ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
HƯỚNG DẪN
VIẾT BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Năm 2011
1
HƯỚNG DẪN
VIẾT BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
1. Mục đích, yêu cầu và phạm vi thực tập tốt nghiệp
1.1. Mục đích
* Giúp cho sinh viên tiếp cận mội trường làm việc thực tế tại các đơn vị, qua đó có điều kiện
so sánh, đánh giá giữa lý thuyết và thực tiễn với trọng tâm là kiến thức các ngành chuyên sâu
Quản Trị Kinh Doanh.
* Bước đầu tiếp cận thực tế các nội dung đã học ở chuyên ngành, sinh viên thực tập, học hỏi
và làm quen với chuyên môn được đào tạo để khi tốt nghiệp có thể làm việc được ngay.
* Vận dụng các kiến thức đã học để áp dụng vào một (hay một số) nội dung liên quan đến
công việc cụ thể tại đơn vị thực tập. Sinh viên thực tập nghiên cứu và trình bày kết quả về một
đề tài khoa học bằng một chuyên đề tốt nghiệp.
1.2. Yêu cầu
a. Đối với sinh viên
* Hiểu và nắm vững về ngành quản trị doanh nghiệp, quản trị ngoại thương, quản trị tài chính,
du lịch lữ hành, khách sạn nhà hàng và những kiến thức bổ trợ liên quan.
* Tìm hiểu thực tiễn về nội dung đã học và những vấn đề có liên quan.
* Nhận xét và đánh giá về thực tiễn và lý thuyết. Giải thích sự khác biệt về thực tiễn và lý
thuyết áp dụng tại các cơ quan, doanh nghiệp trên cơ sở lý luận và điều kiện thực tế của cơ
quan, doanh ngiệp.
* Sinh viên phải có tinh thần tích cực và chủ động gặp gỡ, trao đổi với giáo viên hướng dẫn
trong quá trình thực tập, nghiên cứu và trình bày kết quả trong chuyên đề tốt nghiệp.
b. Giảng viên hướng dẫn:
* Hướng dẫn cho sinh viên nhận thức được tầm quan trọng và yêu cầu của quá trình thực tập.
- Tìm hiểu thực trạng về phương pháp thực hiện hay giải quyết vấn đề của đơn vị, thông
qua tài liệu thu thập
c. Tiếp cận công việc thực tế
Sau khi đã có hiểu biết nhất định về quy trình, phương pháp thực hiện tại đơn vị thực tập
thông qua việc nghiên cứu tài liệu, tiếp cận thực tế sẽ giúp sinh viên hiểu được và trực tiếp
làm quen với quy trình và những nội dung công việc thực tế, giúp sinh viên làm quen dần với
kỹ năng nghề nghiệp, làm sáng tỏ và có thể giải thích những vấn đề đặt ra trong quá trình
nghiên cứu tài liệu và thực tập tại đơn vị.
d. Lựa chọn đề tài, viết chuyên đề tốt nghiệp và khoá luận tốt nghiệp
Trong quá trình thực tập, sinh viên sẽ viết chuyên đề tốt nghiệp để đánh giá kiến thức và kỹ
năng sinh viên thu thập được qua quá trình thực tập. Chuyên đề tốt nghiệp là sản phẩm khoa
học của sinh viên sau quá trình thực tập dưới sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên hướng
dẫn.
Đề tài sinh viên lựa chọn và viết cho chuyên đề tốt nghiệp có thể liên quan đến một hay một
số nội dung gắn liền với công việc thực tế tại đơn vị thực tập hoặc có thể lựa chọn đề tài có
nội dung liên quan đến các vấn đề đặt ra cần giải quyết của ngành chứ không chỉ gói gọn tại
đơn vị thực tập.
Trong chuyên đề, sinh viên sẽ trình bày cơ sở lý luận về đề tài lựa chọn, những vấn đề thực tế
tại các đơn vị thực tập hoặc thực tiễn có trong xã hội liên quan đến nội dung đề tài và đưa ra
các nhận xét của mình. Sinh viên có thể đưa ra các đề xuất của mình dưới góc độ khả năng
nhận định và suy nghĩ độc lập của sinh viên dựa trên nền tảng kiến thức đã học.
Chuyên đề sau khi hoàn thành cần có xác nhận và nhận xét của đơn vị thực tập về quá trình
làm việc tìm hiểu của sinh viên, tính xác thực của những vấn đề đã nêu trong đề tài cũng như
những đánh giá từ phía đơn vị đối với các nhận xét, các đề xuất nêu ra trong chuyên đề. Trong
những trường hợp đặc biệt khác, tùy theo nội dung của đề tài, giáo viên hướng dẫn sẽ chịu
trách nhiệm về tính xác thực của chuyên đề do sinh viên thực hiện.
2.2. Quy trình viết chuyên đề tốt nghiệp và khoá luận tốt nghiệp
* Bước 1: Lựa chọn đề tài: sinh viên được tự chọn đề tài và nên chọn lĩnh vực mà mình am
tường nhất, nhưng phải được sự đồng ý của giáo viên hướng dẫn (Xem thêm hướng dẫn tài
liệu đính kèm).
* Trang bìa (theo mẫu)
* Trang phụ bìa (theo mẫu)
* Trang “Lời cam đoan” (đối với khóa luận tốt nghiệp)
* Trang “Lời cảm ơn”
* Trang “Nhận xét của đơn vị thực tập” có dấu tròn (đối với chuyên đề tốt nghiệp và theo
mẫu)
* Trang “Nhận xét của giáo viên hướng dẫn” (đối với chuyên đề tốt nghiệp)
* Trang “Mục lục ”
* Trang “Danh mục các ký hiệu, chữ viết tắt ”
* Trang “Danh sách các bảng sử dụng ”
* Trang “Danh sách các biểu đồ, đồ thị, sơ đồ, hình ảnh ”
4
* LỜI MỞ ĐẦU. Nội dung bao gồm :
- Đặt vấn đề, tầm quan trọng ý nghĩa của đề tài, lý do chọn đề tài
- Mục tiêu nghiên cứu (các mục tiêu cụ thể đặt ra cần giải quyết trong đề tài)
- Đối tượng và phạm vi nghiên cứu của đề tài
- Phương pháp nghiên cứu (Phương pháp, cách thức thực hiện đề tài)
- Kết cấu của đề tài (lưu ý phần kết cấu đề tài có thể bao gồm từ 3-4 chương
tuỳ theo nội dung của đề tài được chọn)
Phần này có độ dài từ 3-4 trang
Kết cấu sau đây được trình bày theo 3 phần
* CHƯƠNG 1 : CƠ SỞ LÝ LUẬN (LÝ THUYẾT CHUNG)
Nội dung bao gồm
- Tóm tắt, hệ thống hoá một cách súc tích các nền tảng lý luận liên quan đến đề
tài (các khái niệm chính liên quan trực tiếp đến đề tài, các lý thuyết đã học,
các văn bản pháp quy, các chỉ tiêu, tiêu chí đánh giá, vv…)
- Tóm tắt các công trình (các chuyên đề, bài báo, sách, vv…) đã thực hiện liên
quan đến vấn đề nghiên cứu (nếu có)
- Lưu ý trong phần này không sao chép nguyên văn trong tài liệu mà phải đọc
lấy ý rồi để viết theo văn của mình. Đồng thời phải tuân thủ các quy định về
* TÀI LIỆU THAM KHẢO
* PHỤ LỤC
b. Đối với các đề tài khác có nội dung liên quan đến giải quyết các vấn đề lý luận và
thực tiễn của nhiều loại hình tổ chức, cơ sở vv… thì sẽ do giáo viên hướng dẫn gợi ý
và phê duyệt.
4.2. Hình thức trình bày
a. Độ dài của chuyên đề và khoá luận tốt nghiệp
Nội dung chính của chuyên đề (từ « Mở đầu » cho đến « Kết luận » được giới hạn trong
khoảng từ 30 đến 50 trang (không kể phần phụ lục)
Nội dung chính của khoá luận tốt nghiệp (từ « Mở đầu » cho đến « Kết luận » được giới hạn
trong khoảng từ 40 đến 60 trang (không kể phần phụ lục)
b. Quy định định dạng trang
Khổ trang: A4
Canh lề trái: 3,5 cm; Canh lề phải, đầu trang và cuối trang 2 cm
Font chữ: Vni-Times hoặc Time New Roman, cỡ chữ 13
Cách dòng: Line Space: 1.2 -1.5
Các đoạn văn cách nhau 1 dấu Enter.
c. Đánh số trang
Từ trang bìa đến trang “Mục lục” đánh chữ số La Mã thường ( i,ii, iii,iv…)
Từ “Mở đầu” đến phần “Tài liệu tham khảo” đánh theo số (1,2,3…), canh giữa ở đầu trang.
d. Đánh số các đề mục
Đánh theo số thứ tự của chương và số thứ tự của đề mục cấp trên:
CHƯƠNG 1……………
1.1……
1.1.1……….
1.1.2 ………
1.2. ……
CHƯƠNG 2………
2.1…………
2.1.1……
Tỷ
trọng
(%)
Đường không 1113,1 52,0 1540,3 58,6 2335,2 67,2 3261,9 78,2
Đường thủy 256,1 12,0 309,1 11,8 200,5 5,8 224,4 5,4
Đường bộ 770,9 36,0 778,8 29,6 941,8 27,1 685,2 16,4
Tổng số 2140,1 100,0 2628,2 100,0 3477,5 100,0 4171,5 100,0
Nguồn: Nguyễn Văn D (2009)
Biểu đồ 2.4. Cơ cấu thị trường Outbound của Việt Nam, có nghĩa là đồ thị số 4 trong
chương 2 có tên gọi là “Cơ cấu thị trường Outbound của Việt Nam”
Biểu đồ 2.4. Cơ cấu thị trường Outbound của Việt Nam
Nguồn: Nguyễn Văn D (2009)
4.3 Hướng dẫn trích dẫn tài liệu tham khảo
a. Trích dẫn trực tiếp
* Ghi tên tác giả và năm xuất bản trước đoạn trích dẫn:
Ông A (1992) cho rằng: “Tổ chức, sử dụng nguồn nhân lực có hiệu quả”
* Nếu nhiều tác giả:
Ông A, ông B và ông C (1992) cho rằng: “Thực hiện cải cách nền hành chính nhà nước”
* Trích dẫn trực tiếp từ báo cáo, sách… không có tác giả cụ thể
7
“Du lịch là ngành công nghiệp không khói” (Tổng quan du lịch, 2000, nhà xuất bản, trang)
b. Trích dẫn gián tiếp
* Tóm tắt, diễn giải nội dung trích dẫn trước, sau đó ghi tên tác giả và năm xuất bản trong
ngoặc đơn.
“Thực hiện cải cách nền hành chính nhà nước” (Nguyễn Văn A, 2000)
* Hoặc nếu nhiều tác giả thì xếp theo thứ tự ABC
“Du lịch là ngành công nghiệp không khói” (Nguyễn Văn A, Trần Thị B, Tôn Thị F, 2002)
c. Quy định về trích dẫn
* Khi trích dẫn cần:
* Trích có chọn lọc.
NXB Thống kê.
8
Trịnh Lê A và Giang Xuân H (2003), “Tiếp cận loại hình du lịch thể thao – mạo hiểm”, Tạp
chí Du lịch Việt Nam, số 5.
* Tham khảo điện tử:
Tên tác giả (Năm xuất bản). “Tên bài viết”. Tên website. Ngày tháng.
* Các văn bản hành chính nhà nước
VD: Quốc hội …, Luật Doanh nghiệp số……………….,.
Ví dụ:
Như Hoa, “Tiềm năng du lịch thể thao và mạo hiểm Việt Nam”, trang web: www… vn,
19/12/2002
b. Sắp xếp tài liệu tham khảo
Danh mục tài liệu tham khảo được liệt kê trong trang “Tài liệu tham khảo” và sắp xếp theo
các thông lệ sau:
* Tài liệu tham khảo được xếp riêng theo từng ngôn từ (Việt, Anh , Pháp, Đức. Nga, Trung,
Nhật…). Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải giữ nguyên văn, không phiên âm, không
dịch.
* Tài liệu tham khảo phân theo các phần như sau:
* Các văn bản hành chính nhà nước
VD: Quốc hội …, Luật Lao động, 2005.
* Sách tiếng Việt
* Sách tiếng nước ngoài
* Báo, tạp chí
* Các trang web
* Các tài liệu gốc của cơ quan thực tập
* Tài liệu tham khảo sắp xếp theo thứ tự ABC họ tên tác giả luận văn theo thông lệ:
* Tác giả là người nước ngoài: xếp thứ tự ABC theo họ.
* Tác giả là người Việt Nam: xếp thứ tự ABC theo tên nhưng vẫn giữ nguyên thứ tự thông
thường của tên người Việt Nam. Không đảo tên lên trước họ
* Tài liệu không có tên tác giả thì xếp theo thứ tự ABC từ đầu của tên cơ quan ban hành báo
Chuyên đề nào có dấu hiệu của việc đạo văn sẽ bị xử lí tùy theo từng trường hợp.
6. Đánh giá kết quả thực tập tốt nghiệp và khoá luận tốt nghiệp
a. Đối với chuyên đề tốt nghiệp
Chuyên đề tốt nghiệp được đánh giá dựa trên các tiêu chí sau:
* Nội dung gắn với tên đề tài: 70 %
Mục tiêu, phạm vi đề tài rõ ràng
Xây dưng cơ sở lý luận đầy đủ, phù hợp, xúc tích
Kết cấu hợp lý
Mô tả đầy đủ và đánh giá sâu sắc tình hình thực tế của tổ chức cơ sở, doanh nghiệp
Nhận xét, đề xuất và kết luận có tính thuyết phục
* Trình bày: 15 %
Hình thức trình bày theo hướng dẫn
Không sai lỗi chính tả, câu văn rõ ràng mạch lạc.
* Ý thức: 15 %
Số lượng quyển nộp: 1 quyển có xác nhận của cơ quan thực tập (có ký tên và đóng dấu).
Việc chấm điểm chuyên đề tốt nghiệp sẽ được tính theo tiến độ thực hiện đề tài và việc liên
lạc với giáo viên hướng dẫn (nộp đề cương, nộp các chương theo quy định của giáo viên
hướng dẫn).
Điểm cuối cùng của chuyên đề tốt nghiệp sẽ là điểm của giáo viên hướng dẫn.
b. Đối với khoá luận tốt nghiệp
- Khóa luận tốt nghiệp được đánh giá dựa trên các tiêu chí sau:
Ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề tài
Phương pháp, kỹ năng, tài liệu
10
Kết quả nghiên cứu, khả năng ứng dụng
Bố cục và hình thức trình bày
- Người được bảo vệ Khóa luận tốt nghiệp là người được giáo viên hướng dẫn và người phản
biện đồng ý cho bảo vệ.
- Số lượng Khóa luận phải nộp: 03 cuốn (một cuốn mạ vàng để lưu thư viện, 02 cuốn gửi cho
các thành viên hội đồng bảo vệ Khóa luận tốt nghiệp).
Chuyên đề báo cáo thực tập tốt nghiệp
Đại học/Cao đẳng
Ngành …………………………
GVHD:
SVTH:
MSSV: …
TP.HCM, 2010
13
MẪU « NHẬN XÉT CỦA ĐƠN VỊ THỰC TẬP »
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
NHẬN XÉT THỰC TẬP
Họ và tên sinh viên : …………………………………………………………
MSSV : …………………………………………………………
Khoá : ……………………………………………………
1. Thời gian thực tập
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
2. Bộ phận thực tập
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
3. Tinh thần trách nhiệm với công việc và ý thức chấp hành kỷ luật
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
4. Kết quả thực tập theo đề tài
2. Kiểm tốn chu trình bán hàng và thu tiền tại cơng ty (Tên đơn vị thực tập).
3. Kiểm sốt nội bộ q trình thu nợ khách hàng tại cơng ty (Tên đơn vị thực tập).
4. Kiểm tốn chu trình tiền lương tại cơng ty (Tên đơn vị thực tập).
5. Kiểm tốn chu trình tài chính tại cơng ty (Tên đơn vị thực tập).
6. Kiểm tốn tài sản cố định tại cơng ty (Tên đơn vị thực tập).
7. Kiểm tốn vốn bằng tiền tại cơng ty (Tên đơn vị thực tập).
III. Ngân hàng
1. Phân tích rủi ro tín dụng tại ngân hàng (Tên đơn vị thực tập).
2. Phân tích tình hình hoạt động tín dụng ngắn hạn tại Chi nhánh Ngân hàng
3. Phân tích tình hình hoạt động tín dụng trung và dài hạn tại Chi nhánh Ngân
hàng
4. Phân tích chất lượng sản phẩm tín dụng của Chi nhánh Ngân hàng
5. Phân tích tình hình quản lý và cung cấp thẻ tại Chi nhánh Ngân hàng
6. Phân tích tình hình huy động vốn tại Chi nhánh ngân hàng
7. Hoạt động bao thanh tốn tại Chi nhánh Ngân hàng
8. Phân tích và xếp hạng tín dụng công ty ABC
9. Phân tích tình hình cho vay ngắn hạn tại chi nhánh NHTM ABC
10. Phân tích tình hình cho vay trung và dài hạn tại chi nhánh NHTM ABC
11. Phân tích tình hình cho vay tiêu dùng tại chi nhánh NHTM ABC
12. Phân tích tình hình tài sản đảm bảo (thế chấp) tại chi nhánh NHTM ABC
13. Phân tích tình hình thanh toán không dùng tiền mặt tại chi nhánh NHTM ABC
14. Biện pháp nâng cao chất lượng tín dụng tại chi nhánh NHTM ABC
15. Biện pháp phòng ngừa rủi ro tín dụng tại chi nhánh NHTM ABC
16. Biện pháp hoàn thiện các quy trình giao dòch tại chi nhánh NHTM ABC
17. Phân tích và đònh giá tài sản thế chấp tại chi nhánh NHTM ABC
18. Biện pháp hoàn thiện quy trình thẩm đònh tín dụng tại chi nhánh NHTM ABC
15
19. Phân tích tình hình huy động và sử dụng vốn tại chi nhánh NHTM ABC
20. Phân tích tình hình cho vay mua nhà ở và bất động sản tại chi nhánh NHTM
ABC
/>%20h%C3%A0nh
1. Giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh lữ hành tại Cơng ty Đầu tư thương
mại & Dịch vụ Thắng Lợi.
2. Hoạt động kinh doanh lữ hành của Cơng ty Dịch vu Du lịch Đường sắt Hà Nội
VI. Ngoại thương
1. Phân tích tình hình kinh doanh xuất khẩu tại cơng ty X
2. Phân tích tình hình kinh doanh nhập khẩu tại cơng ty X
3. Phân tích hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu tại cơng ty X
4. Thực trạng và giải pháp nhằm gia tăng kim ngạch xuất khẩu mặt hàng A tại cơng ty X
5. Quy trình tổ chức thực hiện hiện xuất khẩu mặt hàng A và giải pháp nâng cao hiệu quả
quy trình này tại cơng ty X
16
6. Quy trình tổ chức thực hiện hiện nhập khẩu mặt hàng A và giải pháp nâng cao hiệu
quả quy trình này tại cơng ty X
7. Thực trạng và giải pháp nâng cao hiệu quả quy trình giao nhận hàng hóa xuất nhập
khẩu bằng đường biển tại cơng ty X
8. Thực trạng và giải pháp nâng cao hiệu quả quy trình giao nhận hàng hóa xuất nhập
khẩu bằng đường hàng khơng tại cơng ty X
9. Tìm hiểu về hoạt động kinh doanh vận tải bằng container đường biển và kiến nghị
nhằm phát triển loại hình kinh doanh này tại hãng tàu X
10. Tìm hiểu hoạt động th tàu chuyến và kiến nghị nhằm phát triển kinh doanh dịch vụ
này tại hãng tàu X
11. Tìm hiểu về hoạt động logistics và đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt
động Logistics tại cơng ty X
12. Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động logistics và giải pháp nâng cao
hiệu quả kinh doanh dịch vụ logistics tại cơng ty X
13. Chiến lược mở rộng xuất khẩu sang thị trường A của cơng ty X
14. Phân tích SWOT nhằm đưa ra chiến lược kinh doanh hiệu quả cho cơng ty X
15. Quy trình kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất nhập khẩu tại chi cục hải quan X và một số
kiến nghị nhằm nâng cao hiệu quả quy trình này.
17
III. Kế toán quá trình bán hàng hoá
IV. Kế toán hàng tồn kho
V. Kế toán chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp
Chương II: Giới thiệu chung cơng ty Cổ phần Thương Mại Phú Nhuận
I. Giới thiệu về công ty cổ phần thương mại Phú nhuận
1. Lòch sử hình thành và phát triển của công ty
2. Chức năng
3. Nhiệm vụ và quyền hạn
4. Cơ cấu bộ máy quản lý
II. Tổ chức công tác kế toán
1. Cơ cấu bộ máy kế toán.
2. Nhiệm vụ
3. Phương pháp kế toán
III. Đánh giá chung
1. Thuận lợi
2. Khó khăn.
Chương III: Thực trạng tổ chức công tác kế toán hàng hoá tại Công ty Cổ phần
Thương mại Phú Nhuận
I. Những vấn đề chung về tổ chức kế toán hàng hoá
II. Kế toán quá trình mua hàng hoá
III. Kế toán quá trình bán hàng hoá
IV. Kế toán hàng tồn kho
V. Kế toán chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp
Chương IV: Nhận xét và kiến nghò
I. Nhận xét
1. Ưu điểm
2. Nhược điểm
3. Ngun nhân tồn tại các nhược điểm trên
II. Kiến nghò
a. Phân tích bảng cân đối kế toán.
b. Phân tích bảng kết quả kinh doanh
c. Phân tích bảng lưu chuyển tiền tệ
1.4.2. Phân tích các tỷ số tài chính.
a. Các tỷ số thanh toán
b. Các Tỷ số về đòn cân nợ
c. Các tỷ số họat động
d. Các tỷ số doanh lợi hay tỷ suất lợi nhuận
e. Các tỷ số về chứng khoán (nếu có)
1.4.3 Phân tích tài chính Du Pont
1.4.4 Phân tích nguồn và sử dụng vốn
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY AAA
2.1 Lòch sử hình thành
2.1.1. Thông tin tổng quan về công ty
2.1.2. Lòch sử hình thành
2.2 Chức năng nhiệm vụ
2.3 Tổ chức bộ máy quản lý
2.3.1. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý
2.3.2. Chức năng, nhiệm vụ từng bộ phận
2.4 Tổ chức công tác kế toán - tài chính
2.4.1 Hình thức tổ chức bộ máy kế toán và tài chính
2.4.2 Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán và tài chính
2.4.3 Chức năng, nhiệm vụ từng bộ phận
2.5 Quá trình phát triển
2.5.1 Khái quát quá trình phát triển của công ty từ ngày thành lập đến nay
2.5.2 Những thuận lợi và khó khăn hiện nay
2.5.3 Phương hướng hoạt động trong thời gian tới
CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH TẠI CÔNG TY AAA
(Khi phân tích sử dụng các bảng biểu số liệu và các biểu đồ phù hợp cho từng nội dung
phân tích)
• Doanh lợi tiêu thụ (ROS)
• Doanh lợi tài sản (ROA)
• Doanh lợi vốn chủ sở hữu (ROE)
3.2.5 Các tỷ số về chứng khoán (nếu có)
3.3. Phân tích tài chính Du Pont
3.3.1. Phân tích ROA và các nhân tố ảnh hưởng
3.3.2. Phân tích ROE và các nhân tố ảnh hưởng
3.4. Phân tích nguồn và sử dụng vốn
3.4.1. Bảng kê nguồn và sử dụng vốn
3.4.2. Bảng phân tích nguồn và sử dụng vốn
CHƯƠNG 4: BIỆN PHÁP HÒAN THIỆN TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH TẠI CÔNG TY
AAA
4.1. Nhận xét và đánh giá chung tình hình tài chính công ty AAA
4.1.1. Ưu điểm
4.1.2. Nhược điểm
4.1.3. Ngun nhân tồn tại các nhược điểm
4.2. Biện pháp hoàn thiện tình hình tài chính
4.2.1 Các biện pháp tăng doanh thu và giảm chi phí
4.2.2. Các biện pháp nâng cao hiệu suất sử dụng tài sản
4.3.3 Các biện pháp lựa chọn cơ cấu tài chính tốt nhất
20
4.3.4. Các biện pháp làm tăng tính thanh khỏan của công
4.3.5. Các biện pháp đồng bộ khác
4.3. Các kiến nghò
Kết luận.
Các phụ lục
Tài liệu tham khảo
Tên đề tài
Giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh lữ hành tại Cơng ty Đầu tư thương mại
& Dịch vụ Thắng Lợi
5.2.5 Hạch toán chuyến đi 17
II: Nâng cao hiệu quả kinh doanh lữ hành 18
1. Khái niệm 18
1.1 Hiệu quả 18
1.2 Hiệu quả hoạt động kinh doanh lữ hành 18
2.Hệ thống các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh doanh lữ hành 18
2.1Hệ thống chỉ tiêu tuyệt đối đánh giá kết quả kinh doanh chương trình du lịch 18
2.1.1 Doanh thu từ kinh doanh chương trình du lịch 18
2.1.2 Chi phí từ kinh doanh chương trình du lịch 19
2.1.3 Lợi nhuận thuần 19
2.1.4 Tổng số lượt khách 19
2.1.5 Tổng số ngày khách thực hiện 20
2.1.6 Thời gian trung bình một khách trong một chương trình du lịch 20
2.2 Hệ thống chỉ tiêu đánh giá vị thế của doanh nghiệp 21
2.2.1 Chỉ tiêu thị phần 21
2.2.2 Chỉ tiêu tốc độ phát triển liên hoàn 21
2.2.3 Tốc độ phát triển bình quân 21
2.3 Hệ thống chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh 21
2.3.1 Chỉ tiêu hiệu quả tổng quát 22
2.3.2 Tỷ suất lợi nhuận trên vốn 22
2.3.3 Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu 22
2.3.4 Số vòng quay của toàn bộ tài sản 23
2.3.5 Số vòng quay của vốn lưu động 23
2.3.6 Chỉ số nợ trên vốn của chủ sở hữu 24
3. Ý nghĩa của việc đánh giá 24
CHƯƠNG II. THỰC KINH DOANH VÀ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ KINH DOANH CỦA
CÔNG TY 25
I. Thực trạng hoạt động kinh doanh 25
1. Khái quát về Công ty DTTM&DVTL 25
1.1 Quá trình thành lập 25
1.3.2 Chính sách phân phối 50
1.3.3 Chính sách giá 50
1.3.4 Chính sách quảng cáo khuếch trương 51
2. Một số giải pháp giảm chi phí 52
2.1 Nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ của Trung tâm 52
2.2 Tạo mối quan hệ tốt với nhà cung cấp 52
3. Một số giải pháp khác 53
3.1 Kế toán và phân tích tài chính kế toán chính xác kịp thời nhằm sử dụng vốn có hiệu quả
53
23
3.2 Hồn thiện hệ thống quản lý thơng tin 54
Kết luận 57
Danh mục tài liệu tham khảo 58
Tên đề tài
Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động logistics và giải pháp
Lời cam đoan
Lời cảm ơn
Nhận xét của đơn vị thực tập
Nhận xét của giáo viên hướng dẫn
Mục lục
Danh mục các ký hiệu, chữ viết tắt
Danh sách các bảng sử dụng
Danh sách các biểu đồ, đồ thị, sơ đồ, hình ảnh
Lời mở đầu
1. Lý do chọn đề tài
2. Mục tiêu đề tài
3. Phương pháp nghiên cứu
4. Phạm vi nghiên cứu
5. Giới thiệu kết cấu chuyên đề
Chương 1 : Cơ sở lý luận
3.2. Một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh dịch vụ logistics tại cơng ty X
3.2.1. Mở rộng hoạt động tìm kiếm khách hàng
3.2.2. Mở rộng lĩnh vực hoạt động của cơng ty
3.2.3. Nâng cao chất lượng phục vụ, dịch vụ cho khách hàng
3.2.4. Đẩy mạnh và hồn thiện cơng tác marketing
3.2.5. Giải pháp tiết kiệm chi phí và rút ngắn thời gian.
3.3. Các kiến nghị
Kết luận chương 3
Kết luận chung.
Các phụ lục
Tài liệu tham khảo
25