LêLê ViệtViệt TiếnTiến
EPSDEPSD, SEE, , SEE, HUSTHUST
1.1. GiớiGiới thiệuthiệu
2.2. Ý Ý nghĩanghĩa củacủa việcviệc nângnâng caocao hệhệ sốsố côngcông suấtsuất
NỘI DUNGNỘI DUNG
3.3. PhânPhân phốiphối dung dung lượnglượng côngcông suấtsuất phảnphản
khángkháng
4.4. ChọnChọn tụtụ điệnđiện
1. 1. GiớiGiới thiệuthiệu
1.1. 1.1. HệHệ sốsố côngcông suấtsuất
•• HệHệ thốngthống xoayxoay chiềuchiều, , phụphụ tảitải nhậnnhận điệnđiện từtừ nguồnnguồn baobao
gồmgồm::
––
CôngCông suấtsuất táctác dụngdụng
(kW).
––
CôngCông suấtsuất phảnphản khángkháng
(kVAr). (máy biến áp hoặc động cơ…,
dùng
để
tạo
ra
từ
trường
)
dùng
để
tạo
ra
từ
trường
khángkháng củacủa hệhệ thốngthống::
θ
⋅
⋅
=
cos
rper
VIP
•• GiảmGiảm tổntổn thấtthất côngcông suấtsuất vàvà tổntổn thấtthất điệnđiện năngnăng ((đườngđường
dâydây vàvà máymáy biếnbiến ápáp):):
R
P
P
⋅
=
∆
2
R
V
P
P
r
⋅
θ
=
∆
22
cos
•• CảiCải thiệnthiện tổntổn thấtthất điệnđiện ápáp vàvà tăngtăng doanhdoanh thuthu
r
U
.
3
•• NângNâng caocao hệhệ sốsố côngcông suấtsuất đượcđược thựcthực hiệnhiện bằngbằng cáchcách
bùbù côngcông suấtsuất phảnphản khángkháng
1. 1. GiớiGiới thiệuthiệu
1.4. 1.4. CácCác địnhđịnh nghĩanghĩa vềvề hệhệ sốsố côngcông suấtsuất
•• HệHệ sốsố côngcông suấtsuất tứctức thờithời ( ):( ):
IU
P
S
P
.3
cos ==
ϕ
1
cos
t
ϕ
•• HệHệ sốsố côngcông suấtsuất trungtrung bìnhbình( ): ( ): giágiá trịtrị trungtrung bìnhbình
củacủa
hệhệ
sốsố
côngcông
suấtsuất
tứctức
thờithời
tb
ϕ
2.2. 2.2. NângNâng caocao bằngbằng bùbù côngcông suấtsuất phảnphản khángkháng
•• XácXác địnhđịnh dung dung lượnglượng bùbù côngcông suấtsuất phảnphản khángkháng
PSPS
TảiTải
PP
Q’= Q Q’= Q QQ
cc
PP
VArVAr
QQ
cc
θθ''
QQ
cc
Q’Q’
PP
θθ
S’S’
SS
)'tan(tan'
θ
−
θ
=
−
=
PQQQ
c
θ: Góc ứng với hệ số công suất tự nhiên
θ': Góc ứng với hệ số công suất yêu cầu
++ VốnVốn đầuđầu tưtư thấpthấp
–– NhạyNhạy vớivới giaogiao độngđộng điệnđiện ápáp vìvì dung dung lượnglượng bùbù tỷtỷ lệlệ vớivới bìnhbình
phươngphương điệnđiện ápáp. .
–– KếtKết cấucấu kémkém chắcchắc chắnchắn. . KhiKhi quáquá ápáp trêntrên 10% 10% tụtụ cócó thểthể nổnổ, ,
cháycháy
–– KhiKhi đóngđóng tụtụ cócó dòngdòng điệnđiện xungxung kíchkích, , khikhi cắtcắt cócó tồntồn tạotạo điệnđiện ápáp
dưdư
⇒⇒
TụTụ bùbù tĩnhtĩnh dùngdùng trongtrong cáccác lướilưới điệnđiện ápáp địnhđịnh mứcmức đếnđến 35kV, 35kV, vớivới
dung dung lượnglượng bùbù thấpthấp ((QbQb<5000kVAr)<5000kVAr)
••
MáyMáy bùbù đồngđồng bộbộ
::
++ CóCó thểthể chạychạy đượcđược haihai chếchế độđộ ((thuthu vàvà phátphát côngcông suấtsuất phảnphản
khángkháng
++ ĐiềuĐiều chỉnhchỉnh đượcđược điệnđiện ápáp đầuđầu cựccực máymáy bùbù
++
KhôngKhông
phụphụ
thuộcthuộc
điệnđiện
ápáp
lướilưới
2. 2. CácCác biệnbiện pháppháp nângnâng caocao hệhệ sốsố côngcông suấtsuất
2.2. 2.2. CácCác loạiloại thiếtthiết bịbị bùbù
++
KhôngKhông
phụphụ
•• GiảGiả thiếtthiết::
––
ẢnhẢnh
hưởnghưởng
củacủa
QQ
đếnđến
hệhệ
sốsố
tảitải
Q Q ∆∆QQ
CC
QQ
CHCH
QQ
CLCL
QQ
CHCH
RR
TT
RR
LL
SS
QQ
Q Q QQ
CLCL
QQ
CLCL
QQ
––
, IC
CL
: Suất vốn đầu tư cho một đơn vị dung lượng bù phía cao
áp và hạ áp ($/kVAr)
(
)
CLCLCHCH
ICQICQKZ
1
+
=
(
)
(
)
EL
C
T
CL
cTLsFR
V
QQ
R
V
QQ
Z ⋅⋅⋅
⋅⋅−
−=
)(2
2
CLCCH
QQQ
−
∆
=
0=
CL
dQ
dZ
⇒
•• PhânPhân phốiphối dung dung lượnglượng bùbù trongtrong mạngmạng hìnhhình tiatia
3. 3. PhânPhân phốiphối dung dung lượnglượng bùbù
3.3. 3.3. BàiBài toántoán phânphân phốiphối dung dung lượnglượng
QQ
11
rr
11
rr
22
11
22
00
QQ
C1C1
QQ
constQQ
k
Ek
Ckk
CkC
⇒
⋅⋅⋅⋅
−
+⋅⋅=
∑
=1
2
2
)(
Chọn
(
)
0)(
.2
.
2
=⋅⋅⋅⋅
−
−=
∂
=−
⇒
E
C
cTLsF
VICK
) (2
2
=λ
⇒
(1)
k
E
Chọn
⇒
( )
∑∑
==
⋅λ=−
n
k
k
n
k
Ckk
r
QQ
11
1
=
=
∑
n
k
k
eq
r
R
Trong đó
VD. 1. Mạng hình tia bốn nhánh, tổng dung lượng bù cho mạng là
1200kVAr. Thông số các nhánh như sau:
r
1
= 0.1Ω; Q
1
= 400 kVAr
r
2
= 0.05Ω ; Q
2
= 400 kVAr Xác định Q
1
4
Tương tự, Q
C2
= 406kVAr ; Q
C3
= 338kVAr ; Q
C4
= 153kVAr
1
11
).(
r
RQQ
QQ
eqC
C
−
−=
Ω=
=
−
Q
C(n-1)n
: Tổng CSPK bù cần
phân
phối
tại
nút
n.
rr
nn
nn
QQ
(n(n 1)n1)n
nn 11
QQ
phân
phối
tại
nút
n.
(
)
n
eqnnnCnn
nCn
r
RQQ
QQ
.
)1()1( −−
c3
r
12
= 0.004 Ω; Q
12
= Q
2
+ Q
3
=300 kVAr
r
1
= 0.008 Ω; Q
1
= 100 kVAr
Giải : Q = Q
1
+ Q
12
= 350 kVAr
rr
1212
rr
33
rr
QQ
33
QQ
1212
; ; QQ
QQ
CC11
QQ
22
QQ
C2C2
QQ
C3C3
rr
11
Ω
=
+
=
0048
.
0
)
//(
12211
r
R
r
R
eqeq
1
1
11
).(
r
008.0)210250(
200
).(
2
21212
22
=
×−
−=
−
−=
kVArQQQ
CCC
37
2123
=
−
=
•• Theo Theo chuẩnchuẩn: IEEE Std. 18: IEEE Std. 18 20022002
•• Dung Dung lượnglượng bùbù: 50: 50 500kVAr500kVAr
4. 4. ChọnChọn tụtụ điệnđiện
2
2
1
r
C
V
Q
f
C ⋅
vị
bù
••
ĐiềuĐiều chỉnhchỉnh dung dung lượnglượng bùbù::
•• ĐiềuĐiều chỉnhchỉnh theotheo điệnđiện ápáp: : phươngphương pháppháp nàynày vừavừa nângnâng caocao đượcđược hệhệ sôsô, ,
vừavừa ổnổn địnhđịnh đượcđược điệnđiện ápáp nênnên đượcđược dùngdùng phổphổ biếnbiến
•• ĐiềuĐiều chỉnhchỉnh theotheo thờithời giangian. . ChỉChỉ ápáp dụngdụng đốiđối vớivới cáccác phụphụ tảitải cócó ĐTPT ĐTPT
tươngtương
đốiđối
ổnổn
địnhđịnh
4. 4. ChọnChọn tụtụ điệnđiện
tươngtương
đốiđối
ổnổn
địnhđịnh
•• ĐiềuĐiều chỉnhchỉnh theotheo dòngdòng điệnđiện phụphụ tảitải
•• ĐiềuĐiều chỉnhchỉnh theotheo hướnghướng củacủa côngcông suấtsuất phảnphản khángkháng
••
VậnVận hànhhành tụtụ điệnđiện::
•• ĐốiĐối vớivới lướilưới điệnđiện caocao ápáp tụtụ điệnđiện đượcđược đặtđặt trongtrong phòngphòng riêngriêng
•• ĐốiĐối vớivới lướilưới điệnđiện hạhạ ápáp, , tụtụ đượcđược lắplắp trongtrong tủtủ tụtụ bùbù, , cócó thểthể đặtđặt cạnhcạnh
cáccác tủtủ phânphân phốiphối điệnđiện
•• LưuLưu ý ý chốngchống cháycháy nổnổ tụtụ điệnđiện khikhi vậnvận hànhhành (do (do quáquá điệnđiện ápáp đặtđặt lênlên tụtụ) )
hoặchoặc phátphát nóngnóng do do tổntổn thấtthất côngcông suấtsuất táctác dụngdụng củacủa bảnbản thânthân trụtrụ
•• T. A. Short, T. A. Short,
Electric power distribution equipment Electric power distribution equipment
and systemsand systems