Bài t p môn Tài Chính Doanh Nghi pậ ệ
L p 35K7_PVDớ
Báo cáo tài chính CTCP v n t i xăng d u VIPCO trong các năm 2008, 2009ậ ả ầ
1. B ng cân đ i k toán ả ố ế
ĐVT : VNĐ
Tài s n ng n h nả ắ ạ
Ti nề
Các kho n đ u t tài chính ng n h nả ầ ư ắ ạ
Các kho n ph i thuả ả
Ph i thu c a khách hàngả ủ
Tr tr c cho ng i bánả ướ ườ
Ph i thu n i bả ộ ộ
Ph i thu theo ti n đ h p đ ng xây d ngả ế ộ ợ ồ ự
Các kho n ph i thu khácả ả
D phòng các kho n ph i thu khó đòiự ả ả
Hàng t n khoồ
Hàng mua đang đi đ ngườ
Nguyên li u, v t li u t n khoệ ậ ệ ồ
Công c , d ng c trong khoụ ụ ụ
Chi phí s n xu t d dangả ấ ở
Thành ph m t n khoẩ ồ
Hàng hóa t n khoồ
Hàng g i đi bánở
D phòng gi m giá hàng t n khoự ả ồ
Tài s n ng n h n khácả ắ ạ
Tài s n dài h nả ạ
Các kho n ph i thu dài h nả ả ạ
Tài s n c đ nhả ố ị
TSCĐ h u hìnhữ
Nguyên giá
Giá tr hao mòn lũy kị ế
Vay và n dài h nợ ạ
D phòng tr c p th t nghi pự ợ ấ ấ ệ
V n ch s h uố ủ ở ữ
V n đ u t CSHố ầ ư
Th ng d v n c ph nặ ư ố ổ ầ
C phi u quổ ế ỹ
Chênh l ch t giá h i đoáiệ ỷ ố
Qu đ u t phát tri nỹ ầ ư ể
Qu d phòng tài chínhỹ ự
L i nhu n sau thu ch a phân ph iợ ậ ế ư ố
T NG NGU N V NỔ Ồ Ố
VIP (CTCP v n T i Xăng D u VIPCO) – HOSEậ ả ầ
ĐVT : Tri u đ ngệ ồ
T ng doanh thuổ
Các kho n gi m trả ả ừ
Doanh thu thu nầ
Giá v n hàng bánố
L i nhu n g pợ ậ ộ
2. Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanhế ả ạ ộ
Doanh thu ho t đ ng tài chínhạ ộ
Chi phí ho t đ ng tài chínhạ ộ
Trong đó: lãi vay ph i trả ả
Chi phí bán hàng
Chi phí qu n lý doanh nghi pả ệ
L i nhu n thu n t HĐKDợ ậ ầ ừ
Thu nh p khácậ
Chi phí khác
L i nhu n khácợ ậ
T ng l i nhu n tr c thuổ ợ ậ ướ ế
Thu TNDN ph i n pế ả ộ
L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng đ u t ư ể ề ầ ừ ạ ộ ầ ư
L u chuy n ti n thu n t HĐTCư ể ề ầ ừ
Ti n nh n v n góp c a ch s h u ề ậ ố ủ ủ ở ữ
Ti n chi tr v n góp cho các CSH,mua l i c phi u c a DN đã phát hànhề ả ố ạ ổ ế ủ
Ti n vay ng n h n dài h n nh n đ cề ắ ạ ạ ậ ượ
Ti n chi tr g c vayề ả ố
C t c, l i nhu n tr cho ch s h u ổ ứ ợ ậ ả ủ ở ữ
L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng tài chính ư ể ề ầ ừ ạ ộ
L u chuy n ti n thu n trong kỳ ư ể ề ầ
Ti n và các kho n t ng ng ti n t n đ u kỳề ả ươ ứ ề ồ ầ
nh h ng thay đ i t giá quy đ i ngo i tẢ ưở ổ ỷ ổ ạ ệ
Ti n và t ng ng ti n cu i kỳ ề ươ ứ ề ố
Báo cáo tài chính CTCP v n t i xăng d u VIPCO trong các năm 2008, 2009ậ ả ầ
Năm 2008 Năm 2009
272,111,681,142 197,238,522,477
113,249,946,649 4,835,225,387
43,116,457,418 11,079,207,916
44,131,832,494 78,700,010,784
32,717,994,405 10,507,875,901
1,231,541,439 58,399,561,734
5699008 -
- -
10,176,597,642 9,792,573,149
- -
47,895,272,283 77,545,672,695
- -
- -
- -
- -
- -
3,886,064,220 10,456,638,107
11,363,637 2,224,280,082
1,741,961,993 1,495,669,736
10,763,187,459 4,403,005,124
3,634,442,320 8,902,192,299
7,113,082,960 39,406,474,723
4,355,305,264 7,339,579,942
6,036,151,609 5,522,858,028
11,363,637
-
492,876,240,435 1,056,874,708,645
492,562,104,615 1,056,606,070,425
314,135,820 268,638,220
772,558,130,792 804,732,841,777
598,077,850,000 598,077,850,000
- 5,633,094,834
-26,447,861,783 -
- -298,275,683
134,418,118,290 149,725,482,255
12,688,361,414 17,527,914,287
538,216,628,761 34,066,776,084
1,407,635,257,716 2,138,928,454,333
Năm 2008 Năm 2009
1,075,078,613,091 524,710,447,978
- -
1,075,078,613,091 524,710,447,978
931,336,275,660 375,800,667,871
143,742,337,431 148,909,780,107
38,254,013,791 21,480,579,370
88,916,207,377 89,714,252,884
39,109,153,100 288,053,007,714
-14,189,869,909 -963,308,596,435
1600592000 353,050,951
-615,534,402,620 -32,046,670,000
546,722,617,629 -
-17,500,000,000 20,102,378,772
-
8,187,638,929 -945,099,413,053
-90,713,423,971 -945,099,413,053
- 32,080,956,617
-26,447,861,783 -
156,084,969,775 911,852,809,580
-171,744,485,873 -288,301,960,470
-35,862,709,200 -46,934,596,000
-77,970,087,081 608,697,209,727
-129,574,357,952 -108,349,195,612
242,817,227,262 113,249,946,649
7077339 -65525650
113,249,946,649 4,835,225,387
1. H S KH NĂNG THANH TOÁNỆ Ố Ả
1.1 h s kh năng thanh toán hi n th i = t ng tslđ / n ng n h n ệ ố ả ệ ờ ổ ợ ắ ạ
NĂM 2008
Ti nề 113,249,946,649
Các kho n đ u t tài chính ng n h nả ầ ư ắ ạ 43,116,457,418
Các kho n ph i thuả ả 44,131,832,494
Ph i thu c a khách hàngả ủ 32,717,994,405
Tr tr c cho ng i bánả ướ ườ 1,231,541,439
Ph i thu n i bả ộ ộ 5699008
Ph i thu theo ti n đ h p đ ng xây d ngả ế ộ ợ ồ ự -
Các kho n ph i thu khácả ả 10,176,597,642
Thu và các kho n ph i tr nhà n cế ả ả ả ướ 1,741,961,993
Ph i tr công nhân viênả ả 10,763,187,459
Chi phí ph i trả ả 3,634,442,320
Ph i tr n i bả ả ộ ộ 7,113,082,960
Các kho n ph i tr ph i n p khácả ả ả ả ộ 4,355,305,264
Qu khen th ng,phúc l iỹ ưở ợ 6,036,151,609
DT ch a th c hi nư ự ệ 11,363,637
N đ n h nợ ế ạ 142,200,886,489
Ti nề 113,249,946,649
H s kh năng thanh toán t c th i ệ ố ả ứ ờ 0.7964
NĂM 2008 NĂM 2009
0.0000
0.5000
1.0000
1.5000
2.0000
2.5000
1.9136
0.7243
1.5768
0.4395
0.7964
0.0174
H s kh năng thanh toánệ ố ả
H s kh năng thanh toán hi n th i ệ ố ả ệ ờ H s kh năng thanh toán nhanhệ ố ả
H s kh năng thanh toán t c th i ệ ố ả ứ ờ
Năm
Bi u đ cũng cho th y, t năm 2008 - 2009, các ch s gi m m nh.ể ồ ấ ừ ỉ ố ả ạ
2.H S K T C U TÀI CHÍNH (C C U V N)Ệ Ố Ế Ấ Ơ Ấ Ố
2.1 H s n t ng quát = N / t ng tài s nệ ố ợ ổ ợ ổ ả
2.3. H s nhân v n CSH = T ng TS / v n CSHệ ố ố ổ ố
NĂM 2008
T ng tài s nổ ả 1,407,635,257,716
V n ch s h uố ủ ở ữ 772,558,130,792
H s nhân v n CSHệ ố ố 1.8220
2.4. H s b o đ m tr lãi = (EBIT + kh u hao) / lãi ph i tr ệ ố ả ả ả ấ ả ả
NĂM 2008
T ng l i nhu n tr c thuổ ợ ậ ướ ế 74,250,007,770
92,526,547,214
Lãi vay ph i trả ả 37,518,719,298
EBIT 111,768,727,068
H s b o đ m tr lãiệ ố ả ả ả 5.4452
Năm 2008: H s n so v i v n ch s h u năm 2008 là 0,8220_có nghĩa là t ng ng v i ệ ố ợ ớ ố ủ ở ữ ươ ứ ớ
m i đ ng v n ch s h u, công ty s d ng 0.8220 đ ng n vay. H s n năm 2008 th p h n ỗ ồ ố ủ ở ữ ử ụ ồ ợ ệ ố ợ ấ ơ
1 => công ty hi n s d ng ít n h n là s d ng v n ch s h u đ tài tr cho tài s n. Đi u này ệ ử ụ ợ ơ ử ụ ố ủ ở ữ ể ợ ả ề
có m t tích c c là kh năng t ch tài chính và kh năng còn đ c vay n c a công ty cao. Tuy ặ ự ả ự ủ ả ượ ợ ủ
nhiên, m t trái c a nó là công ty không t n d ng đ c l i th c a đòn b y tài chính và m t đi ặ ủ ậ ụ ượ ợ ế ủ ẩ ấ
c h i ti t ki m thu t vi c s d ng n .ơ ộ ế ệ ế ừ ệ ử ụ ợ
Năm 2009: Trong năm 2009, h s n so v i v n ch s h u tăng lên, đ t 1,6579 => cho th y ệ ố ợ ớ ố ủ ở ữ ạ ấ
m c đ s d ng n c a công ty g p 1,6579 l n v n ch s h u. H s này l n h n 1, cho ứ ộ ử ụ ợ ủ ấ ầ ố ủ ở ữ ệ ố ớ ơ
th y công ty s d ng n nhi u h n s d ng v n ch s h u đ tài tr cho tài s n. Đi u này s ấ ử ụ ợ ề ơ ử ụ ố ủ ở ữ ể ợ ả ề ẽ
khi n cho công ty quá ph thu c vào n vày và kh năng t ch tài chính cũng nh kh năng ế ụ ộ ợ ả ự ủ ư ả
còn đ c vay n c a công ty th p.ượ ợ ủ ấ
Kh u hao ấ
3.H S S D NG CÁC NGU N L C (KH NĂNG HO T Đ NG)Ệ Ố Ử Ụ Ồ Ự Ả Ạ Ộ
3.1. Kỳ thu ti n bình quân (ngày) = s ngày trong kỳ / s vòng quay c a các kho n ph i thu ề ố ố ủ ả ả
H s kh năng tr lãi ph n ánh kh năng trang tr i lãi vay c a công ty t l i nhu n ho t đ ng ệ ố ả ả ả ả ả ủ ừ ợ ậ ạ ộ
s n xu t kinh doanh. Trong năm 2008 và 2009, h s kh năng tr lãi l n l t là 5.4452 và ả ấ ệ ố ả ả ầ ượ
4.5123. Đi u này có nghĩa là công ty t o ra đ c l i nhu n tr c thu g p 5.4452 l n chi phí ề ạ ượ ợ ậ ướ ế ấ ầ
lãi vay (năm 2008) và g p 4.5123 l n (năm 2009). Nh v y, kh năng tr lãi c a công ty r t t t. ấ ầ ư ậ ả ả ủ ấ ố
NĂM 2008
Doanh thu 1,075,078,613,091
S d cu i kỳ các kho n ph i thu ố ư ố ả ả 44,131,832,494
S vòng quay c a các kho n ph i thuố ủ ả ả 24.3606
Kỳ thu ti n bình quân (ngày)ề 14.7780
3.2. Hi u su t s d ng TSCĐ = Doanh thu thu n / giá tr TSCĐệ ấ ử ụ ầ ị
NĂM 2008
Doanh thu thu nầ 1,075,078,613,091
Tài s n c đ nhả ố ị 880,530,573,858
Hi u su t s d ng TSCĐệ ấ ử ụ 1.2209
=> Năm 2008 s d ng tài s n c đ nh hi u qu h n năm 2009ử ụ ả ố ị ệ ả ơ
3.3. Hi u su t s d ng t ng tài s n = doanh thu thu n / t ng tài s nệ ấ ử ụ ổ ả ầ ổ ả
NĂM 2008
Doanh thu thu nầ 1,075,078,613,091
T ng tài s nổ ả 1,407,635,257,716
Hi u su t s d ng t ng tài s nệ ấ ử ụ ổ ả 0.7637
Hi u su t s d ng t ng tài s n (%) ệ ấ ử ụ ổ ả 76.3748%
=> Năm 2008 s d ng t ng tài s n hi u qu h n năm 2009ử ụ ổ ả ệ ả ơ
T s này dùng đ đo l ng hi u qu và ch t l ng qu n lý kho n ph i thu. Nó cho bi t bình ỷ ố ể ườ ệ ả ấ ượ ả ả ả ế
quân m t kho n thu ph i m t bao nhiêu ngày.ộ ả ả ấ
Năm 2008: Kỳ thu ti n bình quân c a công ty là 14.7780. Bình quân đ thu m t kho n thu ph i ề ủ ể ộ ả ả
m t h n 14 ngàyấ ơ
Năm 2009: Kỳ thu ti n bình quân c a công ty là 53.9955. Bình quân đ thu m t kho n thu ph i ề ủ ể ộ ả ả
m t h n 53 ngàyấ ơ
=> Đi u này cho th y r ng th c t chính sách qu n lý kho n ph i thu c a công ty trong năm ề ấ ằ ự ế ả ả ả ủ
2009 ch a đ c th c hi n m t cách h p lý so v i năm 2008.ư ượ ự ệ ộ ợ ớ
Năm 2008: M t đ ng tài s n c đ nh t o ra 1.2209 đ ng Doanh thu trong m t kìộ ồ ả ố ị ạ ồ ộ
Năm 2009: M t đ ng tài s n c đ nh t o ra 0.4513 đ ng Doanh thu trong m t kì. ộ ồ ả ố ị ạ ồ ộ
Năm 2008: M t đ ng tài s n b ra mang v 0.7637 đ ng Doanh thu trong 1 kìộ ồ ả ỏ ề ồ
Năm 2009: M t đ ng tài s n b ra mang v 0.2453 đ ng Doanh thu trong m t kìộ ồ ả ỏ ề ồ ộ
đ n thanh kho n, qu n lý tài s n và qu n lý n cu i cùng s có tác đ ng và đ c ph n ánh ế ả ả ả ả ợ ố ẽ ộ ượ ả ở
kh năng sinh l i c a công ty. Đ đo l ng kh năng sinh l i chúng ta có th s d ng các t s ả ợ ủ ể ườ ả ợ ể ử ụ ỷ ố
sau:
Năm 2008: MDL tiêu th s n ph m b ng 7.2795% cho ta bi t: 100 đ ng doanh thu t o ra đ c ụ ả ẩ ằ ế ồ ạ ượ
7.2795 đ ng l i nhu n dành cho c đông.ồ ợ ậ ổ
NĂM 2008 NĂM 2009
0.0000
0.2000
0.4000
0.6000
0.8000
1.0000
1.2000
1.4000
0.0000
10.0000
20.0000
30.0000
40.0000
50.0000
60.0000
Hi u su t s d ng TSCĐệ ấ ử ụ
Hi u su t s d ng t ng tài s nệ ấ ử ụ ổ ả
Kỳ thu ti n bình quân (ngày)ề
4.2. H s kh năng sinh l i c b n = EBIT / T ng tài s nệ ố ả ợ ơ ả ổ ả
NĂM 2008
EBIT 111,768,727,068
T ng tài s nổ ả 1,407,635,257,716
H s kh năng sinh l i c b nệ ố ả ợ ơ ả 7.9402%
4.3. MDL tài s n có (ROA) = L i nhu n (sau thu ) / t ng tài s nả ợ ậ ế ổ ả
Năm
Ph ng pháp so sánh theo ngành năm 2009ươ
Lo i t sạ ỷ ố K t quế ả
H s kh năng thanh toán hi n t iệ ố ả ệ ạ 0.72
H s kh năng thanh toán nhanhệ ố ả 0.44
Hi u su t s d ng t ng tài s nệ ấ ử ụ ổ ả 0.25
h s nệ ố ợ 1.60
H s l i nhu n ròng trên tài s n (ROA) đo l ng kh năng sinh l i trên m i đ ng tài s n ệ ố ợ ậ ả ườ ả ợ ỗ ồ ả
c a công ty. Vì ROA c a năm 2008 l n h n năm 2009 nên kh năng sinh l i trên m i đ ng tài ủ ủ ớ ơ ả ợ ỗ ồ
s n c a công ty trong năm 2008 cao h n trong năm 2009. Nguyên nhân là do kh năng sinh l i ả ủ ơ ả ợ
căn b n th p c ng v i chi phí lãi cao do s d ng nhi u n đã làm cho ROA c a công ty th p.ả ấ ộ ớ ử ụ ề ợ ủ ấ
Đ ng trên góc đ c đông, ch s ROE là quan tr ng nh t. H s này đo l ng kh năng ứ ộ ổ ỉ ố ọ ấ ệ ố ườ ả
sinh l i trên m i v n c đông th ng. Nhà phân tích ch ng khoán, cũng nh các c đông đ c ợ ỗ ố ổ ườ ứ ư ổ ặ
bi t quan tâm đ n h s này. ROE năm 2008 cao h n năm 2009 đi u đó ch ng t kh năng sinh ệ ế ệ ố ơ ề ứ ỏ ả
l i trên m i đ ng v n c đông th ng t t h n. Năm 2009, h i th p so v i năm 2008, nh ng ợ ỗ ồ ố ổ ườ ố ơ ơ ấ ớ ư
không quá th p nh h s ROA. Đi u này ch ng t đòn b y tài chính có tác d ng làm gia tăng ấ ư ệ ố ề ứ ỏ ẩ ụ
l i nhu n ròng dành cho c đôngợ ậ ổ
H s kh năng thanh toán hi n t i th p h n r t nhi u so v i trung bình ngành => kh năng thanh toán c a ệ ố ả ệ ạ ấ ơ ấ ề ớ ả ủ
công ty trong th i đi m hi n t i r t kém => khó thuy t ph c nhà tài tr cho vay thêm n .ờ ể ệ ạ ấ ế ụ ợ ợ
Khi so sánh v i bình quân ngành, ta th y h s kh năng thanh toán nhanh c a Vipco quá chênh l ch (0.44 ớ ấ ệ ố ả ủ ệ
so v i 1.60) => công ty c n c i thi n bi n pháp tích c c h n trong vi c c t gi m hàng t n kho.ớ ầ ả ệ ệ ự ơ ệ ắ ả ồ
NĂM 2008 NĂM 2009
0.0000%
2.0000%
4.0000%
6.0000%
8.0000%
10.0000%
12.0000%
7.2795%
= 9,8953 % * 24,5315 % * 2,6579
= 2,4274 % * 2,6579
= 6,4520 %
Hi u su t s d ng t ng tài s n c a công ty th p h n so v i bình quân ngành, cho th y r ng bình quân m t ệ ấ ử ụ ổ ả ủ ấ ơ ớ ấ ằ ộ
đ ng tài s n c a công ty t o ra đ c ít doanh thu h n so v i bình quân ngành nói chung. Trong t ng lai, công ồ ả ủ ạ ượ ơ ớ ươ
ty nên chú ý c i thi n sao cho hi u qu s d ng tài s n đ c t t h n b ng cách n l c gia tăng doanh thu ho c ả ệ ệ ả ử ụ ả ượ ố ơ ằ ỗ ự ặ
bán b t đi nh ng tài s n đ ng không c n thi t. ớ ữ ả ứ ọ ầ ế
T s n trên t ng tài s n, th ng g i là t s n , đo l ng m c đ s d ng n c a công ty so v i tài s n. ỷ ố ợ ổ ả ườ ọ ỷ ố ợ ườ ứ ộ ử ụ ợ ủ ớ ả
T ng n bao g m n ng n h n và n dài h n ph i tr . Ch n th ng thích công ty có t s n th p vì th ổ ợ ồ ợ ắ ạ ợ ạ ả ả ủ ợ ườ ỷ ố ợ ấ ế
công ty có kh năng tr n cao h n. Ng c l i, c đông l i mu n có t s n cao vì vi c s d ng đòn b y tài ả ả ợ ơ ượ ạ ổ ạ ố ỷ ố ợ ệ ử ụ ẩ
chính s gia tăng kh năng kh năng sinh l i cho c đông. Mà h s n t ng quát c a công ty l n h n bình ẽ ả ả ợ ổ ệ ố ợ ổ ủ ớ ơ
quân ngành năm 2009 (0.6238 > 0.49) => h s n t ng quát cao => trong năm này, công ty ch u tác đ ng l n ệ ố ợ ổ ị ộ ớ
c a đòn b y tài chính. Tuy nhiên, h s ROA và ROE c a công ty l i th p => ho t đ ng kinh doanh c a công ủ ẩ ệ ố ủ ạ ấ ạ ộ ủ
ty kém hi u qu ; vi c vay v n s tác đ ng tiêu c c, gi m hi u qu kinh doanh c a công ty.ệ ả ệ ố ẽ ộ ự ả ệ ả ủ
5. Phân tích Du Pont năm 2009
Nhân v iớ
Nhân v iớ
chia cho
Qua hai năm 2008 và 2009, kh năng thanh kho n, kh năng sinh l i và hi u su t s d ng ả ả ả ợ ệ ấ ử ụ
tài s n ngày càng kém. Tuy công ty v n t ch đ c v m t tài chính nh ng l i không ả ẫ ự ủ ượ ề ặ ư ạ
t n d ng đ c đòn b y tài chính và đánh m t đi c h i ti t ki m thu t vi c s d ng ậ ụ ượ ẩ ấ ơ ộ ế ệ ế ừ ệ ử ụ
n .ợ
ROA = 2.4274%
t ng tài s n / v n ch s h u = 2.6579ổ ả ố ủ ở ữ
Hi u su t s d ng t ng TS = 24.5315 ệ ấ ử ụ ổ
%
MDL tiêu th s n ph m = 9,8953%ụ ả ẩ
L i nhu n ròng = ợ ậ
51921410673
NĂM 2009
197,238,522,477
77,545,672,695
272,320,903,911
0.4395
T s thanh toán là t s đo l ng kh năng thanh toán n ng n h n c a công ty. Lo i t s ỷ ố ỷ ố ườ ả ợ ắ ạ ủ ạ ỷ ố
này g m: T s thanh toán hi n th i, t s thanh toán nhanh và t s thanh toán t c th i. Đ ng ồ ỷ ố ệ ờ ỷ ố ỉ ố ứ ờ ứ
trên góc đ ngân hàng, hai t s này quan tr ng vì nó giúp chúng ta đánh giá đ c kh năng ộ ỷ ố ọ ượ ả
1.3. H s thanh toán t c th i = v n b ng ti n / n đ n h nệ ố ứ ờ ố ằ ề ợ ế ạ
NĂM 2009
197,570,205,870
0
10,456,638,107
2,224,280,082
1,495,669,736
4,403,005,124
8,902,192,299
39,406,474,723
7,339,579,942
5,522,858,028
0
277,320,903,911
4,835,225,387
0.0174
NĂM 2008 NĂM 2009
0.0000
0.5000
1.0000
1.5000
2.0000
Trong tài chính công ty, m c đ s d ng n đ tài tr cho ho t đ ng c a doanh nghi p g i là ứ ộ ử ụ ợ ể ợ ạ ộ ủ ệ ọ
đòn b y tài chính. M t m t nó giúp gia tăng l i nhu n cho c đông, m t khác, nó làm gia tăng ẩ ộ ặ ợ ậ ổ ặ
H s n so v i t ng tài s n ph n ánh m c đ s d ng n c a doanh nghi p. H s n năm ệ ố ợ ớ ổ ả ả ứ ộ ử ụ ợ ủ ệ ệ ố ợ
2008, 2009 l n l t là 45,1166% và 62,3768% có nghĩa là giá tr tài s n đ c tài tr t n vay ầ ượ ị ả ượ ợ ừ ợ
qua các năm l n l t là 45,1166% và 62,3768% => năm 2009, công ty s d ng n vay đ tài tr ầ ượ ử ụ ợ ể ợ
cho tài s n nhi u h n so v i năm 2008. Đi u này cho th y, doanh nghi p ph thu c vào n vay ả ề ơ ớ ề ấ ệ ụ ộ ợ
và kh năng t ch tài chính cũng nh kh năng còn đ c vay n c a doanh nghi p th p. ả ự ủ ư ả ượ ợ ủ ệ ấ
Nh ng h s n trong năm 2009 là 0.6238 (v n nh h n 1) => n c a công ty hi n v n nh ư ệ ố ợ ẫ ỏ ơ ợ ủ ệ ẫ ỏ
1,334,195,612,556
804,732,841,777
1.6579
2.3. H s nhân v n CSH = T ng TS / v n CSHệ ố ố ổ ố
NĂM 2009
2,138,928,454,333
804,732,841,777
2.6579
2.4. H s b o đ m tr lãi = (EBIT + kh u hao) / lãi ph i tr ệ ố ả ả ả ấ ả ả
NĂM 2009
60,084,962,610
139,392,138,748
56,793,821,863
116,878,784,473
4.5123
: H s n so v i v n ch s h u năm 2008 là 0,8220_có nghĩa là t ng ng v i ệ ố ợ ớ ố ủ ở ữ ươ ứ ớ
m i đ ng v n ch s h u, công ty s d ng 0.8220 đ ng n vay. H s n năm 2008 th p h n ỗ ồ ố ủ ở ữ ử ụ ồ ợ ệ ố ợ ấ ơ
1 => công ty hi n s d ng ít n h n là s d ng v n ch s h u đ tài tr cho tài s n. Đi u này ệ ử ụ ợ ơ ử ụ ố ủ ở ữ ể ợ ả ề
có m t tích c c là kh năng t ch tài chính và kh năng còn đ c vay n c a công ty cao. Tuy ặ ự ả ự ủ ả ượ ợ ủ
nhiên, m t trái c a nó là công ty không t n d ng đ c l i th c a đòn b y tài chính và m t đi ặ ủ ậ ụ ượ ợ ế ủ ẩ ấ
: Trong năm 2009, h s n so v i v n ch s h u tăng lên, đ t 1,6579 => cho th y ệ ố ợ ớ ố ủ ở ữ ạ ấ
m c đ s d ng n c a công ty g p 1,6579 l n v n ch s h u. H s này l n h n 1, cho ứ ộ ử ụ ợ ủ ấ ầ ố ủ ở ữ ệ ố ớ ơ
2.6579
5.4452
4.5123
H s k t c u tài chínhệ ố ế ấ
H s n t ng quátệ ố ợ ổ H s n / v n ch s h uệ ố ợ ố ủ ở ữ
H s nhân v n CSHệ ố ố H s b o đ m tr lãiệ ố ả ả ả