Một số đề kiểm tra chương 4 đại số 8 - Pdf 28

ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ 8
TUẦN 33 – TIẾT 67. THỜI GIAN : 45’
GV soạn : Phạm Văn Đức
Đề 1
I/ MA TRẬN
Nội dung
Các mức độ cần đánh giá
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng cộng
TN Tự luận TN Tự luận TN Tự luận TN TL
Bất phương trình
bậc nhất 1 ẩn
3
1,5đ
2

1
1,5đ
3
1,5đ
3
4,5đ
Bất đẳng thức 2

1

2

1

Phương trình chứa
dấu giá trị tuyệt đối

ˆ
A B+
= 180
0
c/

ˆ ˆ
ˆ
A B C+ + >
180
0
d/
ˆ
ˆ
A B+ ≥
180
0
Câu 5/ Nghiệm của phương trình
x 5 1− =
là
a/ x = 0 ; x = 6 b/ x = 6 c/ x = 4 ; x = 6 d/ x = 1 ; x = 4.
Câu 6/ Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình

-5
0

a/ x > 0 b/ x > -5 c/ x

- 5 d/ x


x

– 1 ( 0,25đ)
Vậy S = { x/ x

-1} ( 0,25đ )
* Hình vẽ đúng (0.5đ )
-1
0
b/
8 5
4
x−
< -3


8 - 5x < -12 ( 0,25đ)

- 5x < -20 ( 0,25đ)


x > 4 ( 0,25đ)
Vậy S = { x/ x > 4} ( 0,25đ)
* Hình vẽ đúng (0,5đ )
0
4
c/ 4 – 2x

3( x – 2 )





( 0,25đ) nên ta có hai trường hợp :
TH 1 : 3x – 4 = x ( nếu x

0 )


3x – x = 4


2x = 4


x = 2 ( nhận ) ( 0,25đ)
TH 2 : 3x – 4 = - x ( nếu x < 0 )


3x + x = 4


4x = 4


x = 1 ( loại ) ( 0,25đ)
Vậy tập nghiệm S = { 2 } ( 0,25đ)
ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ 8
TUẦN 33 – TIẾT 67 . THỜI GIAN : 45’
Đề 2

180
0
c/
ˆ
ˆ
A B+ <
180
0
d/ Cả a,b đúng
B/ TỰ LUẬN: (7đ):
Câu 1: ( 4đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
a/ 8x + 2 < 7x – 1 b/
4 11
6
3
x−
< −
Câu 2: ( 2đ) Cho a > b . Chứng minh
a/ 2a + 3 > 2b + 1 b/ 5 – a < 5 - b
Câu 3: ( 1đ) Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức
A = 2 x + 3 +
3x−
khi x > 0
ĐÁP ÁN
A/ TRẮC NGHIỆM: (3đ): Mỗi câu đúng được 0,5đ.
Câu 1 - b, Câu 2 – b, Câu 3 – a, Câu 4 – c , Câu 5 – d, Câu 6 – c

B/ TỰ LUẬN: (7đ):
Câu 1: ( 4đ)
a/ 8x + 2 < 7x – 1

Cộng 2 vế của BĐT 2a > 2b với 1 có 2a + 1 > 2b +1. ( 0,25đ)
Do 3 > 1, cộng 2 vế của BĐT 3 > 1 với 2a có 2a + 3 > 2a +1 ( 0,25đ)
Theo tính chất bắc cầu ta suy ra 2a + 3 > 2b +1 ( 0,25đ)
b/ Từ a > b , nhân 2 vế của BĐT với -1 ta có -a < -b, ( 0, 5đ)
cộng 5 vào cả 2 vế của BĐT-a < -b ta được 5 - a < 5 – b ( 0, 5đ)
Câu 3: ( 1đ)
A = 2 x + 3 +
3x−
khi x > 0
Khi x > 0 , ta có -3x < 0 nên
3x−
= - (-3x) = 3x ( 0,5đ)
Vậy A = 2 x + 3 + 3x ( 0,25đ)
= 5x + 3 ( 0,25đ)
ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ 8
TUẦN 33 – TIẾT 67. THỜI GIAN : 45’
Đề 3
A/ TRẮC NGHIỆM (3đ):
Hãy chọn câu đúng
Câu 1/ Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không là bất phương trình
bậc nhất một ẩn?
a/ 5x -5 < 0 b/ x - 3 < 9 c/ 2x + 10 > 0 d/ 0x + 5 > 0
Câu 2/ Nghiệm của bất phương trình 3x > 24 là :
a/ x > 21 b/ x < – 21 c/ x > 8 d/ x < 8
Câu 3/ Nếu -5a < -5b thì :
a/ a = b b/ a < b c/ a > b d/ a ≤ b
Câu 4 : Cho tam giác ABC , khẳng định đúng là :
a/
ˆ
ˆ

4 5
7
2

>
x
Câu 2: ( 2đ) Cho a > b . Chứng minh
a/ 2a + 5 > 2b + 2 b/ 3 – a < 3 - b
Câu 3: ( 1đ) Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức
A = 2 x + 4 +
5x−
khi x > 0
ĐÁP ÁN
A/ TRẮC NGHIỆM: (3đ): Mỗi câu đúng được 0,5đ.
Câu 1 - d, Câu 2 – c, Câu 3 – c, Câu 4 – b , Câu 5 – b, Câu 6 – b

B/ TỰ LUẬN: (7đ):
Câu 1: ( 4đ)
a/ 5 x – 10 > 3x - 2


5x – 3x > -2 + 10 ( 0,25đ)


2x > 8 ( 0,25đ)


x > 4 (0,25đ)
Vậy S = { x/ x >4} ( 0,25đ)
* Hình vẽ đúng (1đ )

Câu 3: ( 1đ)
A = 2x + 4 +
5x−
khi x > 0
Khi x > 0 , ta có -5x < 0 nên
5x−
= - (-5x) = 5x ( 0,5đ)
Vậy A = 2 x + 4 + 5x ( 0,25đ)
= 7x + 4 ( 0,25đ)
HÌNH VẼ BỔ SUNG NẾU CẦN THAY ĐỔI
0
2

0
2
-3
0
-3
0
0
-2
0
4
3
2
0

0
-1
-5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status