hin vào tháng 5), giá tr cao nht là -3,92 (m, msl) (xut hin vào tháng 10).
c. Tng cha nc Pleistocene h (qp
1
)
Mc nc TB tháng ca tng là -2,78 (m, msl), giá tr thp nht là -3,09 (m, msl)
(xut hin vào tháng 4, tháng 5), giá tr cao nht là -2,35 (m, msl) (xut hin vào tháng 11).
d. Tng cha nc Pliocene trung (n
2
2
)

Mc nc TB tháng ca tng là 0,34 (m, msl), giá tr thp nht là -0,47 (m, msl)
(xut hin vào tháng 5) và giá tr cao nht là 1,14 (m, msl) (xut hin vào tháng 10).

16
e. Tng cha nc Pliocene h (n
2
1
)
Mc nc TB tháng ca tng là -5,08 (m, msl), giá tr thp nht là -5,29 (m, msl)

(qp
3
)
4,83 4,59 4,38 3,86 3,85 4,09 4,28 4,19 4,95 5,56 5,25 4,91 4,56
Pleistocene trung -
thng (qp
2-3
)
-4,23 -4,46 -4,79 -4,89 -5,03 -4,81 -4,62 -4,67 -4,45 -3,92 -4,30 -4,45 -4,55
Pleistocene h (qp
1
) -2,51 -2,68 -2,97 -3,09 -3,09 -2,99 -2,82 -2,92 -2,71 -2,35 -2,53 -2,76 -2,78
Pliocene trung (n
2
2
) 0,09 0,04 -0,18 -0,37 -0,47 0,19 0,46 0,44 0,98 1,14 0,99 0,73 0,34
Pliocene h (n
2
1
) -4,69 -4,81 -5,03 -5,23 -5,29 -5,27 -5,24 -5,23 -5,13 -5,08 -4,98 -5,00 -5,08

1.1. TP.H Chí Minh: mc nc có xu hng h thp. Ti công trình Q004030
(Thnh Lc, Qun 12) - tng cha nc qp
1
, tc đ h thp TB là 0,75m/nm (tính t
1991 đn 2012), mc nc TB tháng thp nht nm 2012 là -15,12 (m,msl) (xut hin
vào tháng 8); ti công trình Q011340 (Tân Chánh Hip, Qun 12) - tng cha nc
qp
2-3
, tc đ h thp TB là 0,88m/nm (tính t 1991 đn 2012), mc nc TB tháng

(m)
Q004030 -0,56 -15,12 17,50 50,00 35,00
Q011340 -4,56 -19,44 27,54 50,00 55,08 Hmin 2012 đã vt 50% Hcp
Q019340 -7,94 -33,08 35,92 50,00 71,84 Hmin 2012 đã vt 50% Hcp
Q598030 -1,60 -8,50 9,92 50,00 19,84 17
Hình 7.  th dao đng mc nc công trình
quan trc Q004030
Hình 8.  th dao đng mc nc công trình
quan trc Q598030 Hình 9.  th dao đng mc nc công trình
quan trc Q011340
Hình 10.  th dao đng mc nc công trình
quan trc Q019340
2. Cht lng nc
Cht lng nc đc quan trc hai ln trong nm, mt ln vào mùa khô và
mt ln vào mùa ma. Kt qu đánh giá mt s thông s cht lng nc nm 2012
ca các tng cha nc chính nh sau:
2.1. Tng cha nc Pleistocene thng (qp
3
)
- Thông s TDS: quan trc  28 công trình vào mùa khô và 26 công trình vào
mùa ma. Kt qu phân tích cho thy giá tr cao nht là 21320mg/l ti công trình
Q409020 (Phng 3, TP.Sóc Trng, Sóc Trng).
Mi lm công trình có giá tr cao hn TCCP (1500mg/l) phân b nh sau:
TP.H Chí Minh: xã Lê Minh Xuân, huyn Bình Chánh.

-22.00
-19.00
-16.00
-13.00
-10.00
-7.00
-4.00
-1.00
2.00
1/91 1/94 1/97 1/00 1/03 1/06 1/09 1/12
Mc nc (m,msl)
Thi gian (tháng/nm)
Q011340
-36.00
-31.00
-26.00
-21.00
-16.00
-11.00
-6.00
-1.00
4/94 4/97 4/00 4/03 4/06 4/09 4/12
Mc nc (m,msl)
Thi gian (tháng/nm)
Q019340

18
Tnh Kiên Giang: TT.Minh Lng, huyn Châu Thành.
Tnh Bc Liêu: phng 7, TX.Bc Liêu.
Tnh Cà Mau: phng 9, TP.Cà Mau.

Thít.
T
nh ng Tháp: TT.Lai Hoa, huyn Lai Vung.
Tnh An Giang: xã Lê Chánh, huyn Tân Châu;
Tnh Cà Mau: phng 9 và phng 5, TP.Cà Mau.
- Các thông s vi lng: mi mùa quan trc  8 công trình. Kt qu phân tích cho
thy hu ht các thông s đu có hàm lng thp hn TCCP tr Mn, hàm lng cao nht
là 0,86 mg/l ti công trình Q019340 (ông Hng Thun, Qun 12, TP.H Chí Minh).
Hai công trình có hàm lng Mn cao hn TCCP (0,5mg/l), phân b nh sau:
TP.H Chí Minh: phng ông Hng Thun, Qun 12.
Tnh Sóc Trng: phng 3, TP.Sóc Trng.
- Thông s
 Amôni: quan trc  4 công trình mùa khô và 3 công trình mùa ma.
Kt qu phân tích cho thy hàm lng cao nht là 3,47mg/l ti công trình Q224020
(Thi Hoà, Bn Cát, Bình Dng).
Ba công trình có hàm lng cao hn TCCP (0,1mg/l) phân b nh sau:

19
TP.H Chí Minh: xã Xuân Thi Thng, huyn Hóc Môn; xã Vnh Lc A, huyn
Bình Chánh.
Tnh Bình Dng: xã Thi Hoà, huyn Bn Cát.
2.3. Tng cha nc Pleistocene h (qp
1
):
- Thông s TDS: quan trc  24 công trình mùa khô và 20 công trình mùa ma.
Kt qu phân tích cho thy giá tr cao nht là 23877mg/l ti công trình Q821040 (Bình
Khánh, Cn Gi, TP.H Chí Minh).
Mi công trình có giá tr cao hn TCCP (1500mg/l) phân b nh sau:
TP.H Chí Minh: TT.Tân Túc, huyn Bình Chánh; xã Bình Khánh, huyn Cn Gi.
Tnh Long An: TT.Thnh Hóa, huyn Thnh Hóa; TT.Vnh Hng, huyn Vnh

Tnh Long An: TT.Vnh Hng, huyn Vnh Hng; TT.Tân Tr, huyn Tân Tr.
Tnh Vnh Long: xã Tân Long Hi, huyn Mng Thít.
Tnh Trà Vinh: xã Tp Sn, huyn Trà Cú; xã Long Sn, huyn Cu Ngang.
Tnh Kiên Giang: TT.Minh Lng, huyn Châu Thành
Tnh Sóc Trng: phng 3, TP.Sóc Trng.
Tnh Hu Giang: TT.Long M, huyn Long M.
Tnh Cà Mau: TT.Nm Cn, huyn Ngc Hin.
- Các thông s vi lng: mi mùa quan trc  11 công trình. Kt qu phân tích
cho thy hu ht các thông s đu có hàm lng thp hn TCCP tr Mn.

20
Hàm lng Mn cao nht là 2,62mg/l ti công trình Q605050 (TT.Tân Túc, Bình
Chánh, TP.H Chí Minh). Ba công trình có hàm lng Mn cao hn TCCP (0,5mg/l)
phân b nh sau:
TP.H Chí Minh: phng Tân Chánh Hip, Qun 12; TT.Tân Túc, huyn Bình
Chánh.
Tnh Tây Ninh: phng 1, TX.Tây Ninh.
- Thông s Amôni: mi mùa quan trc  3 công trình. Kt qu phân tích cho thy
1 công trình có hàm lng cao hn TCCP (0,1mg/l), gp ti công trình Q714040 (Bình
Sn, Long Thành, ng Nai) vi hàm lng là 0,97mg/l.
2.5. Tng cha nc Pliocen h (n
2
1
):
- Thông s TDS: quan trc  25 công trình mùa khô và 19 công trình mùa ma.
Kt qu phân tích cho thy giá tr cao nht là 23520mg/l ti công trình Q219040
(TT.Ba Tri, Ba Tri, Bn Tre).
Mi bn công trình có giá tr cao hn TCCP (1500mg/l) phân b nh sau:
TP.H Chí Minh: TT.Tân Túc, huyn Bình Chánh.
Tnh Long An: xã Nh Thành, huyn Th Tha.

D báo: mc nc TB tháng 6, 7, 8, 9 nm 2013 ti công trình Q598030 -
phng 3, TP.Sóc Trng đc trình bày trong bng 11.
Bng 11. Kt qu d báo mc nc di đt ti các khu vc khai thác mnh
Công trình
Mc nc d báo
tháng 6
Mc nc d báo
tháng 7
Mc nc d báo
tháng 8
Mc nc d báo
tháng 9
 cao
(m,msl)
 sâu
(m)
 cao
(m,msl)
 sâu
(m)
 cao
(m,msl)
 sâu
(m)
 cao
(m,msl)
 sâu
(m)
Q004030 -16,00 18,36 -15,85 18,23 -16,08 18,46 -15,88 18,26
Q011340 -20,26 28,36 -20,16 28,26 -20,42 28,52 -20,22 28,32


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status